Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210750824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô thị quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210716261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 22:13:00 đến ngày 2021-07-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,365,979,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU XÂY MỚI HẺM TỔ 5-6 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9076 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,0534 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,597 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,196 | 100m2 |
| 5 | Đúc cọc bê tông đá 1x2 M.300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,4 | m3 |
| 6 | Gia công thép đầu cọc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6018 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép đầu cọc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6018 | tấn |
| 8 | Gia công hệ sàn đạo | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1033 | tấn |
| 9 | Đóng cọc thép hình làm sàn đạo dưới nước, chiều dài ngập đất 6,5m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 10 | Đóng cọc thép hình làm sàn đạo dưới nước, chiều dài không ngập đất 5,5m (NC & MTC*0,75) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 12 | Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo dưới nước (tháo dỡ bằng 60% lắp dựng) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,0956 | tấn |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1431 | 100m3 |
| 14 | Đóng đứng trên cạn, cọc 30x30cm, L=18,0m/cọc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 100m |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,915 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mố, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0153 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mố, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8861 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mố, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5652 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3151 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,0181 | m3 |
| 22 | Đóng xiên dưới nước, cọc 30x30cm, L=18,0m/cọc (NC, MTC x 1,22) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | 100m |
| 23 | Đập đầu cọc BTCT đá 1x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0229 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5031 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7591 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3442 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà mũ trụ cầu, đá 1x2 Mác 300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,0733 | m3 |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt dầm BTCT DƯL I280, L=6m/dầm (H8) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | dầm |
| 30 | Cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1043 | tấn |
| 31 | Cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1515 | tấn |
| 32 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,823 | m2 |
| 33 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2 Mác 300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu + gờ lan can, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7525 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8982 | 100m2 |
| 36 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, M300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,34 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | 100m2 |
| 38 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, Mác 300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 39 | Thi công lớp phòng nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74,8 | m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,748 | 100m2 |
| 41 | SXLD ống sắt tráng kẽm thoát nước D60x2,5 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0337 | tấn |
| 42 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 43 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0725 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép trụ lan can | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 45 | Bê tông trụ lan can, đá 1x2, Mác 300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 46 | SXLD lan can bằng ống sắt tráng kẽm D60x2,5 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4235 | tấn |
| 47 | Sơn trụ lan can 2 nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,7 | m2 |
| 48 | Sơn phản quang trụ lan can | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,375 | m2 |
| 49 | Quét Sikadur 732 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,8 | m2 |
| 50 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 51 | Sản xuất lắp dựng thép tại khe co giãn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1011 | tấn |
| 52 | Rót vữa Sikagrout 212-11/214-11 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 53 | Đào móng trụ biển báo | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 54 | Bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2, Mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt trụ biển báo tải trọng. Trụ sắt ống D90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên cầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn đường kính70 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,93 | m3 |
| 59 | Bê tông đệm gờ chắn đá 1x2, chiều rộng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,17 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gờ chắn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4456 | 100m2 |
| 61 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, Mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,57 | m3 |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0571 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0276 | 100m3 |
| 64 | Lớp nilon lót | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6856 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép nền đường, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1341 | tấn |
| 66 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0356 | 100m2 |
| 67 | Bê mặt đường đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,22 | m3 |
| 68 | Cắt khe co giãn mặt đường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10m |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,598 | m3 |
| 70 | Nhổ cọc mố cầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 71 | Nhổ cọc trụ cầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| B | CẦU SỬA CHỮA HẺM TỔ 5-6 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lan can, gờ chắn, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1216 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gờ chắn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn trụ lan can | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 8 | SXLĐ lan can bằng ống sắt tráng kẽm D60x2,5 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1537 | tấn |
| 9 | Sơn trụ lan can, gờ chắn 2 nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 10 | Sơn phản quang trụ lan can | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m2 |
| C | CẦU XÂY MỚI HẺM 12-20 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1799 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,8694 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7761 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8548 | 100m2 |
| 5 | Đúc cọc bê tông đá 1x2 M.300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,12 | m3 |
| 6 | Gia công thép đầu cọc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3823 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép đầu cọc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3823 | tấn |
| 8 | Gia công hệ sàn đạo | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1033 | tấn |
| 9 | Đóng cọc thép hình làm sàn đạo dưới nước, chiều dài ngập đất 6,5m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 10 | Đóng cọc thép hình làm sàn đạo dưới nước, chiều dài không ngập đất 5,5m (NC & MTC*0,75) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 12 | Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo dưới nước (tháo dỡ bằng 60% lắp dựng) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,0956 | tấn |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1748 | 100m3 |
| 14 | Đóng đứng trên cạn, cọc 30x30cm, L=18,0m/cọc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,405 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,107 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mố, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0191 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mố, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,079 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mố, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7038 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3832 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,8752 | m3 |
| 22 | Đóng xiên dưới nước, cọc 30x30cm, L=18,0m/cọc (NC, MTC x 1,22) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | 100m |
| 23 | Đập đầu cọc BTCT đá 1x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0306 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6147 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9474 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4179 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà mũ trụ cầu, đá 1x2 Mác 300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,1483 | m3 |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt dầm BTCT DƯL I280, L=8m/dầm (H8) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 30 | Cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2019 | tấn |
| 31 | Cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2869 | tấn |
| 32 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,999 | m2 |
| 33 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2 Mác 300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0868 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu + gờ lan can, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7866 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4334 | 100m2 |
| 36 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, M300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,48 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | 100m2 |
| 38 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, Mác 300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 39 | Thi công lớp phòng nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 123,5 | m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,235 | 100m2 |
| 41 | SXLD ống sắt tráng kẽm thoát nước D60x2,5 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0337 | tấn |
| 42 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 43 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1014 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép trụ lan can | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2016 | 100m2 |
| 45 | Bê tông trụ lan can, đá 1x2, Mác 300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 46 | SXLD lan can bằng ống sắt tráng kẽm D60x2,5 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5623 | tấn |
| 47 | Sơn trụ lan can 2 nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,38 | m2 |
| 48 | Sơn phản quang trụ lan can | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,725 | m2 |
| 49 | Quét Sikadur 732 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,5 | m2 |
| 50 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 51 | Sản xuất lắp dựng thép tại khe co giãn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1253 | tấn |
| 52 | Rót vữa Sikagrout 212-11/214-11 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 53 | Đào móng trụ biển báo | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 54 | Bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2, Mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt trụ biển báo tải trọng. Trụ sắt ống D90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên cầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn đường kính70 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,01 | m3 |
| 59 | Bê tông đệm gờ chắn đá 1x2, chiều rộng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gờ chắn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,339 | 100m2 |
| 61 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, Mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,24 | m3 |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0995 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0322 | 100m3 |
| 64 | Lớp nilon lót | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0244 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép nền đường, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2079 | tấn |
| 66 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 67 | Bê mặt đường đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,29 | m3 |
| 68 | Cắt khe co giãn mặt đường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10m |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,16 | m3 |
| 70 | Nhổ cọc mố cầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 71 | Nhổ cọc trụ cầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1.650.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (Thi công hạng mục Cầu BTCT DƯL), cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.650.000.000 đồng/ hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi