Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm các trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học tại các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, công lập trên địa bàn huyện Thanh Trì năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210744298-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm các trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học tại các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, công lập trên địa bàn huyện Thanh Trì năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210735777 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện đã bổ sung cho Phòng giáo dục và Đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 21:33:00 đến ngày 2021-07-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,271,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế giáo viên TH_THCS | 44 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 2 | Bàn ghế làm việc phòng BGH: | 6 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 3 | Bàn ghế làm việc thủ thư phòng thư viện, Văn phòng, Phòng y tế: | 5 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 4 | Bàn ghế phòng kidsmart | 5 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 5 | Bàn ghế tiếp khách phòng BGH: | 2 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 6 | Bàn GV mầm non | 18 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 7 | Bàn Osin gỗ tự nhiên | 60 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 8 | Bàn trẻ mẫu giáo | 290 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 9 | Bàn trẻ nhà trẻ | 58 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 10 | Bảng quay đa năng | 19 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 11 | Bảng từ chống lóa | 6 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 12 | Bảng tương tác thông minh: | 3 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 13 | Bập bênh hình con vật | 4 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 14 | Bếp ga công nghiệp | 4 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 15 | Bộ bàn quầy phòng hội đồng (60 ghế ngồi) | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 16 | Bộ góc nội thất gia đình (gỗ tự nhiên) | 5 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 17 | Bộ leo núi đa năng | 4 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 18 | Bộ liên hoàn hai khối có máng trượt | 2 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 19 | Cầu trượt nấm | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 20 | Đàn | 3 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 21 | Đu quay 16 chỗ mái che | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 22 | Đu quay mâm không ray | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 23 | Ghế GV mầm non | 30 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 24 | Ghế trẻ mẫu giáo | 500 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 25 | Ghế trẻ nhà trẻ | 240 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 26 | Giá bày đồ chơi chú mèo toán học (gỗ tự nhiên) | 14 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 27 | Giá góc âm nhạc con vẹt và nốt nhạc (gỗ tự nhiên) | 12 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 28 | Giá góc bác sỹ (gỗ tự nhiên) | 23 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 29 | Giá góc bán hàng (gỗ tự nhiên) | 34 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 30 | Giá góc gia đình (gỗ tự nhiên) | 47 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 31 | Giá góc học tập (gỗ tự nhiên) | 60 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 32 | Giá góc nấu ăn (gỗ tự nhiên) | 41 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 33 | Giá góc nghệ thuật (gỗ tự nhiên) | 8 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 34 | Giá góc tạo hình (gỗ tự nhiên) | 18 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 35 | Giá góc thiên nhiên 4 tầng (gỗ tự nhiên) | 14 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 36 | Giá góc thực hành kỹ năng sống (gỗ tự nhiên) | 20 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 37 | Giá góc văn học (gỗ tự nhiên) | 23 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 38 | Giá góc xây dựng 3 khối (gỗ tự nhiên) | 45 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 39 | Giá góc thư viện sách (gỗ tự nhiên) | 6 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 40 | Giá sách phòng thư viện | 5 | Chiếc | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 41 | Giá sách truyện 2 mặt hình chữ A (gỗ tự nhiên) | 5 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 42 | Giá vẽ | 40 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 43 | Mâm quay 9 con giống | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 44 | Máy ép hoa quả | 5 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 45 | Máy giặt 24kg | 2 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 46 | Máy sục rửa ozon công nghiệp | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 47 | Máy thái rau củ quả | 3 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 48 | Máy vắt cam công nghiệp | 4 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 49 | Máy say sinh tố công nghiệp | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 50 | Máy xay thịt công nghiệp | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 51 | Nồi hầm cháo công nghiệp | 9 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 52 | Bể bóng cầu trượt nhà trẻ | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 53 | Thú nhún lò xo hình các con vật | 5 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 54 | Ti vi 50 inch (bao gồm cả kinh phí lắp đặt, phụ kiện, giá treo, bảo hành tại trường) | 20 | Chiếc | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 55 | Trang âm loa đài phòng hội đồng, phòng năng khiếu, đa năng: | 3 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 56 | Tủ cơm ga | 9 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 57 | Tủ đồ dùng 20 ô gỗ thông cho trẻ | 19 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 58 | Tủ đựng chăn chiếu, gối bằng sắt | 18 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 59 | Tủ đựng thực phẩm trong kho | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 60 | Tủ đựng trang phục múa | 5 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 61 | Tủ đựng xoong nồi | 4 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 62 | Tủ hấp khăn | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 63 | Tủ lạnh | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 64 | Tủ lớp học | 14 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 65 | Tủ văn phòng | 26 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 66 | Tủ sắt phòng thư viện | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 67 | Tủ sấy bát | 9 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 68 | Tủ trưng bày phòng nghệ thuật | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 69 | Xe đạp 3 bánh đôi | 3 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 70 | Xe đạp 3 bánh đơn | 8 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 71 | Xe đẩy nồi | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 72 | Xe đẩy thực phẩm | 4 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 73 | Xích đu đa năng | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:
- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành bao gồm:
+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt các thiết bị phục vụ công tác dạy và học được ký trực tiếp với chủ đầu tư (nếu là thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư (có tài liệu chứng minh như quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, phê duyệt dự toán gói thầu…..)
+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị được quy định nêu trên.
- Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hợp đồng, hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu hoàn thành và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Trường hợp cần thiết xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế tại đơn vị mà nhà thầu đã cung cấp trong hợp đồng tương tự, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho bên mời thầu đi kiểm tra thông tin trong hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.100.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thời gian xử lý sự cố kỹ thuật tối đa 36 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc từ Đơn vị sử dụng. Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng trong vòng 2 năm sau bán hàng (nếu có yêu cầu). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi