Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210750543-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210745867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 23:23:00 đến ngày 2021-07-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,234,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17,2401 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,0463 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 21,2864 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 21,2864 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 33,462 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M150, PC40, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,436 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,011 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 100,1 | m2 |
| 9 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 42,9 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,154 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2231 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2231 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,35 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng M150, PC40, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | m3 |
| 15 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,5765 | m3 |
| 16 | Trát tường thành hố ga, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,382 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,45 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,029 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,029 | 100m3 |
| 20 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,1578 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng M150, PC40, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,258 | m3 |
| 22 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,3188 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,54 | m2 |
| 24 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,1 | m2 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,7193 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0344 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0344 | 100m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chop | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3844 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, , đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,7024 | m3 |
| 30 | Sản xuất cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,4152 | tấn |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 148 | cái |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 38,643 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1288 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,141 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 48,604 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 23,5617 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,0045 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 446,3228 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 68,244 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 514,5668 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường hàng rào KL 50% để trát lại | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 487,8311 | m2 |
| 42 | Vệ sinh lại tường hàng rào 50% KL để sơn lại | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 487,8311 | m2 |
| 43 | Phá lớp vữa, trụ 50% KL để trát lại | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 69,696 | m2 |
| 44 | Vệ sinh lại trụ hàng rào 50% KL để sơn lại | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 69,696 | m2 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,3629 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,3629 | m3 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 557,5271 | m2 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông sân cầu lông | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,008 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,008 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,008 | m3 |
| 51 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.848 | m2 |
| 52 | Vệ sinh nền trước khi rải thảm mặt đường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.848 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.848 | m2 |
| 54 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18,48 | 100m2 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,575 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,575 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,575 | m3 |
| 58 | Đào móng bồn cây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,5412 | m3 |
| 59 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,1834 | m3 |
| 60 | Ốp đá rối chân tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 19,8492 | m2 |
| 61 | Đất màu bồn hoa | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,7847 | m3 |
| 62 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0378 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0378 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tính luân chuyển 50% vật liệu) |
Chương V- Yêu cầu về xây lắp |
8,064 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 339,7731 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,4276 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,1607 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,7715 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,3694 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,9504 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 219,53 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu hoa sắt cửa sổ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,597 | tấn |
| 10 | Phá dỡ nền gạch nền nhà cũ để lát lại | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 604,1735 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch nền nhà vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 45,0306 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh để ốp lại | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 214,152 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp láng Granito bậc tam cấp | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 42,8494 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà để trát và sơn lại | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 478,761 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà để trát và sơn lại | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.363,676 | m2 |
| 16 | Lớp trát tru, má cửa để trát và sơn lại | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 313,886 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát trần để trát và sơn lại | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 766,3078 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm để trát và sơn lại | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 162,8352 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 95,7202 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 95,7202 | m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,4698 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,4702 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,3522 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ dầm tường trục 7-11 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0448 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0495 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,071 | tấn |
| 27 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,4928 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,5485 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15,6424 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 tại lan can | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,469 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1376 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0162 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0494 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,6301 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ giằng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,053 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0057 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0371 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,4118 | m3 |
| 39 | Biển led | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,202 | m2 |
| 40 | logo biểu tượng dân số (Bao gồm chữ và hoàn thiện lắp đặt ) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 41 | Ván khuôn gỗ các thanh lam trục 4-5 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2614 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép các thanh lam ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0158 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0958 | tấn |
| 44 | Bê tông các thanh lam M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,9583 | m3 |
| 45 | Đắp vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,03 | m |
| 46 | Ốp tường gạch Inax KT250x400mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 40,38 | m2 |
| 47 | Ốp đá rối chân tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,684 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép neo thép hộp ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0099 | tấn |
| 49 | Gia công lan can + lam bằng sắt hộp | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,4435 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 49,1208 | m2 |
| 51 | Lắp dựng lam chắn nắng + lan can | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 46,2148 | m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng LC2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0111 | 100m2 |
| 53 | Bê tông LC2 M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0557 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic- KT600x600mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 602,2309 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (bằng diện tích lát gạch 300x300) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 53,0648 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … (bằng diện tích lát nền 300x300) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 53,0648 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic- KT 300x300mm nhà VS | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 53,0648 | m2 |
| 58 | Ốp tường gạch 300x450mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 281,322 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 551,8986 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.348,2976 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột và má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 428,3259 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 723,6447 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 162,8352 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 551,8986 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2.539,9527 | m2 |
| 66 | Trần khung xương hợp kim trần bằng tấm gạch mát chịu nước chịu cháy | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 123,1507 | m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,1079 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 103,2221 | m2 |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,1079 | tấn |
| 70 | Lợp mái che tường tôn dày 0,4ly | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,5986 | 100m2 |
| 71 | Gia công mái sảnh bằng thép hộp | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0685 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,68 | m2 |
| 73 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung mái sảnh | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0685 | tấn |
| 74 | Tấm Alumium | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14,4 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá grannit màu Kim sa hạt trung | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 36,7354 | m2 |
| 76 | SXLD lan can tay vịn cầu thang bằng Inox (Bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 249,36 | kg |
| 77 | Trụ thang bằng Inox | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | trụ |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,1372 | m3 |
| 79 | Xây bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,9266 | m3 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá grannit màu Kim sa hạt trung | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,7898 | m2 |
| 81 | Cửa đi pa nô nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38 ly | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 77,01 | m2 |
| 82 | Phụ kiện cửa đi Việt Pháp (Bao gồm Khóa, bản lề chốt trên dưới) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30 | bộ |
| 83 | Cửa sổ pa nô nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38 ly | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 137,77 | m2 |
| 84 | Phụ kiện cửa sổ Việt Pháp (Bao gồm Khóa, bản lề chốt trên dưới) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 49 | bộ |
| 85 | Vách kính cầu thang, vách kính nhôm sơn tĩnh điện | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 58,0674 | m2 |
| 86 | Cửa đi sắt sơn tĩnh điện | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,0581 | m2 |
| 87 | Khuôn cửa đi khuôn 80 hở | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,2 | m |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 217,8381 | m2 |
| 89 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 58,0674 | m2 |
| 90 | Cửa sắt xếp | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,84 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,84 | m2 |
| 92 | SXLD hoa sắt cửa sổ bằng Inox (Bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 568,02 | kg |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,73 | m3 |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0358 | 100m3 |
| 95 | Bê tông đáy bể TH, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,74 | m3 |
| 96 | Xây bể tự hoại bằng gạch gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,0997 | m3 |
| 97 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát lần 1) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 22,976 | m2 |
| 98 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát lần 12) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 22,976 | m2 |
| 99 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,032 | m2 |
| 100 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27,008 | m2 |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chop | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0336 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3013 | tấn |
| 103 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,665 | m3 |
| 104 | Lắp tấm đan | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 105 | Láng trên mặt bể dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,84 | m2 |
| 106 | Thông hút bể tự hoại + Vận chuyển đi đổ bằng xe bồn | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | CA |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 20mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100 m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 109 | Rắc co D40 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt van khóa, ĐK 40mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK D32mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 117 | Măng sông PPR D32 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn PPR đường kính 32/20mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 119 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK D20mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 123 | Măng sông PPR D20 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 124 | Măng sông ren trong PPR D20 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 125 | Măng sông ren ngoài PPR D20 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 126 | Lắp đặt xí bệt | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( bao gồm chân chậu) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 129 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (bồn ngang) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 134 | Lắp đặt van phao tự động | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,54 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 138 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, ĐK 110mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa pvc, ĐK 110mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 140 | nối thẳng D110 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt Cút thu PVC, ĐK 90mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt Cút thu PVC, ĐK 90/34mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt Cút thu PVC, ĐK D34mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 145 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, ĐK 27mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 20mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100 m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 150 | Rắc co D40 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt van khóa, ĐK 40mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK D32mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 158 | Măng sông PPR D32 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn PPR đường kính 32/20mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK D20mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 164 | Măng sông PPR D20 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 165 | Măng sông ren trong PPR D20 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 166 | Măng sông ren ngoài PPR D20 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt xí bệt | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( bao gồm chân chậu) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 bể ngang | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 173 | Lắp đặt van phao tự động | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt thùng đun nước nóng lạnh | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 176 | Rumine D20 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt van phao điều chỉnh | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 181 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, ĐK 110mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa pvc, ĐK 110mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 183 | nối thẳng D110 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa pvc, ĐK 90mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 185 | nối thẳng D90 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt Cút PVC, ĐK 90mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt Cút thu PVC, ĐK 90/34mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt Cút PVC, ĐK 34mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 190 | Lắp đặt Cút PVC, ĐK 27mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt van khóa ĐK 27mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 193 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt ống dài 1,2m, | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 34 | bộ |
| 194 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 195 | Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt đèn Led âm trần 400x400mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 197 | Điều hòa 2 chiều 24000BTU | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 198 | Điều hòa 2 chiều 9000BTU | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 199 | Lắp đặt máy điều hoà 2 chiều | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | máy |
| 200 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt đèn Led 12W | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 40 | bộ |
| 202 | Lắp đặt đèn compac | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 203 | Lắp đặt 1 công tắc + mặt + đế | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 54 | bảng |
| 204 | Lắp đặt 2 công tắc + mặt + đế | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | bảng |
| 205 | Lắp đặt 1 công tắc xoay | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bảng |
| 206 | Triết áp quạt trần | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 207 | Đế âm cài ATM | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 208 | Tủ điện 400x250x180 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 210 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 200x200 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 45 | hộp |
| 211 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤60A | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 214 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột KT2x16mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột KT2x10mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột KT2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 480 | m |
| 218 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 630 | m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 900 | m |
| 220 | Măng sông PVCD20 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 85 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m |
Chương V- Yêu cầu về xây lắp |
100,5404 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3834 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,588 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0735 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | m3 |
| 6 | Xây tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,8371 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,9584 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3059 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3059 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2009 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2009 | tấn |
| 12 | Lợp tôn , chiều dày 0,45 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,7991 | 100m2 |
| 13 | Máng tôn thoát nươc mái | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 21,82 | m |
| 14 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, PVC, ĐK 90mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.352E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.270314E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.360.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi