Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210750824-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý Đô thị quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210716261
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông năm 2020-2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 22:13:00 đến ngày 2021-07-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,365,979,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU XÂY MỚI HẺM TỔ 5-6
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9076 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,0534 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,597 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,196 100m2
5 Đúc cọc bê tông đá 1x2 M.300 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 32,4 m3
6 Gia công thép đầu cọc Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,6018 tấn
7 Lắp đặt thép đầu cọc Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,6018 tấn
8 Gia công hệ sàn đạo Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,1033 tấn
9 Đóng cọc thép hình làm sàn đạo dưới nước, chiều dài ngập đất 6,5m Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,52 100m
10 Đóng cọc thép hình làm sàn đạo dưới nước, chiều dài không ngập đất 5,5m (NC & MTC*0,75) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,44 100m
11 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,96 100m
12 Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo dưới nước (tháo dỡ bằng 60% lắp dựng) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,0956 tấn
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1431 100m3
14 Đóng đứng trên cạn, cọc 30x30cm, L=18,0m/cọc Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,44 100m
15 Đập đầu cọc bê tông Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,324 m3
16 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,915 m3
17 Lắp dựng cốt thép mố, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0153 tấn
18 Lắp dựng cốt thép mố, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8861 tấn
19 Lắp dựng cốt thép mố, ĐK >18mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5652 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3151 100m2
21 Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,0181 m3
22 Đóng xiên dưới nước, cọc 30x30cm, L=18,0m/cọc (NC, MTC x 1,22) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,16 100m
23 Đập đầu cọc BTCT đá 1x2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,486 m3
24 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0229 tấn
25 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5031 tấn
26 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7591 tấn
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3442 100m2
28 Bê tông xà mũ trụ cầu, đá 1x2 Mác 300 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,0733 m3
29 Cung cấp và lắp đặt dầm BTCT DƯL I280, L=6m/dầm (H8) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18 dầm
30 Cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1043 tấn
31 Cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1515 tấn
32 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,823 m2
33 Bê tông dầm ngang, đá 1x2 Mác 300 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,59 m3
34 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu + gờ lan can, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,7525 tấn
35 Ván khuôn thép bản mặt cầu Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8982 100m2
36 Bê tông mặt cầu đá 1x2, M300 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,34 m3
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,225 100m2
38 Bê tông gờ chắn, đá 1x2, Mác 300 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,7 m3
39 Thi công lớp phòng nước Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 74,8 m2
40 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,748 100m2
41 SXLD ống sắt tráng kẽm thoát nước D60x2,5 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0337 tấn
42 Lắp đặt gối cầu cao su Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
43 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0725 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép trụ lan can Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,144 100m2
45 Bê tông trụ lan can, đá 1x2, Mác 300 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,54 m3
46 SXLD lan can bằng ống sắt tráng kẽm D60x2,5 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4235 tấn
47 Sơn trụ lan can 2 nước Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,7 m2
48 Sơn phản quang trụ lan can Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,375 m2
49 Quét Sikadur 732 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,8 m2
50 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 m
51 Sản xuất lắp dựng thép tại khe co giãn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1011 tấn
52 Rót vữa Sikagrout 212-11/214-11 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,28 m3
53 Đào móng trụ biển báo Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,25 m3
54 Bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2, Mác 200 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,25 m3
55 Sản xuất, lắp đặt trụ biển báo tải trọng. Trụ sắt ống D90 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
56 Sản xuất, lắp đặt bảng tên cầu Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
57 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn đường kính70 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
58 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,93 m3
59 Bê tông đệm gờ chắn đá 1x2, chiều rộng Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,17 m3
60 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gờ chắn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4456 100m2
61 Bê tông gờ chắn, đá 1x2, Mác 250 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,57 m3
62 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0571 100m3
63 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0276 100m3
64 Lớp nilon lót Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6856 100m2
65 Lắp dựng cốt thép nền đường, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1341 tấn
66 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0356 100m2
67 Bê mặt đường đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,22 m3
68 Cắt khe co giãn mặt đường Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 10m
69 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,598 m3
70 Nhổ cọc mố cầu Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,54 100m
71 Nhổ cọc trụ cầu Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,72 100m
B CẦU SỬA CHỮA HẺM TỔ 5-6
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,02 m3
2 Ván khuôn thép bản mặt cầu Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,102 100m2
3 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,68 m3
4 Lắp dựng cốt thép lan can, gờ chắn, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1216 tấn
5 Ván khuôn gờ chắn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,102 100m2
6 Ván khuôn trụ lan can Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,096 100m2
7 Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 300 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,75 m3
8 SXLĐ lan can bằng ống sắt tráng kẽm D60x2,5 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1537 tấn
9 Sơn trụ lan can, gờ chắn 2 nước Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,8 m2
10 Sơn phản quang trụ lan can Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,1 m2
C CẦU XÂY MỚI HẺM 12-20
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,1799 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,8694 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7761 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,8548 100m2
5 Đúc cọc bê tông đá 1x2 M.300 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 42,12 m3
6 Gia công thép đầu cọc Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,3823 tấn
7 Lắp đặt thép đầu cọc Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,3823 tấn
8 Gia công hệ sàn đạo Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,1033 tấn
9 Đóng cọc thép hình làm sàn đạo dưới nước, chiều dài ngập đất 6,5m Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,52 100m
10 Đóng cọc thép hình làm sàn đạo dưới nước, chiều dài không ngập đất 5,5m (NC & MTC*0,75) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,44 100m
11 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,96 100m
12 Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo dưới nước (tháo dỡ bằng 60% lắp dựng) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,0956 tấn
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1748 100m3
14 Đóng đứng trên cạn, cọc 30x30cm, L=18,0m/cọc Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,8 100m
15 Đập đầu cọc bê tông Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,405 m3
16 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,107 m3
17 Lắp dựng cốt thép mố, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0191 tấn
18 Lắp dựng cốt thép mố, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,079 tấn
19 Lắp dựng cốt thép mố, ĐK >18mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7038 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3832 100m2
21 Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,8752 m3
22 Đóng xiên dưới nước, cọc 30x30cm, L=18,0m/cọc (NC, MTC x 1,22) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,88 100m
23 Đập đầu cọc BTCT đá 1x2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,648 m3
24 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0306 tấn
25 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6147 tấn
26 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9474 tấn
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4179 100m2
28 Bê tông xà mũ trụ cầu, đá 1x2 Mác 300 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,1483 m3
29 Cung cấp và lắp đặt dầm BTCT DƯL I280, L=8m/dầm (H8) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
30 Cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2019 tấn
31 Cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2869 tấn
32 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 27,999 m2
33 Bê tông dầm ngang, đá 1x2 Mác 300 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,0868 m3
34 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu + gờ lan can, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,7866 tấn
35 Ván khuôn thép bản mặt cầu Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,4334 100m2
36 Bê tông mặt cầu đá 1x2, M300 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,48 m3
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,297 100m2
38 Bê tông gờ chắn, đá 1x2, Mác 300 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,6 m3
39 Thi công lớp phòng nước Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 123,5 m2
40 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,235 100m2
41 SXLD ống sắt tráng kẽm thoát nước D60x2,5 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0337 tấn
42 Lắp đặt gối cầu cao su Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 48 cái
43 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1014 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép trụ lan can Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2016 100m2
45 Bê tông trụ lan can, đá 1x2, Mác 300 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,756 m3
46 SXLD lan can bằng ống sắt tráng kẽm D60x2,5 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5623 tấn
47 Sơn trụ lan can 2 nước Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,38 m2
48 Sơn phản quang trụ lan can Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,725 m2
49 Quét Sikadur 732 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,5 m2
50 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 m
51 Sản xuất lắp dựng thép tại khe co giãn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1253 tấn
52 Rót vữa Sikagrout 212-11/214-11 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,35 m3
53 Đào móng trụ biển báo Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,25 m3
54 Bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2, Mác 200 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,25 m3
55 Sản xuất, lắp đặt trụ biển báo tải trọng. Trụ sắt ống D90 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
56 Sản xuất, lắp đặt bảng tên cầu Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
57 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn đường kính70 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
58 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,01 m3
59 Bê tông đệm gờ chắn đá 1x2, chiều rộng Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,88 m3
60 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gờ chắn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,339 100m2
61 Bê tông gờ chắn, đá 1x2, Mác 250 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,24 m3
62 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0995 100m3
63 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0322 100m3
64 Lớp nilon lót Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,0244 100m2
65 Lắp dựng cốt thép nền đường, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2079 tấn
66 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,044 100m2
67 Bê mặt đường đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,29 m3
68 Cắt khe co giãn mặt đường Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 10m
69 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,16 m3
70 Nhổ cọc mố cầu Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,54 100m
71 Nhổ cọc trụ cầu Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,72 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1.650.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (Thi công hạng mục Cầu BTCT DƯL), cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.650.000.000 đồng/ hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->