Gói thầu: Gói thầu số 21: Thi công xây lắp hạng mục: Nhà xưởng nghề trọng điểm, nhà xe học viên, nhà ăn tập thể, hệ thống cấp điện,hệ thống phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210744117-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21: Thi công xây lắp hạng mục: Nhà xưởng nghề trọng điểm, nhà xe học viên, nhà ăn tập thể, hệ thống cấp điện,hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20190661321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thi công xây lắp hạng mục: Nhà xưởng nghề trọng điểm, nhà xe học viên, nhà ăn tập thể, hệ thống cấp điện,hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 18:42:00 đến ngày 2021-07-26 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,865,577,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0298E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.059E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 4.800.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 4.800.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III-Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát công trình.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát công trình. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng thi công:- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ an toàn lao động:- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực(tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp- Hợp đồng lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo hoặc tập huấn về công tác nghiệm thu công trình, thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu)- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ thanh, quyết toán, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó từng là Cán bộ quyết toán của công trình đó.- Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ trắc đạc: 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc có liên quan đến trắc đạc.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp- Hợp đồng lao động- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Chứng chỉ hành nghề trắc đạc còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về trắc đạc.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ trắc đạc, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ đo đạc của công trình đó.- Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 0,8m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy Kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Khuôn đúc mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 19-Giàn giáo thép(01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 20-Xe lu bánh thép ≥ 09T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĂN TẬP THỂ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9572 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6381 | 100m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2464 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,848 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,852 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,055 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,488 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,702 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,2955 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,1204 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1841 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1354 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9463 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,447 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,042 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,356 | tấn |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7171 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,7168 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5046 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,916 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,098 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,652 | tấn |
| 23 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,179 | tấn |
| 24 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,896 | tấn |
| 25 | LD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,801 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,416 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,328 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép đà kiềng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,712 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép đà giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3712 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,0468 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5129 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,1334 | m3 |
| 33 | VK gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6551 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1298 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,8524 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,854 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4245 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,1138 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạchKN 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,4203 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90,31 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 101,656 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,172 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 82,1622 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,12 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,842 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,69 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,1 | m |
| 48 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 700 kính 5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,18 | 1m2 cấu kiện |
| 49 | Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm hệ 700 kính 5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,2 | 1m2 cấu kiện |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ bậc nhôm hệ 700 kinh 5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,72 | 1m2 cấu kiện |
| 51 | Lắp dựng cửa sắt kéo có lá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,05 | m2 |
| 52 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,0412 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90,31 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 101,656 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 125,0042 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 226,6602 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90,31 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,0412 | 1m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,7 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 171,42 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 nhám | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,42 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ceramic 250x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 67,33 | m2 |
| 63 | Kẻ ron tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 113,6 | m |
| 64 | Gia công xà gồ mái thép C150x50x20x2,3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,557 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ vách thép hộp 30x60x1,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,102 | tấn |
| 66 | SX lan can inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,36 | m2 |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,118 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,659 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,36 | m2 |
| 70 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,118 | tấn |
| 71 | Cung cấp bulon M20x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | Cái |
| 72 | Cung cấp bulon M18x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | Cái |
| 73 | Cung cấp bulon M12x30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 280 | Cái |
| 74 | Cung cấp tăng đơ cáp fi14 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 75 | Cung cấp cáp fi14 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56 | m |
| 76 | Cung cấp ốc xiết cáp fi14 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | Cái |
| 77 | Cung cấp lam thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,2 | m2 |
| 78 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 160 | m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3561 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,52 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6 | 100m2 |
| 82 | Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đôi 2x18W máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đơn 1x18W máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đèn LED tuýp dài 0,6m, bóng đơn 1x10W máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn mắt ếch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 88 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 90 | Lắp đặt CB - 1P - 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt CB - 1P - 15A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 96 | Lắp đặt đồng hồ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội + vòi Inox + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt Lavabo + vòi + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 (loại ngăn mùi hôi) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 106 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 111 | Lắp đặt công tắc báo cháy loại nhấn bể kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 5 nút |
| 112 | Lắp đặt còi báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 113 | Lắp đặt đèn exit | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 114 | Lắp đèn báo sự cố khi mất điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 115 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC (4kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bình |
| 116 | Lắp đặt nội qui tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 117 | Cáp đồng Vcm 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140 | m |
| 118 | Cáp đồng Vcm 2x1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90 | m |
| 119 | Lắp đặt ống luồn PVC fi 16mm loại đàn hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 120 | Trung tâm báo cháy 2 vùng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| B | NHÀ XE HỌC VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2413 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1609 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0215 | 100m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,99 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,254 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,014 | tấn |
| 8 | Đóng cọc BTCT 10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,08 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,108 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,734 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,75 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2955 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2976 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,9265 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,151 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,117 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,219 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,301 | tấn |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,5664 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,496 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,06 | m2 |
| 23 | Xoa nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 119,38 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 112,47 | 1m2 |
| 25 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,884 | tấn |
| 26 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1522 | tấn |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép (thép C) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7753 | tấn |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép (thép bản mã) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0589 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0361 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8341 | tấn |
| 31 | Cung cấp bulon móng M20x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | Cái |
| 32 | Cung cấp bulon M12x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 216 | Cái |
| 33 | Cung cấp cáp giằng fi10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 71 | m |
| 34 | Cung cấp bulon xiết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | Cái |
| 35 | Cung cấp tăng đơ cáp giằng mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Cái |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0066 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 165 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bảng |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| C | NHÀ XƯỞNG NGHỀ TRỌNG ĐIỂM (GIA CÔNG VÀ SẢN XUẤT NGHỀ MỘC) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9028 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2685 | 100m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,1624 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,718 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,554 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,127 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,208 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6133 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,544 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,4906 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,437 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8215 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,19 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,091 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,488 | tấn |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,372 | m3 |
| 18 | San đầm cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,3481 | 100m3 |
| 19 | San đầm cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,2468 | 100m3 |
| 20 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,4936 | 100m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,174 | 100m3 |
| 22 | Rải tấm ni lông đen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,5136 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 207,228 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,16 | m3 |
| 25 | Xoa nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.466,16 | m2 |
| 26 | Ván khuôn thép nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3394 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,622 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,406 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,82 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,784 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,5301 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,33 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3997 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,408 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,148 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,193 | m3 |
| 37 | Lắp đặt lưới mắt cáo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 201,0158 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 402,0316 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 402,0316 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 210,09 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,84 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,6 | m |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,68 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,68 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | m2 |
| 46 | Cung cấp motor cửa cuốn AH800 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 47 | Cung cấp hộp kỹ thuật cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 48 | Lắp dựng cửa sắt kéo có lá (bao gồm công) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,4 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm hệ 700 kính 5ly (bao gồm công) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,1 | m2 |
| 50 | Lắp dựng lam gió thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62,7 | m2 |
| 51 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ (bao gồm công) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,1 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 402,0316 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 402,0316 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 240,93 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 402,0316 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 642,9616 | m2 |
| 57 | Lắp dựng lan can inox ram dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,68 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.017,18 | 1m2 |
| 59 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,42 | tấn |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,359 | tấn |
| 61 | Gia công cửa sổ trời | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,873 | tấn |
| 62 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,886 | tấn |
| 63 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,138 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép vách | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,567 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,256 | tấn |
| 66 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,42 | tấn |
| 67 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,232 | tấn |
| 68 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,886 | tấn |
| 69 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,138 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,823 | tấn |
| 71 | Cung cấp cáp fi10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 175 | m |
| 72 | Cung cấp cáp fi16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 123 | m |
| 73 | Cung cấp tăng đơ cáp fi10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | m |
| 74 | Cung cấp tăng đơ cáp fi16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 75 | Cung cấp ốc xiết cáp fi10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | cái |
| 76 | Cung cấp ốc xiết cáp fi16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72 | cái |
| 77 | Cung cấp bulon M30x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 116 | cái |
| 78 | Cung cấp bulon M27x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 364 | cái |
| 79 | Cung cấp bulon M20x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 208 | cái |
| 80 | Cung cấp bulon M16x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.900 | cái |
| 81 | Cung cấp bulon M12x30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.480 | cái |
| 82 | Cung cấp bulon M10x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 176 | cái |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ nhôm kẽm sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,3469 | 100m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn lấy sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6735 | 100m2 |
| 85 | Lợp tole diềm dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1426 | 100m2 |
| 86 | Lắp máng xối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7676 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt đèn compact 5U/100W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 370 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 93 | LĐ ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 300 | m |
| 94 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 160x200x65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét Rp = 68m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 96 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cọc |
| 97 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà - 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 98 | Lắp đặt ống STK Þ60mmx2,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 100 | Lắp hộp kiểm tra điện trở đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 101 | Cung cấp ốc siết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 102 | Cung cấp tăng đơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 103 | Cung cấp khớp nối kim | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 104 | Cáp nep 6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 105 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 107 | Lắp đặt ống STK Þ60mmx2,3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 108 | Lắp đặt Co STK Þ60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt tủ chữa cháy 400x600x200 (1 tủ gồm 1 van D60/50, 2 cuộn vòi D50 30m, 1 lăng phun D13, 2 khớp nối vòi D50) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1 tủ |
| 110 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC (4kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | 1 bình |
| 111 | Lắp đặt nội qui tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 112 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 3zones 24VDC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 113 | Lắp đặt đầu báo khói beam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 114 | Lắp đặt công tắc báo cháy loại nhấn bể kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 115 | Lắp đặt còi báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 116 | Lắp đặt đèn exit | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 117 | Lắp đèn báo sự cố khi mất điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 118 | Cáp đồng Vcm 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 250 | m |
| 119 | Cáp đồng Vcm 2x1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 350 | m |
| 120 | Lắp đặt ống luồn PVC fi 16mm loại đàn hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 300 | m |
| D | HỆ THỐNG PCCC + HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,65 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2167 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,624 | m4 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6984 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1656 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0368 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,79 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,265 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,74 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,036 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,774 | tấn |
| 13 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,76 | m3 |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,6928 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,574 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9424 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,3 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,36 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 133,72 | m2 |
| 21 | Quét flintkote 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 133,72 | m2 |
| 22 | Lắp dựng nắp hố thăm STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1664 | m2 |
| 23 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0321 | tấn |
| 24 | Cung cấp ổ khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 25 | Lắp dựng tủ đựng máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,0264 | m3 |
| 26 | Thi công ron trương nở Hyperstop DB-2015 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,8 | m |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,329 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3019 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống STK D90x2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,98 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống STK D76x2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống STK D60x2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 32 | Lắp đặt co STK D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt co STK D76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt co STK D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê STK D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt mặt bích STK D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 66 | cái |
| 37 | Lắp đặt mặt bích STK D76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê STK D90/76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê STK D90/60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê STK D76/60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Co STK D90/76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Co STK D90/60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Co STK D76/60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tủ chữa cháy 400x600x200 (1 tủ gồm 1 van D60/50, 2 cuộn vòi D50 30m, 1 lăng phun D13, 2 khớp nối vòi D50) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | 1 tủ |
| 45 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (bao gồm 1 tủ + 2 cuộn vòi D65, 1 lăng phun 13ly, 2 khớp nối vòi D65) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1 tủ |
| 46 | Lắp đặt họng chờ tiếp nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt máy bơm dầu Q=54m3, H=60m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 máy |
| 49 | Lắp đặt máy bơm điện Q=54m3, H=60m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 máy |
| 50 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 2 tủ |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 4x16 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van bướm D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van bướm D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 1 chiều D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống mềm chống rung D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống hút lược rác D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 58 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,88 | 100m |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1531 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1021 | 100m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3888 | 100m2 |
| 62 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,916 | m4 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,493 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,01 | tấn |
| 65 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,296 | 100m |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1215 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,76 | m3 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7755 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,356 | 100m2 |
| 71 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,825 | m4 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0434 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,049 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,229 | tấn |
| 75 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,23 | tấn |
| 76 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,955 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,154 | tấn |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9984 | 100m3 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,744 | m4 |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1798 | 100m3 |
| 81 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0739 | m4 |
| 82 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0887 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,115 | m3 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,115 | 1m3 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 99,84 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,98 | m2 |
| 88 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 149,82 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,4528 | m2 |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt thang sắt thăm bồn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,44 | 100m3 |
| 92 | LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 93 | LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 94 | Lắp đặt co uPVC fi27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt co uPVC fi34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt máy bơm nước 2HP | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 2 máy |
| 97 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt van khóa fi 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van khóa fi 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| E | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Trụ đèn côn tròn cao 6m -dày 3,0mm | 12 | bộ | |
| 2 | Cần đèn fi 60x3mm, cao 2m và vươn xa 1,5m (cần đơn) | 6 | bộ | |
| 3 | Cần đèn fi 60x3mm, cao 2m và vươn xa 1,5m (cần đôi - loại đối xứng) | 3 | bộ | |
| 4 | Cần đèn fi 60x3mm, cao 2m và vươn xa 1,5m (cần đôi - loại vuông góc) | 3 | bộ | |
| 5 | Bộ đèn LED 2x50W -220VAC, IP 66 | 18 | Bộ | |
| 6 | Tiếp địa lặp thân trụ đèn | 12 | Bộ | |
| 7 | Tiếp địa lặp lại lưới điện ngầm | 3 | Bộ | |
| 8 | Dây Cáp ngầm CXV/DSTA 3x6mm2 | 429 | Mét | |
| 9 | Kéo dây CXV/DSTA 3x6mm2 | 0,429 | km | |
| 10 | Ốc xiết cáp | 2 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép 6mm2 | 6 | Cái | |
| 12 | Oáng HDPE 40/30 | 421 | Mét | |
| 13 | Cổ dê lắp ống HDPE 40/30 | 2 | Cái | |
| 14 | Tủ điều khiển | 1 | Bộ | |
| 15 | Bộ tiếp địa vỏ tủ | 1 | Bộ | |
| 16 | Băng keo điện | 2 | cuộn | |
| 17 | Trụ BTLT 8,5 - PC300 (k=2) | 9 | Trụ | |
| 18 | Tiếp địa lặp lại hạ thế | 1 | Bộ | |
| 19 | Dây LV-ABC 4x70mm2 | 248 | Mét | |
| 20 | Kéo dây LV-ABC 4x70mm2 | 0,243 | km | |
| 21 | Bulon VRS 16 x450 + 2Long đền | 6 | Bộ | |
| 22 | Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền | 6 | Bộ | |
| 23 | Kẹp IPC 2 boulon | 8 | Cái | |
| 24 | Kẹp treo cáp LV-ABC | 3 | Cái | |
| 25 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC | 7 | Cái | |
| 26 | Bulon móc 16x250 + LĐ | 6 | Cái | |
| 27 | Bulon móc 16x400 + LĐ | 4 | Cái | |
| 28 | Bịt đầu cáp ABC | 4 | Bộ | |
| 29 | Ong HDPE 65/50 | 60 | Mét | |
| 30 | Nút cao su chống thấm 65/50 | 2 | Cái | |
| 31 | Vis bắt cổ dê vào xà gồ thép (2 cái/1 cổ dê) | 60 | Cái | |
| 32 | Cổ dê lắp ống HDPE 65/50 | 30 | Cái | |
| 33 | Móng trụ đèn chiếu sáng | 12 | Móng | |
| 34 | Mương cáp ngầm (0,5x0,3x0,7) | 217 | m | |
| 35 | Mương cáp ngầm (0,5x0,3x0,7) + tái lập đường bê tông | 97 | Mét | |
| 36 | Mương cáp ngầm (0,5x0,3x0,7) + tái lập đường nhựa | 65 | Mét | |
| 37 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | 76 | Cái | |
| 38 | Móng M8a | 3 | Móng | |
| 39 | Móng M8-bt2 | 3 | Móng | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0298E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.059E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 4.800.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 4.800.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III-Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 2 | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát công trình.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát công trình. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công: | 1 | Đội trưởng thi công:- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động: | 1 | Cán bộ an toàn lao động:- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực(tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán: | 1 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp- Hợp đồng lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo hoặc tập huấn về công tác nghiệm thu công trình, thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu)- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ thanh, quyết toán, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó từng là Cán bộ quyết toán của công trình đó.- Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ trắc đạc: | 1 | Cán bộ trắc đạc: 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc có liên quan đến trắc đạc.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp- Hợp đồng lao động- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Chứng chỉ hành nghề trắc đạc còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về trắc đạc.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ trắc đạc, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ đo đạc của công trình đó.- Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 0,8m³ | Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 2 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 4 | Ô tô tải | Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy Kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầ) | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 10 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Khuôn đúc mẫu | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 18 | Ván khuôn (m2) | Còn sử dụng tốt | 200 |
| 19 | Giàn giáo thép(01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | Còn sử dụng tốt | 500 |
| 20 | Xe lu bánh thép ≥ 09T | Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 21 | Máy ủi ≥ 110CV | Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi