Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210750543-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình
Số hiệu KHLCNT 20210745867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 23:23:00 đến ngày 2021-07-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,234,380,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 17,2401 m3
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,0463 m3
3 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chương V- Yêu cầu về xây lắp 21,2864 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Chương V- Yêu cầu về xây lắp 21,2864 m3
5 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về xây lắp 33,462 m3
6 Bê tông lót móng M150, PC40, đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 7,436 m3
7 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 11,011 m3
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 100,1 m2
9 Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 42,9 m2
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Yêu cầu về xây lắp 11,154 m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,2231 100m3
12 Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,2231 100m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,35 m3
14 Bê tông lót móng M150, PC40, đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,5 m3
15 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,5765 m3
16 Trát tường thành hố ga, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 11,382 m2
17 Đắp đất nền móng công trình Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,45 m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,029 100m3
19 Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,029 100m3
20 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,1578 m3
21 Bê tông lót móng M150, PC40, đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,258 m3
22 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,3188 m3
23 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10,54 m2
24 Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,1 m2
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,7193 m3
26 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0344 100m3
27 Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0344 100m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chop Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,3844 100m2
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, , đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6,7024 m3
30 Sản xuất cốt thép tấm đan Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,4152 tấn
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V- Yêu cầu về xây lắp 148 cái
32 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V- Yêu cầu về xây lắp 38,643 m3
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,1288 100m3
34 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,141 m3
35 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 48,604 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 23,5617 m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,0045 m3
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 446,3228 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 68,244 m2
40 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về xây lắp 514,5668 m2
41 Phá lớp vữa trát tường hàng rào KL 50% để trát lại Chương V- Yêu cầu về xây lắp 487,8311 m2
42 Vệ sinh lại tường hàng rào 50% KL để sơn lại Chương V- Yêu cầu về xây lắp 487,8311 m2
43 Phá lớp vữa, trụ 50% KL để trát lại Chương V- Yêu cầu về xây lắp 69,696 m2
44 Vệ sinh lại trụ hàng rào 50% KL để sơn lại Chương V- Yêu cầu về xây lắp 69,696 m2
45 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8,3629 m3
46 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8,3629 m3
47 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về xây lắp 557,5271 m2
48 Phá dỡ kết cấu bê tông sân cầu lông Chương V- Yêu cầu về xây lắp 7,008 m3
49 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V- Yêu cầu về xây lắp 7,008 m3
50 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Chương V- Yêu cầu về xây lắp 7,008 m3
51 Đục nhám mặt bê tông Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1.848 m2
52 Vệ sinh nền trước khi rải thảm mặt đường Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1.848 m2
53 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1.848 m2
54 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 18,48 100m2
55 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,575 m3
56 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,575 m3
57 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,575 m3
58 Đào móng bồn cây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,5412 m3
59 Xây bồn hoa bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,1834 m3
60 Ốp đá rối chân tường Chương V- Yêu cầu về xây lắp 19,8492 m2
61 Đất màu bồn hoa Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,7847 m3
62 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0378 100m3
63 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0378 100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (CẢI TẠO)
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tính luân chuyển 50% vật liệu)
Chương V- Yêu cầu về xây lắp
8,064 100m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V- Yêu cầu về xây lắp 339,7731 m2
3 Tháo dỡ xà gồ, chiều cao ≤28m Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,4276 tấn
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,1607 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 12,7715 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,3694 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,9504 m3
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về xây lắp 219,53 m2
9 Tháo dỡ kết cấu hoa sắt cửa sổ Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,597 tấn
10 Phá dỡ nền gạch nền nhà cũ để lát lại Chương V- Yêu cầu về xây lắp 604,1735 m2
11 Phá dỡ nền gạch nền nhà vệ sinh Chương V- Yêu cầu về xây lắp 45,0306 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh để ốp lại Chương V- Yêu cầu về xây lắp 214,152 m2
13 Phá dỡ lớp láng Granito bậc tam cấp Chương V- Yêu cầu về xây lắp 42,8494 m2
14 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà để trát và sơn lại Chương V- Yêu cầu về xây lắp 478,761 m2
15 Phá lớp vữa trát tường trong nhà để trát và sơn lại Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1.363,676 m2
16 Lớp trát tru, má cửa để trát và sơn lại Chương V- Yêu cầu về xây lắp 313,886 m2
17 Phá lớp vữa trát trần để trát và sơn lại Chương V- Yêu cầu về xây lắp 766,3078 m2
18 Phá lớp vữa trát xà, dầm để trát và sơn lại Chương V- Yêu cầu về xây lắp 162,8352 m2
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T Chương V- Yêu cầu về xây lắp 95,7202 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Chương V- Yêu cầu về xây lắp 95,7202 m3
21 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V- Yêu cầu về xây lắp 7,4698 m3
22 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,4702 m3
23 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8,3522 m3
24 Ván khuôn gỗ dầm tường trục 7-11 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0448 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0495 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,071 tấn
27 Bê tông giằng M200, đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,4928 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 12,5485 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 15,6424 m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 tại lan can Chương V- Yêu cầu về xây lắp 7,469 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,1376 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0162 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0494 tấn
34 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,6301 m3
35 Ván khuôn gỗ giằng Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,053 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0057 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0371 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,4118 m3
39 Biển led Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,202 m2
40 logo biểu tượng dân số (Bao gồm chữ và hoàn thiện lắp đặt ) Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
41 Ván khuôn gỗ các thanh lam trục 4-5 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,2614 100m2
42 Lắp dựng cốt thép các thanh lam ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0158 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0958 tấn
44 Bê tông các thanh lam M200, đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,9583 m3
45 Đắp vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6,03 m
46 Ốp tường gạch Inax KT250x400mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 40,38 m2
47 Ốp đá rối chân tường Chương V- Yêu cầu về xây lắp 9,684 m2
48 Lắp dựng cốt thép neo thép hộp ĐK ≤10mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0099 tấn
49 Gia công lan can + lam bằng sắt hộp Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,4435 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về xây lắp 49,1208 m2
51 Lắp dựng lam chắn nắng + lan can Chương V- Yêu cầu về xây lắp 46,2148 m2
52 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng LC2 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0111 100m2
53 Bê tông LC2 M200, đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0557 m3
54 Lát nền, sàn gạch ceramic- KT600x600mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 602,2309 m2
55 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (bằng diện tích lát gạch 300x300) Chương V- Yêu cầu về xây lắp 53,0648 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … (bằng diện tích lát nền 300x300) Chương V- Yêu cầu về xây lắp 53,0648 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic- KT 300x300mm nhà VS Chương V- Yêu cầu về xây lắp 53,0648 m2
58 Ốp tường gạch 300x450mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 281,322 m2
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 551,8986 m2
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1.348,2976 m2
61 Trát trụ cột và má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 428,3259 m2
62 Trát trần, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 723,6447 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 162,8352 m2
64 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về xây lắp 551,8986 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2.539,9527 m2
66 Trần khung xương hợp kim trần bằng tấm gạch mát chịu nước chịu cháy Chương V- Yêu cầu về xây lắp 123,1507 m2
67 Gia công xà gồ thép Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,1079 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về xây lắp 103,2221 m2
69 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,1079 tấn
70 Lợp mái che tường tôn dày 0,4ly Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,5986 100m2
71 Gia công mái sảnh bằng thép hộp Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0685 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về xây lắp 7,68 m2
73 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung mái sảnh Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0685 tấn
74 Tấm Alumium Chương V- Yêu cầu về xây lắp 14,4 m2
75 Lát đá bậc cầu thang bằng đá grannit màu Kim sa hạt trung Chương V- Yêu cầu về xây lắp 36,7354 m2
76 SXLD lan can tay vịn cầu thang bằng Inox (Bao gồm lắp đặt hoàn thiện) Chương V- Yêu cầu về xây lắp 249,36 kg
77 Trụ thang bằng Inox Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 trụ
78 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,1372 m3
79 Xây bậc tam cấp, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,9266 m3
80 Lát đá bậc tam cấp bằng đá grannit màu Kim sa hạt trung Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10,7898 m2
81 Cửa đi pa nô nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38 ly Chương V- Yêu cầu về xây lắp 77,01 m2
82 Phụ kiện cửa đi Việt Pháp (Bao gồm Khóa, bản lề chốt trên dưới) Chương V- Yêu cầu về xây lắp 30 bộ
83 Cửa sổ pa nô nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38 ly Chương V- Yêu cầu về xây lắp 137,77 m2
84 Phụ kiện cửa sổ Việt Pháp (Bao gồm Khóa, bản lề chốt trên dưới) Chương V- Yêu cầu về xây lắp 49 bộ
85 Vách kính cầu thang, vách kính nhôm sơn tĩnh điện Chương V- Yêu cầu về xây lắp 58,0674 m2
86 Cửa đi sắt sơn tĩnh điện Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,0581 m2
87 Khuôn cửa đi khuôn 80 hở Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,2 m
88 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 217,8381 m2
89 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V- Yêu cầu về xây lắp 58,0674 m2
90 Cửa sắt xếp Chương V- Yêu cầu về xây lắp 7,84 m2
91 Lắp dựng cửa sắt xếp Chương V- Yêu cầu về xây lắp 7,84 m2
92 SXLD hoa sắt cửa sổ bằng Inox (Bao gồm lắp đặt hoàn thiện) Chương V- Yêu cầu về xây lắp 568,02 kg
93 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10,73 m3
94 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0358 100m3
95 Bê tông đáy bể TH, M200, đá 2x4, PCB30 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,74 m3
96 Xây bể tự hoại bằng gạch gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,0997 m3
97 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát lần 1) Chương V- Yêu cầu về xây lắp 22,976 m2
98 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát lần 12) Chương V- Yêu cầu về xây lắp 22,976 m2
99 Láng bể dày 2cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,032 m2
100 Quét nước xi măng 2 nước Chương V- Yêu cầu về xây lắp 27,008 m2
101 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chop Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0336 100m2
102 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,3013 tấn
103 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,665 m3
104 Lắp tấm đan Chương V- Yêu cầu về xây lắp 7 cái
105 Láng trên mặt bể dày 2cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6,84 m2
106 Thông hút bể tự hoại + Vận chuyển đi đổ bằng xe bồn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3 CA
107 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 20mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,4 100 m
108 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,15 100m
109 Rắc co D40 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
110 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
111 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3 cái
112 Lắp đặt van khóa, ĐK 40mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
113 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3 cái
114 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,35 100m
115 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 20 cái
116 Lắp đặt tê nhựa, ĐK D32mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 27 cái
117 Măng sông PPR D32 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10 cái
118 Lắp đặt côn PPR đường kính 32/20mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 30 cái
119 Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6 cái
120 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,2 100m
121 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 18 cái
122 Lắp đặt tê nhựa, ĐK D20mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6 cái
123 Măng sông PPR D20 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 9 cái
124 Măng sông ren trong PPR D20 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 15 cái
125 Măng sông ren ngoài PPR D20 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 30 cái
126 Lắp đặt xí bệt Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
127 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( bao gồm chân chậu) Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
128 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
129 Lắp đặt gương soi Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6 cái
130 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V- Yêu cầu về xây lắp 9 bộ
131 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V- Yêu cầu về xây lắp 9 bộ
132 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6 cái
133 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (bồn ngang) Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 bể
134 Lắp đặt van phao tự động Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
135 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,54 100m
136 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,6 100m
137 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,16 100m
138 Lắp đặt Cút nhựa PVC, ĐK 110mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10 cái
139 Lắp đặt tê nhựa pvc, ĐK 110mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 18 cái
140 nối thẳng D110 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10 cái
141 Lắp đặt Cút thu PVC, ĐK 90mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10 cái
142 Lắp đặt Cút thu PVC, ĐK 90/34mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6 cái
143 Lắp đặt Cút thu PVC, ĐK D34mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 15 cái
144 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,02 100m
145 Lắp đặt Cút nhựa PVC, ĐK 27mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
146 Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
147 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 18 cái
148 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 20mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,25 100 m
149 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,15 100m
150 Rắc co D40 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
151 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
152 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
153 Lắp đặt van khóa, ĐK 40mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
154 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
155 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,08 100m
156 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 cái
157 Lắp đặt tê nhựa, ĐK D32mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6 cái
158 Măng sông PPR D32 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 cái
159 Lắp đặt côn PPR đường kính 32/20mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8 cái
160 Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
161 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,2 100m
162 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 cái
163 Lắp đặt tê nhựa, ĐK D20mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
164 Măng sông PPR D20 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 cái
165 Măng sông ren trong PPR D20 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 15 cái
166 Măng sông ren ngoài PPR D20 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8 cái
167 Lắp đặt xí bệt Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
168 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( bao gồm chân chậu) Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
169 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
170 Lắp đặt gương soi Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
171 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
172 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 bể ngang Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 bể
173 Lắp đặt van phao tự động Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
174 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
175 Lắp đặt thùng đun nước nóng lạnh Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
176 Rumine D20 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
177 Lắp đặt van phao điều chỉnh Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
178 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,15 100m
179 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,12 100m
180 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,04 100m
181 Lắp đặt Cút nhựa PVC, ĐK 110mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3 cái
182 Lắp đặt tê nhựa pvc, ĐK 110mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
183 nối thẳng D110 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
184 Lắp đặt tê nhựa pvc, ĐK 90mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3 cái
185 nối thẳng D90 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3 cái
186 Lắp đặt Cút PVC, ĐK 90mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5 cái
187 Lắp đặt Cút thu PVC, ĐK 90/34mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
188 Lắp đặt Cút PVC, ĐK 34mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
189 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,04 100m
190 Lắp đặt Cút PVC, ĐK 27mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
191 Lắp đặt van khóa ĐK 27mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
192 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 18 cái
193 Lắp đặt đèn led bán nguyệt ống dài 1,2m, Chương V- Yêu cầu về xây lắp 34 bộ
194 Lắp đặt quạt trần Chương V- Yêu cầu về xây lắp 17 cái
195 Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
196 Lắp đặt đèn Led âm trần 400x400mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 24 bộ
197 Điều hòa 2 chiều 24000BTU Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
198 Điều hòa 2 chiều 9000BTU Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
199 Lắp đặt máy điều hoà 2 chiều Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6 máy
200 Lắp đặt quạt treo tường Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 cái
201 Lắp đặt đèn Led 12W Chương V- Yêu cầu về xây lắp 40 bộ
202 Lắp đặt đèn compac Chương V- Yêu cầu về xây lắp 20 bộ
203 Lắp đặt 1 công tắc + mặt + đế Chương V- Yêu cầu về xây lắp 54 bảng
204 Lắp đặt 2 công tắc + mặt + đế Chương V- Yêu cầu về xây lắp 12 bảng
205 Lắp đặt 1 công tắc xoay Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 bảng
206 Triết áp quạt trần Chương V- Yêu cầu về xây lắp 17 cái
207 Đế âm cài ATM Chương V- Yêu cầu về xây lắp 21 cái
208 Tủ điện 400x250x180 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
209 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V- Yêu cầu về xây lắp 60 cái
210 Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 200x200 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 45 hộp
211 Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
212 Lắp đặt các automat 1 pha ≤60A Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
213 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V- Yêu cầu về xây lắp 17 cái
214 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V- Yêu cầu về xây lắp 15 cái
215 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột KT2x16mm2 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 60 m
216 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột KT2x10mm2 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 120 m
217 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột KT2x2,5mm2 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 480 m
218 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 630 m
219 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 900 m
220 Măng sông PVCD20 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 85 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m
Chương V- Yêu cầu về xây lắp
100,5404 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,3834 tấn
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,588 m3
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0735 m3
5 Bê tông móng M200, đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,3 m3
6 Xây tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,8371 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10,9584 m2
8 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,3059 tấn
9 Lắp cột thép các loại Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,3059 tấn
10 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,2009 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,2009 tấn
12 Lợp tôn , chiều dày 0,45 Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,7991 100m2
13 Máng tôn thoát nươc mái Chương V- Yêu cầu về xây lắp 21,82 m
14 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
15 Lắp đặt ống nhựa, PVC, ĐK 90mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,05 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.352E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.270314E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.360.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->