Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị + di chuyển đường điện và đã trừ thanh lý vật tư cũ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210750690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tây Tiến |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị + di chuyển đường điện và đã trừ thanh lý vật tư cũ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210730629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn giải phóng mặt bằng của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 19:30:00 đến ngày 2021-07-27 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,090,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.136E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.827E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): "Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Hợp đồng có quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp là công trình trạm bơm thủy lợi" Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.260.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc tương đươngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lựcKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đươngĐã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động/công trình thủy lợi/dân dụng/giao thôngCó chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcĐã từng phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kế toán thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có 01 người có trình độ trung cấp chuyên ngành về kinh tế xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư thủy lợi/dân dụng/giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | "Công nhân kỹ thuật ngành nghề phù hợp với tính chất gói thầu kèm theo Chứng chỉ nghề, bằng nghề hoặc chứng nhận tay nghề bậc thợ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: Xây dựng trạm bơm và các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | 100m3/1km |
| 5 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | 100m |
| 6 | Cừ Larsen IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40.680 | kg |
| 7 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | 100m |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,899 | 100m3 |
| 9 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,48 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,393 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,16 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,225 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,225 | 100m3/1km |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II- Xúc lên xe để vận chuyển ra vị trí đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II ( Vận chuyển đi và vận chuyển về bãi tập kết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,899 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II- Vận chuyển từ bãi tập kết ra vị trí đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,49 | 100m3/1km |
| 18 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,188 | 100m |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,05 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,211 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,319 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,254 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,975 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,173 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,363 | tấn |
| 39 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100kg |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,6 | m3 |
| 41 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,87 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,33 | m3 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,33 | m3 |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,21 | m3 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,66 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,77 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,21 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,82 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,23 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,438 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,77 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,39 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2 | m |
| 56 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,266 | m2 |
| 57 | Cửa sắt xếp bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 59 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 61 | Cửa sổ panô gỗ de | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 63 | Gạch hoa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | viên |
| 64 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 66 | Sản xuất lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | tấn |
| 67 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 69 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 70 | Bơm nước trong quá trình thi công (Dự kiến 15CV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | ca |
| 71 | Lắp đặt cầu trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt pa lăng xích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Tháo dỡ máy bơm cũ (Nhân công bậc 4,0/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 74 | Lắp đặt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 76 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,58 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,25 | m3 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,497 | 100m3 |
| 79 | Mua đất lẫn đá đắp đường bao quanh trạm bơm độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.223,35 | m3 |
| 80 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,401 | 100m2 |
| 81 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,01 | m3 |
| 82 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,04 | m3 |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m3 |
| 84 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,335 | 100m |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,01 | m3 |
| 86 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,07 | m3 |
| 87 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,62 | m3 |
| 88 | Ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,96 | m2 |
| 89 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,09 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | 100m2 |
| 91 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | 100m3 |
| 92 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,74 | 1m3 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,041 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,003 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,003 | 100m3/1km |
| 96 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,112 | 100m |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,66 | m3 |
| 98 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,32 | m3 |
| 99 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,19 | m3 |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 107 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 108 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,142 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 110 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,99 | m2 |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 112 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,947 | 100kg |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,542 | m3 |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1cấu kiện |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | m3 |
| 116 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | m3 |
| 117 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 118 | Bê tông dàn van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 119 | Bê tông cánh cống M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 120 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 121 | Ván khuôn thành cửa chia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 122 | Ván khuôn dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 123 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ- cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 126 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 127 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 128 | Bộ vít nâng V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 129 | Lăp đặt bulong các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85- đắp đạp tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 131 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I- phá đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3/1km |
| 134 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,471 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,647 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | 100m3/1km |
| 138 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,366 | 100m |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 140 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,87 | m3 |
| 141 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,46 | m3 |
| 142 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 143 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 144 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 145 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,232 | tấn |
| 147 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,403 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,114 | tấn |
| 149 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 150 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 151 | Cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m |
| 152 | Cao su tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m2 |
| 153 | Vít nâng V3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 154 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 155 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 156 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 157 | Phá dỡ cống hộp cũ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m3 |
| B | HM 2: Thiết bị trạm bơm | |||
| 1 | Bơm nước trục đứng bán chìm Q=2500 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Khớp lắp ráp D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Van xả D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Ống thép D500x2100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Ống thép D500x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cút thép D500x30⁰ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Đệm cao su đường ống D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Bu lông + đai ốc M20x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 9 | Cầu trục dầm đơn 3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Pa lăng xích 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | HM 3: Di chuyển trạm biến áp | |||
| 1 | Xà rẽ lệch XRL - 1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Sứ đứng polime 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE 2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m |
| 4 | Ghíp nhôm 3bu lông A50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | TN Cách điện đứng, điện áp 3-42kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 6 | Cáp lực điện áp 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 7 | Xà đón dây đầu trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ chống sét van & CCTR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ máy biến áp & sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Ghế phụ thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Thanh chắn cửa ra vào sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Hộp chụp cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 16 | Cột bê tông PC12 - 7.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 17 | Bộ cầu dao liên động 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bộ chống sét van 12kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Bộ cầu chì tự rơi 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Sứ VHĐ 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Quả |
| 21 | Sứ đứng polime 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Quả |
| 22 | Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE 2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt MBA 400kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 24 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 25 | Cáp sang tủ bù Cu/XLPE/PVC 3x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 26 | Tủ điện TĐ-04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 27 | Lắp tủ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 28 | Ghíp nhôm 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 31 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 32 | Tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Móng cột TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 34 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 35 | Ca xe vận chuyển MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 36 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 37 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 38 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | P/đoạn |
| 41 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 42 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 43 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 44 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Quả |
| 45 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Quả |
| 46 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 47 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 48 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 49 | Thí nghiệm đồng hồ công suất 3 pha không có bộ biến đổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 50 | Tủ điều khiển động cơ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Tủ điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Tiếp địa tủ, động cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x150+ 1x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 54 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 55 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 56 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 57 | Colie + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 58 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ht |
| 59 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 60 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 61 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 64 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 65 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Quả |
| 66 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 67 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 68 | Thanh Lý vật tư cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| D | HM 4: Thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA - 10(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ bù tự động 150kVA - 3 cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.136E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.827E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): "Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Hợp đồng có quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp là công trình trạm bơm thủy lợi" Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.260.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc tương đươngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lựcKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | Đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đươngĐã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động/công trình thủy lợi/dân dụng/giao thôngCó chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcĐã từng phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 4 | Kế toán thanh toán | 1 | Có 01 người có trình độ trung cấp chuyên ngành về kinh tế xây dựng trở lên | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư thủy lợi/dân dụng/giao thông | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 5 | "Công nhân kỹ thuật ngành nghề phù hợp với tính chất gói thầu kèm theo Chứng chỉ nghề, bằng nghề hoặc chứng nhận tay nghề bậc thợ phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 6 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,5m3 | 2 |
| 4 | Xe tải | ≥5 tấn | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | 23KW | 1 |
| 10 | Máy khoan đứng | 2,5kW | 1 |
| 11 | Máy mài | 2,7kW | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 13 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 14 | Pa lăng xích | ≥3 tấn | 1 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay | 1,5KW | 2 |
| 16 | Tời điện | ≥2 tấn | 1 |
| 17 | Máy phát điện | 1Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi