Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210750649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 19:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210722250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 19:15:00 đến ngày 2021-07-26 19:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,684,597,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 265,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG XÂY MỚI - PHẦN XÂY DỰNG MÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 65,875 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 9,7825 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 3,4313 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 9,5676 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 0,3142 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 2,0509 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 2,0509 | tấn | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 272 | mối nối | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 16,796 | 100m | |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, ép âm, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 0,68 | 100m | |
| 11 | Cọc dẫn | 1 | cái | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,176 | m3 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 75,08 | m3 | |
| 14 | Đào đất móng băng, rộng | 56,861 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 15,374 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,9182 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | 73,0062 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 2,8217 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 5,6869 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,6794 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,3381 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,1231 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,2146 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 4,3698 | tấn | |
| B | NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG XÂY MỚI - PHẦN XÂY DỰNG BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 12,9168 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,864 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 | 1,631 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0266 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1336 | tấn | |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 220) | 2,6717 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | 0,9237 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,2226 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0202 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0167 | tấn | |
| 11 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) | 37,877 | m2 | |
| 12 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) | 37,877 | m2 | |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 4,9315 | m2 | |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | 42,8085 | m2 | |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,75 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,111 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,0615 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 6 | cái | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 39,2982 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,443 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,0056 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,8927 | 100m3 | |
| 23 | Đất đồi đầm chặt K95 | 213,8751 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 32,4677 | m3 | |
| C | NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG XÂY MỚI - PHẦN XÂY DỰNG THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 27,13 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 0,3388 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 3,9324 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,5945 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,4569 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,0288 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 56,7432 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 5,676 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5915 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8256 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,6476 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,1555 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,4564 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,6613 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 125,6384 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 13,2714 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 14,5993 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 11,553 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 1,3575 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 1,6532 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,4355 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 5,0198 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,836 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,5517 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0107 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,8382 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1524 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1396 | tấn | |
| 29 | Gia công xà gồ thép | 1,0583 | tấn | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 149,796 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0583 | tấn | |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,7903 | 100m2 | |
| 33 | Tôn úp nóc, úp sườn | 65,57 | m | |
| D | NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG XÂY MỚI - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 3,6526 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 23,7503 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2838 | 100m3 | |
| 4 | Đất đồi đầm chặt K95 | 32,0694 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,1031 | m3 | |
| 6 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 6,164 | 10m | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 206,6012 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 20,5261 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 22,9956 | m3 | |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | 289,086 | m2 | |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 624,1259 | m2 | |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 985,8134 | m2 | |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 499,3926 | m2 | |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 497,593 | m2 | |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.204,1122 | m2 | |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 152,046 | m | |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 5,3694 | m | |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm | 77,0775 | m2 | |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 384,4616 | m2 | |
| 20 | Láng chống thấm mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 222,6362 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.355,7174 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.381,3246 | m2 | |
| E | NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG XÂY MỚI - PHẦN XÂY DỰNG BỤC GIẢNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,2274 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 1,6806 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,6122 | m3 | |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x600 mm, vữa XM mác 75 | 2,8 | m2 | |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 124,7924 | m2 | |
| 6 | Lát đá bậc ngũ cấp, vữa XM mác 75 | 48,9438 | m2 | |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 11,0544 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | 888,7738 | m2 | |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | 81,249 | m2 | |
| 10 | Gia công khung chậu rửa bằng inox | 0,1122 | tấn | |
| 11 | Vách ngăn tiểu | 15,12 | m2 | |
| 12 | Thi công trần bằng tấm nhôm | 78,4836 | m2 | |
| 13 | Cửa đi nhôm, cửa đi 2 cánh mở quay, kính 6,38 | 48,88 | m2 | |
| 14 | Cửa đi nhôm, cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38 | 22,59 | m2 | |
| 15 | Cửa sổ nhôm, cửa sổ 2 cánh mở lùa, kính 6,38 | 62,64 | m2 | |
| 16 | Cửa sổ 1 cánh nhôm, cửa mở hất, kính 6,38 | 8,64 | m2 | |
| 17 | Vách kính nhôm, kính 6,38 | 48,87 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 142,75 | m2 | |
| 19 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 25,56 | m2 | |
| 20 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 23,31 | m2 | |
| 21 | Gia công cửa inox, hoa inox | 0,4784 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cửa hoa inox | 86,4 | m2 | |
| 23 | Gia công lan can inox | 1,7264 | tấn | |
| 24 | Lắp che inox đầu lan can | 84 | cái | |
| 25 | Lắp dựng lan can inox | 133,9326 | m2 | |
| 26 | Trụ cầu thang | 2 | cái | |
| 27 | Inox che khe nún | 3,98 | m | |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 12,9951 | 100m2 | |
| F | NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG XÂY MỚI - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, TIẾP ĐẤT, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x400x200, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | 2 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt hộp 12 MCB | 1 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt hộp 8 MCB | 3 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt hộp 6 MCB | 6 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 2P-32A | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 2P-25A | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 2P-20A | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 18 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 19 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 13 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 24 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 12 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W | 49 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 26 | cái | |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 14 | cái | |
| 21 | Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiều | 8 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 14 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 44 | cái | |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 20 | cái | |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 14 | cái | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 14 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | 25 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 40 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 80 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 500 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 500 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 300 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 300 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.380 | m | |
| 35 | Thanh cái | 13 | bộ | |
| 36 | Dây HDMI | 4 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 30 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 200 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 1.200 | m | |
| 40 | Lắp đặt hộp nối âm tường 100x100 | 10 | hộp | |
| 41 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | 6 | cái | |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | 6 | cái | |
| 43 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 10 | cọc | |
| 44 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 60 | m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 12 | m | |
| 46 | Thép tiếp địa | 25,12 | kg | |
| 47 | Giá đỡ dây d10 l=150 | 50 | cái | |
| 48 | Kẹp kiểm tra | 2 | cái | |
| 49 | Bulong đai ốc | 25 | bộ | |
| 50 | Đệm chỉ lá | 25 | cái | |
| 51 | Hộp kiểm tra điện tử | 1 | bộ | |
| 52 | Đào móng cột, trụ, rộng | 7 | m3 | |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7 | m3 | |
| 54 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 16 cổng) của mạng Internet | 2 | thiết bị | |
| 55 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại Bộ phát Wifi | 4 | thiết bị | |
| 56 | Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 24FO | 5 | 10 m | |
| 57 | Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp UTP CAT6 | 50 | 10 m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 50 | m | |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm 1 lan (bao gồm đế+ mặt+hạt) | 17 | cái | |
| 60 | Lắp đặt hộp đấu dây | 17 | cái | |
| 61 | Ép hạt mạng | 1,7 | 10 cái | |
| 62 | Lắp đặt tủ mạng của thiết bị mạng (gồm đầy đủ phụ kiện) | 1 | Khung giá | |
| G | NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG XÂY MỚI - PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,48 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,78 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,7 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 10 | cái | |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | 33 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 16 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 60 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm | 42 | cái | |
| 20 | Két d25 | 42 | cái | |
| 21 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm | 42 | cái | |
| 22 | Phao cơ | 2 | cái | |
| 23 | Phao điện | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa đồng d=15 mm | 6 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,48 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 3,1 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | 0,14 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,24 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,48 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm | 20 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90 mm | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm | 20 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm | 6 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 6 | cái | |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 12 | cái | |
| 36 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 48 | cái | |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | 12 | cái | |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 28 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | 52 | cái | |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm | 6 | cái | |
| 42 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 18 | cái | |
| 43 | Lắp đặt cầu chắn rác d=90 mm | 19 | cái | |
| 44 | Lắp đặt cầu chắn rác d=60 mm | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 4 | cái | |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 2 | cái | |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đường kính nút bịt d=110mm | 4 | cái | |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đường kính nút bịt d=90mm | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt măng sông u.PVC D110 | 4 | cái | |
| 50 | Lắp đặt măng sông u.PVC D90 | 20 | cái | |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=42mm | 26 | cái | |
| 52 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | 37 | cái | |
| 53 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | 18 | cái | |
| H | NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG XÂY MỚI - PHẦN THIẾT BỊ CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 14 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 14 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | 18 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 18 | cái | |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt van xả tiểu | 12 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 18 | cái | |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| I | NHÀ ĐA NĂNG XÂY MỚI - PHẦN XÂY DỰNG MÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 28,0938 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 4,1719 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 1,4634 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 4,0803 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 0,134 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,8746 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,8746 | tấn | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 116 | mối nối | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 7,163 | 100m | |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, ép âm, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 0,29 | 100m | |
| 11 | Cọc dẫn | 1 | cái | |
| 12 | Nhổ cọc dẫn | 0,29 | 100m cọc | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,928 | m3 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 32,92 | m3 | |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng | 25,6192 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 7,1367 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 27,8945 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 2,442 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,0231 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,8878 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,967 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,9736 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5898 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,1226 | tấn | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 23,9937 | m3 | |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5854 | 100m3 | |
| J | NHÀ ĐA NĂNG XÂY MỚI - PHẦN XÂY DỰNG KHU BẬC | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 4,9371 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 23,7243 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 0,7352 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0668 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0519 | tấn | |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,2086 | 100m3 | |
| 7 | Đất đồi đầm chặt K95 | 362,5718 | m3 | |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 2,9367 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 8,5624 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 35,2402 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,8654 | tấn | |
| 12 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 82,08 | 10m | |
| K | NHÀ ĐA NĂNG XÂY MỚI - PHẦN XÂY DỰNG THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 14,154 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 0,693 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,6111 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4773 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,1016 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,1601 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 24,6202 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,4992 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,418 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,1653 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,527 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5224 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,4476 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 22,541 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 2,4326 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,0792 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,9172 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,457 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1142 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0675 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,8228 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0748 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0577 | tấn | |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 4,5667 | tấn | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 112,95 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 4,5667 | tấn | |
| 27 | Gia công xà gồ thép | 3,4086 | tấn | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 342,77 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,4086 | tấn | |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,8458 | 100m2 | |
| 31 | Tôn úp nóc, úp sườn | 58,26 | m | |
| L | NHÀ ĐA NĂNG XÂY MỚI - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 95,2938 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,8374 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 19,8406 | m3 | |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 375,2547 | m2 | |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 680,4758 | m2 | |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 216,819 | m2 | |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 283,7011 | m2 | |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 201,9262 | m2 | |
| 9 | Đóng lưới thép chống nứt chỗ giáp lai | 283,7011 | m2 | |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 116,08 | m | |
| 11 | Trát gờ chỉ đường dốc, vữa XM mác 75 | 98,56 | m | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm | 16,263 | m2 | |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 198,7692 | m2 | |
| 14 | Láng chống thấm mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 160,9892 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 910,5078 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 831,406 | m2 | |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 54,9698 | m2 | |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 252,7884 | m2 | |
| 19 | Sơn nền bằng sơn epoxy | 252,7884 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | 123,164 | m2 | |
| 21 | Thi công trần bằng tấm nhôm | 351,6884 | m2 | |
| 22 | Vách cố định, vách chớp nhôm | 26,48 | m2 | |
| 23 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 26,48 | m2 | |
| 24 | Cửa đi nhôm, cửa đi 4 cánh mở quay, kính 6,38 | 27,6 | m2 | |
| 25 | Cửa đi nhôm, cửa đi 2 cánh mở quay, kính 6,38 | 9,66 | m2 | |
| 26 | Cửa sổ nhôm, cửa sổ 4 cánh mở lùa, kính 6,38 | 70 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 107,26 | m2 | |
| 28 | Gia công cửa inox, hoa inox | 0,4284 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cửa hoa inox | 90 | m2 | |
| 30 | Gia công lan can inox | 0,1673 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng lan can inox | 12,575 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 7,2503 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,0169 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 3,0169 | 100m2 | |
| M | NHÀ ĐA NĂNG XÂY MỚI - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, TIẾP ĐẤT, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-50A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 7 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đèn 50 W | 30 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 13 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 14 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 13 | cái | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 280 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 100 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 25 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 100 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 20 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 200 | m | |
| 17 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | 4 | cái | |
| 19 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 10 | cọc | |
| 20 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 50 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 1,5 | m | |
| 22 | Thép tiếp địa | 25,12 | kg | |
| 23 | Giá đỡ dây d10 l=150 | 50 | cái | |
| 24 | Kẹp kiểm tra | 2 | cái | |
| 25 | Bulong đai ốc | 25 | bộ | |
| 26 | Đệm chỉ lá | 25 | cái | |
| 27 | Hộp kiểm tra điện tử | 1 | bộ | |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 7 | m3 | |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7 | m3 | |
| N | NHÀ ĐA NĂNG XÂY MỚI - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 3,36 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,6 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm | 20 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 70 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 28 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | 20 | cái | |
| 7 | Lắp đặt rọ chắn rác d=90 mm | 28 | cái | |
| 8 | Lắp đặt rọ chắn rác d=60 mm | 10 | cái | |
| O | PHÁ DỠ CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 21,384 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 41,7996 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 12,4002 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 9,885 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | 0,2396 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,2396 | 100m3 | |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,6104 | 100m2 | |
| P | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 25,9498 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | 0,2595 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,7358 | 100m3 | |
| Q | PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 55,98 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 30,24 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 222,0064 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 2 | tấn | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 56,1296 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 47,7547 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 36,8016 | m3 | |
| 8 | Đào san đất, đất cấp IV | 1,104 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | 2,5109 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,7358 | 100m3 | |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,4904 | 100m2 | |
| R | PHÁ DỠ NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 148 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 1,1278 | tấn | |
| S | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 17,9998 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 9,648 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 21,0868 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 6,1764 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 4,176 | m3 | |
| 6 | Đào san đất, đất cấp IV | 0,1583 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | 0,4727 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,4727 | 100m3 | |
| T | CHẶT CÂY, PHÁ SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Chặt cây, đường kính gốc cây | 1 | cây | |
| 2 | Chặt cây, đường kính gốc cây | 4 | cây | |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc | 1 | gốc cây | |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc | 4 | gốc cây | |
| 5 | Vận chuyển cây bỏ đi | 5 | cây | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 6,1483 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 3.711,8 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 165,3183 | m3 | |
| 9 | Đào xúc đất, đất cấp II | 13,05 | m3 | |
| 10 | Đào san đất, đất cấp II | 1,1745 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | 3,1994 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi | 2,0606 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 1,305 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,2419 | 100m3 | |
| U | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | 51,007 | m3 | |
| 2 | Đào san đất, đất cấp I | 4,5906 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 5,1007 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | 5,1007 | 100m3 | |
| 5 | Đất đồi đầm chặt K95 | 1.258,4471 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,1137 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 10,023 | 100m3 | |
| V | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | 7,6452 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | 2,7612 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,9366 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,224 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,8166 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,2634 | 100m3 | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 4,7242 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 16,962 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 3,3664 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,5268 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 16,5532 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 2,258 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 1,9472 | tấn | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | 4,0907 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây tường 220) | 3,2138 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | 14,52 | m3 | |
| 17 | Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 227,6376 | m2 | |
| 18 | Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 86,9324 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 210 | cấu kiện | |
| W | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1m, sâu | 10,4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0556 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,0484 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0484 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 1,04 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1294 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0226 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0959 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,1313 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 4,5016 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2086 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0634 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,336 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 1,7262 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 7,6723 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,112 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0554 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0099 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,2131 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,0736 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 7,1022 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,2062 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 10,0961 | m3 | |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 50,3372 | m2 | |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 5,94 | m2 | |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 42,6496 | m2 | |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 55,6 | m | |
| 28 | Trát vẩy tường sần, vữa XM cát mịn mác 75 | 5,964 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 98,9268 | m2 | |
| 30 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | 41,8536 | m2 | |
| 31 | Xây bờ nóc bằng ngói bò | 37,32 | m | |
| 32 | Sơn biển, viết chữ công trình | 1 | toàn bộ | |
| 33 | Gia công cổng sắt | 0,5996 | tấn | |
| 34 | Mũi giáo thép rèn | 60 | cái | |
| 35 | Bản nề cối | 16 | bộ | |
| 36 | Bánh xe ĐK 100 | 4 | bộ | |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 19,17 | m2 | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,45 | m2 | |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp D300 | 3 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 30 | m | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 30 | m | |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,5306 | 100m2 | |
| X | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | 16,7887 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,511 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 14,2429 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 49,8239 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 53,4458 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 16,4003 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,2822 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9882 | tấn | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 18,2256 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 22,0328 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,808 | m3 | |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 449,4383 | m2 | |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 236,4722 | m2 | |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 400,82 | m | |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 95,16 | m | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 685,9105 | m2 | |
| 17 | Gia công lan can | 6,0261 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 221,7585 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | 221,7585 | m2 | |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6913 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,9876 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,9876 | 100m3 | |
| Y | NHÀ ĐỂ XE (SL: 03 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | 20,736 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 2,592 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 5,238 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2592 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1784 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1307 | tấn | |
| 7 | Bu lông M16 | 72 | bộ | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,134 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,0734 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,204 | 100m3 | |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | 2,0353 | tấn | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 68,7202 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 2,0353 | tấn | |
| 14 | Gia công xà gồ thép | 0,8144 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 103,74 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4385 | tấn | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,0475 | 100m2 | |
| 18 | Tôn úp sườn | 77,1 | m | |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 150 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 150 | m | |
| Z | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 10,6964 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 1,7921 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0765 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 4,5606 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3312 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,094 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3274 | tấn | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 16,2162 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 1,188 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 | 2,312 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0432 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1769 | tấn | |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 220) | 3,9301 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | 0,6793 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,3573 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0325 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0058 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0337 | tấn | |
| 19 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) | 56,35 | m2 | |
| 20 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) | 56,35 | m2 | |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 5,8838 | m2 | |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | 62,2338 | m2 | |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,148 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,0854 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 8 | cái | |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1122 | 100m3 | |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,157 | 100m3 | |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,101 | 100m3 | |
| 30 | Đất đồi đầm chặt K95 | 11,413 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,4877 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 1,0454 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1716 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0217 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1428 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,3673 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1298 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0353 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1809 | tấn | |
| 40 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 5,702 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,7096 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,6331 | tấn | |
| 43 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,2895 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0553 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0198 | tấn | |
| 46 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,8659 | m3 | |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,0094 | m3 | |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,2559 | m3 | |
| 49 | Đất đồi đầm chặt K95 | 4,8092 | m3 | |
| 50 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,5079 | m3 | |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 15,2678 | m3 | |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,4376 | m3 | |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 | 74,998 | m2 | |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,588 | m2 | |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 65,4856 | m2 | |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,15 | m2 | |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 12,98 | m2 | |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 67,9804 | m2 | |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 28,2 | m | |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 60 | m2 | |
| 61 | Láng chống thấm mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 43,12 | m2 | |
| 62 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400 mm vữa XM mác 75 | 30,6364 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 131,1716 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,5248 | m2 | |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | 30,0068 | m2 | |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 10,761 | m2 | |
| 67 | Gia công khung chậu rửa bằng inox | 0,0318 | tấn | |
| 68 | Vách ngăn tiểu | 22,48 | m2 | |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 3,0672 | m2 | |
| 70 | Cửa đi nhôm cửa đi 2 cánh mở quay, kính 6,38 | 5,64 | m2 | |
| 71 | Cửa sổ 1 cánh nhôm cửa mở hất, kính 6,38 | 2,16 | m2 | |
| 72 | Vách kính nhôm, kính 6,38 | 0,84 | m2 | |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,8 | m2 | |
| 74 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 0,84 | m2 | |
| 75 | Gia công cửa inox, hoa inox | 0,0232 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng cửa hoa inox | 3,6 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,2012 | 100m2 | |
| AA | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 48,3226 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,349 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 11,264 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | 111,9504 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 4,2534 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,9129 | 100m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | 2,0746 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | 8,7921 | tấn | |
| 9 | Gia công thang inox | 0,036 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng thang inox | 0,036 | tấn | |
| 11 | Quét sikatop chống thấm bể | 713,5736 | m2 | |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 91,1688 | m2 | |
| 13 | Trát tường bể, vữa XM mác 75 | 275,708 | m2 | |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 91,2868 | m2 | |
| 15 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể | 0,0332 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | 0,0332 | tấn | |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,2521 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 3,5802 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | 3,5802 | 100m3 | |
| AB | BỂ LỌC, BỂ NƯỚC, GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | 7,3892 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,0556 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông bể nước, đá 1x2, mác 250 | 1,8528 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,025 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0133 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1712 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0839 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0596 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,306 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,692 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,06 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0777 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0877 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,5104 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0464 | 100m2 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 5,0851 | m3 | |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,4116 | m2 | |
| 19 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ nhất) | 48,692 | m2 | |
| 20 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ 2) | 48,692 | m2 | |
| 21 | Đánh bóng bằng xi măng | 48,692 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,03 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van đồng, đường kính van d=25mm | 3 | cái | |
| 25 | Sỏi chọn lọc | 0,3401 | m3 | |
| 26 | Than hoạt tính | 0,3401 | m3 | |
| 27 | Cát vàng sạch | 0,5951 | m3 | |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,7128 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,0568 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0568 | 100m3 | |
| 31 | Giếng khoan | 1 | cái | |
| AC | NHÀ MÁY BƠM NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,4573 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0471 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,3452 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 0,6486 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1056 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0171 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1149 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,9768 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1776 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,042 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1099 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 3,392 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,4396 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,3432 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,2316 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0388 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,016 | tấn | |
| 18 | Gia công xà gồ thép | 0,0778 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0778 | tấn | |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,2088 | 100m2 | |
| 21 | Tôn úp nóc | 13 | m | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,2088 | m2 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,243 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,74 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,2952 | m3 | |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,208 | m2 | |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 39,57 | m2 | |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,756 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 15,6 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 42,528 | m2 | |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 20,4 | m | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 78,6696 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,9924 | m2 | |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 17,8656 | m2 | |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 7,0356 | m2 | |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | 13,4524 | m2 | |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 3,898 | m2 | |
| 38 | Gia công cửa inox, hoa inox | 0,0366 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 6,72 | m2 | |
| 40 | Cửa đi nhôm cửa đi 2 cánh mở quay, kính 6,38 | 3,08 | m2 | |
| 41 | Cửa sổ nhôm cửa sổ 2 cánh mở lùa, kính 6,38 | 6,72 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,8 | m2 | |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp D300 | 3 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 25 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 15 | m | |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 10 | m | |
| 49 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | 4 | cái | |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 51 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,24 | 100m | |
| 53 | Đai giữ ống | 4 | cái | |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,6015 | 100m2 | |
| AD | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 1,9447 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,7169 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,7007 | m3 | |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 51,0985 | m2 | |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ | 51,0985 | m2 | |
| AE | SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0905 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,1706 | 100m3 | |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 12,6108 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 194,82 | m3 | |
| 5 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 40,2 | 10m | |
| 6 | Lát nền, sàn, gạch Terrazzo kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | 1.148 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn, gạch Terrazzo kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | 2.624,3 | m2 | |
| AF | ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | 41,6 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt cáp dẫn 4 ruột 4x25mm2 | 60 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | 70 | m | |
| 4 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 30 | m | |
| 5 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 6 | Gạch chỉ | 727,2727 | viên | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 65/50mm | 0,7 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50/40mm | 0,7 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40/30mm | 0,6 | 100m | |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,416 | 100m3 | |
| 11 | Lắp giá đỡ tủ điện | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp tủ điện 800x600x300 | 1 | tủ | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 2P- 50Ampe | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 18 | Đèn báo pha | 3 | cái | |
| 19 | Cầu chì 2 A | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 160/5A | 3 | bộ | |
| 21 | Thanh cái | 1 | bộ | |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 6 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,6 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 7,2 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,288 | 100m2 | |
| 26 | Khung móng | 4 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | 256 | m | |
| 28 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | 62,4 | m3 | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40/30mm | 2,56 | 100m | |
| 30 | Gạch chỉ | 1.163,6364 | viên | |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,624 | 100m3 | |
| 32 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 6 | bộ | |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 6 | m | |
| 34 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột 10m | 6 | cột | |
| 35 | Lắp đèn ở độ cao | 6 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 2P- 40Ampe | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt hộp 6 MCB | 1 | hộp | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | 1,8 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | 20 | cái | |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | 45 | cái | |
| 42 | Máy bơm 3m3/h, h=20m | 3 | cái | |
| 43 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | 72 | m3 | |
| 44 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 72 | 100m3 | |
| AG | NHÀ VỆ SINH - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 30 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 50 | m | |
| AH | NHÀ VỆ SINH - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,06 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | 0,1 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,16 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,5 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 20 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm | 18 | cái | |
| 23 | Két d25 | 18 | cái | |
| 24 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm | 18 | cái | |
| 25 | Phao cơ | 1 | cái | |
| 26 | Phao điện | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa đồng d=15 mm | 4 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,08 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,4 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | 0,12 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,12 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,12 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm | 5 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm | 8 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90 mm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm | 3 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 12 | cái | |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 12 | cái | |
| 40 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | 6 | cái | |
| 41 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | 6 | cái | |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | 20 | cái | |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cầu chắn rác d=90 mm | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cầu chắn rác d=60 mm | 2 | cái | |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=42mm | 7 | cái | |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | 8 | cái | |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | 6 | cái | |
| AI | NHÀ VỆ SINH - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt van xả tiểu | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| AJ | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng tủ báo cháy | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | 5,5 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | 2 | 5 nút | |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | 2,2 | 5 chuông | |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | 2,2 | 5 đèn | |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | 2,8 | 5 đèn | |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 6 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt tổ hợp báo cháy 410x200x70mm | 10 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A | 10 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | 16 | hộp | |
| 12 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16 | 1.552 | m | |
| 13 | Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16 | 25 | m | |
| 14 | Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20 | 255 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D40/32mm | 100 | m | |
| 16 | Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm2 | 1.844 | m | |
| 17 | Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 18 | Kéo rải cáp tín hiệu 5Px0,5mm2 | 12 | 10 m | |
| 19 | Lắp đặt hộp chia ngả 3 D16 | 124 | hộp | |
| 20 | Lắp đèn Exit 2 mặt chỉ hướng | 0,8 | 5 đèn | |
| 21 | Lắp đèn Exit gắn tường | 1,4 | 5 đèn | |
| 22 | Lắp đặt đèn sự cố | 30 | bộ | |
| 23 | Ổ cắm đơn cho đèn sự cố | 30 | cái | |
| 24 | Dây tiếp địa cho tủ báo cháy 1x2.5mm2 | 10 | m | |
| 25 | Đo thông mạch hiệu chỉnh hệ thống | 1 | ht | |
| 26 | Đào móng chôn đường ống cáp bằng máy | 0,1575 | 100m3 | |
| 27 | Đào móng đường ống | 6,75 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,225 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,225 | 100m3 | |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,224 | 100m3 | |
| AK | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống thép đen D100 | 3,1 | 100m | |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D65 | 0,82 | 100m | |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D50 | 0,225 | 100m | |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D25 | 0,2 | 100m | |
| 5 | Cút thép đen D100 | 36 | cái | |
| 6 | Cút thép tráng kẽm D65 | 14 | cái | |
| 7 | Cút thép tráng kẽm D50 | 15 | cái | |
| 8 | Cút thép tráng kẽm D25 | 10 | cái | |
| 9 | Tê thép đen D100 | 15 | cái | |
| 10 | Tê thép đen D100/65 | 2 | cái | |
| 11 | Tê thép đen D100/50 | 1 | cái | |
| 12 | Tê thép tráng kẽm D65 | 1 | cái | |
| 13 | Tê thép tráng kẽm D65/50 | 5 | cái | |
| 14 | Tê thép tráng kẽm D25 | 5 | cái | |
| 15 | Tê thép tráng kẽm D25/15 | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt rắc co PPR, đường kính rắc co d=75,6mm | 2 | cái | |
| 17 | Rắc co tráng kẽm D25 | 6 | cái | |
| 18 | Côn thép D100x65 (đầu bơm) | 4 | cái | |
| 19 | Côn thép D50x32 (đầu bơm) | 2 | cái | |
| 20 | Kép tráng kẽm D50 | 5 | cái | |
| 21 | Bích thép rỗng D100 | 48 | cái | |
| 22 | Bích thép đặc D100 | 6 | cái | |
| 23 | Bích thép rỗng D65 | 4 | cái | |
| 24 | Bích thép rỗng D50 | 16 | cái | |
| 25 | Bích thép rỗng D32 | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 27 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65 | 4 | cái | |
| 28 | Van góc D50 | 5 | cái | |
| 29 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kích thước 1100x600x200 | 5 | cái | |
| 30 | Khớp nối chữa cháy D50 | 10 | cái | |
| 31 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | 5 | bộ | |
| 32 | Lăng chữa cháy D50x13mm | 5 | bộ | |
| 33 | Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180 | 10 | cái | |
| 34 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | 15 | bình | |
| 35 | Bình chữa cháy bột ABC 8 kg | 20 | bình | |
| 36 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | 5 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 700x600x200 có chân đặt | 4 | cái | |
| 38 | Khớp nối chữa cháy D65 | 16 | cái | |
| 39 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | 8 | bộ | |
| 40 | Lăng chữa cháy D65x19mm | 8 | bộ | |
| 41 | Bộ hộp đựng phương tiện phá dỡ (Bao gồm: Kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng, 04 mặt nạ phòng độc) kích thước 1200x1200x400 | 1 | cái | |
| 42 | Van chặn mặt bích D100 | 6 | cái | |
| 43 | Van chặn mặt bích D65 | 1 | cái | |
| 44 | Van chặn mặt bích D50 | 2 | cái | |
| 45 | Van chặn ren D25 | 10 | cái | |
| 46 | Van chặn ren D15 | 8 | cái | |
| 47 | Van một chiều mặt bích D100 | 2 | cái | |
| 48 | Van một chiều mặt bích D65 | 1 | cái | |
| 49 | Van một chiều mặt bích D50 | 1 | cái | |
| 50 | Van một chiều ren D25 | 6 | cái | |
| 51 | Van xả khí D25 | 1 | cái | |
| 52 | Công tắc áp lực | 3 | cái | |
| 53 | Bình tích áp 100 lít | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt bình tích áp 100 lít | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt téc nước mồi 100 lít | 1 | cái | |
| 56 | Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezel | 1 | bộ | |
| 57 | Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm2 | 30 | m | |
| 58 | Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16 | 30 | m | |
| 59 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 3 | 1 máy | |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,014 | 100m2 | |
| 61 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | 0,6 | m3 | |
| 62 | Lắp đặt tủ điều khiển tự động 03 máy bơm chữa cháy | 1 | tủ | |
| 63 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm chính cáp chống cháy 3x16+E10mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển) | 100 | m | |
| 64 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm bù áp, cáp chống cháy 3x4+E4mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển) | 40 | m | |
| 65 | Giá đỡ ống phòng bơm | 10 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 5 | cái | |
| 67 | Rọ lọc (Crephin) D100 | 2 | cái | |
| 68 | Rọ lọc (Crephin) D50 | 1 | cái | |
| 69 | Khớp nối mềm D100 | 4 | cái | |
| 70 | Khớp nối mềm D50 | 2 | cái | |
| 71 | Y lọc mặt bích D100 | 2 | cái | |
| 72 | Y lọc mặt bích D50 | 1 | cái | |
| 73 | Sơn đỏ đường ống thép D100-D25 | 119,18 | m2 | |
| 74 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | 3,1 | 100m | |
| 75 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 1,245 | 100m | |
| 76 | Cắt sân bê tông | 260 | 1m | |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 15,6 | m3 | |
| 78 | Đào móng đường ống bằng máy | 0,8509 | 100m3 | |
| 79 | Đào móng đường ống | 36,465 | m3 | |
| 80 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 1,2155 | 100m3 | |
| 81 | Vận chuyển đất theo trong phạm vi | 1,2155 | 100m3 | |
| 82 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,1815 | 100m3 | |
| 83 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 15,6 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.305379E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.800.000.000 VND. Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Muc 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
24.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi