Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210748393-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210700036
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 07:22:00 đến ngày 2021-07-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,440,090,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư đô thị hoặc Kỹ sư xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư đô thị hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước hoặc Kỹ sư điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư quản lý xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cẩu tự hành (Cần trục ôtô)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải thi công >=3T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm tay (Máy đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HÈ, ĐƯỜNG, KÈ CHẮN, THOÁT NƯỚC, ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Thu dọn mặt bằng hiện trạng, chặt bỏ cây bụi rậm bờ đất, vớt bèoHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT40công
2Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường hiện trạng, bồn cây bằng búa căn khí nén 3m3/phHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT12,458m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông móng tường hiện trạng, bồn cây không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,366m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,138100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,138100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,138100m3
7Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3cây
8Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3gốc cây
9Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cây
10Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2gốc cây
11Vận chuyển thân, gốc câyHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1ca
12Bơm nước ao, công suất máy bơm 10m3/hHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT33,121ca
13Đào bùn vét ao, bùn lỏngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT106,01m3
14Đào bùn vét ao bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT9,541100m3
15Vận chuyển bùn ao bằng ôtô tự đổ 5 tấn về vị trí dự kiến làm điểm trồng cây xanh của xã Nguyên Khê (phía Bắc thôn Lâm Tiên), cự ly HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT10,601100m3
16Đào bùn móng kè đá, bùn lỏngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT52,701m3
17Đào bùn móng kè đá, bùn đặcHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4,704m3
18Đào bùn móng kè đá bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5,166100m3
19Vận chuyển bùn móng bằng ôtô tự đổ 5 tấn về vị trí dự kiến làm điểm trồng cây xanh của xã Nguyên Khê (phía Bắc thôn Lâm Tiên), cự ly HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5,741100m3
20Đào đất móng kè đá, tường chắn bằng thủ công, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT40,548m3
21Đào móng kè đá, tường chắn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,65100m3
22Vận chuyển đất móng bằng ôtô tự đổ 5 tấn về vị trí dự kiến làm điểm trồng cây xanh của xã Nguyên Khê (phía Bắc thôn Lâm Tiên), cự ly HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,97100m3
23Đắp đất móng kè, tường chắn bằng thủ côngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT9,456m3
24Đắp đất móng kè, tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,851100m3
25Đắp cát tường kè, tường chắn bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,846m3
26Đắp cát tường kè, tường chắn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT7,616100m3
27Đóng cọc tre bằng thủ công móng kè đá, chiều dài cọc HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT111,453100m
28Thi công lớp đá đệm móng kè đá, loại đá có đường kính DmaxHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT17,833m3
29Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 125HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT108,778m3
30Xây đá hộc, xây tường kè, vữa XM mác 125HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT87,889m3
31Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT193,61m2
32Thả đá hộc vào thân kèHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT39,741m3
33Ông nhựa D90 làm tầng lọc ngượcHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT18,342m
34Cốt thép khe lúnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,045tấn
35Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=100mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,183100m
36Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngượcHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,102100m2
37Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,187m2
38Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,002100m3
39Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,008100m3
40Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,021100m3
41Ông nhựa D90 thoát nước kè ốp máiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT15,285m
42Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,153100m
43Bao tải đất KT (1x0.5)mHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT910,986Cái
44Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT113,873m3
45Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn đặcHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT113,873m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng kè ốp máiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,214100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng kè ốp mái, đá 4x6, mác 100HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5,345m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kè ốp máiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,212100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè ốp mái, đá 1x2, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT37,831m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè ốp mái, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,531tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè ốp mái, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,62tấn
52Thi công lớp đá đệm móng kè ốp mái, loại đá có đường kính DmaxHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT18,709m3
53Rải vải địa kỹ thuật làm mái kèHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,559100m2
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm mái, đá 1x2, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT9,355m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm máiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,113100m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm mái, đường kính > 10mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,537tấn
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT564,84cấu kiện
58Trồng cỏ mái kênh mương, kè ốp máiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,452100m2
59Mua cỏ để trồngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT45,187m2
60Mua đất màu trồng câyHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4,519m3
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,004m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng lan canHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,293100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,339tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,222m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4,908m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ lan can, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,517m3
67Sản xuất con tiện BTCT đúc sẵn cao 45cm, đế vuông 12cmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT481chiếc
68Lắp con tiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT481cái
69Râu thép D8HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT106,301kg
70Trát trụ, cột, tường lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT218,331m2
71Đắp phào kép trụ lan can, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT118,4m
72Đắp hình trụHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT74cái
73Sơn dầm, trần, cột, tường lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT313,828m2
74Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT47,07m2
75Đào đất móng bậc lên xuống bằng thủ công, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,731m3
76Đắp cát bậc lên xuống bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,487m3
77Đắp cát bậc lên xuống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,044100m3
78Thi công lớp đá đệm móng bậc lên xuống, loại đá có đường kính DmaxHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,844m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,163100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,425m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4,75m3
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,078tấn
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,743m3
84Trát tường ngoài bậc lên xuống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT38,167m2
85Trát trang trí trụ, tường lan canHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cầu ao
86Thả đá hộc vào thân kèHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,886m3
87Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,656100m
88Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng kè gạch xâyHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,188m3
89Đắp cát móng kè gạch xây bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,017100m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng kè gạch xâyHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,142100m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng kè gạch xây đá 2x4, mác 150HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,753m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kè gạch xây, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT12,075m3
93Trát tường kè gạch xây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT18,413m2
94Đào ga, rãnh thoát nước B600, bằng thủ công đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT21,47m3
95Vận chuyển đất đào ga, rãnh thoát nước B600 về vị trí dự kiến làm điểm trồng cây xanh của xã Nguyên Khê (phía Bắc thôn Lâm Tiên), cự ly HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,215100m3
96Đệm cát móng ga, rãnh thoát nước B600 bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT10,338m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga, rãnh thoát nước B600HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,333100m2
98Nilon lót chống mất nước bê tông móng ga, rãnh thoát nước B600HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,033100m2
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, rãnh thoát nước B600, đá 1x2, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT20,674m3
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước B600, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT23,787m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga, giằng rãnh thoát nước B600HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,5100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,025tấn
103Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,1tấn
104Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,1tấn
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, giằng rãnh thoát nước B600, đá 1x2, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,888m3
106Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga, rãnh thoát nước B600, đường kính > 10mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,482tấn
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan hố ga, rãnh thoát nước B600HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,299100m2
108Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,13tấn
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan hố ga, rãnh thoát nước B600, đá 1x2, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6,752m3
110Trát tường hố ga, rãnh thoát nước B600, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT163,437m2
111Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga, rãnh thoát nước B600HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT81,52cái
112Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT16,88
113Đắp cát mang ga, rãnh thoát nước B600 bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT14,99m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,98m3
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉaHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,074100m2
116Lót vữa đáy bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 100HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT9,8m2
117Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT35m
118Vỉa hàm ếchHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2Cái
119Lưới chắn rácHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2Cái
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gáy hè, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,582m3
121Trát tường bó gáy hè, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT19,721m2
122Thi công lớp móng hè cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,284100m3
123Thi công lớp móng đệm hè cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,142100m3
124Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT284,375m2
125Đào móng bồn cây bằng thủ công, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5,119m3
126Đắp đất nền móng bồn câyHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,396m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bồn cây, đá 1x2, mác 150HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,684m3
128Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, vữa XM mác 100HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,434m3
129Trát tường bồn cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,103m2
130Đắp cát móng bồn cây bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,706m3
131Đào móng cột đèn, tiếp địa bằng thủ công, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT9,485m3
132Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột đènHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,134100m2
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cột đèn, đá 4x6, mác 100HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,384m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,728m3
135Đắp đất móng cột đènHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT7,373m3
136Mua khung móng cột thépHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6cái
137Lắp dựng khung móng cột thépHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6cái
138Sản xuất + lắp dựng cột đốn sân vườn DC - 05BHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6cái
139Sản xuất + lắp dựng cầu D400 E27HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6cái
140Sản xuất + lắp dựng bóng Compact 18WHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT24cái
141Mua cọc tiếp địaHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6cái
142Đóng cọc tiếp đại bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,15100m
143Dây nối tiếp địa thép D10HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT15m
144Tai bắt dây tiếp địaHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6cái
145Đầu cốt đồng M16HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT24cái
146Ép đầu cốt M16HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,410 đầu
147Luồn dây lên đèn, dây Cu/PVC-3x1,5mm2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT72m
148Lắp bảng điện cửa cộtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6cái
149Băng dính cách điệnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5cuộn
150Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT10,61m3
151Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT10,61m3
152Dây đồng mềm M10 nối tiếp địa liên hoànHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT141,222m
153Lắp đặt dây đồng mềm M10 nối tiếp địa liên hoànHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,412100m
154Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE f65/50HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,342100m
155ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE f65/50HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT134,222m
156Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT135,222m
157Dây dẫn Cu//XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT135,222m
158Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6m
159Dây dẫn Cu//XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6m
160Vật liệu phụ ( hộp nối dây + Băng keo)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1bộ
161Tủ điện chiếu sáng treoHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1tủ
162Giá đỡ tủHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1giá
163Lắp dựng giá đỡ, tủ điệnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1bộ
164Đào bùn, vét hữu cơ mương B600, bùn lẫn rácHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT40,722m3
165Đào bùn, vét hữu cơ mương B600 + đường đất, bùn đặcHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6,015m3
166Đào bùn, vét hữu cơ mương B600 + đường đất, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4,206100m3
167Vận chuyển đất bùn, vét hữu cơ về vị trí dự kiến làm điểm trồng cây xanh của xã Nguyên Khê (phía Bắc thôn Lâm Tiên), cự ly HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4,674100m3
168Đào mương B600 bằng thủ công, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8,941m3
169Đào mương B600, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,805100m3
170Vận chuyển đất đào mương về vị trí dự kiến làm điểm trồng cây xanh của xã Nguyên Khê (phía Bắc thôn Lâm Tiên), cự ly HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,894100m3
171Đắp cát đáy mương B600 bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT14,144m3
172Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mương B600HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,332100m2
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mương B600, đá 2x4, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT21,216m3
174Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mương B600, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT38,896m3
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng ngang mương B600, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,021tấn
176Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng ngang mương B600, đường kính cốt thép > 10mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,069tấn
177Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng ngang mương B600HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,055100m2
178Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ngang mương B600, đá 1x2, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,416m3
179Trát tường mương B600, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT280,67m2
180Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, giằng ngang mương B600HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,04tấn
181Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn, giằng ngang mương B600HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,04tấn
182Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50 m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn, giằng ngang mương B600HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,04tấn
183Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giằng ngang mương B600HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT33cái
184Đắp bờ kênh mương B600 bằng thủ công, dung trọng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT38,76m3
185Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT11,866100m3
186Mua đất để đắpHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1.135,94m3
187Cắt đường bê tông làm rãnh B400HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8m
188Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,888m3
189Đào bùn + vét hữu cơ rãnh B400, bùn đặcHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8,296m3
190Đào bùn + vét hữu cơ rãnh B400, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,747100m3
191Vận chuyển bùn + vét hữu cơ về vị trí dự kiến làm điểm trồng cây xanh của xã Nguyên Khê (phía Bắc thôn Lâm Tiên), cự ly HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,83100m3
192Đào rãnh thoát nước B400, bằng thủ công đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,695m3
193Đào rãnh thoát nước B400, máy đào 0,8m3, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,153100m3
194Vận chuyển đất đào rãnh thoát nước B400 về vị trí dự kiến làm điểm trồng cây xanh của xã Nguyên Khê (phía Bắc thôn Lâm Tiên), cự ly HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,17100m3
195Đắp cát đáy rãnh B400 bằng thủ côngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT17,244m3
196Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh thoát nước B400HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,479100m2
197Nilon lót chống mất nước móng rãnh thoát nước B400HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,724100m2
198Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh thoát nước B400, đá 1x2, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT25,867m3
199Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước B400, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT24,589m3
200Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh thoát nước B400HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,277100m2
201Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh thoát nước B400, đá 1x2, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT9,836m3
202Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh B400, đường kính HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,988tấn
203Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh B400, đường kính HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,151tấn
204Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan rãnh B400HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,628100m2
205Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan rãnh B400, đá 1x2, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT12,263m3
206Trát tường rãnh thoát nước B400, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT201,184m2
207Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh B400HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT159,67cái
208Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT30,658tấn
209Đắp đất mang rãnh thoát nước B400 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,169100m3
210Đào hố ga rãnh B400 bằng thủ công đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4,133m3
211Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,041100m3
212Đắp cát đáy hố ga rãnh B400 bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,829m3
213Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga rãnh B400HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,046100m2
214Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga rãnh B400, đá 1x2, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,829m3
215Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga rãnh B400, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,251m3
216Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga rãnh B400, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,052tấn
217Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,199tấn
218Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,199tấn
219Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga rãnh B400HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,07100m2
220Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga rãnh B400, đá 1x2, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,955m3
221Trát tường hố ga rãnh B400, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,598m2
222Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan hố ga rãnh B400HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,029100m2
223Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga rãnh B400, đường kính > 10mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,101tấn
224Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,259tấn
225Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan hố ga rãnh B400, đá 1x2, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,44m3
226Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,6tấn
227Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga rãnh B400HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8cái
228Đắp cát mang ga bằng thủ công, đắp nền móng hố ga rãnh B400HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,378m3
229Đắp cát nền đường bằng thủ công, đắp nền đườngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4,388m3
230Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,395100m3
231Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,122100m3
232Nilong lót chống mất nước bê tông mặt đườngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT122,535m2
233Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT24,507m3
234Đánh bóng mặt đườngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT122,535m2
B HẠNG MỤC 2: DI CHUYỂN ĐIỆN HẠ THẾ
1Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,1121km dây
2Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,1121km dây
3Tháo hạ cột HHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT21 cột
4Tháo hòm 4 công tơ 2 phaHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6hộp
5tháo cần đèn sợi tóc chiều dài cần đèn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT11 cần đèn
6Thay bóng đèn ledHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT11 lèo đèn
7Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính >1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,01100viên
8Vận chuyển cột, móng cột chuyển điHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cột
9Đào móng cột điện, đất cấp IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT7,114m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột điệnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,007100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,256m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột điệnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,09100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cột điện, đá 2x4, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,114m3
14Đắp đất nền móng cột điệnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,886m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,062100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,062100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,062100m3
18Dựng cột bê tông, chiều cao cộtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cột
19Cột BTLT 8,5mHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cột
20Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,113km/dây
21Dây dẫn AE4x95 ( tận dụng 50%)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT56,7m
22Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,113km/dây
23Dây dẫn AE2x16 (tận dụng 50%)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT56,7m
24Lắp khóa hãm cáp vặn xoắnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6cái
25Khóa hãm cáp vặn xoắn 16-95HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6cái
26Tấm mócHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6cái
27Đai thép không rỉHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6cái
28Khóa đaiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT12cái
29Lắp đặt ghíp bọc nối cáp voặn xoắnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT12cái
30Cáp AE2x50HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT30m
31Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6hộp
32Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,7tấn
33Công tác bốc xuống phụ kiện các loạiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư đô thị hoặc Kỹ sư xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực.53
2 Kỹ thuật trưởng 1 Kỹ sư đô thị hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường.32
3 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư cấp thoát nước hoặc Kỹ sư điện.32
4 Kỹ thuật nội nghiệp 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư quản lý xây dựng.32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT 1 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Tải trọng 2
2 Cẩu tự hành (Cần trục ôtô) Trọng tải thi công >=3T1
3 Máy đào, xúc Dung tích gầu 1
4 Máy đầm bàn Công suất >=1kW1
5 Máy đầm dùi Công suất >=1kW2
6 Máy trộn bê tông Dung tích >=250l2
7 Máy đầm tay (Máy đầm cóc) Trọng lượng >=70kg3
8 Máy hàn Công suất >=23kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->