Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210750834-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ Ban Nhân Dân Xã Hoằng Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210750823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng phân lô đất ở thôn Bái Chén, xã Hoằng Đức (MBQH số 25/MBQH - UBND ngày 08/6/2020 của UBND huyện Hoằng Hóa) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 22:27:00 đến ngày 2021-07-27 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,256,615,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.576E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng, có giá trị xây lắp tối thiểu là 3,680 tỷ đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Giao thông; thoát nước; điện chiếu sáng) từ cấp IV trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;Trường hợp là thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư;* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác * Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.680.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; 01 người là kỹ sư Xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện/điện.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc ≥ 70,0 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô ≤ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu các loại ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trạm trộn bê tông asphan: Công suất ≥ 80 tấn/h. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC, HÈ ĐƯỜNG | |||
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I (5% KL) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 85,0165 | 1m3 |
| 2 | Vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (95% KL) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,1531 | 100m3 |
| 3 | Đào đất bằng thủ công - Cấp đất III (5% KL) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,7155 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (95% KL) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6559 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 tại mỏ đất Phú Nham, xã Hà Ninh, huyện Hà Trung, đắp K95, cách 24,7km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6.685,2837 | m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 tại mỏ đất Phú Nham, xã Hà Ninh, huyện Hà Trung, đắp K98, cách 24,7km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 852,5607 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 753,7844 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 753,7844 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 14,7km bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 753,7844 | 10m³/1km |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% KL) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5084 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% KL) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,6605 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,0741 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2395 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8346 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 20,247 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8832 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8832 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8832 | 100tấn |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,247 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng, mũ mố rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,756 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67,92 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x10x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 126,63 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 690,72 | m2 |
| 6 | BT đá 1x2 M200 mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,84 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0275 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,1034 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,78 | m3 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 576 | 1cấu kiện |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0642 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,53 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ rãnh, mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0908 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép thân rãnh, mũ mố D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5971 | tấn |
| 15 | Bê tông rãnh đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,55 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,89 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1411 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,506 | tấn |
| 19 | Tấm đan BTCT đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,86 | m3 |
| 20 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | 1cấu kiện |
| 21 | Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,13 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1461 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đáy hố ga M200 đá 1x2 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,13 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x10x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,66 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63,52 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ mũ mố hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4326 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4244 | tấn |
| 28 | Thép góc V50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3765 | tấn |
| 29 | BT đá 1x2 M200 mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,51 | m3 |
| 30 | Lắp dựng mũ mố hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | 1cấu kiện |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1498 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3145 | tấn |
| 33 | Thép góc V50x50x3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3474 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4 | m3 |
| 35 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52 | 1cấu kiện |
| 36 | Đá dăm đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,97 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng hố thu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2052 | 100m2 |
| 38 | BT hố thu đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,18 | m3 |
| 39 | Tấm chắn rác bằng gang đúc KT 24x100cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | tấm |
| D | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bó vỉa đá KT 23x26x100 cm và KT 23x26x40 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 637,06 | m |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0427 | 100m2 |
| 3 | BTXM đá 4x6 M100 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,56 | m3 |
| 4 | Lót VXM M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,09 | m2 |
| 5 | Lắp bó vỉa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 811 | cái |
| 6 | Ván khuôn hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,352 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,76 | m3 |
| 8 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,6 | m2 |
| 9 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,3328 | 1m3 |
| 10 | Trồng cây xoài đường kính thân từ 11-15cm, chiều cao từ 3,5-4,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | cây |
| 11 | Duy trì cây bóng mát mới trồng trong 3 tháng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cây/năm |
| 12 | Ván khuôn BT móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1953 | 100m2 |
| 13 | BTXM đá 4x6 M100 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,55 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x10x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,46 | m3 |
| 15 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2165 | 100m3 |
| 16 | Lát hè bằng đá KT 400x400x40 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.216,47 | m2 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| F | ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV | |||
| G | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè đã lát đá (80m) | |||
| 1 | Cát đen | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,56 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 720 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | m2 |
| H | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa lát (405m) | |||
| 1 | Cát đen | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,46 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.645 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 121,5 | m2 |
| I | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phối (34m) | |||
| 1 | Cát đen | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,08 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,2 | m2 |
| J | Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cáp (445,75m) | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 445,75 | m |
| K | Ống thép mạ D90 luồn cáp qua đường (34m) | |||
| 1 | Ống thép mạ D90 dày 2,5mm (5,39kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 183,26 | kg |
| L | Măng sông ống thép D90 (5 cái) | |||
| 1 | Măng sông ống thép D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| M | Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơ (6 móng) | |||
| 1 | Bu lông khung móng M16x500x450x650 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54 | m |
| N | Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơ (2 móng) | |||
| 1 | Bu lông khung móng M16x500x450x650 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| O | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 (8 bộ) | |||
| 1 | Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 264,32 | kg |
| 2 | Bu lông mạ M14x50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| P | Tủ điện 200A lắp 9 công tơ (6 tủ) | |||
| 1 | Tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | tủ |
| Q | Tủ điện 150A lắp 6 công tơ (2 tủ) | |||
| 1 | Tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | tủ |
| R | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2 (141,78m) | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 141,78 | m |
| S | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2 (226,44m) | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 226,44 | m |
| T | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2 (165,24m) | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 165,24 | m |
| U | Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2 (2 đầu) | |||
| 1 | Đầu cốt đồng S70 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng S50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| V | Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2 (6 đầu) | |||
| 1 | Đầu cốt đồng S50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng S35 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| W | Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2 (12 đầu) | |||
| 1 | Đầu cốt đồng S35 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng S25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| X | Mốc báo hiệu cáp ngầm (50 cái) | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ tráng men | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | cái |
| Y | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| Z | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè đã lát đá (80m) | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,56 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,72 | 1000v |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m2 |
| AA | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa lát (405m) | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,46 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,645 | 1000v |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,215 | 100m2 |
| AB | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phối (34m) | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,08 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,102 | 100m2 |
| AC | Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cáp (445,75m) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,4575 | 100m |
| AD | Ống thép mạ D90 luồn cáp qua đường (34m) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,34 | 100m |
| AE | Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơ (6 móng) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,54 | 100m |
| AF | Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơ (2 móng) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| AG | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 (8 bộ) | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6 | 10 cọc |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3455 | 100kg |
| AH | Tủ điện 200A lắp 9 công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | 1 tủ |
| AI | Tủ điện 150A lắp 6 công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 tủ |
| AJ | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2 (141,78m) | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4178 | 100m |
| AK | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2 (226,44m) | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2644 | 100m |
| AL | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2 (165,24m) | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6524 | 100m |
| AM | Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2 (2 đầu) | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | đầu cáp |
| AN | Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2 (6 đầu) | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | đầu cáp |
| AO | Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2 (12 đầu) | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | đầu cáp |
| AP | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| AQ | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè đã lát đá (80m) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5% KL) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,492 | 1m3 |
| 3 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2835 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1768 | 100m3 |
| 5 | Hoàn trả vỉa hè lát đá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1056 | 100m3 |
| AR | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa lát (405m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4351 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,5533 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8951 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5346 | 100m3 |
| AS | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phối (34m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0963 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5066 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0585 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0408 | 100m3 |
| AT | Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơ (6 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2094 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0398 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,171 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,504 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0185 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0233 | 100m3 |
| AU | Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơ (2 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0698 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0133 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,168 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0062 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0078 | 100m3 |
| AV | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 (8 bộ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,128 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,128 | 100m3 |
| AW | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| AX | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa lát (37m) | |||
| 1 | Cát đen | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,884 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 333 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,1 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1242 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3801 | 1m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,884 | m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,333 | 1000v |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,111 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0818 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0488 | 100m3 |
| AY | Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp (331,5m) | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 331,5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,315 | 100m |
| AZ | Ống thép mạ D60 luồn cáp qua đường (26m) | |||
| 1 | Ống thép mạ D60 dày 2,2mm (3,13kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 81,38 | kg |
| 2 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| BA | Móng cột đèn chiếu sáng cao 9m (10 móng) | |||
| 1 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1384 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,538 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,4 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6 | m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0898 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,064 | 100m3 |
| BB | Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 (10 bộ) | |||
| 1 | Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 153,52 | kg |
| 2 | Bu lông mạ M14x50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 3 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| BC | Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng (10 cột) | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m-3mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cột |
| BD | Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100W (10 bộ) | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 2 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | choá |
| BE | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2 (331,5m) | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 331,5 | m |
| 2 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,315 | 100m |
| BF | Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10 (331,5m) | |||
| 1 | Dây đồng trần M10 (0,09kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 331,5 | m |
| 2 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,315 | 100m |
| BG | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 (100m) | |||
| 1 | Dây đôi ruột mềm VCTFK-2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 2 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 100 m |
| BH | Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng (10 cái) | |||
| 1 | Bảng điện bakelite 220x85x5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 2 | Cầu đấu 4Px60A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 3 | Aptomat 1 pha/6A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 4 | Vít M8 bắt bảng điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 5 | Vít M10 bắt tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng S10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 10 đầu cốt |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bảng |
| BI | Làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2 (20 đầu) | |||
| 1 | Đầu cốt đồng S1-6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | cái |
| 2 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | đầu cáp |
| 3 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | đầu cáp |
| 4 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cuộn |
| BJ | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1sợi, 1ruột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.576E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng, có giá trị xây lắp tối thiểu là 3,680 tỷ đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Giao thông; thoát nước; điện chiếu sáng) từ cấp IV trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;Trường hợp là thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư;* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác * Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.680.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 3 | Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; 01 người là kỹ sư Xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện/điện.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 2 | Đầm cóc ≥ 70,0 kg | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 3 | Ô tô ≤ 12 tấn | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 5 | Máy lu các loại ≥ 9 tấn | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 4 |
| 6 | Máy ủi ≥ 110 CV | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 7 | Trạm trộn bê tông asphan: Công suất ≥ 80 tấn/h. | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi