Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210750834-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ Ban Nhân Dân Xã Hoằng Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210750823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng phân lô đất ở thôn Bái Chén, xã Hoằng Đức (MBQH số 25/MBQH - UBND ngày 08/6/2020 của UBND huyện Hoằng Hóa)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 22:27:00 đến ngày 2021-07-27 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,256,615,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.576E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng, có giá trị xây lắp tối thiểu là 3,680 tỷ đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Giao thông; thoát nước; điện chiếu sáng) từ cấp IV trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;Trường hợp là thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư;* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác * Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.680.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; 01 người là kỹ sư Xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện/điện.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc ≥ 70,0 kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô ≤ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu các loại ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Trạm trộn bê tông asphan: Công suất ≥ 80 tấn/h.
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC, HÈ ĐƯỜNG
B GIAO THÔNG
1Vét hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I (5% KL)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt85,01651m3
2Vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (95% KL)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,1531100m3
3Đào đất bằng thủ công - Cấp đất III (5% KL)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,71551m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (95% KL)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6559100m3
5Mua đất cấp 3 tại mỏ đất Phú Nham, xã Hà Ninh, huyện Hà Trung, đắp K95, cách 24,7kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6.685,2837m3
6Mua đất cấp 3 tại mỏ đất Phú Nham, xã Hà Ninh, huyện Hà Trung, đắp K98, cách 24,7kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt852,5607m3
7Vận chuyển đất 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt753,784410m³/1km
8Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt753,784410m³/1km
9Vận chuyển đất 14,7km bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt753,784410m³/1km
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% KL)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5084100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% KL)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt47,6605100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,0741100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2395100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8346100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m220,247100m2
16Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8832100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8832100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8832100tấn
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,247100m2
C THOÁT NƯỚC
1Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt67,92m3
2Ván khuôn bê tông móng, mũ mố rãnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,756100m2
3Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt67,92m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x10x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt126,63m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt690,72m2
6BT đá 1x2 M200 mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36,84m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0275100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,1034tấn
9Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,78m3
10Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5761cấu kiện
11Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0642100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,53m3
13Ván khuôn gỗ rãnh, mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0908100m2
14Cốt thép thân rãnh, mũ mố DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5971tấn
15Bê tông rãnh đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,55m3
16Bê tông mũ mố đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,89m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1411100m2
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,506tấn
19Tấm đan BTCT đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,86m3
20Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt281cấu kiện
21Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,13m3
22Ván khuôn đáy hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1461100m2
23Bê tông đáy hố ga M200 đá 1x2 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,13m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x10x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,66m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt63,52m2
26Ván khuôn gỗ mũ mố hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4326100m2
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4244tấn
28Thép góc V50x50x5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3765tấn
29BT đá 1x2 M200 mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,51m3
30Lắp dựng mũ mố hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt261cấu kiện
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1498100m2
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3145tấn
33Thép góc V50x50x3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3474tấn
34Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,4m3
35Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt521cấu kiện
36Đá dăm đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,97m3
37Ván khuôn móng hố thuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2052100m2
38BT hố thu đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,18m3
39Tấm chắn rác bằng gang đúc KT 24x100cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26tấm
D HÈ ĐƯỜNG
1Bó vỉa đá KT 23x26x100 cm và KT 23x26x40 cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt637,06m
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0427100m2
3BTXM đá 4x6 M100 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,56m3
4Lót VXM M100 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,09m2
5Lắp bó vỉa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt811cái
6Ván khuôn hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,352100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,76m3
8Đệm VXM M100 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,6m2
9Đào hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,33281m3
10Trồng cây xoài đường kính thân từ 11-15cm, chiều cao từ 3,5-4,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40cây
11Duy trì cây bóng mát mới trồng trong 3 thángTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cây/năm
12Ván khuôn BT móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1953100m2
13BTXM đá 4x6 M100 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,55m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x10x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,46m3
15Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6%Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2165100m3
16Lát hè bằng đá KT 400x400x40 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.216,47m2
E HỆ THỐNG ĐIỆN
F ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV
G Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè đã lát đá (80m)
1Cát đenTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,56m3
2Gạch chỉ 6,5x10,5x22cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt720viên
3Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24m2
H Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa lát (405m)
1Cát đenTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt53,46m3
2Gạch chỉ 6,5x10,5x22cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3.645viên
3Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt121,5m2
I Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phối (34m)
1Cát đenTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,08m3
2Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,2m2
J Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cáp (445,75m)
1Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt445,75m
K Ống thép mạ D90 luồn cáp qua đường (34m)
1Ống thép mạ D90 dày 2,5mm (5,39kg/m)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt183,26kg
L Măng sông ống thép D90 (5 cái)
1Măng sông ống thép D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
M Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơ (6 móng)
1Bu lông khung móng M16x500x450x650Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
2Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18m
3Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt54m
N Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơ (2 móng)
1Bu lông khung móng M16x500x450x650Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
2Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6m
3Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12m
O Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 (8 bộ)
1Thép mạ làm tiếp địa, cổ dềTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt264,32kg
2Bu lông mạ M14x50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
P Tủ điện 200A lắp 9 công tơ (6 tủ)
1Tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6tủ
Q Tủ điện 150A lắp 6 công tơ (2 tủ)
1Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2tủ
R Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2 (141,78m)
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt141,78m
S Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2 (226,44m)
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt226,44m
T Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2 (165,24m)
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt165,24m
U Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2 (2 đầu)
1Đầu cốt đồng S70Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
2Đầu cốt đồng S50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
V Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2 (6 đầu)
1Đầu cốt đồng S50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
2Đầu cốt đồng S35Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
W Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2 (12 đầu)
1Đầu cốt đồng S35Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36cái
2Đầu cốt đồng S25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
X Mốc báo hiệu cáp ngầm (50 cái)
1Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ tráng menTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50cái
Y XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
Z Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè đã lát đá (80m)
1Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,56m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,721000v
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,24100m2
AA Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa lát (405m)
1Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt53,46m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,6451000v
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,215100m2
AB Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phối (34m)
1Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,08m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,102100m2
AC Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cáp (445,75m)
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,4575100m
AD Ống thép mạ D90 luồn cáp qua đường (34m)
1Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,34100m
AE Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơ (6 móng)
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,18100m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,54100m
AF Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơ (2 móng)
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,12100m
AG Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 (8 bộ)
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,610 cọc
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3455100kg
AH Tủ điện 200A lắp 9 công tơ
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt61 tủ
AI Tủ điện 150A lắp 6 công tơ
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21 tủ
AJ Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2 (141,78m)
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4178100m
AK Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2 (226,44m)
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2644100m
AL Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2 (165,24m)
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6524100m
AM Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2 (2 đầu)
1Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2đầu cáp
AN Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2 (6 đầu)
1Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6đầu cáp
AO Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2 (12 đầu)
1Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12đầu cáp
AP XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
AQ Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè đã lát đá (80m)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5% KL)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4921m3
3Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2835100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1768100m3
5Hoàn trả vỉa hè lát đáTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1056100m3
AR Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa lát (405m)
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4351100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,55331m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8951100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5346100m3
AS Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phối (34m)
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0963100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,50661m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0585100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0408100m3
AT Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơ (6 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,20941m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0398100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,171100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,504m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,5m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,5m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0185100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0233100m3
AU Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơ (2 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06981m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0133100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,057100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,168m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0062100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0078100m3
AV Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 (8 bộ)
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,128100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,128100m3
AW HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
AX Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa lát (37m)
1Cát đenTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,884m3
2Gạch chỉ 6,5x10,5x22cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt333viên
3Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,1m2
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1242100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,38011m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,884m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3331000v
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,111100m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0818100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0488100m3
AY Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp (331,5m)
1Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt331,5m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,315100m
AZ Ống thép mạ D60 luồn cáp qua đường (26m)
1Ống thép mạ D60 dày 2,2mm (3,13kg/m)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt81,38kg
2Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,26100m
BA Móng cột đèn chiếu sáng cao 9m (10 móng)
1Khung móng cột M24x300x300x675Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10bộ
2Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1384100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5381m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,32100m2
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3100m
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,4m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0898100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,064100m3
BB Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 (10 bộ)
1Thép mạ làm tiếp địa, cổ dềTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt153,52kg
2Bu lông mạ M14x50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
3Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10bộ
BC Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng (10 cột)
1Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m-3mm mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cột
2Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cột
3Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cột
BD Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100W (10 bộ)
1Đèn chiếu sáng đường phố Led 100WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10bộ
2Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10choá
BE Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2 (331,5m)
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt331,5m
2Rải cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,315100m
BF Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10 (331,5m)
1Dây đồng trần M10 (0,09kg/m)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt331,5m
2Rải cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,315100m
BG Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 (100m)
1Dây đôi ruột mềm VCTFK-2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100m
2Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1100 m
BH Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng (10 cái)
1Bảng điện bakelite 220x85x5mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
2Cầu đấu 4Px60ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
3Aptomat 1 pha/6ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
4Vít M8 bắt bảng điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40cái
5Vít M10 bắt tiếp địa liên hoànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
6Đầu cốt đồng S10Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt210 đầu cốt
8Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10bảng
BI Làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2 (20 đầu)
1Đầu cốt đồng S1-6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt80cái
2Luồn cáp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20đầu cáp
3Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20đầu cáp
4Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cuộn
BJ THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt181 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41sợi, 1ruột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.576E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng, có giá trị xây lắp tối thiểu là 3,680 tỷ đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Giao thông; thoát nước; điện chiếu sáng) từ cấp IV trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;Trường hợp là thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư;* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác * Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.680.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 3 Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; 01 người là kỹ sư Xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện/điện.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8 m3 Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.2
2 Đầm cóc ≥ 70,0 kg Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.2
3 Ô tô ≤ 12 tấn Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.4
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.2
5 Máy lu các loại ≥ 9 tấn Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.4
6 Máy ủi ≥ 110 CV Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
7 Trạm trộn bê tông asphan: Công suất ≥ 80 tấn/h. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
8 Máy rải bê tông nhựa Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->