Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210749843-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 22:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TÂN THẠNH
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210708558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 22:31:00 đến ngày 2021-07-26 22:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,687,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà bếp
1 Phá dỡ kết cấu gạch Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 67,98 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,9 m3
3 Đào móng công trình Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 173,48 m3
4 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,94 m3
5 Bê tông đá dăm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,97 m3
6 Xây móng bằng đá hộc vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,08 m3
7 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 179,89 m3
8 Bê tông đá dăm đá 1x2 xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,94 m3
9 Bê tông đá dăm đá 1x2 cột vữa bê tông mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,98 m3
10 Bê tông đá dăm sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,07 m3
11 Bê tông đá dăm lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,36 m3
12 Bê tông đá dăm cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,57 m3
13 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm Vữa XM Mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,43 m3
14 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày ≤ 30cm, Vữa XM Mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 84,51 m3
15 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,52 m3
16 Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày <=10 cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,07 m3
17 Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,51 m3
18 Sản xuất, Lắp dựng Cửa đi sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kính trắng 5mm, panô tôn, phụ kiện Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 115,99 m2
19 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 1bộ
20 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 82,93 m2
21 Lắp dựng lan can sắt Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,78 m2
22 Gia công, Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,96 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 253,54 m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 250 m2
25 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 155,46 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 115,74 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 355,56 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 293,35 m2
29 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 156,43 m2
30 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 331,09 m2
31 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 746,48 m2
32 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 214,3 m2
33 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75, Quét xi măng 2 nước và dung dịch chống thấm Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 147,75 m2
34 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 137,95 m
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 113,6 m
36 Đắp trang trí nổi Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,58 m2
37 Sơn dầu trang trí Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,84 m2
38 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 344,82 m2
39 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,52 m2
40 Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch (120x600) Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,2 m2
41 Ốp gạch vào tường, trụ, cột (300x600) Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 173,63 m2
42 Ốp gạch cháy Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,3 m2
43 Ốp đá granit Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,74 m2
44 Láng granitô nền sàn Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,4 m2
45 Láng granitô cầu thang Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,79 m2
46 Vách ngăn Compact Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,2 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.077,56 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.076,53 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 331,09 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.667,55 m2
51 SX,Lắp dựng hoàn thiện cổng sắt đẩy Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,2 m2
52 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn led đôi có máng tán xạ 2*18W/220V Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 bộ
53 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn led đơn có máng tán xạ 18W/220V Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
54 Đèn sát trần D300, 220V/22W Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
55 Lắp đặt quạt treo tường Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
56 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38 cái
57 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 400 m
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
63 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây hộp <=15x15cm Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 hộp
64 Lắp đặt tủ điện âm tường (mặt nhựa ABS, nắp che Polycarbonate ) Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
65 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
66 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
67 Lắp đặt bộ sứ 2 sứ + phụ kiện Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 sứ
68 Lắp đặt ống nhựa đk=21mm Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 175 m
69 Lắp đặt ống nhựa đk=34mm Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75 m
70 Lắp đặt ống nhựa đk=42mm Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
71 Lắp đặt ống nhựa đk=90mm Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 155 m
72 Lắp đặt ống nhựa đk=114mm Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38 m
73 Lắp đặt cút, tê nhựa D21 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 125 cái
74 Lắp đặt cút, tê nhựa D34 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
75 Lắp đặt cút, tê nhựa D42 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
76 Lắp đặt cút, tê nhựa D90 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65 cái
77 Lắp đặt cút, tê nhựa D114 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 97 cái
78 Lắp đặ côn chuyển PVC D34-D21 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
79 Lắp đặt van khóa D34 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
80 Lắp đặt ga thoát sàn Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
81 Lắp đặt chậu rửa Lavabo nhỏ Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
82 Lắp đặt chậu rửa Lavabo lớn Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
83 Lắp đặt chậu rửa bát Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
84 Lắp đặt chậu xí bệt nhỏ Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
85 Lắp đặt chậu xí bệt lớn Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
86 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
87 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
88 Lắp đặt gương soi lớn Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
89 Lắp đặt gương soi nhỏ Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
90 Lắp đặt kệ kính Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
91 Lắp đặt giá treo Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
92 Lắp đặt cầu chắn rác Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
93 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
94 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bể
95 Đào móng công trình đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,95 m3
96 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,83 m3
97 Bê tông đá dăm bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,18 m3
98 Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,59 m3
99 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,01 m3
100 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,84 m2
101 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35 m2
102 Lót cát giếng thấm và xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,39 m3
103 Đào đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 m3
104 Đắp cát Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 m3
105 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
106 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
107 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
108 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cọc
109 Sản xuất và lắp đặt đế cố định kim Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
110 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
111 Đo kiểm tra điện trở tiếp đất bằng thiết bị chuyên dụng Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hệ
112 Nẹp giữ dây dẫn Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
113 Đào đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m3
114 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m3
115 Van 1 chiều lá lật AUT D100 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
116 Lắp đặt hộp chữa cháy Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
117 Ông mềm PCCC (L=20m/cuộn) + lăng phun Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
118 Lắp đặt bình chửa cháy 8kg(MFZ4 +giá treo) Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
119 Lắp đặt bảng tiểu lệnh+Nội quy chữa cháy Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
120 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 100mm Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
121 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 76mm Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
122 Lắp đặt ống thép thép tráng đường kính ống 50mm Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
123 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút 76mm Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
124 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút 100mm Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
125 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính côn 100-76 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
126 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76-50 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
127 Khớp chống rung Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
128 Van hút chống xoáy Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
129 Lắp đặt trụ chũa cháy ngoài nhà 2 họng D65 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
130 Lắp đặt tiếp nước 2 họng D65 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
131 Đào móng đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,75 m3
132 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,89 m3
133 Bê tông đá dăm sản móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,36 m3
134 Xây móng bằng đá hộc vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,14 m3
135 Bê tông đá dăm xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,67 m3
136 Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày <=10 cm vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,44 m3
137 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,58 m3
138 Bê tông đá dăm cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,53 m3
139 Bê tông đá dăm bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,91 m3
140 Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,87 m3
141 Bê tông đá dăm bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 m3
142 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, Vữa XM Mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,46 m3
143 Gia công, Lắp dựng vì kèo thép hình Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 tấn
144 Gia công, Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 tấn
145 Thi công trần tôn lạnh Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,41 m2
146 Chỉ la phông nhôm Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,6 m
147 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 100m2
148 Sản xuất, Lắp dựng cửa khung sắt kính, phụ kiện Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,67 m2
149 Lắp ổ khoá chìa Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1bộ
150 Sản xuất, Lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa bằng sắt hộp (đã bao gồm sơn hoàn thiện) Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,95 m2
151 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,34 m2
152 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,6 m2
153 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,51 m2
154 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,35 m2
155 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 m2
156 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,88 m2
157 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,9 m2
158 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,72 m2
159 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,4 m
160 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,26 m2
161 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m2
162 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,04 m2
163 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,5 m2
164 Bả bằng bột bả vào tường Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 72,86 m2
165 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31 m2
166 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,51 m2
167 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,35 m2
168 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
169 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
170 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
171 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
172 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
173 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
174 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
175 Lắp đặt quạt treo tường Theo Hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
B Nhà bảo vệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.03E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh: 1) Hợp đồng, 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng, 3) Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – DT hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Với các công trình không dùng vốn nhà nước cung cấp giấy phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->