Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210748465-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Phong Thổ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210728453
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương năm 2021 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 08:01:00 đến ngày 2021-07-27 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,714,474,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,72 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,6 m
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
5 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 488,02 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,772 m2
10 Tháo dỡ lan can gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12 m
11 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,735 m2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,901 m3
13 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,451 m2
14 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,558 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,348 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,026 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,12 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.280,426 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,116 m2
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,355 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (đổ đúng nơi quy định) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,355 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,816 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 m3
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
25 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 m3
27 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,895 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,928 m2
31 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,992 m2
32 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,028 m2
33 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,24 m2
34 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,735 m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3221 100m2
36 SXLD cửa đi bằng nhôm XingFa hệ 55 hoặc tương đương kính dày 6.38mm ( Bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt hoàn thiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,36 m2
37 SXLD cửa sổ bằng nhôm XingFa hệ 55 hoặc tương đương kính dày 6.38mm ( Bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt hoàn thiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,36 m2
38 SXLD vách kính bằng nhôm XingFa hệ 55 hoặc tương đương kính dày 6.38mm ( Bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt hoàn thiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m2
39 SXLD lan can cầu thang bằng INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,05 kg
40 SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng COMPACT HPL dày 12MM, đế chân INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,76 m2
41 SXLD cửa đi bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
42 SXLD hoa sắt lan can hành lang bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
43 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,118 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,558 m2
45 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,558 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 488,921 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.975,47 m2
48 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 tấn
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,16 m2
50 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,716 100m
51 Lắp đặt côn nhựa, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
52 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,112 100m2
54 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 315 m
56 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
57 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
58 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
59 Đục đi đường ống điện ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
60 SXLD thang sắt lên mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
61 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
62 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
63 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
65 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
66 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
67 Lắp đặt van Inax tiểu nam cảm ứng mã sản phẩm OKUV -120S (A/B) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
68 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
72 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
74 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
75 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
76 Lắp đặt côn nhựa, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
77 Lắp đặt côn nhựa, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
78 Lắp đặt côn nhựa, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
79 Lắp đặt côn nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
80 Lắp đặt côn nhựa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
81 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
82 Lắp đặt dây mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
83 Lắp đặt ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
84 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
B SỬA CHỮA CỔNG,TƯỜNG RÀO, BIỂN HIỆU
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,338 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,423 m3
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,98 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,948 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,761 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (đổ đúng nơi quy định) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,761 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,207 m3
9 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,884 m3
10 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,232 m3
11 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,905 m3
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,593 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
17 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
19 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,716 100m2
20 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,279 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,617 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,236 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,2 m
24 Đắp đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
25 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,69 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,184 m2
27 SX-LD cổng kéo điện Inox 304 cao 1,6m lạo cổng xấp F812 hoặc tương đương màu bạc sáng bóng (Chiều rộng 600mm; kích thước trụ chính 70x40x0,7mm, thanh chéo 43x35x0,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m
28 Mô tơ cổng điện Inox 304 hãng sản xuất Baisheng, nhãn hiệu DTC FG hoặc tương đương (AC) nguồn điện 220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Sản xuất hàng rào Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 451 kg
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,903 m2
31 Bộ chữ inox mạ vàng mặt biển hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
C NÂNG CẤP NHÀ GA RA ĐỂ XE, SÂN LÁT GẠCH TERAZO 400X400MM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,272 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 m3
4 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,527 tấn
5 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,527 tấn
6 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 tấn
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 100m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 631 m2
11 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,393 m3
12 Lát gạch Terazo công nghệ Nga hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 673,934 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->