Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210750951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210730487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã 70% và ngân sách xã 30% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 08:08:00 đến ngày 2021-07-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,212,734,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 32,67 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 140,298 | m2 |
| 3 | Hoành tải rui, mè, đòn tay bằng luồng đã mục nát | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 15,6618 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 18,4694 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch 300x300 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 111,7428 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bậc hè xây gạch | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2758 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,245 | 100m3 |
| B | PHẦN TU BỔ | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,1324 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2848 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1335 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3797 | tấn |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3911 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 11,1743 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 28,476 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 14,238 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 30,6074 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 212,2129 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 212,2129 | m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4607 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4079 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0294 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1771 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cột gỗ lim D200 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,9436 | m3 |
| 17 | Sản xuất vì kèo mái thẳng bằng gỗ lim | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6533 | m3 |
| 18 | Sản xuất xà gồ mái thẳng bằng gỗ lim | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,7259 | m3 |
| 19 | Sản xuất cấu phong bằng gỗ lim | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5101 | m3 |
| 20 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ cầu phong | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1763 | 1m3 |
| 21 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5568 | 1m3 |
| 22 | Gia công vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo ≤6,9m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5026 | 1m3 |
| 23 | Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,407 | 100m2 |
| 24 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,407 | 100m2 |
| 25 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 32,63 | m |
| 26 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 32,63 | m |
| 27 | SXLD các kết cấu gỗ tường vách | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5275 | 1m3 |
| 28 | SXLD dầm gỗ, dài cầu | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5904 | 1m3 |
| 29 | Gia công lắp dựng cửa gỗ lim nam phi | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12,87 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 243,5365 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 243,5365 | m2 |
| 32 | Đục nhám mặt bo cạnh dày 3cm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | Công |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cột hiên bằng đá xanh nguyên khối | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cột |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tam cấp bằng đá xanh nguyên khối | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2758 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PC40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 116,915 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng rồng chầu nguyệt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | con |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng mặt nguyệt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng kìm nóc mái | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 39 | Hoa sen tráng men sứ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 40 | Trang trí 2 cột nanh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | Công |
| 41 | Bình bột chữa cháy ABC-SMAF 3.3kg | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | Bình |
| 42 | Bình khí CO2-MT3 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | Bình |
| 43 | Nội quy, tiêu lệnh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | Bộ |
| 44 | Hộ chứa bình chữa cháy | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 53 | Tủ điện 300x200x150 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 120 | m |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.63E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi