Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210750941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210750939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 07:10:00 đến ngày 2021-07-28 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,532,408,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo Thiết kế được duyệt | 0,9489 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Thiết kế được duyệt | 8,2984 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1686 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1176 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo Thiết kế được duyệt | 30,4125 | 100m |
| 6 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Theo Thiết kế được duyệt | 4,866 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 32,3357 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Thiết kế được duyệt | 0,8508 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Thiết kế được duyệt | 0,7905 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,4666 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Thiết kế được duyệt | 2,6498 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 5,511 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,6767 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 3,63 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Thiết kế được duyệt | 0,66 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0706 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,5921 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 10,8004 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Thiết kế được duyệt | 0,8599 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1496 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Thiết kế được duyệt | 1,0808 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 5,5571 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Thiết kế được duyệt | 0,4631 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,6247 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 2,189 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1528 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1735 | tấn |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 29 | Thép ống D168x4.8 | Theo Thiết kế được duyệt | 2.252,26 | kg |
| 30 | Thép D12 | Theo Thiết kế được duyệt | 95,49 | kg |
| 31 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Thiết kế được duyệt | 0,3103 | tấn |
| 32 | Lắp cột thép các loại | Theo Thiết kế được duyệt | 2,6578 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo Thiết kế được duyệt | 4,5809 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Thiết kế được duyệt | 4,5809 | tấn |
| 35 | Thép ống D76x2.3 (giằng cột) | Theo Thiết kế được duyệt | 228,75 | kg |
| 36 | Thép ống D60x2 (mái sảnh) | Theo Thiết kế được duyệt | 25,98 | kg |
| 37 | Thép ống D70x2.5 (mái sảnh) | Theo Thiết kế được duyệt | 100,88 | kg |
| 38 | Thép D18 (mái sảnh) | Theo Thiết kế được duyệt | 44,11 | kg |
| 39 | Sợ cáp D18 (giằng mái) | Theo Thiết kế được duyệt | 314,6 | m |
| 40 | Gia công giằng mái thép | Theo Thiết kế được duyệt | 1,0419 | tấn |
| 41 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo Thiết kế được duyệt | 1,4417 | tấn |
| 42 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Theo Thiết kế được duyệt | 5,0172 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Thiết kế được duyệt | 5,0172 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Thiết kế được duyệt | 285,7156 | 1m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 72,3917 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 2,5423 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Thiết kế được duyệt | 1,93 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 2,1332 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 23,5854 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Thiết kế được duyệt | 3,4494 | 100m3 |
| 51 | Giải Nilong chống mất nước | Theo Thiết kế được duyệt | 5,4369 | 100m2 |
| 52 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 54,3688 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 106,7086 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 81,669 | m2 |
| 55 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Thiết kế được duyệt | 433,4764 | 1m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Thiết kế được duyệt | 9,2856 | 100m2 |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường gạch thẻ giả đá | Theo Thiết kế được duyệt | 32,4 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 388,5764 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 489,7992 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 57,288 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 37,6685 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Thiết kế được duyệt | 388,5764 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Thiết kế được duyệt | 584,7557 | m2 |
| 64 | Cửa đi nhựa lõi thép | Theo Thiết kế được duyệt | 28,5 | m2 |
| 65 | Cửa sổ nhựa lõi thép | Theo Thiết kế được duyệt | 64,8 | m2 |
| 66 | Cửa sổ nhôm chớp tôn | Theo Thiết kế được duyệt | 21,6 | m2 |
| 67 | Thép Inox hộp | Theo Thiết kế được duyệt | 403,56 | kg |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Thiết kế được duyệt | 0,4036 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Thiết kế được duyệt | 64,8 | m2 |
| 70 | Kính cường lực 12 ly | Theo Thiết kế được duyệt | 36,63 | m2 |
| 71 | Máng tôn thu nước rộng 400 | Theo Thiết kế được duyệt | 60,56 | md |
| 72 | Rọ cầu inox thu nước D110 | Theo Thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,745 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm | Theo Thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt chếch - Đường kính 110mm | Theo Thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 77 | Đai neo giữ ống | Theo Thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 110mm | Theo Thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Thiết kế được duyệt | 32,1068 | 1m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Thiết kế được duyệt | 10,7023 | m3 |
| 81 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Thiết kế được duyệt | 8,2658 | m3 |
| 82 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 1,0593 | m3 |
| 83 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 7,392 | m3 |
| 84 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 74,85 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 30,25 | m2 |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 4,0114 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Thiết kế được duyệt | 0,2486 | 100m2 |
| 88 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Thiết kế được duyệt | 0,2169 | tấn |
| 89 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Thiết kế được duyệt | 121 | cái |
| 90 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 7,76 | m3 |
| 91 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Thiết kế được duyệt | 1,1676 | 100m3 |
| 92 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Thiết kế được duyệt | 1,1676 | 100m3 |
| 93 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 116,76 | m3 |
| 94 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo Thiết kế được duyệt | 16,2 | 10m |
| 95 | Lát gạch Terazzo 400x400mm, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 583,8 | m2 |
| 96 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Thiết kế được duyệt | 1,064 | m3 |
| 97 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 1,8288 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 23,94 | m2 |
| 99 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo Thiết kế được duyệt | 1,6541 | 100m3 |
| B | ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Thiết kế được duyệt | 65 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo Thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 5 | Kẹp giữ định vị cáp | Theo Thiết kế được duyệt | 65 | bộ |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 7 | Phụ kiện kẹp định vị kim thu sét | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Bu lông + đai ốc định vị | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 10 | Hộp đếm sét | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 11 | Hóa chất làm giảm điện trở | Theo Thiết kế được duyệt | 50 | kg |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Thiết kế được duyệt | 4,8 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tủ điện E4FC4 chứa 8-12 Module | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng LED 50W cháo tròn | Theo Thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 20 | Ti treo | Theo Thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn ốp tường 60W/220V | Theo Thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m LED 36W tán quang Mica | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt trần | Theo Thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 28 | Đế nhựa âm tường + mặt 1,2,3 lỗ | Theo Thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Thiết kế được duyệt | 680 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Thiết kế được duyệt | 480 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo Thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 tiếp địa | Theo Thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 tiếp địa | Theo Thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 tiếp địa | Theo Thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 tiếp địa | Theo Thiết kế được duyệt | 340 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa SP-D16 | Theo Thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa SP-D20 | Theo Thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa SP-D25 | Theo Thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 40 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo Thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 42 | Lắp đặt hộp nối 100x100mm | Theo Thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 43 | Đèn báo nguồn | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Bình bột chữa cháy MFZ4-BC(TQ) | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | bình |
| 45 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC(TQ) | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | bình |
| 46 | Bảng tiêu lệnh | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | bảng |
| 47 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 6 | + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250L | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | 80L | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | 2.2kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | 2.2kw | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | 2.2kw | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | >=10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi