Gói thầu: Gói thầu 13: Thi công xây dựng hệ thống cấp điện (bao gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210750870-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Bình Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu 13: Thi công xây dựng hệ thống cấp điện (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200256000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 22:50:00 đến ngày 2021-07-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,575,845,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 5.300.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, trong đó có thi công hạng mục: Hệ thống cấp điện (đường dây & trạm biến áp). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành (Kỹ thuật điện – điện tử).Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm thi công công trình hạ tầng kỹ thuật - điện)- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/ công nghiệp (điện) thi công hạng mục: Hệ thống cấp điện (đường dây & trạm biến áp) (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình: (Đường dây và Trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện – điện tử.Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm thi công công trình hạ tầng kỹ thuật - điện)- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/ công nghiệp (điện) thi công hạng mục: Hệ thống cấp điện (đường dây & trạm biến áp) (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng với chức vụ là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách quản lý chất lượng công trình và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện – điện tử/xây dựng.Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm phụ trách quản lý chất lượng công trình và thanh quyết toán)- Đã là phụ trách quản lý chất lượng công trình và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/ công nghiệp (điện) thi công hạng mục: Hệ thống cấp điện (đường dây & trạm biến áp) (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT và PCCC trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động/ môi trường/ Phòng cháy chữa cháy.Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm phụ trách ATLĐ, VSMT và PCCC trên công trường)- Đã là kỹ thuật phụ trách ATLĐ, VSMT và PCCC trên công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/ công nghiệp (điện) thi công hạng mục: Hệ thống cấp điện (đường dây & trạm biến áp) (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải có cần cẩu ≥ 5T, nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm tra .... còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0.5m3, nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm tra .... còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình, nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Mương cáp trung thế 1 mạch trên vỉa hè 600x400x1100mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 421,1 | m |
| 2 | Mương cáp trung thế 1 mạch dưới lòng đường 600x400x1100mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 3 | Nền bê tông (đặt tủ RMU) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | toàn bộ |
| 4 | Móng bêtông 1,2x1,2x1m3 (trụ đơn 14m) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 5 | Trụ BTLT 14m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 6 | Bộ Đà 24K | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Bảng tên phân đoạn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Bộ tiếp địa tủ RMU | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Tủ RMU 3 ngăn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 10 | Cáp ngầm và phụ kiện | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| B | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trụ sắt đỡ MBA 400kVA & 560kVA | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Trụ |
| 2 | Móng trụ trạm biến áp | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Móng |
| 3 | Bảng điện hạ thế trạm 400kVA | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Bảng điện hạ thế trạm 560kVA | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa trạm và tủ điện kế | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Bảng tên trạm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Bộ dây hạ áp trạm 400kVA | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Bộ dây hạ áp trạm 560kVA | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | MBA & Thiết bị trạm 400kVA & 560kVA | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| C | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Mương cáp hạ thế 1 mạch băng đường 600x400x1100mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73,5 | m |
| 2 | Mương cáp hạ thế 2 mạch băng đường 700x500x1100mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 3 | Mương cáp hạ thế 1 mạch vỉa hè 600x400x850mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.658 | m |
| 4 | Mương cáp hạ thế 2 mạch vỉa hè 700x500x850mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 126 | m |
| 5 | Mương cáp hạ thế vào nhà dân 500x300x600mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.827 | m |
| 6 | Móng bê tông tủ phân phối 0,7x0,5x0,8 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44 | móng |
| 7 | Bộ tiếp địa tủ phân phối | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44 | bộ |
| 8 | Sơn số tủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44 | tủ |
| 9 | Tủ phân phối hạ thế (CxRxS) (1050x600x400) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44 | bộ |
| 10 | Bù hạ thế 3 pha 30kVAr | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 11 | Cáp ngầm và phụ kiện | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| D | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 2 | LA điện áp 22-35kV, 3 pha | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Máy cắt khí SF6 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Máy cắt không khí | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi (FCO), 3 pha | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Dao cách ly thao tác cơ khí | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Aptomat 3 pha dòng điện ≤ 300A | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 8 | Aptomat 3 pha dòng điện ≤ 50A, 1 pha | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 303 | cái |
| 9 | Aptomat 3 pha dòng điện 1000-2000A | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Aptomat 3 pha dòng điện 500- | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Đầu Cáp ngầm trung thế | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 12 | Cáp ngầm trung thế, 2 ruột trở lên | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | sợi |
| 13 | Cáp ngầm điện áp ≤ 1000V, 2 ruột trở lên | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 5.300.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, trong đó có thi công hạng mục: Hệ thống cấp điện (đường dây & trạm biến áp). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành (Kỹ thuật điện – điện tử).Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm thi công công trình hạ tầng kỹ thuật - điện)- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/ công nghiệp (điện) thi công hạng mục: Hệ thống cấp điện (đường dây & trạm biến áp) (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình: (Đường dây và Trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện – điện tử.Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm thi công công trình hạ tầng kỹ thuật - điện)- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/ công nghiệp (điện) thi công hạng mục: Hệ thống cấp điện (đường dây & trạm biến áp) (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng với chức vụ là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự phụ trách quản lý chất lượng công trình và thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện – điện tử/xây dựng.Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm phụ trách quản lý chất lượng công trình và thanh quyết toán)- Đã là phụ trách quản lý chất lượng công trình và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/ công nghiệp (điện) thi công hạng mục: Hệ thống cấp điện (đường dây & trạm biến áp) (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT và PCCC trên công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động/ môi trường/ Phòng cháy chữa cháy.Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm phụ trách ATLĐ, VSMT và PCCC trên công trường)- Đã là kỹ thuật phụ trách ATLĐ, VSMT và PCCC trên công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/ công nghiệp (điện) thi công hạng mục: Hệ thống cấp điện (đường dây & trạm biến áp) (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải có cần cẩu ≥ 5T, nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm tra .... còn hiệu lực | Phục vụ thi công | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0.5m3, nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm tra .... còn hiệu lực | Phục vụ thi công | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Phục vụ thi công | 1 |
| 4 | Máy khoan | Phục vụ thi công | 1 |
| 5 | Máy cắt cầm tay | Phục vụ thi công | 1 |
| 6 | Máy mài | Phục vụ thi công | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông | Phục vụ thi công | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Phục vụ thi công | 1 |
| 9 | Máy thủy bình, nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | Phục vụ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi