Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình chính, phụ trợ tạm phục vụ thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210746061-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Công nghệ Nông Nghiệp HT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình chính, phụ trợ tạm phục vụ thi công
Số hiệu KHLCNT 20210745741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 18:35:00 đến ngày 2021-07-23 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,317,791,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cần đính kèm các tài liệu sau: (bản gốc hoặc bản sao chứng thực phù hợp): + Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành tối thiểu 80% giá gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề phù hợp theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Giao thông hoặc Thủy Lợi hoặc Xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện quản lý môi trường xã hội, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,5 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SƠN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V500,242m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V651,624m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V174,4435m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V202,5804m2
5Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V500,242m2
6Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V651,624m2
7Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V674,6855m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V854,2044m2
9Sơn vẽ lại quốc huyMô tả kỹ thuật theo Chương V1T/bộ
10Bốc xếp gom vận chuyển phế thải các loại về vị trí tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V17,278m3
11Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,639m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V17,278m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V17,278m3
B CẢI TẠO ỐP LÁT
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V274,1241m2
2Bốc xếp gom vận chuyển phế thải các loại về vị trí tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V13,7062m3
3Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8531m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V13,7062m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V13,7062m3
6Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V274,1241m2
C CẢI TẠO CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V94,92m2
2Vận chuyển Cửa các loại trên xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1610m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V168,564m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,376m2
5Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V168,564m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,376m2
7Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V48,48m2
8Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí King Long, kính an toàn 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) -Cửa sổ mở quay 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V29,16m2
9Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí King Long, kính an toàn 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) -Vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,72m2
10Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí King Long, kính an toàn 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) -Cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V1,54m2
11Thay kính cửa đã vỡ bằng kính an toàn 6,38mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,886m3
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,886m3
14Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,886m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,886m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,886m3
17Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4036m3
18Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
19Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,442m2
20Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
21Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,442m2
22Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,442m2
24Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0046m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0025tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0242m3
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
D CẢI TẠO CHỐNG THẤM
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V62,7178m2
2Chống thấm sê nô bằng tấm khò nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V62,7178m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,7178m2
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1359m3
5Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1359m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1359m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1359m3
8Chống thấm cổ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5Vị trí
E CẢI TẠO MÁI NGÓI
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V179,9459m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V20,3506m2
3Vệ sinh ngói cũ bị rêu mốc, bám bẩn...Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,9621m2
4Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2596100m2
5Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5398100m2
6Ngói chạc baMô tả kỹ thuật theo Chương V2viên
7Ngói cuối nócMô tả kỹ thuật theo Chương V8viên
8Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2035100m2
9Cải tạo hệ cầu phong lito gỗ sau khi đảo ngói đã bị hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V179,94m2
10Vận chuyển Ngói các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V8,354tấn
11Bốc xếp phế thải các loại gom 1 chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3569m3
12Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3569m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3569m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3569m3
F CẢI TẠO ỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4665100m
2Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
G CẢI TẠO CẦU THANG, TAM CẤP
1Vệ sinh, đánh bóng cầu thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V34,2448m2
2Vệ sinh sơn cũ, sơn lại hệ tay vịn, con tiện và chân tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V8,71m
H CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN
1Vỏ tủ điện mặt nhựa đế thép loại 8-12 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
2Lắp đặt các automat 3 pha 150A LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt các automat 3 pha 63A LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 25A LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 20A LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 35mm2 cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
7Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V184,99m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V689,752m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V550,155m
11Lắp đặt công tắc 1 hạt roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạt roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
13Lắp đặt công tắcđảo chiều roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt ô cắm đôi roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V67cái
15Lắp đặt đèn ốp trần. Rạng đông hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
16Lắp đặt đèn bán nguyệt dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng. Rạng đông hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
17Lắp đặt quạt trần. Điện cơ hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
18Lắp đặt hộp nối, phân dây roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V50hộp
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V874,742m
20Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,4742m2
21Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
22Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
23Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m3
25Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
26Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0396100m3
28Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,188m3
I HỆ THỐNG MẠNG
1Bộ chuyển mạch SWITCH 24 cổng 100MBPS TP link hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Lắp đặt ô cắm mạng. Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
3Dây nhảy cat 6 2m. Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V22dây
4Ống nhựa 100x50. Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V11m
5Ống nhựa 100x40x1. Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
6Lắp đặt dây mạng UTP CAT6. Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V539,44m
7Nút mạng RJ45.. Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm. Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
9Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
J BIỆN PHÁP
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2312100m2
K XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,745m2
2Tháo dỡ hệ kết cấu thép vì kèo xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V1T/bộ
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7325m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V3,696m3
5Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9524m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1245m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1245m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,5677m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0399m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1344tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0568tấn
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1236100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,447m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1872100m2
15Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8046m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,6561m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7535m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0701100m2
19Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3465100kg
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,475m3
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2806m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0806100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1051100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤4km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1051100m3/1km
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2252100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0386tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1817tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2391m3
30Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2433m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1001tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4545tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3489m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1856100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2849tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2277m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0491100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0201tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2213m3
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,6981m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4402m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0514m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,2189m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,508m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,004m2
47Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V112,2189m2
48Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,508m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,004m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V112,2189m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,508m2
52Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x30cm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,6534m2
53Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,0788m2
54Xử lí chống thấm mái bằng tấm nhựa bitum khò nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,8579m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,3819m2
56Trần thả tấm thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V11,494m2
57Chống dột tại vị trí mái giao với tường nhà cũ bằng máng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V2,54m
58Khung đỡ bệ đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
59Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m2
60Vách compac chịu nước nhà WCMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6m2
61Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí King Long, kính an toàn 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) -Cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
62Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí King Long, kính an toàn 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) -Cửa đi mở quay 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m2
63Lắp đặt đèn âm trần rạng đông hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
64Lắp đặt đèn gắn trần. Rạng đông hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
65Lắp đặt công tắc 1 hạt. Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
66Lắp đặt ô cắm đôi. Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2. Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V7m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2. Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
70Khoan giếngMô tả kỹ thuật theo Chương V1T/bộ
71Lắp đặt xí bệt. Vigracera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinh. Vigracera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
73Lắp đặt chậu rửa 1 vòi. Vigracera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
74Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox. Vigracera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
75Lắp đặt chậu tiểu nam. Vigracera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
76Lắp đặt gương soi. Vigracera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
77Lắp đặt bể nước inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
78Lắp đặt vòi rửa inox. Vigracera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
79Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
80Giá treo giấy bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm. Ống Tiền phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm. Ống Tiền phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm. Ống Tiền phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm. Ống Tiền phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V10100m
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm. Tiền phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm. Tiền phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm. Tiền phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
88Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm. Tiền phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
89Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm. Tiền phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
90Lắp đầu nối ren trong PPR - Đường kính 25mm. Tiền phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
91Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm. Tiền phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm. Tiền phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
93Van khóa PPR D25. Tiền phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
94Van khóa PPR D34. Tiền phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9069100m2
96Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cần đính kèm các tài liệu sau: (bản gốc hoặc bản sao chứng thực phù hợp): + Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành tối thiểu 80% giá gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề phù hợp theo quy định của pháp luật.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng21
3 Phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành Giao thông hoặc Thủy Lợi hoặc Xây dựng21
4 Cán bộ thực hiện quản lý môi trường xã hội, an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 T1
2 Máy phát điện ≥ 7,5 KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->