Gói thầu: Gói thầu số 10-2021-ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Xây dựng 01 lộ xuất tuyến 22kV phục vụ khai thác tải TBA 110kV Quốc Oai cấp điện cụm Công nghiệp Ngọc Mỹ - Thạch Thán và san tải lộ 478E1.48
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210737393-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10-2021-ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Xây dựng 01 lộ xuất tuyến 22kV phục vụ khai thác tải TBA 110kV Quốc Oai cấp điện cụm Công nghiệp Ngọc Mỹ - Thạch Thán và san tải lộ 478E1.48 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210730199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại + khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 10:07:00 đến ngày 2021-07-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,531,307,019 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| B | Phần thiết bị | |||
| C | Phần đường dây | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-ngoài trời | 5 | bộ | |
| 2 | CSV đường dây 24kV/19,5kV-class 1-10kA-Kèm hạt nổ | 11 | bộ | |
| 3 | LBS kiểu kín-SF6/Chân không-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng điện-Ngoài trời | 2 | bộ | |
| 4 | Recloser 22kV-630A-12,5kA/1s | 1 | bộ | |
| 5 | Biến điện áp 2 pha 22/0,22kV-150VA | 3 | bộ | |
| D | Phần TBA | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| E | Phần vật liệu | |||
| F | Phần đường dây | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV+ty (dài 413mm) | 161 | quả | |
| 2 | Chuỗi đỡ thủy tinh 22kV-70KN + Phụ kiện dây trần (70kN) (2 bát sứ) | 117 | chuỗi | |
| 3 | Chuỗi néo thủy tinh 22kV-120KN + Phụ kiện dây trần (120kN) (3 bát sứ) | 163 | chuỗi | |
| 4 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 (kéo rải dây) | 1.891 | m | |
| 5 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 (kéo rải dây) | 11.259 | m | |
| 6 | Dây chống sét TK-35 (kéo rải dây) | 3.869 | m | |
| 7 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-120/19mm2 (kéo rải dây) | 191 | m | |
| 8 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 37 | m | |
| 9 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 | 12 | cái | |
| 10 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 | 39 | cái | |
| 11 | Cosse ép Cu 50mm2 | 42 | cái | |
| 12 | Cosse ép Cu 35mm2 | 88 | cái | |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-150 | 117 | cái | |
| 14 | Ghip MV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm | 24 | cái | |
| G | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước (kéo rải cáp) | 1.233 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | 834 | m | |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | 3 | hộp | |
| 4 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 1 | hộp | |
| 5 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 3 | hộp | |
| H | Phần TBA | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 54 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 84 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 (kéo rải dây) | 92 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng 35mm2 | 12 | cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng 50mm2 | 36 | cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng 95mm2 | 4 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng 120mm2 | 24 | cái | |
| 8 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | 24 | cái | |
| 9 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 14 | cái | |
| 10 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. | 24 | cái | |
| 11 | Sứ đứng 24kV+ty (dài 413mm) | 36 | quả | |
| I | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| J | Phần đường dây | |||
| K | Phần vật liệu lắp mới | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Thân liền- dựng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Thân liền- dựng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Thân liền- dựng bằng máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích- dựng bằng máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-20-190-11-Nối bích- dựng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cột |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-20-190-11-Nối bích- dựng bằng máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bích- dựng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cột |
| 8 | Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bích- dựng bằng máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 9 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào máy kết hợp thủ công) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 10 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào thủ công) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | móng |
| 11 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 14m (đào thủ công) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | móng |
| 12 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào máy kết hợp thủ công) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 13 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 20m (đào máy kết hợp thủ công) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | móng |
| 14 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 20m (đào thủ công) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41 | móng |
| 15 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20m (đào máy kết hợp thủ công) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 16 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20m (đào thủ công) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | móng |
| 17 | Tiếp địa đường dây RC-2.1 (48,33 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 18 | Tiếp địa đường dây treo dây chống sét RC-2 (60,05 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56 | bộ |
| 19 | Tiếp địa đường dây RC-4 (106,73 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 20 | Chi tiết tiếp địa nối lên thiết bị (8,35 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 21 | Dây tiếp địa nối thiết bị (8,16 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ 3 pha dọc X2-ABC (154,60 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43 | bộ |
| 23 | Xà néo 3 pha dọc dọc tuyến X2D-ABC (199,09 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 24 | Xà néo 3 pha dọc ngang tuyến X2N-ABC (192,41 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 25 | Xà đỡ 22kV xuyên tâm (104,99 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 26 | Xà néo 22kV xuyên tâm X2-22C (84,11 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Xà néo 22kV X2-22 (94,54 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Xà néo 22kV dọc tuyến X2D-22 (114,84 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 29 | Xà néo 22kV ngang tuyến X2N-22 (102,36 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Xà rẽ 22kV XR-22 (75,70 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 2,8m (62,31kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Xà đỡ chống sét van 3 pha 2 phía XCSV.2 (37,28 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Xà đỡ chống sét van 3 pha XCSV.1.1 (22,65 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Xà đỡ chống sét van 1 pha XCSV.1 (11,99 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 35 | Xà đỡ chống sét van XCSV (40,25 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 36 | Xà đỡ cầu dao phụ tải, hộp đầu cáp, chống sét van XCD+HĐC+CSV (76,12 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 37 | Xà đỡ Recloser và biến điện áp (104,33 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Xà đỡ cầu dao phụ tải XCD (56,48 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Xà phụ 1 pha XP-1 (9,65 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 40 | Xà phụ 2 pha XP-2 (16,79 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 41 | Xà phụ 3 pha XP-3 (26,12 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 42 | Xà phụ 1 pha 2 phía XP-1,2 (12,74 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 43 | Xà phụ 2 pha 2 phía XP-2,2 (27,24 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 44 | Xà phụ 3 pha 2 phía XP-3,2 (47,42kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 45 | Xà phụ 3 pha lệch XL3,1 (19,61 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 46 | Ghế thao tác GTT (69,07 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 47 | Thang sắt TS (47,76 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 48 | Thang sắt TS cột 12 (33,7 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Ghép cột đúp 16m GC-16 (54,86 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 50 | Ghép cột đúp 20m GC-20 (54,86 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 51 | Colie ôm cáp lên cột (28,8 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 52 | Cổ dề đỡ dây chống sét cột đơn (12,26 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 53 | Cổ dề néo dây chống sét cột đơn (9,0 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 54 | Cổ dề néo dây chống sét cột đúp (18,3 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 55 | Chụp cột chống sét cột đơn CHCS-3 (69,82 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 56 | Chụp cột chống sét cột đơn CH-2 (92,64 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Chụp cột chống sét cột đúp CHĐ-3 (195,6 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 58 | Khóa đỡ dây chống sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41 | chuỗi |
| 59 | Khóa néo dây chống sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | chuỗi |
| 60 | Dây đồng mềm M35 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44 | m |
| 61 | Thanh lai đồng MT 50x5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 62 | Đầu cốt sắt S35 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 63 | Ghíp sắt dây chống sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 64 | Ống nối dây chịu lực A120mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| 65 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 66 | Biển tên cầu dao, Recloser, LBS (KT: 360x240) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 67 | Biển tên cột (KT: 705x225) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 303 | cái |
| 68 | ống nhựa xoắn ĐK 32/25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 438 | m |
| 69 | Đai thép không rỉ + khóa đai | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 70 | Làm giàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | vị trí |
| 71 | Làm giàn giáo rải dây vị trí bẻ góc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 72 | Chặt cây GPMB, đường kính thân | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cây |
| 73 | Chặt cây GPMB, đường kính thân | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cây |
| L | Phần thiết bị lắp lại | |||
| 1 | Chống sét van 22kV lắp lại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| M | Phần vật liệu lắp lại | |||
| 1 | Xà chống sét van lắp lại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Chuỗi néo thủy tinh 22kV lắp lại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chuỗi |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120mm2 lắp lại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 471 | m |
| 4 | Cầu chì tự rơi 22kV lắp lại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| N | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây dẫn AC-50mm2 | 393 | m | |
| 2 | Thu hồi dây dẫn AC-70mm2 | 912 | m | |
| 3 | Thu hồi dây dẫn AC-120mm2 | 186 | m | |
| 4 | Thu hồi cột LT12m | 3 | cột | |
| 5 | Thu hồi xà X1 | 2 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà X2 | 2 | bộ | |
| 7 | Thu hồi xà X2-D | 1 | bộ | |
| 8 | Thu hồi xà rẽ | 3 | bộ | |
| 9 | Thu hồi xà phụ XP1 | 1 | bộ | |
| 10 | Thu hồi xà phụ XP3 | 1 | bộ | |
| 11 | Thu hồi xà đỡ SI | 2 | bộ | |
| 12 | Thu hồi cầu chì tự rơi 22kV | 1 | bộ | |
| 13 | Thu hồi chụp cột | 1 | bộ | |
| 14 | Thu hồi thang sắt | 1 | bộ | |
| 15 | Thu hồi ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 16 | Thu hồi sứ đứng 22kV | 35 | quả | |
| 17 | Thu hồi chuỗi néo đơn polymer 22kV | 16 | chuỗi | |
| 18 | Thu hồi chuỗi néo kép polymer 22kV | 9 | chuỗi | |
| 19 | Thu hồi khóa đỡ chống sét | 1 | chuỗi | |
| O | Phần cáp ngầm lắp mới | |||
| 1 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất | 784 | m | |
| 2 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền bê tông xi măng | 12 | m | |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 816 | m | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm trong đất | 79 | cái | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường bê tông xi măng | 1 | cái | |
| 6 | Tấm đan vị trí hộp nối cáp | 3 | tấm | |
| 7 | Thang cáp (156.02kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Sơn chống cháy trong trạm (tủ MC 473 đến G1) | 22 | m | |
| 9 | Biển tên lộ cáp ngầm (KT: 150x100) | 111 | cái | |
| 10 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 4,8 | m2 | |
| P | Phần trạm biến áp | |||
| Q | Phần vật liệu lắp mới | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 7.2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Móng cột trạm MT-3 - Đào thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | móng |
| 3 | Xà đón dây đỉnh trạm 22kV (69,74 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Xà phụ 3 pha XP-3 (21,83 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Xà phụ 3 pha lệch XL3.1 (23,65 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XSI+CSV (77,97 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm treo 22kV (52,85 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-22 xà xuyên tâm (22,24 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-22.1 (40,91 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ máy biến áp trạm balo - GMBBL (196,93 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ máy biến áp trạm treo - GMBA-22 (231,34 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Ghế thao tác trạm balo - GTT (163,5 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Ghế thao tác trạm biến áp - GTBA-22 (228,39 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Thang sắt - TS (33,7 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Giá đỡ tủ 0,4kV (28,42 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Giá đỡ cáp hạ thế (4,03 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Chi tiết tiếp địa trạm balo (35,06 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chi tiết |
| 18 | Chi tiết tiếp địa trạm treo (17,62 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chi tiết |
| 19 | Tiếp địa trạm biến áp- TĐT2 (189,18 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | HT |
| 20 | Dây đồng mềm M35 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 21 | Cáp Cu/PVC-1x95mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 22 | Kẹp quai nhôm 70-120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Kẹp hotline đồng nhôm 70-120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Ống nhựa xoắn ĐK HDPE 32/25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 25 | Băng dính cách điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cuộn |
| R | Phần thiết bị lắp lại | |||
| 1 | Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV lắp lại | 1 | máy | |
| 2 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV lắp lại | 1 | máy | |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-300A lắp lại | 1 | tủ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế tự động 120kVA lắp lại | 1 | tủ | |
| 5 | Chống sét van 22kV lắp lại | 2 | bộ | |
| S | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi tủ hạ thế 600V-630A | 1 | tủ | |
| 2 | Thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12,0m | 4 | cột | |
| 3 | Thu hồi xà néo dây đỉnh trạm ngang tuyến | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến | 2 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van | 2 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà đỡ sứ trung gian | 2 | bộ | |
| 7 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp | 2 | bộ | |
| 8 | Thu hồi ghế thao tác | 2 | bộ | |
| 9 | Thu hồi thang sắt | 2 | bộ | |
| 10 | Thu hồi sứ đứng 22kV | 28 | quả | |
| 11 | Thu hồi chuỗi néo đơn polymer 22kV | 3 | chuỗi | |
| 12 | Thu hồi cáp Cu/XLPE 1x50mm2 | 30 | m | |
| 13 | Thu hồi cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 60 | m | |
| T | Phần kết nối scada của Recloser, LBS | |||
| 1 | Router Modem 3G | 3 | bộ | |
| 2 | SIM APN | 3 | bộ | |
| 3 | Cáp mạng | 30 | m | |
| 4 | Dây đơn 1x1mm2 | 30 | m | |
| 5 | Đầu hạt mạng | 18 | cái | |
| 6 | Đầu cốt kim các loại | 60 | cái | |
| 7 | Dây thít | 60 | cái | |
| 8 | Băng dính cách điện | 30 | cuộn | |
| 9 | Gói cước 3G SIM APN (3 tháng) | 3 | gói | |
| 10 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 6 | ngăn | |
| 11 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 3 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 3 | hệ thống | |
| 13 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 3 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 3 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 3 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 3 | hàm | |
| 17 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 3 | hàm | |
| 18 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 3 | hàm | |
| 19 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 3 | hàm | |
| 20 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 3 | hàm | |
| 21 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 3 | hàm | |
| 22 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 3 | hàm | |
| 23 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 3 | hàm | |
| 24 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 3 | hàm | |
| 25 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 189 | tín hiệu | |
| 26 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 9 | tín hiệu | |
| 27 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 9 | tín hiệu | |
| 28 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 333 | tín hiệu | |
| 29 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 3 | hàm | |
| 30 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 3 | ngăn | |
| 31 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | 6 | ngăn | |
| U | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 4 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây không, kéo rải cáp ngầm trung thế có cấp điện áp >=22kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi