Gói thầu: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210750945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Gia Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210750141 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 08:45:00 đến ngày 2021-07-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,242,695,447 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ(PHÁ VỠ, SAN LẤP, RÃNH NƯỚC, TƯỜNG RÀO, KÊNH) | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4237 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 9,8724 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0987 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 9,8724 | m3 |
| 5 | tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | công |
| 6 | Tháo dỡ cửa | 115,68 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạc | Theo yêu cầu của HSTK | 174,0689 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 96,229 | m3 |
| 9 | Đào xúc phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 3,5077 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 350,7717 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6024 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8271 | 100m3 |
| 13 | Mua đất để đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 182,71 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6024 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 3,7403 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2055 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 40,4246 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,071 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,6 | m |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu của HSTK | 17,82 | m2 |
| 21 | Lắp dựng rào sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 17,82 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 17,82 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 53,4956 | m2 |
| 24 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1538 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7473 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2455 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2612 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0326 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1124 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0914 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5074 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6714 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0454 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 69,0466 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,2134 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu của HSTK | 9,9 | m2 |
| 37 | Gia công rào sắt (Tính vật liệu phụ) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9702 | tấn |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0251 | tấn |
| 39 | Lắp dựng rào sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 11,42 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 9,9 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1,52 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 80,26 | m2 |
| 43 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6788 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,6729 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 8,6121 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 6,435 | m3 |
| 47 | Sản xuất lắp đặt cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10,3545 | 100kg |
| 48 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 113,9024 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,6254 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2158 | 100m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 208,221 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 65,727 | m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,582 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5482 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 6,144 | m3 |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 426 | cái |
| 57 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,84 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | m3 |
| 59 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m3 |
| 60 | Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6468 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 4,5 | m3 |
| 66 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 67 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,584 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 5,6466 | m3 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 61,6 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 61,6 | m2 |
| 71 | Mua đất màu đổ bồn cây | Theo yêu cầu của HSTK | 18,6302 | m3 |
| 72 | Đào xúc đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 18,6302 | m3 |
| 73 | Làm móng cấp phối đá dăm công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4183 | 100m3 |
| 74 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4183 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 152,595 | m3 |
| 76 | Đào móng công trình, đất cấp II (hệ số taluy 1,2) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0914 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,476 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0356 | tấn |
| 79 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1404 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,68 | m3 |
| 81 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0609 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 3,05 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | 1 cột |
| B | HẠNG MỤC 2 TẦNG 16 LỚP | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 11,7661 | 100m3 |
| 2 | Đầm móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6097 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 65,082 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1684 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 193,4173 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,0009 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,8748 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8248 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9498 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7599 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2541 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 9,659 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8,703 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2293 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6022 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4914 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 79,4476 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,6285 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,5712 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 51,3779 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 313,76 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,092 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,0018 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 59,2948 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 179,4887 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,0956 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2176 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,9618 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 4,7894 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 7,0509 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 13,2252 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK | 1,044 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4302 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3584 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7994 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 4,9183 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7896 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3845 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,5863 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6315 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4711 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5111 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5701 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,5497 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5111 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 21,7176 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4824 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7039 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4463 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4184 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0795 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2264 | tấn |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 147,4617 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 181,3228 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 6,478 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 17,7483 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 20,8415 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 14,9259 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 10,8473 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 19,4639 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.608,394 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.345,6 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 137,522 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 362,1066 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 339,5944 | m2 |
| 66 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 104,4 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 698,0596 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.314,1956 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 175,98 | m |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 101,71 | m |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.151,2 | m |
| 72 | Chống thấm mái sảnh bằng màng khò bitum | Theo yêu cầu của HSTK | 340,1242 | m2 |
| 73 | Lát gạch lá nem kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 280,5202 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 1.360,8448 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 38,5802 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 222,726 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 54,4896 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 18,7728 | m2 |
| 79 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,272 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 49,728 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 90,9552 | m2 |
| 82 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,5644 | m2 |
| 83 | Gia công lan can inox ống, hộp | Theo yêu cầu của HSTK | 3,819 | tấn |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 172,2114 | m2 |
| 85 | Mua, lắp đặt vách ngăn compact chịu nước dày 12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6,6102 | m2 |
| 86 | Trần thả hợp kim nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 42,064 | m2 |
| 87 | Mua cửa nhôm Xingfa, kính dày 6.38ly | Theo yêu cầu của HSTK | 292,16 | m2 |
| 88 | Phụ kiện cửa đi, cửa nhôm Xingfa | Theo yêu cầu của HSTK | 44 | bộ |
| 89 | Phụ kiện cửa sổ, cửa nhôm Xingfa | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | bộ |
| 90 | Vách kính nhôm Xinfa, kính an toàn dày 0.5ly | Theo yêu cầu của HSTK | 33,12 | m2 |
| 91 | Mua cửa kéo sắt xếp | Theo yêu cầu của HSTK | 6,48 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 296,3 | m2 |
| 93 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK | 33,12 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu của HSTK | 6,48 | m2 |
| 95 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0973 | tấn |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 171,68 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 171,68 | m2 |
| 98 | Khóa cửa sắt xếp, cửa sắt mái | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3123 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3123 | tấn |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 6,2755 | 100m2 |
| 102 | Tôn úp mái, ốp sườn | Theo yêu cầu của HSTK | 125,73 | md |
| 103 | Ke chống bão (tính 1 cái/ 1m dài xà gồ) | Theo yêu cầu của HSTK | 592 | cái |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 3.599,7772 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.983,6855 | m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 17,6333 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSTK | 14,1528 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,905 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1799 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0172 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,137 | tấn |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9928 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0172 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0035 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0112 | tấn |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1417 | m3 |
| 117 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0376 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0184 | tấn |
| 119 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6678 | m3 |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,024 | m2 |
| 121 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,81 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4322 | m2 |
| 123 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của HSTK | 20,81 | m2 |
| 124 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,05 | 100m |
| C | HẠNG MỤC PHẦN ĐIỆN-NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 64 | cái |
| 2 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 64 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp tường 2x18W | Theo yêu cầu của HSTK | 128 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 300x300, 24W | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Compac 14W | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện 600x800x180 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện 400x600x180 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện âm tường 200x300x100 | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x25+1x16)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3.970 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 310 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 870 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2.685 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 10x10cm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | hộp |
| 29 | Lắp đặt đế âm, KT 6x8cm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | hộp |
| 30 | Ống đồng bảo ôn điều hòa 24000BTU | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | máy |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | máy |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 54,348 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSTK | 54,348 | m3 |
| 34 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 36 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cọc |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 130 | m |
| 38 | Kéo rải dây thép tiếp địa Fi =20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 85 | m |
| 39 | Mua + lắp đặt chân sứ | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (gồm: chậu rửa, vòi rửa, chân chậu, siphong) | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 49 | Mua, lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1 máy |
| 50 | Phao điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,25 | 100 m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt Tê ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 42/34mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt Zắc co ren ngoài nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Zắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van phao - Đường kính 15mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,81 | 100m |
| 72 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 74 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,16 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 93 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 97 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | cái |
| 98 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 99 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 100 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 101 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC MẠNG MÁY TÍNH; HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng (gồm: ổ cắm mạng, nắp, đế âm) | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | hộp |
| 2 | Hạt mạng | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn Sino Amigo SPU-52S (gồm 1 hạt mạng, 2 ổ cắm 3 chấu) | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây mạng UTP 6E | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 21mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 21mm | 38 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| 8 | Patch Panel 24 cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | chiếc |
| E | Thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa 24000 BTU | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.248539E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.870.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi