Gói thầu: Gói số 22. Thiết bị khu nuôi động vật thí nghiệm nhỏ và thiết bị nghiên cứu bổ sung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210747348-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Gói số 22. Thiết bị khu nuôi động vật thí nghiệm nhỏ và thiết bị nghiên cứu bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20210648402
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 06:45:00 đến ngày 2021-07-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,428,131,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Hệ thống Real time PCR kèm laptop (Realtime PCR system) 1 Hệ thống Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
2 Máy khuấy từ gia nhiệt (kèm các viên khuấy từ các kích cỡ) (Magnetic stirrer hot plate) 3 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
3 Máy ly tâm mini (kèm đầy đủ adapter) (Mini centrifuge) 2 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
4 Tủ ấm CO2 có tiệt trùng UV, van, bình ≥ 130L (CO2 incubator) 1 chiếc Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
5 Tủ lạnh thường (Refrigerator) 2 Chiếc Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
6 Tủ lạnh âm sâu -86oC (Deep freezer -86oC) 1 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
7 Bộ micro pipette (6 pipettes 2 µL, 10 µL, 20 µL, 100 µL, 200 µL, 1000 µL), kèm giá để (Micro pipette pack set (6 pipettes)) 1 Bộ Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
8 Bộ micro pipette (8 pipettes 2 µL, 10 µL, 20 µL, 100 µL, 200 µL, 1000µL, 5000, 10000 µL), kèm giá để (Micro pipette pack set (8 pipettes)) 2 Bộ Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
9 Bộ semi dry chuyển màng (Bộ chuyển màng) (Western blotting transfer system) 1 Bộ Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
10 Máy hút ẩm (30 L/ngày) (Dehumidifier) 1 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
11 Ghế cho phòng thí nghiệm (Lab Adjustable Seat) 10 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
12 Cân 4 số lẻ kèm lồng kính (Digital Analytical Balance Scale 0.0001) 1 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
13 Buồng thao tác chuẩn bị phản ứng PCR (PCR cabinet) 1 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
14 Lò vi sóng (Microwave) 1 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
15 Bộ điện di DNA cỡ nhỏ kèm nguồn (Mini gel electrophoresis system) 2 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
16 Máy đo pH (pH meter) 2 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
17 Máy ly tâm lạnh nhỏ (Refrigerated centrifuge) 1 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
18 Tủ sấy đối lưu 1 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
19 Tủ âm 30oC (Deep freezer -30oC) 2 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
20 Buồng cấy an toàn sinh học cấp 2 (Biological safety cabinets class II) 1 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
21 Máy khuấy đũa 1 Chiếc Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
22 Tủ ấm lắc để sàn 1 Bộ Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
23 Hệ thống lên men tự động 10L 1 Hệ thống Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
24 Camera CCD cho hệ thống kính soi ngược 1 Bộ Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
25 Thiết bị huỳnh quang (Fluoresence) cho kính hiển vi soi ngược 1 Bộ Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
26 Bộ máy cột lọc môi trường kèm bơm 1 Bộ Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
27 Đèn UV tiệt trùng chuyên dụng di động 2 Bộ Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
28 Thùng rác y tế có in cảnh báo sinh học ≥15L 6 Chiếc Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
29 Thùng bảo ôn ≥12L 3 Chiếc Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
30 Thùng bảo ôn ≥17L 5 Chiếc Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
31 Bàn thí nghiệm thường tiêu chuẩn kê máy, có ngăn kéo 4 Chiếc Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
32 Hộp giữ lạnh enzyme chuyên dụng cho ống 1.5/2ml ≥ 12 vị trí 3 Chiếc Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
33 Máy hút bụi 2 Chiếc Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
34 Máy khử trùng que cấy 2 Chiếc Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
35 Bộ bàn, ghế, tủ tài liệu phục vụ chuyên gia phân tích nghiên cứu 1 Bộ Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
36 Bộ bàn, ghế họp chuyên đề, hội thảo nghiên cứu 10 vị trí 1 Bộ Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
37 Bộ bàn ghế văn phòng 4 vị trí cho nhân viên phân tích kết quả nghiên cứu 3 Bộ Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
38 Máy tính văn phòng xử lý số liệu 8 Bộ Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
39 Máy in 4 Chiếc Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
40 Máy Scan 1 Chiếc Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
41 Máy hủy tài liệu 2 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
42 Điều hòa 18000BTU 1 chiều, inverter 4 Bộ Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
43 Bảng từ viết có chân đẩy , kèm rẻ lau, bút 3 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
44 Tủ đựng tài liệu to 8 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
45 Tủ đựng tài liệu 2 ngăn 4 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
46 Ổ điện kéo dài đa năng 12 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
47 Máy chiếu, màn chiếu chỉnh điện 1 Bộ Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.21E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải cung cấp một, hai hoặc cả ba loại hàng hóa sau: thiết bị nghiên cứu, phân tích phòng thí nghiệm; hóa chất và dụng cụ tiêu hao; thiết bị văn phòng và đảm bảo trong các hợp đồng nhà thầu đã thực hiện cung cấp tất cả các loại thiết bị nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

4.1. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu 3 năm; 4.2. Có đơn vị bảo hành trong sơ đồ quản lý của nhà thầu và cam kết về hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành đối với sản phẩm của mình; 4.3 Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax. 4.4 Cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo;

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->