Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị + di chuyển đường điện và đã trừ thanh lý vật tư cũ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210750690-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tây Tiến
Tên gói thầu Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị + di chuyển đường điện và đã trừ thanh lý vật tư cũ
Số hiệu KHLCNT 20210730629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn giải phóng mặt bằng của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 19:30:00 đến ngày 2021-07-27 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,090,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.136E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.827E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
"Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Hợp đồng có quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp là công trình trạm bơm thủy lợi"
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.260.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc tương đươngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lựcKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đươngĐã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động/công trình thủy lợi/dân dụng/giao thôngCó chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcĐã từng phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kế toán thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có 01 người có trình độ trung cấp chuyên ngành về kinh tế xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư thủy lợi/dân dụng/giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn "Công nhân kỹ thuật ngành nghề phù hợp với tính chất gói thầu kèm theo Chứng chỉ nghề, bằng nghề hoặc chứng nhận tay nghề bậc thợ phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị ≥3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1: Xây dựng trạm bơm và các hạng mục phụ trợ
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,016100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,016100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,016100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,016100m3/1km
5Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V6,78100m
6Cừ Larsen IVMô tả kỹ thuật theo chương V40.680kg
7Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V6,78100m
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,899100m3
9Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V322,48m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,393100m3
11Mua đất đắp K90Mô tả kỹ thuật theo chương V282,16m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,225100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,225100m3/1km
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II- Xúc lên xe để vận chuyển ra vị trí đắpMô tả kỹ thuật theo chương V6,45100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II ( Vận chuyển đi và vận chuyển về bãi tập kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,899100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II- Vận chuyển từ bãi tập kết ra vị trí đắpMô tả kỹ thuật theo chương V6,45100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,49100m3/1km
18Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V95,188100m
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,05m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,211100m2
21Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,319100m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,524100m2
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,691100m2
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,136100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m2
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,361100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,254tấn
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,818tấn
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,975tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,012tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,173tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,413tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,645tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,187tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,125tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,363tấn
39Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,353100kg
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V146,6m3
41Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,87m3
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,33m3
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,33m3
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,21m3
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,07m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,66m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V183,77m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V53,21m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V153,82m2
51Trát trần, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,23m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V150,438m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V183,77m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,39m2
55Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,2m
56Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57,266m2
57Cửa sắt xếp bịt tônMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
58Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
59Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
61Cửa sổ panô gỗ deMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
62Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
63Gạch hoa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V45viên
64Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,252tấn
65Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
66Sản xuất lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,904tấn
67Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
68Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
69Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
70Bơm nước trong quá trình thi công (Dự kiến 15CV)Mô tả kỹ thuật theo chương V150ca
71Lắp đặt cầu trụcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
72Lắp đặt pa lăng xíchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Tháo dỡ máy bơm cũ (Nhân công bậc 4,0/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V20công
74Lắp đặt máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
76Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,58m3
77Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,25m3
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,497100m3
79Mua đất lẫn đá đắp đường bao quanh trạm bơm độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.223,35m3
80Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V5,401100m2
81Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V54,01m3
82Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V162,04m3
83Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,301100m3
84Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V31,335100m
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,01m3
86Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,07m3
87Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,62m3
88Ni lông chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V453,96m2
89Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V68,09m3
90Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,545100m2
91Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,35100m3
92Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V83,741m3
93Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,041100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,003100m3
95Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,003100m3/1km
96Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V104,112100m
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,66m3
98Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,32m3
99Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V68,19m3
100Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
101Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,436tấn
102Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,624tấn
103Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,77tấn
104Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,824tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
107Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
108Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,142100m2
109Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
110Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8,99m2
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
112Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,947100kg
113Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,542m3
114Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V421cấu kiện
115Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,353m3
116Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,806m3
117Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
118Bê tông dàn van M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
119Bê tông cánh cống M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
120Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
121Ván khuôn thành cửa chiaMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
122Ván khuôn dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
123Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ- cánh cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
124Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
125Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
126Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
127Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
128Bộ vít nâng V1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
129Lăp đặt bulong các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
130Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85- đắp đạp tạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
131Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I- phá đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
132Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
133Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3/1km
134Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,471100m3
135Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,647100m3
136Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,708100m3
137Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,708100m3/1km
138Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V26,366100m
139Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m3
140Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,87m3
141Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,46m3
142Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,86m3
143Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
144Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
145Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
146Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,232tấn
147Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,403100m2
148Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,114tấn
149Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
150Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
151Cao su củ tỏiMô tả kỹ thuật theo chương V4,64m
152Cao su tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13m2
153Vít nâng V3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
154Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
155Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
156Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
157Phá dỡ cống hộp cũ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V42m3
B HM 2: Thiết bị trạm bơm
1Bơm nước trục đứng bán chìm Q=2500 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Khớp lắp ráp D500Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Van xả D500Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Ống thép D500x2100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Ống thép D500x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Cút thép D500x30⁰Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Đệm cao su đường ống D500Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Bu lông + đai ốc M20x80Mô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
9Cầu trục dầm đơn 3TMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Pa lăng xích 1 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C HM 3: Di chuyển trạm biến áp
1Xà rẽ lệch XRL - 1TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Sứ đứng polime 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE 2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m
4Ghíp nhôm 3bu lông A50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5TN Cách điện đứng, điện áp 3-42kVMô tả kỹ thuật theo chương V6quả
6Cáp lực điện áp 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
7Xà đón dây đầu trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Xà đỡ cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Xà đỡ chống sét van & CCTRMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Giá đỡ máy biến áp & sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Ghế phụ thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Thanh chắn cửa ra vào sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Hộp chụp cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
16Cột bê tông PC12 - 7.2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
17Bộ cầu dao liên động 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Bộ chống sét van 12kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Bộ cầu chì tự rơi 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Sứ VHĐ 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V12Quả
21Sứ đứng polime 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V12Quả
22Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE 2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V30m
23Lắp đặt MBA 400kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
24Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x150Mô tả kỹ thuật theo chương V37m
25Cáp sang tủ bù Cu/XLPE/PVC 3x150Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
26Tủ điện TĐ-04Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
27Lắp tủ bùMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
28Ghíp nhôm 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
29Đầu cốt đồng nhôm AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
30Đầu cốt đồng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
31Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
32Tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Móng cột TBAMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
34Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
35Ca xe vận chuyển MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
36Công bậc 2/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
37Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
38Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
39Thí nghiệm cầu chì tự rơi, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
40Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3P/đoạn
41Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
42Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
43Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
44Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3Quả
45Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3Quả
46Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
47Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
48Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
49Thí nghiệm đồng hồ công suất 3 pha không có bộ biến đổiMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
50Tủ điều khiển động cơ bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
51Tủ điện trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Tiếp địa tủ, động cơMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
53Cáp Cu/XLPE/PVC 3x150+ 1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
54Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
55Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
56Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
57Colie + vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
58Đầu cốt đồng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V12ht
59Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
60Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
61Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Công bậc 2/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
63Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
64Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
65Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2Quả
66Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
67Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
68Thanh Lý vật tư cũMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
D HM 4: Thiết bị trạm biến áp
1Máy biến áp 400kVA - 10(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Tủ bù tự động 150kVA - 3 cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.136E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.827E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
"Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Hợp đồng có quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp là công trình trạm bơm thủy lợi"
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.260.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc tương đươngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lựcKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự53
2 Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công xây dựng 2 Đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đươngĐã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự53
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động/công trình thủy lợi/dân dụng/giao thôngCó chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcĐã từng phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự53
4 Kế toán thanh toán 1 Có 01 người có trình độ trung cấp chuyên ngành về kinh tế xây dựng trở lên33
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư thủy lợi/dân dụng/giao thông33
6 Công nhân kỹ thuật 5 "Công nhân kỹ thuật ngành nghề phù hợp với tính chất gói thầu kèm theo Chứng chỉ nghề, bằng nghề hoặc chứng nhận tay nghề bậc thợ phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 tấn1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
3 Máy đào ≥ 0,5m32
4 Xe tải ≥5 tấn2
5 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
6 Máy đầm dùi 1,5kW1
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
8 Máy đầm bàn 1kW1
9 Máy hàn điện 23KW1
10 Máy khoan đứng 2,5kW1
11 Máy mài 2,7kW1
12 Máy trộn vữa 150l1
13 Máy ủi 110CV1
14 Pa lăng xích ≥3 tấn1
15 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5KW2
16 Tời điện ≥2 tấn1
17 Máy phát điện 1Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->