Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210750941-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210750939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 07:10:00 đến ngày 2021-07-28 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,532,408,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 2.2kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 2.2kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 2.2kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng
1Đào móng - Cấp đất IITheo Thiết kế được duyệt0,9489100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Thiết kế được duyệt8,2984m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Thiết kế được duyệt0,1686100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Thiết kế được duyệt0,1176100m2
5Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo Thiết kế được duyệt30,4125100m
6Đắp cát đen phủ đầu cọcTheo Thiết kế được duyệt4,866m3
7Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế được duyệt32,3357m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Thiết kế được duyệt0,8508100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Thiết kế được duyệt0,7905100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Thiết kế được duyệt0,4666tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Thiết kế được duyệt2,6498tấn
12Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt5,511m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Thiết kế được duyệt0,6767100m3
14Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế được duyệt3,63m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Thiết kế được duyệt0,66100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Thiết kế được duyệt0,0706tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Thiết kế được duyệt0,5921tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế được duyệt10,8004m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Thiết kế được duyệt0,8599100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Thiết kế được duyệt0,1496tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Thiết kế được duyệt1,0808tấn
22Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế được duyệt5,5571m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Thiết kế được duyệt0,4631100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Thiết kế được duyệt0,6247tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế được duyệt2,189m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Thiết kế được duyệt0,1528100m2
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Thiết kế được duyệt0,1735tấn
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Thiết kế được duyệt39cái
29Thép ống D168x4.8Theo Thiết kế được duyệt2.252,26kg
30Thép D12Theo Thiết kế được duyệt95,49kg
31Gia công cột bằng thép hìnhTheo Thiết kế được duyệt0,3103tấn
32Lắp cột thép các loạiTheo Thiết kế được duyệt2,6578tấn
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo Thiết kế được duyệt4,5809tấn
34Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Thiết kế được duyệt4,5809tấn
35Thép ống D76x2.3 (giằng cột)Theo Thiết kế được duyệt228,75kg
36Thép ống D60x2 (mái sảnh)Theo Thiết kế được duyệt25,98kg
37Thép ống D70x2.5 (mái sảnh)Theo Thiết kế được duyệt100,88kg
38Thép D18 (mái sảnh)Theo Thiết kế được duyệt44,11kg
39Sợ cáp D18 (giằng mái)Theo Thiết kế được duyệt314,6m
40Gia công giằng mái thépTheo Thiết kế được duyệt1,0419tấn
41Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo Thiết kế được duyệt1,4417tấn
42Gia công giằng mái thép mạ kẽmTheo Thiết kế được duyệt5,0172tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo Thiết kế được duyệt5,0172tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Thiết kế được duyệt285,71561m2
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt72,3917m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt2,5423m3
47Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Thiết kế được duyệt1,93m3
48Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt2,1332m3
49Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt23,5854m3
50Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Thiết kế được duyệt3,4494100m3
51Giải Nilong chống mất nướcTheo Thiết kế được duyệt5,4369100m2
52Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Theo Thiết kế được duyệt54,3688m3
53Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40Theo Thiết kế được duyệt106,7086m2
54Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo Thiết kế được duyệt81,669m2
55Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Thiết kế được duyệt433,47641m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Thiết kế được duyệt9,2856100m2
57Ốp chân tường, viền tường gạch thẻ giả đáTheo Thiết kế được duyệt32,4m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt388,5764m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt489,7992m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt57,288m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt37,6685m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Thiết kế được duyệt388,5764m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Thiết kế được duyệt584,7557m2
64Cửa đi nhựa lõi thépTheo Thiết kế được duyệt28,5m2
65Cửa sổ nhựa lõi thépTheo Thiết kế được duyệt64,8m2
66Cửa sổ nhôm chớp tônTheo Thiết kế được duyệt21,6m2
67Thép Inox hộpTheo Thiết kế được duyệt403,56kg
68Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Thiết kế được duyệt0,4036tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Thiết kế được duyệt64,8m2
70Kính cường lực 12 lyTheo Thiết kế được duyệt36,63m2
71Máng tôn thu nước rộng 400Theo Thiết kế được duyệt60,56md
72Rọ cầu inox thu nước D110Theo Thiết kế được duyệt8cái
73Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Thiết kế được duyệt8cái
74Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mmTheo Thiết kế được duyệt0,745100m
75Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mmTheo Thiết kế được duyệt8cái
76Lắp đặt chếch - Đường kính 110mmTheo Thiết kế được duyệt8cái
77Đai neo giữ ốngTheo Thiết kế được duyệt40cái
78Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 110mmTheo Thiết kế được duyệt8cái
79Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Thiết kế được duyệt32,10681m3
80Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Thiết kế được duyệt10,7023m3
81Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Thiết kế được duyệt8,2658m3
82Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt1,0593m3
83Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt7,392m3
84Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt74,85m2
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt30,25m2
86Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế được duyệt4,0114m3
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Thiết kế được duyệt0,2486100m2
88Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Thiết kế được duyệt0,2169tấn
89Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Thiết kế được duyệt121cái
90Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Theo Thiết kế được duyệt7,76m3
91Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo Thiết kế được duyệt1,1676100m3
92Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Thiết kế được duyệt1,1676100m3
93Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Theo Thiết kế được duyệt116,76m3
94Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo Thiết kế được duyệt16,210m
95Lát gạch Terazzo 400x400mm, PCB40Theo Thiết kế được duyệt583,8m2
96Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Thiết kế được duyệt1,064m3
97Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt1,8288m3
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt23,94m2
99Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo Thiết kế được duyệt1,6541100m3
B ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Thiết kế được duyệt3cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Thiết kế được duyệt3cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Thiết kế được duyệt65m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo Thiết kế được duyệt20m
5Kẹp giữ định vị cápTheo Thiết kế được duyệt65bộ
6Gia công, đóng cọc chống sétTheo Thiết kế được duyệt4cọc
7Phụ kiện kẹp định vị kim thu sétTheo Thiết kế được duyệt3bộ
8Bu lông + đai ốc định vịTheo Thiết kế được duyệt3bộ
9Hộp kiểm tra tiếp địaTheo Thiết kế được duyệt1hộp
10Hộp đếm sétTheo Thiết kế được duyệt1hộp
11Hóa chất làm giảm điện trởTheo Thiết kế được duyệt50kg
12Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmTheo Thiết kế được duyệt0,4100m
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Thiết kế được duyệt4,81m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Thiết kế được duyệt4,8m3
15Lắp đặt tủ điện E4FC4 chứa 8-12 ModuleTheo Thiết kế được duyệt1hộp
16Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo Thiết kế được duyệt1cái
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Thiết kế được duyệt6cái
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Thiết kế được duyệt4cái
19Lắp đặt đèn chiếu sáng LED 50W cháo trònTheo Thiết kế được duyệt18bộ
20Ti treoTheo Thiết kế được duyệt18cái
21Lắp đặt đèn ốp tường 60W/220VTheo Thiết kế được duyệt4bộ
22Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m LED 36W tán quang MicaTheo Thiết kế được duyệt2bộ
23Lắp đặt quạt trầnTheo Thiết kế được duyệt9cái
24Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Thiết kế được duyệt3cái
25Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Thiết kế được duyệt3cái
26Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Thiết kế được duyệt1cái
27Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Thiết kế được duyệt24cái
28Đế nhựa âm tường + mặt 1,2,3 lỗTheo Thiết kế được duyệt31cái
29Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo Thiết kế được duyệt680m
30Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo Thiết kế được duyệt480m
31Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo Thiết kế được duyệt60m
32Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo Thiết kế được duyệt120m
33Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 tiếp địaTheo Thiết kế được duyệt8m
34Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 tiếp địaTheo Thiết kế được duyệt30m
35Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 tiếp địaTheo Thiết kế được duyệt240m
36Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 tiếp địaTheo Thiết kế được duyệt340m
37Lắp đặt ống nhựa SP-D16Theo Thiết kế được duyệt280m
38Lắp đặt ống nhựa SP-D20Theo Thiết kế được duyệt240m
39Lắp đặt ống nhựa SP-D25Theo Thiết kế được duyệt15m
40Gia công, đóng cọc chống sétTheo Thiết kế được duyệt4cọc
41Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo Thiết kế được duyệt12m
42Lắp đặt hộp nối 100x100mmTheo Thiết kế được duyệt10hộp
43Đèn báo nguồnTheo Thiết kế được duyệt2cái
44Bình bột chữa cháy MFZ4-BC(TQ)Theo Thiết kế được duyệt2bình
45Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC(TQ)Theo Thiết kế được duyệt2bình
46Bảng tiêu lệnhTheo Thiết kế được duyệt2bảng
47Hộp đựng bình chữa cháyTheo Thiết kế được duyệt2hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
5 Công nhân kỹ thuật 6 + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L1
2 Máy trộn vữa 80L1
3 Máy đầm cóc 2.2kw1
4 Máy đầm bàn 2.2kw1
5 Máy đầm dùi 2.2kw1
6 Ô tô tự đổ >=10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->