Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình chính, phụ trợ tạm phục vụ thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210746061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Công nghệ Nông Nghiệp HT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình chính, phụ trợ tạm phục vụ thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20210745741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 18:35:00 đến ngày 2021-07-23 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,317,791,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cần đính kèm các tài liệu sau: (bản gốc hoặc bản sao chứng thực phù hợp): + Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành tối thiểu 80% giá gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề phù hợp theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Giao thông hoặc Thủy Lợi hoặc Xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện quản lý môi trường xã hội, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SƠN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500,242 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 651,624 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,4435 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,5804 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500,242 | m2 |
| 6 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 651,624 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 674,6855 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 854,2044 | m2 |
| 9 | Sơn vẽ lại quốc huy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T/bộ |
| 10 | Bốc xếp gom vận chuyển phế thải các loại về vị trí tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,278 | m3 |
| 11 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,639 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,278 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,278 | m3 |
| B | CẢI TẠO ỐP LÁT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,1241 | m2 |
| 2 | Bốc xếp gom vận chuyển phế thải các loại về vị trí tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7062 | m3 |
| 3 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8531 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7062 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7062 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,1241 | m2 |
| C | CẢI TẠO CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,92 | m2 |
| 2 | Vận chuyển Cửa các loại trên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | 10m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,564 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,376 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,564 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,376 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,48 | m2 |
| 8 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí King Long, kính an toàn 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) -Cửa sổ mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,16 | m2 |
| 9 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí King Long, kính an toàn 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) -Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m2 |
| 10 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí King Long, kính an toàn 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) -Cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m2 |
| 11 | Thay kính cửa đã vỡ bằng kính an toàn 6,38mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,886 | m3 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,886 | m3 |
| 14 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,886 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,886 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,886 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4036 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 19 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,442 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,442 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,442 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0046 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0025 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0242 | m3 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | CẢI TẠO CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,7178 | m2 |
| 2 | Chống thấm sê nô bằng tấm khò nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,7178 | m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,7178 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1359 | m3 |
| 5 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1359 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1359 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1359 | m3 |
| 8 | Chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Vị trí |
| E | CẢI TẠO MÁI NGÓI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,9459 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3506 | m2 |
| 3 | Vệ sinh ngói cũ bị rêu mốc, bám bẩn... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,9621 | m2 |
| 4 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2596 | 100m2 |
| 5 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5398 | 100m2 |
| 6 | Ngói chạc ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | viên |
| 7 | Ngói cuối nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | viên |
| 8 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2035 | 100m2 |
| 9 | Cải tạo hệ cầu phong lito gỗ sau khi đảo ngói đã bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,94 | m2 |
| 10 | Vận chuyển Ngói các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,354 | tấn |
| 11 | Bốc xếp phế thải các loại gom 1 chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3569 | m3 |
| 12 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3569 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3569 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3569 | m3 |
| F | CẢI TẠO ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4665 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| G | CẢI TẠO CẦU THANG, TAM CẤP | |||
| 1 | Vệ sinh, đánh bóng cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2448 | m2 |
| 2 | Vệ sinh sơn cũ, sơn lại hệ tay vịn, con tiện và chân tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,71 | m |
| H | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ điện mặt nhựa đế thép loại 8-12 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 35mm2 cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,99 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 689,752 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550,155 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắcđảo chiều roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn ốp trần. Rạng đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn bán nguyệt dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng. Rạng đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt trần. Điện cơ hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 874,742 | m |
| 20 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,4742 | m2 |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 22 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | m3 |
| I | HỆ THỐNG MẠNG | |||
| 1 | Bộ chuyển mạch SWITCH 24 cổng 100MBPS TP link hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ô cắm mạng. Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 3 | Dây nhảy cat 6 2m. Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | dây |
| 4 | Ống nhựa 100x50. Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 5 | Ống nhựa 100x40x1. Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 6 | Lắp đặt dây mạng UTP CAT6. Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 539,44 | m |
| 7 | Nút mạng RJ45.. Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm. Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 9 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| J | BIỆN PHÁP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2312 | 100m2 |
| K | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,745 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ kết cấu thép vì kèo xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T/bộ |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7325 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,696 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9524 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1245 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1245 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5677 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0399 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1344 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0568 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1236 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,447 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1872 | 100m2 |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8046 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6561 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7535 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0701 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3465 | 100kg |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,475 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2806 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0806 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1051 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤4km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1051 | 100m3/1km |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2252 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0386 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1817 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2391 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2433 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1001 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4545 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3489 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1856 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2849 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2277 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0491 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0201 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2213 | m3 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6981 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4402 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0514 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,2189 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,508 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,004 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,2189 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,508 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,004 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,2189 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,508 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x30cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6534 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,0788 | m2 |
| 54 | Xử lí chống thấm mái bằng tấm nhựa bitum khò nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8579 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3819 | m2 |
| 56 | Trần thả tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,494 | m2 |
| 57 | Chống dột tại vị trí mái giao với tường nhà cũ bằng máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | m |
| 58 | Khung đỡ bệ đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m2 |
| 60 | Vách compac chịu nước nhà WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m2 |
| 61 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí King Long, kính an toàn 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) -Cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 62 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí King Long, kính an toàn 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) -Cửa đi mở quay 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 63 | Lắp đặt đèn âm trần rạng đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn gắn trần. Rạng đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt. Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt ô cắm đôi. Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2. Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2. Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 70 | Khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T/bộ |
| 71 | Lắp đặt xí bệt. Vigracera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh. Vigracera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi. Vigracera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox. Vigracera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam. Vigracera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi. Vigracera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể nước inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa inox. Vigracera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 80 | Giá treo giấy bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm. Ống Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm. Ống Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm. Ống Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm. Ống Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm. Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm. Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm. Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm. Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm. Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đầu nối ren trong PPR - Đường kính 25mm. Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm. Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm. Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 93 | Van khóa PPR D25. Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Van khóa PPR D34. Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9069 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cần đính kèm các tài liệu sau: (bản gốc hoặc bản sao chứng thực phù hợp): + Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành tối thiểu 80% giá gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề phù hợp theo quy định của pháp luật. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách quản lý chất lượng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Giao thông hoặc Thủy Lợi hoặc Xây dựng | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ thực hiện quản lý môi trường xã hội, an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 T | 1 |
| 2 | Máy phát điện | ≥ 7,5 KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi