Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210748393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210700036 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 07:22:00 đến ngày 2021-07-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,440,090,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư đô thị hoặc Kỹ sư xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư đô thị hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc Kỹ sư điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư quản lý xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cẩu tự hành (Cần trục ôtô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải thi công >=3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm tay (Máy đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: HÈ, ĐƯỜNG, KÈ CHẮN, THOÁT NƯỚC, ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thu dọn mặt bằng hiện trạng, chặt bỏ cây bụi rậm bờ đất, vớt bèo | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 40 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường hiện trạng, bồn cây bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12,458 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng tường hiện trạng, bồn cây không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,366 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 7 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 8 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | gốc cây |
| 9 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 10 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | gốc cây |
| 11 | Vận chuyển thân, gốc cây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 12 | Bơm nước ao, công suất máy bơm 10m3/h | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 33,121 | ca |
| 13 | Đào bùn vét ao, bùn lỏng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 106,01 | m3 |
| 14 | Đào bùn vét ao bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,541 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bùn ao bằng ôtô tự đổ 5 tấn về vị trí dự kiến làm điểm trồng cây xanh của xã Nguyên Khê (phía Bắc thôn Lâm Tiên), cự ly | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,601 | 100m3 |
| 16 | Đào bùn móng kè đá, bùn lỏng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 52,701 | m3 |
| 17 | Đào bùn móng kè đá, bùn đặc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,704 | m3 |
| 18 | Đào bùn móng kè đá bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,166 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển bùn móng bằng ôtô tự đổ 5 tấn về vị trí dự kiến làm điểm trồng cây xanh của xã Nguyên Khê (phía Bắc thôn Lâm Tiên), cự ly | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,741 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng kè đá, tường chắn bằng thủ công, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 40,548 | m3 |
| 21 | Đào móng kè đá, tường chắn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,65 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất móng bằng ôtô tự đổ 5 tấn về vị trí dự kiến làm điểm trồng cây xanh của xã Nguyên Khê (phía Bắc thôn Lâm Tiên), cự ly | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,97 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất móng kè, tường chắn bằng thủ công | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,456 | m3 |
| 24 | Đắp đất móng kè, tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,851 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát tường kè, tường chắn bằng thủ công, đắp nền móng công trình | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,846 | m3 |
| 26 | Đắp cát tường kè, tường chắn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,616 | 100m3 |
| 27 | Đóng cọc tre bằng thủ công móng kè đá, chiều dài cọc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 111,453 | 100m |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng kè đá, loại đá có đường kính Dmax | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 17,833 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 125 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 108,778 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây tường kè, vữa XM mác 125 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 87,889 | m3 |
| 31 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 193,61 | m2 |
| 32 | Thả đá hộc vào thân kè | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 39,741 | m3 |
| 33 | Ông nhựa D90 làm tầng lọc ngược | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 18,342 | m |
| 34 | Cốt thép khe lún | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=100mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,183 | 100m |
| 36 | Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 37 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,187 | m2 |
| 38 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 39 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 40 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 41 | Ông nhựa D90 thoát nước kè ốp mái | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15,285 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,153 | 100m |
| 43 | Bao tải đất KT (1x0.5)m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 910,986 | Cái |
| 44 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 113,873 | m3 |
| 45 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn đặc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 113,873 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng kè ốp mái | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,214 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng kè ốp mái, đá 4x6, mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,345 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kè ốp mái | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,212 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè ốp mái, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 37,831 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè ốp mái, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,531 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè ốp mái, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,62 | tấn |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng kè ốp mái, loại đá có đường kính Dmax | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 18,709 | m3 |
| 53 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái kè | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,559 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm mái, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,355 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm mái | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,113 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm mái, đường kính > 10mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,537 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 564,84 | cấu kiện |
| 58 | Trồng cỏ mái kênh mương, kè ốp mái | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,452 | 100m2 |
| 59 | Mua cỏ để trồng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 45,187 | m2 |
| 60 | Mua đất màu trồng cây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,519 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,004 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng lan can | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,293 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,222 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,908 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ lan can, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,517 | m3 |
| 67 | Sản xuất con tiện BTCT đúc sẵn cao 45cm, đế vuông 12cm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 481 | chiếc |
| 68 | Lắp con tiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 481 | cái |
| 69 | Râu thép D8 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 106,301 | kg |
| 70 | Trát trụ, cột, tường lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 218,331 | m2 |
| 71 | Đắp phào kép trụ lan can, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 118,4 | m |
| 72 | Đắp hình trụ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 74 | cái |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 313,828 | m2 |
| 74 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 47,07 | m2 |
| 75 | Đào đất móng bậc lên xuống bằng thủ công, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,731 | m3 |
| 76 | Đắp cát bậc lên xuống bằng thủ công, đắp nền móng công trình | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,487 | m3 |
| 77 | Đắp cát bậc lên xuống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 78 | Thi công lớp đá đệm móng bậc lên xuống, loại đá có đường kính Dmax | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,844 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,425 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,75 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,743 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài bậc lên xuống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 38,167 | m2 |
| 85 | Trát trang trí trụ, tường lan can | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cầu ao |
| 86 | Thả đá hộc vào thân kè | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,886 | m3 |
| 87 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,656 | 100m |
| 88 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng kè gạch xây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,188 | m3 |
| 89 | Đắp cát móng kè gạch xây bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng kè gạch xây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,142 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng kè gạch xây đá 2x4, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,753 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kè gạch xây, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12,075 | m3 |
| 93 | Trát tường kè gạch xây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 18,413 | m2 |
| 94 | Đào ga, rãnh thoát nước B600, bằng thủ công đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 21,47 | m3 |
| 95 | Vận chuyển đất đào ga, rãnh thoát nước B600 về vị trí dự kiến làm điểm trồng cây xanh của xã Nguyên Khê (phía Bắc thôn Lâm Tiên), cự ly | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,215 | 100m3 |
| 96 | Đệm cát móng ga, rãnh thoát nước B600 bằng thủ công, đắp nền móng công trình | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,338 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga, rãnh thoát nước B600 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,333 | 100m2 |
| 98 | Nilon lót chống mất nước bê tông móng ga, rãnh thoát nước B600 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,033 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, rãnh thoát nước B600, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 20,674 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước B600, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 23,787 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga, giằng rãnh thoát nước B600 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 103 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, giằng rãnh thoát nước B600, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,888 | m3 |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga, rãnh thoát nước B600, đường kính > 10mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,482 | tấn |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan hố ga, rãnh thoát nước B600 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,299 | 100m2 |
| 108 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan hố ga, rãnh thoát nước B600, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,752 | m3 |
| 110 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước B600, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 163,437 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga, rãnh thoát nước B600 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 81,52 | cái |
| 112 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16,88 | |
| 113 | Đắp cát mang ga, rãnh thoát nước B600 bằng thủ công, đắp nền móng công trình | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 14,99 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 116 | Lót vữa đáy bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 117 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 118 | Vỉa hàm ếch | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 119 | Lưới chắn rác | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gáy hè, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,582 | m3 |
| 121 | Trát tường bó gáy hè, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 19,721 | m2 |
| 122 | Thi công lớp móng hè cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,284 | 100m3 |
| 123 | Thi công lớp móng đệm hè cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 124 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 284,375 | m2 |
| 125 | Đào móng bồn cây bằng thủ công, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,119 | m3 |
| 126 | Đắp đất nền móng bồn cây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,396 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bồn cây, đá 1x2, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, vữa XM mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,434 | m3 |
| 129 | Trát tường bồn cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,103 | m2 |
| 130 | Đắp cát móng bồn cây bằng thủ công, đắp nền móng công trình | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,706 | m3 |
| 131 | Đào móng cột đèn, tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,485 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột đèn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cột đèn, đá 4x6, mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 135 | Đắp đất móng cột đèn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,373 | m3 |
| 136 | Mua khung móng cột thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 137 | Lắp dựng khung móng cột thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 138 | Sản xuất + lắp dựng cột đốn sân vườn DC - 05B | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 139 | Sản xuất + lắp dựng cầu D400 E27 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 140 | Sản xuất + lắp dựng bóng Compact 18W | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 141 | Mua cọc tiếp địa | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 142 | Đóng cọc tiếp đại bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 143 | Dây nối tiếp địa thép D10 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 144 | Tai bắt dây tiếp địa | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Đầu cốt đồng M16 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 146 | Ép đầu cốt M16 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,4 | 10 đầu |
| 147 | Luồn dây lên đèn, dây Cu/PVC-3x1,5mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 148 | Lắp bảng điện cửa cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 149 | Băng dính cách điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5 | cuộn |
| 150 | Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,61 | m3 |
| 151 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,61 | m3 |
| 152 | Dây đồng mềm M10 nối tiếp địa liên hoàn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 141,222 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đồng mềm M10 nối tiếp địa liên hoàn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,412 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE f65/50 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,342 | 100m |
| 155 | ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE f65/50 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 134,222 | m |
| 156 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 135,222 | m |
| 157 | Dây dẫn Cu//XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 135,222 | m |
| 158 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 159 | Dây dẫn Cu//XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 160 | Vật liệu phụ ( hộp nối dây + Băng keo) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 161 | Tủ điện chiếu sáng treo | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 162 | Giá đỡ tủ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | giá |
| 163 | Lắp dựng giá đỡ, tủ điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 164 | Đào bùn, vét hữu cơ mương B600, bùn lẫn rác | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 40,722 | m3 |
| 165 | Đào bùn, vét hữu cơ mương B600 + đường đất, bùn đặc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,015 | m3 |
| 166 | Đào bùn, vét hữu cơ mương B600 + đường đất, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,206 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất bùn, vét hữu cơ về vị trí dự kiến làm điểm trồng cây xanh của xã Nguyên Khê (phía Bắc thôn Lâm Tiên), cự ly | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,674 | 100m3 |
| 168 | Đào mương B600 bằng thủ công, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8,941 | m3 |
| 169 | Đào mương B600, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,805 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất đào mương về vị trí dự kiến làm điểm trồng cây xanh của xã Nguyên Khê (phía Bắc thôn Lâm Tiên), cự ly | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,894 | 100m3 |
| 171 | Đắp cát đáy mương B600 bằng thủ công, đắp nền móng công trình | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 14,144 | m3 |
| 172 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mương B600 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,332 | 100m2 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mương B600, đá 2x4, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 21,216 | m3 |
| 174 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mương B600, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 38,896 | m3 |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng ngang mương B600, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng ngang mương B600, đường kính cốt thép > 10mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 177 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng ngang mương B600 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ngang mương B600, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 179 | Trát tường mương B600, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 280,67 | m2 |
| 180 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, giằng ngang mương B600 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,04 | tấn |
| 181 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn, giằng ngang mương B600 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,04 | tấn |
| 182 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50 m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn, giằng ngang mương B600 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,04 | tấn |
| 183 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giằng ngang mương B600 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 184 | Đắp bờ kênh mương B600 bằng thủ công, dung trọng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 38,76 | m3 |
| 185 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 11,866 | 100m3 |
| 186 | Mua đất để đắp | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1.135,94 | m3 |
| 187 | Cắt đường bê tông làm rãnh B400 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 188 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,888 | m3 |
| 189 | Đào bùn + vét hữu cơ rãnh B400, bùn đặc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8,296 | m3 |
| 190 | Đào bùn + vét hữu cơ rãnh B400, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,747 | 100m3 |
| 191 | Vận chuyển bùn + vét hữu cơ về vị trí dự kiến làm điểm trồng cây xanh của xã Nguyên Khê (phía Bắc thôn Lâm Tiên), cự ly | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,83 | 100m3 |
| 192 | Đào rãnh thoát nước B400, bằng thủ công đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,695 | m3 |
| 193 | Đào rãnh thoát nước B400, máy đào 0,8m3, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đất đào rãnh thoát nước B400 về vị trí dự kiến làm điểm trồng cây xanh của xã Nguyên Khê (phía Bắc thôn Lâm Tiên), cự ly | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 195 | Đắp cát đáy rãnh B400 bằng thủ công | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 17,244 | m3 |
| 196 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh thoát nước B400 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,479 | 100m2 |
| 197 | Nilon lót chống mất nước móng rãnh thoát nước B400 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,724 | 100m2 |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh thoát nước B400, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 25,867 | m3 |
| 199 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước B400, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 24,589 | m3 |
| 200 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh thoát nước B400 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,277 | 100m2 |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh thoát nước B400, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,836 | m3 |
| 202 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh B400, đường kính | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,988 | tấn |
| 203 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh B400, đường kính | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,151 | tấn |
| 204 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan rãnh B400 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,628 | 100m2 |
| 205 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan rãnh B400, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12,263 | m3 |
| 206 | Trát tường rãnh thoát nước B400, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 201,184 | m2 |
| 207 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh B400 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 159,67 | cái |
| 208 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 30,658 | tấn |
| 209 | Đắp đất mang rãnh thoát nước B400 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,169 | 100m3 |
| 210 | Đào hố ga rãnh B400 bằng thủ công đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,133 | m3 |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 212 | Đắp cát đáy hố ga rãnh B400 bằng thủ công, đắp nền móng công trình | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,829 | m3 |
| 213 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga rãnh B400 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 214 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga rãnh B400, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,829 | m3 |
| 215 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga rãnh B400, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,251 | m3 |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga rãnh B400, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 217 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 218 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 219 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga rãnh B400 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 220 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga rãnh B400, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,955 | m3 |
| 221 | Trát tường hố ga rãnh B400, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,598 | m2 |
| 222 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan hố ga rãnh B400 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 223 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga rãnh B400, đường kính > 10mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 224 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,259 | tấn |
| 225 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan hố ga rãnh B400, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 226 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,6 | tấn |
| 227 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga rãnh B400 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 228 | Đắp cát mang ga bằng thủ công, đắp nền móng hố ga rãnh B400 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,378 | m3 |
| 229 | Đắp cát nền đường bằng thủ công, đắp nền đường | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,388 | m3 |
| 230 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,395 | 100m3 |
| 231 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 232 | Nilong lót chống mất nước bê tông mặt đường | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 122,535 | m2 |
| 233 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 24,507 | m3 |
| 234 | Đánh bóng mặt đường | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 122,535 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: DI CHUYỂN ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,112 | 1km dây |
| 2 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,112 | 1km dây |
| 3 | Tháo hạ cột H | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 4 | Tháo hòm 4 công tơ 2 pha | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 5 | tháo cần đèn sợi tóc chiều dài cần đèn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cần đèn |
| 6 | Thay bóng đèn led | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | 1 lèo đèn |
| 7 | Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính >1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100viên |
| 8 | Vận chuyển cột, móng cột chuyển đi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 9 | Đào móng cột điện, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,114 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cột điện, đá 2x4, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,114 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng cột điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,886 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 18 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 19 | Cột BTLT 8,5m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 20 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,113 | km/dây |
| 21 | Dây dẫn AE4x95 ( tận dụng 50%) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 56,7 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,113 | km/dây |
| 23 | Dây dẫn AE2x16 (tận dụng 50%) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 56,7 | m |
| 24 | Lắp khóa hãm cáp vặn xoắn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 16-95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Tấm móc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Đai thép không rỉ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Khóa đai | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt ghíp bọc nối cáp voặn xoắn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Cáp AE2x50 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 31 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 32 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,7 | tấn |
| 33 | Công tác bốc xuống phụ kiện các loại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư đô thị hoặc Kỹ sư xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trưởng | 1 | Kỹ sư đô thị hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc Kỹ sư điện. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật nội nghiệp | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư quản lý xây dựng. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT | 1 | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Tải trọng | 2 |
| 2 | Cẩu tự hành (Cần trục ôtô) | Trọng tải thi công >=3T | 1 |
| 3 | Máy đào, xúc | Dung tích gầu | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất >=1kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất >=1kW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250l | 2 |
| 7 | Máy đầm tay (Máy đầm cóc) | Trọng lượng >=70kg | 3 |
| 8 | Máy hàn | Công suất >=23kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi