Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210750649-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 19:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210722250
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 19:15:00 đến ngày 2021-07-26 19:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,684,597,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 265,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG XÂY MỚI - PHẦN XÂY DỰNG MÓNG
1 Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) 65,875 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) 9,7825 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 3,4313 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 9,5676 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) 0,3142 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 2,0509 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 2,0509 tấn
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) 272 mối nối
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) 16,796 100m
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, ép âm, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) 0,68 100m
11 Cọc dẫn 1 cái
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 2,176 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 75,08 m3
14 Đào đất móng băng, rộng 56,861 m3
15 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 15,374 m3
16 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,9182 m3
17 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng 73,0062 m3
18 Đổ bê tông cột, tiết diện cột 2,8217 m3
19 Đổ bê tông móng, chiều rộng 5,6869 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,6794 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 2,3381 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,1231 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,2146 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 4,3698 tấn
B NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG XÂY MỚI - PHẦN XÂY DỰNG BỂ PHỐT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 12,9168 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,864 m3
3 Đổ bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 1,631 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0266 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1336 tấn
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 220) 2,6717 m3
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 110) 0,9237 m3
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,2226 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0202 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0167 tấn
11 Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) 37,877 m2
12 Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) 37,877 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 4,9315 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước 42,8085 m2
15 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,75 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,111 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,0615 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 6 cái
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 39,2982 m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,443 100m3
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,0056 100m3
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,8927 100m3
23 Đất đồi đầm chặt K95 213,8751 m3
24 Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 200 32,4677 m3
C NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG XÂY MỚI - PHẦN XÂY DỰNG THÂN
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột 27,13 m3
2 Đổ bê tông cột, tiết diện cột 0,3388 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 3,9324 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,5945 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,4569 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,0288 tấn
7 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 56,7432 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 5,676 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5915 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8256 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,6476 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,1555 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,4564 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 5,6613 tấn
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 125,6384 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 13,2714 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 14,5993 tấn
18 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 11,553 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 1,3575 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 1,6532 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,4355 tấn
22 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 5,0198 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,836 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,5517 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0107 tấn
26 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,8382 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1524 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1396 tấn
29 Gia công xà gồ thép 1,0583 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 149,796 m2
31 Lắp dựng xà gồ thép 1,0583 tấn
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,7903 100m2
33 Tôn úp nóc, úp sườn 65,57 m
D NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG XÂY MỚI - PHẦN KIẾN TRÚC
1 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 3,6526 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 23,7503 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,2838 100m3
4 Đất đồi đầm chặt K95 32,0694 m3
5 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,1031 m3
6 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ 6,164 10m
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 206,6012 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 20,5261 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 22,9956 m3
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 289,086 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 624,1259 m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 985,8134 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 499,3926 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 497,593 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 1.204,1122 m2
16 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 152,046 m
17 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 5,3694 m
18 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm 77,0775 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng 384,4616 m2
20 Láng chống thấm mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 222,6362 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 1.355,7174 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 2.381,3246 m2
E NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG XÂY MỚI - PHẦN XÂY DỰNG BỤC GIẢNG
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,2274 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình 1,6806 m3
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,6122 m3
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x600 mm, vữa XM mác 75 2,8 m2
5 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 124,7924 m2
6 Lát đá bậc ngũ cấp, vữa XM mác 75 48,9438 m2
7 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 11,0544 m2
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 888,7738 m2
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 81,249 m2
10 Gia công khung chậu rửa bằng inox 0,1122 tấn
11 Vách ngăn tiểu 15,12 m2
12 Thi công trần bằng tấm nhôm 78,4836 m2
13 Cửa đi nhôm, cửa đi 2 cánh mở quay, kính 6,38 48,88 m2
14 Cửa đi nhôm, cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38 22,59 m2
15 Cửa sổ nhôm, cửa sổ 2 cánh mở lùa, kính 6,38 62,64 m2
16 Cửa sổ 1 cánh nhôm, cửa mở hất, kính 6,38 8,64 m2
17 Vách kính nhôm, kính 6,38 48,87 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 142,75 m2
19 Vách kính khung nhôm mặt tiền 25,56 m2
20 Vách kính khung nhôm trong nhà 23,31 m2
21 Gia công cửa inox, hoa inox 0,4784 tấn
22 Lắp dựng cửa hoa inox 86,4 m2
23 Gia công lan can inox 1,7264 tấn
24 Lắp che inox đầu lan can 84 cái
25 Lắp dựng lan can inox 133,9326 m2
26 Trụ cầu thang 2 cái
27 Inox che khe nún 3,98 m
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 12,9951 100m2
F NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG XÂY MỚI - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, TIẾP ĐẤT, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x400x200, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện 2 tủ
3 Lắp đặt hộp 12 MCB 1 hộp
4 Lắp đặt hộp 8 MCB 3 hộp
5 Lắp đặt hộp 6 MCB 6 hộp
6 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe 4 cái
8 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe 2 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 2P-32A 3 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 2P-25A 6 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 2P-20A 4 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe 3 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe 18 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 19 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 13 cái
16 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 24 bộ
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 12 bộ
18 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W 49 bộ
19 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 26 cái
20 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 14 cái
21 Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiều 8 cái
22 Lắp đặt ổ cắm đơn 14 cái
23 Lắp đặt ổ cắm đôi 44 cái
24 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 20 cái
25 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 14 cái
26 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 14 m
27 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 25 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 40 m
29 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 80 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 500 m
31 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 500 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 300 m
33 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 300 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 1.380 m
35 Thanh cái 13 bộ
36 Dây HDMI 4 bộ
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 30 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 200 m
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 1.200 m
40 Lắp đặt hộp nối âm tường 100x100 10 hộp
41 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.7m 6 cái
42 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m 6 cái
43 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 10 cọc
44 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 60 m
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 12 m
46 Thép tiếp địa 25,12 kg
47 Giá đỡ dây d10 l=150 50 cái
48 Kẹp kiểm tra 2 cái
49 Bulong đai ốc 25 bộ
50 Đệm chỉ lá 25 cái
51 Hộp kiểm tra điện tử 1 bộ
52 Đào móng cột, trụ, rộng 7 m3
53 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 7 m3
54 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 16 cổng) của mạng Internet 2 thiết bị
55 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại Bộ phát Wifi 4 thiết bị
56 Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 24FO 5 10 m
57 Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp UTP CAT6 50 10 m
58 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 50 m
59 Lắp đặt ổ cắm 1 lan (bao gồm đế+ mặt+hạt) 17 cái
60 Lắp đặt hộp đấu dây 17 cái
61 Ép hạt mạng 1,7 10 cái
62 Lắp đặt tủ mạng của thiết bị mạng (gồm đầy đủ phụ kiện) 1 Khung giá
G NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG XÂY MỚI - PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm 0,48 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm 0,78 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 0,7 100m
4 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm 8 cái
5 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm 10 cái
6 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 10 cái
7 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm 2 cái
8 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm 8 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm 1 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm 33 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 5 cái
13 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm 1 cái
14 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm 6 cái
15 Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm 2 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm 8 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm 16 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 60 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm 42 cái
20 Két d25 42 cái
21 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm 42 cái
22 Phao cơ 2 cái
23 Phao điện 2 cái
24 Lắp đặt vòi rửa đồng d=15 mm 6 bộ
25 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,48 100m
26 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 3,1 100m
27 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm 0,14 100m
28 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,24 100m
29 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,48 100m
30 Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm 20 cái
31 Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90 mm 4 cái
32 Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm 20 cái
33 Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm 6 cái
34 Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm 6 cái
35 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm 12 cái
36 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm 48 cái
37 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm 4 cái
38 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm 12 cái
39 Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 28 cái
40 Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm 52 cái
41 Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm 6 cái
42 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm 18 cái
43 Lắp đặt cầu chắn rác d=90 mm 19 cái
44 Lắp đặt cầu chắn rác d=60 mm 4 cái
45 Lắp đặt tê nhựa thông tắc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm 4 cái
46 Lắp đặt tê nhựa thông tắc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm 2 cái
47 Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đường kính nút bịt d=110mm 4 cái
48 Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đường kính nút bịt d=90mm 2 cái
49 Lắp đặt măng sông u.PVC D110 4 cái
50 Lắp đặt măng sông u.PVC D90 20 cái
51 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=42mm 26 cái
52 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm 37 cái
53 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm 18 cái
H NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG XÂY MỚI - PHẦN THIẾT BỊ CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt gương soi 6 cái
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 14 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 14 bộ
4 Lắp đặt kệ kính 6 cái
5 Lắp đặt chậu xí bệt 18 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 18 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam 12 bộ
8 Lắp đặt van xả tiểu 12 bộ
9 Lắp đặt hộp đựng giấy 18 cái
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 2 bể
I NHÀ ĐA NĂNG XÂY MỚI - PHẦN XÂY DỰNG MÓNG
1 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) 28,0938 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) 4,1719 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 1,4634 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 4,0803 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) 0,134 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,8746 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,8746 tấn
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) 116 mối nối
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) 7,163 100m
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, ép âm, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) 0,29 100m
11 Cọc dẫn 1 cái
12 Nhổ cọc dẫn 0,29 100m cọc
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 0,928 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 32,92 m3
15 Đào đất móng băng, rộng 25,6192 m3
16 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 7,1367 m3
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 27,8945 m3
18 Đổ bê tông cột, tiết diện cột 2,442 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,0231 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,8878 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,967 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,9736 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5898 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 3,1226 tấn
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 23,9937 m3
26 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,5854 100m3
J NHÀ ĐA NĂNG XÂY MỚI - PHẦN XÂY DỰNG KHU BẬC
1 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 4,9371 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 23,7243 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng 0,7352 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0668 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0519 tấn
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 3,2086 100m3
7 Đất đồi đầm chặt K95 362,5718 m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly 2,9367 100m2
9 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 8,5624 m3
10 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 35,2402 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,8654 tấn
12 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ 82,08 10m
K NHÀ ĐA NĂNG XÂY MỚI - PHẦN XÂY DỰNG THÂN
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 14,154 m3
2 Đổ bê tông cột, tiết diện cột 0,693 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,6111 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4773 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,1016 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,1601 tấn
7 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 24,6202 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,4992 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,418 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,1653 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,527 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5224 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,4476 tấn
14 Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 22,541 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 2,4326 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,0792 tấn
17 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 2,9172 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,457 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1142 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0675 tấn
21 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,8228 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0748 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0577 tấn
24 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 4,5667 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 112,95 m2
26 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 4,5667 tấn
27 Gia công xà gồ thép 3,4086 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 342,77 m2
29 Lắp dựng xà gồ thép 3,4086 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,8458 100m2
31 Tôn úp nóc, úp sườn 58,26 m
L NHÀ ĐA NĂNG XÂY MỚI - PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 95,2938 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,8374 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 19,8406 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 375,2547 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 680,4758 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 216,819 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 283,7011 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 201,9262 m2
9 Đóng lưới thép chống nứt chỗ giáp lai 283,7011 m2
10 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 116,08 m
11 Trát gờ chỉ đường dốc, vữa XM mác 75 98,56 m
12 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm 16,263 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng 198,7692 m2
14 Láng chống thấm mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 160,9892 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 910,5078 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 831,406 m2
17 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 54,9698 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 252,7884 m2
19 Sơn nền bằng sơn epoxy 252,7884 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 123,164 m2
21 Thi công trần bằng tấm nhôm 351,6884 m2
22 Vách cố định, vách chớp nhôm 26,48 m2
23 Vách kính khung nhôm trong nhà 26,48 m2
24 Cửa đi nhôm, cửa đi 4 cánh mở quay, kính 6,38 27,6 m2
25 Cửa đi nhôm, cửa đi 2 cánh mở quay, kính 6,38 9,66 m2
26 Cửa sổ nhôm, cửa sổ 4 cánh mở lùa, kính 6,38 70 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 107,26 m2
28 Gia công cửa inox, hoa inox 0,4284 tấn
29 Lắp dựng cửa hoa inox 90 m2
30 Gia công lan can inox 0,1673 tấn
31 Lắp dựng lan can inox 12,575 m2
32 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 7,2503 100m2
33 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 3,0169 100m2
34 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 3,0169 100m2
M NHÀ ĐA NĂNG XÂY MỚI - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, TIẾP ĐẤT, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat loại 2 P-50A 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe 3 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 7 cái
5 Lắp đặt đèn 50 W 30 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W 3 bộ
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 6 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đơn 13 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 14 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 13 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 280 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 100 m
13 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 25 m
14 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 100 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 20 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 200 m
17 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.7m 4 cái
18 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m 4 cái
19 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 10 cọc
20 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 50 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 1,5 m
22 Thép tiếp địa 25,12 kg
23 Giá đỡ dây d10 l=150 50 cái
24 Kẹp kiểm tra 2 cái
25 Bulong đai ốc 25 bộ
26 Đệm chỉ lá 25 cái
27 Hộp kiểm tra điện tử 1 bộ
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 7 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 7 m3
N NHÀ ĐA NĂNG XÂY MỚI - PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 3,36 100m
2 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,6 100m
3 Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm 20 cái
4 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm 70 cái
5 Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 28 cái
6 Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm 20 cái
7 Lắp đặt rọ chắn rác d=90 mm 28 cái
8 Lắp đặt rọ chắn rác d=60 mm 10 cái
O PHÁ DỠ CỔNG
1 Tháo dỡ cửa 21,384 m2
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao 41,7996 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 12,4002 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá 9,885 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 0,2396 100m3
6 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi 0,2396 100m3
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,6104 100m2
P PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá 25,9498 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 0,2595 100m3
3 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi 1,7358 100m3
Q PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ 1 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa 55,98 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa 30,24 m2
3 Tháo dỡ mái, chiều cao 222,0064 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 2 tấn
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá 56,1296 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 47,7547 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 36,8016 m3
8 Đào san đất, đất cấp IV 1,104 100m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2,5109 100m3
10 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi 1,7358 100m3
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,4904 100m2
R PHÁ DỠ NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái, chiều cao 148 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 1,1278 tấn
S PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ mái, chiều cao 17,9998 m2
2 Tháo dỡ cửa 9,648 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá 21,0868 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 6,1764 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 4,176 m3
6 Đào san đất, đất cấp IV 0,1583 100m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 0,4727 100m3
8 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi 0,4727 100m3
T CHẶT CÂY, PHÁ SÂN BÊ TÔNG
1 Chặt cây, đường kính gốc cây 1 cây
2 Chặt cây, đường kính gốc cây 4 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc 1 gốc cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc 4 gốc cây
5 Vận chuyển cây bỏ đi 5 cây
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá 6,1483 m3
7 Phá dỡ nền gạch đất nung 3.711,8 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 165,3183 m3
9 Đào xúc đất, đất cấp II 13,05 m3
10 Đào san đất, đất cấp II 1,1745 100m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3,1994 100m3
12 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi 2,0606 100m3
13 Vận chuyển đất trong phạm vi 1,305 100m3
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 1,2419 100m3
U SAN NỀN
1 Đào hữu cơ, đất cấp I 51,007 m3
2 Đào san đất, đất cấp I 4,5906 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi 5,1007 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 5,1007 100m3
5 Đất đồi đầm chặt K95 1.258,4471 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,1137 100m3
7 Đắp đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 10,023 100m3
V THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng, rộng 7,6452 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu 2,7612 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,9366 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,224 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi 0,8166 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 0,2634 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 4,7242 m3
8 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 16,962 m3
9 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 3,3664 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,5268 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 16,5532 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 2,258 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 1,9472 tấn
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây tường 110) 4,0907 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây tường 220) 3,2138 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (xây tường 110) 14,52 m3
17 Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 227,6376 m2
18 Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 86,9324 m2
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 210 cấu kiện
W CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1m, sâu 10,4 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0556 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi 0,0484 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0484 100m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 1,04 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1294 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0226 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0959 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,1313 tấn
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng 4,5016 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,2086 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0634 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,336 tấn
14 Đổ bê tông cột, tiết diện cột 1,7262 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 7,6723 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,112 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0554 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0099 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,2131 tấn
20 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,0736 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 7,1022 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,2062 tấn
23 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 10,0961 m3
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 50,3372 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 5,94 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 42,6496 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 55,6 m
28 Trát vẩy tường sần, vữa XM cát mịn mác 75 5,964 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 98,9268 m2
30 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 41,8536 m2
31 Xây bờ nóc bằng ngói bò 37,32 m
32 Sơn biển, viết chữ công trình 1 toàn bộ
33 Gia công cổng sắt 0,5996 tấn
34 Mũi giáo thép rèn 60 cái
35 Bản nề cối 16 bộ
36 Bánh xe ĐK 100 4 bộ
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 19,17 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 18,45 m2
39 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp D300 3 bộ
40 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 30 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 30 m
43 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,5306 100m2
X TƯỜNG RÀO
1 Đào đất móng băng, rộng 16,7887 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,511 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 14,2429 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 49,8239 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 53,4458 m3
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 16,4003 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,2822 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9882 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 18,2256 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22,0328 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,808 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 449,4383 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 236,4722 m2
14 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 400,82 m
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 95,16 m
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 685,9105 m2
17 Gia công lan can 6,0261 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 221,7585 m2
19 Lắp dựng lan can sắt 221,7585 m2
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,6913 100m3
21 Vận chuyển đất trong phạm vi 0,9876 100m3
22 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 0,9876 100m3
Y NHÀ ĐỂ XE (SL: 03 CÁI)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu 20,736 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 2,592 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng 5,238 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2592 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1784 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1307 tấn
7 Bu lông M16 72 bộ
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,134 100m3
9 Vận chuyển đất trong phạm vi 0,0734 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 0,204 100m3
11 Gia công hệ khung dàn 2,0353 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 68,7202 m2
13 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn 2,0353 tấn
14 Gia công xà gồ thép 0,8144 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 103,74 m2
16 Lắp dựng xà gồ thép 0,4385 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,0475 100m2
18 Tôn úp sườn 77,1 m
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 6 bộ
20 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 3 cái
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 150 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 150 m
Z NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 10,6964 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 1,7921 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0765 100m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng 4,5606 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3312 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,094 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3274 tấn
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 16,2162 m3
9 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 1,188 m3
10 Đổ bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 2,312 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0432 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1769 tấn
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 220) 3,9301 m3
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 110) 0,6793 m3
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,3573 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0325 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0058 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0337 tấn
19 Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) 56,35 m2
20 Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) 56,35 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 5,8838 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước 62,2338 m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,148 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,0854 tấn
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 8 cái
27 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1122 100m3
28 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,157 100m3
29 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,101 100m3
30 Đất đồi đầm chặt K95 11,413 m3
31 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,4877 m3
32 Đổ bê tông cột, tiết diện cột 1,0454 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1716 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0217 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1428 tấn
36 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,3673 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1298 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0353 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1809 tấn
40 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 5,702 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,7096 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,6331 tấn
43 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,2895 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0553 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0198 tấn
46 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,8659 m3
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,0094 m3
48 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4,2559 m3
49 Đất đồi đầm chặt K95 4,8092 m3
50 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,5079 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 15,2678 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,4376 m3
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 74,998 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 23,588 m2
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 65,4856 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 7,15 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 12,98 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 67,9804 m2
59 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 28,2 m
60 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng 60 m2
61 Láng chống thấm mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 43,12 m2
62 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400 mm vữa XM mác 75 30,6364 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 131,1716 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 55,5248 m2
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 30,0068 m2
66 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 10,761 m2
67 Gia công khung chậu rửa bằng inox 0,0318 tấn
68 Vách ngăn tiểu 22,48 m2
69 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 3,0672 m2
70 Cửa đi nhôm cửa đi 2 cánh mở quay, kính 6,38 5,64 m2
71 Cửa sổ 1 cánh nhôm cửa mở hất, kính 6,38 2,16 m2
72 Vách kính nhôm, kính 6,38 0,84 m2
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 7,8 m2
74 Vách kính khung nhôm mặt tiền 0,84 m2
75 Gia công cửa inox, hoa inox 0,0232 tấn
76 Lắp dựng cửa hoa inox 3,6 m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,2012 100m2
AA BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 48,3226 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,349 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 11,264 m3
4 Đổ bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 111,9504 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 4,2534 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,9129 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính 2,0746 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính 8,7921 tấn
9 Gia công thang inox 0,036 tấn
10 Lắp dựng thang inox 0,036 tấn
11 Quét sikatop chống thấm bể 713,5736 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 91,1688 m2
13 Trát tường bể, vữa XM mác 75 275,708 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 91,2868 m2
15 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể 0,0332 tấn
16 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể 0,0332 tấn
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,2521 100m3
18 Vận chuyển đất trong phạm vi 3,5802 100m3
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 3,5802 100m3
AB BỂ LỌC, BỂ NƯỚC, GIẾNG KHOAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu 7,3892 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,0556 m3
3 Đổ bê tông bể nước, đá 1x2, mác 250 1,8528 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,025 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0133 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1712 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0839 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0596 tấn
9 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 0,306 m3
10 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 0,692 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,06 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0777 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,015 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0877 tấn
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,5104 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0464 100m2
17 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 5,0851 m3
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 6,4116 m2
19 Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ nhất) 48,692 m2
20 Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ 2) 48,692 m2
21 Đánh bóng bằng xi măng 48,692 m2
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,03 100m
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm 1 cái
24 Lắp đặt van đồng, đường kính van d=25mm 3 cái
25 Sỏi chọn lọc 0,3401 m3
26 Than hoạt tính 0,3401 m3
27 Cát vàng sạch 0,5951 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,7128 m3
29 Vận chuyển đất trong phạm vi 0,0568 100m3
30 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0568 100m3
31 Giếng khoan 1 cái
AC NHÀ MÁY BƠM NƯỚC PCCC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,4573 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0471 100m3
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,3452 m3
4 Đổ bê tông cột, tiết diện cột 0,6486 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1056 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0171 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1149 tấn
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,9768 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1776 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,042 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1099 tấn
12 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 3,392 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,4396 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,3432 tấn
15 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,2316 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0388 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,016 tấn
18 Gia công xà gồ thép 0,0778 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép 0,0778 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,2088 100m2
21 Tôn úp nóc 13 m
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 13,2088 m2
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,243 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,74 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,2952 m3
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 29,208 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 39,57 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 11,756 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 15,6 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 42,528 m2
31 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 20,4 m
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 78,6696 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 59,9924 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 17,8656 m2
35 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 7,0356 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 13,4524 m2
37 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 3,898 m2
38 Gia công cửa inox, hoa inox 0,0366 tấn
39 Lắp dựng hoa sắt cửa 6,72 m2
40 Cửa đi nhôm cửa đi 2 cánh mở quay, kính 6,38 3,08 m2
41 Cửa sổ nhôm cửa sổ 2 cánh mở lùa, kính 6,38 6,72 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 9,8 m2
43 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp D300 3 bộ
44 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 cái
45 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 25 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 15 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 10 m
49 Lắp đặt rọ chắn rác D90 4 cái
50 Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 4 cái
51 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 8 cái
52 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,24 100m
53 Đai giữ ống 4 cái
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,6015 100m2
AD BỒN CÂY
1 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 1,9447 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,7169 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,7007 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 51,0985 m2
5 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 51,0985 m2
AE SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,0905 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,1706 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly 12,6108 100m2
4 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 194,82 m3
5 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ 40,2 10m
6 Lát nền, sàn, gạch Terrazzo kích thước 400x400, vữa XM mác 75 1.148 m2
7 Lát nền, sàn, gạch Terrazzo kích thước 400x400, vữa XM mác 75 2.624,3 m2
AF ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào rãnh cáp, đất cấp II 41,6 m3
2 Lắp đặt cáp dẫn 4 ruột 4x25mm2 60 m
3 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 70 m
4 Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x10mm2 30 m
5 Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 30 m
6 Gạch chỉ 727,2727 viên
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 65/50mm 0,7 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50/40mm 0,7 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40/30mm 0,6 100m
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,416 100m3
11 Lắp giá đỡ tủ điện 1 bộ
12 Lắp tủ điện 800x600x300 1 tủ
13 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 2P- 50Ampe 1 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe 3 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 1 cái
18 Đèn báo pha 3 cái
19 Cầu chì 2 A 3 cái
20 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 160/5A 3 bộ
21 Thanh cái 1 bộ
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 6 m3
23 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,6 m3
24 Đổ bê tông móng, chiều rộng 7,2 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,288 100m2
26 Khung móng 4 bộ
27 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 256 m
28 Đào rãnh cáp, đất cấp II 62,4 m3
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40/30mm 2,56 100m
30 Gạch chỉ 1.163,6364 viên
31 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,624 100m3
32 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện 6 bộ
33 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 6 m
34 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột 10m 6 cột
35 Lắp đèn ở độ cao 6 bộ
36 Lắp đặt các aptomat loại 2P- 40Ampe 1 cái
37 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe 2 cái
38 Lắp đặt hộp 6 MCB 1 hộp
39 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 1,8 100m
40 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm 20 cái
41 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm 45 cái
42 Máy bơm 3m3/h, h=20m 3 cái
43 Đào rãnh cáp, đất cấp II 72 m3
44 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 72 100m3
AG NHÀ VỆ SINH - PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W 6 bộ
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 30 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 30 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 50 m
AH NHÀ VỆ SINH - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm 0,06 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm 0,16 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 0,5 100m
5 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm 1 cái
6 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm 2 cái
7 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm 8 cái
8 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 10 cái
9 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm 1 cái
10 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm 2 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm 1 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm 1 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm 6 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 10 cái
15 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm 2 cái
16 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm 2 cái
17 Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm 2 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm 2 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm 2 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm 6 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 20 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm 18 cái
23 Két d25 18 cái
24 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm 18 cái
25 Phao cơ 1 cái
26 Phao điện 1 cái
27 Lắp đặt vòi rửa đồng d=15 mm 4 bộ
28 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,08 100m
29 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,4 100m
30 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm 0,12 100m
31 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,12 100m
32 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,12 100m
33 Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm 5 cái
34 Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm 8 cái
35 Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90 mm 2 cái
36 Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm 3 cái
37 Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm 2 cái
38 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm 12 cái
39 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm 12 cái
40 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm 6 cái
41 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm 6 cái
42 Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 2 cái
43 Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm 20 cái
44 Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm 4 cái
45 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm 12 cái
46 Lắp đặt cầu chắn rác d=90 mm 4 cái
47 Lắp đặt cầu chắn rác d=60 mm 2 cái
48 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=42mm 7 cái
49 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm 8 cái
50 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm 6 cái
AI NHÀ VỆ SINH - PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt gương soi 2 cái
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
4 Lắp đặt kệ kính 2 cái
5 Lắp đặt chậu xí bệt 6 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 6 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
8 Lắp đặt van xả tiểu 3 bộ
9 Lắp đặt hộp đựng giấy 6 cái
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
AJ HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt bộ nguồn dự phòng tủ báo cháy 2 bộ
3 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang 5,5 10 đầu
4 Lắp đặt nút ấn báo cháy 2 5 nút
5 Lắp đặt chuông báo cháy 2,2 5 chuông
6 Lắp đặt đèn báo cháy 2,2 5 đèn
7 Lắp đặt đèn báo cháy phòng 2,8 5 đèn
8 Lắp đặt điện trở cuối kênh 6 bộ
9 Lắp đặt tổ hợp báo cháy 410x200x70mm 10 hộp
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A 10 cái
11 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 16 hộp
12 Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16 1.552 m
13 Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16 25 m
14 Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20 255 m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D40/32mm 100 m
16 Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm2 1.844 m
17 Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 30 m
18 Kéo rải cáp tín hiệu 5Px0,5mm2 12 10 m
19 Lắp đặt hộp chia ngả 3 D16 124 hộp
20 Lắp đèn Exit 2 mặt chỉ hướng 0,8 5 đèn
21 Lắp đèn Exit gắn tường 1,4 5 đèn
22 Lắp đặt đèn sự cố 30 bộ
23 Ổ cắm đơn cho đèn sự cố 30 cái
24 Dây tiếp địa cho tủ báo cháy 1x2.5mm2 10 m
25 Đo thông mạch hiệu chỉnh hệ thống 1 ht
26 Đào móng chôn đường ống cáp bằng máy 0,1575 100m3
27 Đào móng đường ống 6,75 m3
28 Vận chuyển đất trong phạm vi 0,225 100m3
29 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 0,225 100m3
30 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,224 100m3
AK HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Ống thép đen D100 3,1 100m
2 Ống thép tráng kẽm D65 0,82 100m
3 Ống thép tráng kẽm D50 0,225 100m
4 Ống thép tráng kẽm D25 0,2 100m
5 Cút thép đen D100 36 cái
6 Cút thép tráng kẽm D65 14 cái
7 Cút thép tráng kẽm D50 15 cái
8 Cút thép tráng kẽm D25 10 cái
9 Tê thép đen D100 15 cái
10 Tê thép đen D100/65 2 cái
11 Tê thép đen D100/50 1 cái
12 Tê thép tráng kẽm D65 1 cái
13 Tê thép tráng kẽm D65/50 5 cái
14 Tê thép tráng kẽm D25 5 cái
15 Tê thép tráng kẽm D25/15 4 cái
16 Lắp đặt rắc co PPR, đường kính rắc co d=75,6mm 2 cái
17 Rắc co tráng kẽm D25 6 cái
18 Côn thép D100x65 (đầu bơm) 4 cái
19 Côn thép D50x32 (đầu bơm) 2 cái
20 Kép tráng kẽm D50 5 cái
21 Bích thép rỗng D100 48 cái
22 Bích thép đặc D100 6 cái
23 Bích thép rỗng D65 4 cái
24 Bích thép rỗng D50 16 cái
25 Bích thép rỗng D32 2 cái
26 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 1 cái
27 Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65 4 cái
28 Van góc D50 5 cái
29 Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kích thước 1100x600x200 5 cái
30 Khớp nối chữa cháy D50 10 cái
31 Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m 5 bộ
32 Lăng chữa cháy D50x13mm 5 bộ
33 Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180 10 cái
34 Bình chữa cháy khí CO2 MT3 15 bình
35 Bình chữa cháy bột ABC 8 kg 20 bình
36 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy 5 bộ
37 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 700x600x200 có chân đặt 4 cái
38 Khớp nối chữa cháy D65 16 cái
39 Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m 8 bộ
40 Lăng chữa cháy D65x19mm 8 bộ
41 Bộ hộp đựng phương tiện phá dỡ (Bao gồm: Kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng, 04 mặt nạ phòng độc) kích thước 1200x1200x400 1 cái
42 Van chặn mặt bích D100 6 cái
43 Van chặn mặt bích D65 1 cái
44 Van chặn mặt bích D50 2 cái
45 Van chặn ren D25 10 cái
46 Van chặn ren D15 8 cái
47 Van một chiều mặt bích D100 2 cái
48 Van một chiều mặt bích D65 1 cái
49 Van một chiều mặt bích D50 1 cái
50 Van một chiều ren D25 6 cái
51 Van xả khí D25 1 cái
52 Công tắc áp lực 3 cái
53 Bình tích áp 100 lít 1 cái
54 Lắp đặt bình tích áp 100 lít 1 cái
55 Lắp đặt téc nước mồi 100 lít 1 cái
56 Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezel 1 bộ
57 Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm2 30 m
58 Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16 30 m
59 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy 3 1 máy
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,014 100m2
61 Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 0,6 m3
62 Lắp đặt tủ điều khiển tự động 03 máy bơm chữa cháy 1 tủ
63 Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm chính cáp chống cháy 3x16+E10mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển) 100 m
64 Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm bù áp, cáp chống cháy 3x4+E4mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển) 40 m
65 Giá đỡ ống phòng bơm 10 bộ
66 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 5 cái
67 Rọ lọc (Crephin) D100 2 cái
68 Rọ lọc (Crephin) D50 1 cái
69 Khớp nối mềm D100 4 cái
70 Khớp nối mềm D50 2 cái
71 Y lọc mặt bích D100 2 cái
72 Y lọc mặt bích D50 1 cái
73 Sơn đỏ đường ống thép D100-D25 119,18 m2
74 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm 3,1 100m
75 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d 1,245 100m
76 Cắt sân bê tông 260 1m
77 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 15,6 m3
78 Đào móng đường ống bằng máy 0,8509 100m3
79 Đào móng đường ống 36,465 m3
80 Vận chuyển đất trong phạm vi 1,2155 100m3
81 Vận chuyển đất theo trong phạm vi 1,2155 100m3
82 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,1815 100m3
83 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 15,6 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.305379E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.800.000.000 VND. Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Muc 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->