Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210749843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TÂN THẠNH |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210708558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 22:31:00 đến ngày 2021-07-26 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,687,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà bếp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,98 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173,48 | m3 |
| 4 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,94 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,97 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,08 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 179,89 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm đá 1x2 xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,94 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm đá 1x2 cột vữa bê tông mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,98 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,07 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,36 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,57 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm Vữa XM Mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,43 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày ≤ 30cm, Vữa XM Mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,51 | m3 |
| 15 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,52 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày <=10 cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,07 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,51 | m3 |
| 18 | Sản xuất, Lắp dựng Cửa đi sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kính trắng 5mm, panô tôn, phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115,99 | m2 |
| 19 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1bộ |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,93 | m2 |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,78 | m2 |
| 22 | Gia công, Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 253,54 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 155,46 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115,74 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 355,56 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 293,35 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 156,43 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 331,09 | m2 |
| 31 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 746,48 | m2 |
| 32 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 214,3 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75, Quét xi măng 2 nước và dung dịch chống thấm | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 147,75 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137,95 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 113,6 | m |
| 36 | Đắp trang trí nổi | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,58 | m2 |
| 37 | Sơn dầu trang trí | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,84 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 344,82 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,52 | m2 |
| 40 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch (120x600) | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2 | m2 |
| 41 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột (300x600) | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173,63 | m2 |
| 42 | Ốp gạch cháy | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3 | m2 |
| 43 | Ốp đá granit | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,74 | m2 |
| 44 | Láng granitô nền sàn | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,4 | m2 |
| 45 | Láng granitô cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,79 | m2 |
| 46 | Vách ngăn Compact | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.077,56 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.076,53 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 331,09 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.667,55 | m2 |
| 51 | SX,Lắp dựng hoàn thiện cổng sắt đẩy | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | m2 |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn led đôi có máng tán xạ 2*18W/220V | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn led đơn có máng tán xạ 18W/220V | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 54 | Đèn sát trần D300, 220V/22W | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây hộp <=15x15cm | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 64 | Lắp đặt tủ điện âm tường (mặt nhựa ABS, nắp che Polycarbonate ) | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt bộ sứ 2 sứ + phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đk=21mm | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đk=34mm | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đk=42mm | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đk=90mm | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đk=114mm | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 73 | Lắp đặt cút, tê nhựa D21 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút, tê nhựa D34 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút, tê nhựa D42 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút, tê nhựa D90 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút, tê nhựa D114 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | cái |
| 78 | Lắp đặ côn chuyển PVC D34-D21 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 79 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ga thoát sàn | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo nhỏ | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo lớn | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa bát | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt nhỏ | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt lớn | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt gương soi lớn | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt gương soi nhỏ | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt kệ kính | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt giá treo | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 95 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,95 | m3 |
| 96 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,83 | m3 |
| 97 | Bê tông đá dăm bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,18 | m3 |
| 98 | Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,59 | m3 |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | m3 |
| 100 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 101 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m2 |
| 102 | Lót cát giếng thấm và xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 103 | Đào đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 104 | Đắp cát | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 105 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 107 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 108 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 109 | Sản xuất và lắp đặt đế cố định kim | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 111 | Đo kiểm tra điện trở tiếp đất bằng thiết bị chuyên dụng | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 112 | Nẹp giữ dây dẫn | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 113 | Đào đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 115 | Van 1 chiều lá lật AUT D100 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp chữa cháy | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 117 | Ông mềm PCCC (L=20m/cuộn) + lăng phun | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 118 | Lắp đặt bình chửa cháy 8kg(MFZ4 +giá treo) | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt bảng tiểu lệnh+Nội quy chữa cháy | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 121 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 76mm | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 122 | Lắp đặt ống thép thép tráng đường kính ống 50mm | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 123 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút 76mm | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính côn 100-76 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76-50 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Khớp chống rung | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 128 | Van hút chống xoáy | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt trụ chũa cháy ngoài nhà 2 họng D65 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 130 | Lắp đặt tiếp nước 2 họng D65 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Đào móng đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,75 | m3 |
| 132 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,89 | m3 |
| 133 | Bê tông đá dăm sản móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | m3 |
| 134 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,14 | m3 |
| 135 | Bê tông đá dăm xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 136 | Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày <=10 cm vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,58 | m3 |
| 138 | Bê tông đá dăm cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 139 | Bê tông đá dăm bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 140 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 141 | Bê tông đá dăm bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 142 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, Vữa XM Mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,46 | m3 |
| 143 | Gia công, Lắp dựng vì kèo thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 144 | Gia công, Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 145 | Thi công trần tôn lạnh | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,41 | m2 |
| 146 | Chỉ la phông nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6 | m |
| 147 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m2 |
| 148 | Sản xuất, Lắp dựng cửa khung sắt kính, phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,67 | m2 |
| 149 | Lắp ổ khoá chìa | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1bộ |
| 150 | Sản xuất, Lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa bằng sắt hộp (đã bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,95 | m2 |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,34 | m2 |
| 152 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 153 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,51 | m2 |
| 154 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,35 | m2 |
| 155 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m2 |
| 156 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,88 | m2 |
| 157 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9 | m2 |
| 158 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,72 | m2 |
| 159 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,4 | m |
| 160 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,26 | m2 |
| 161 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 162 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 163 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | m2 |
| 164 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,86 | m2 |
| 165 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,51 | m2 |
| 167 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,35 | m2 |
| 168 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 169 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 171 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 175 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | Nhà bảo vệ | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.03E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: 1) Hợp đồng, 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng, 3) Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – DT hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Với các công trình không dùng vốn nhà nước cung cấp giấy phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.760.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi