Gói thầu: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210750945-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Gia Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210750141
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 08:45:00 đến ngày 2021-07-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,242,695,447 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHỤ TRỢ(PHÁ VỠ, SAN LẤP, RÃNH NƯỚC, TƯỜNG RÀO, KÊNH)
1 Tháo dỡ kết sắt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,4237 tấn
2 Phá dỡ kết cấu gạch Theo yêu cầu của HSTK 9,8724 m3
3 Đào xúc phế thải Theo yêu cầu của HSTK 0,0987 100m3
4 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của HSTK 9,8724 m3
5 tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện Theo yêu cầu của HSTK 10 công
6 Tháo dỡ cửa 115,68 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạc Theo yêu cầu của HSTK 174,0689 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo yêu cầu của HSTK 96,229 m3
9 Đào xúc phế thải Theo yêu cầu của HSTK 3,5077 100m3
10 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của HSTK 350,7717 m3
11 Đào xúc đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 0,6024 100m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSTK 1,8271 100m3
13 Mua đất để đắp Theo yêu cầu của HSTK 182,71 m3
14 Vận chuyển đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 0,6024 100m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 3,7403 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK 1,2055 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 40,4246 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 13,071 m2
19 Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 6,6 m
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo yêu cầu của HSTK 17,82 m2
21 Lắp dựng rào sắt Theo yêu cầu của HSTK 17,82 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 17,82 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 53,4956 m2
24 Đào móng công trình, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 0,1538 100m3
25 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 1,7473 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 3,2455 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 2,2612 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,0326 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,1124 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của HSTK 0,0914 100m2
31 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 1,5074 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 3,6714 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK 1,0454 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 69,0466 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 11,2134 m2
36 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo yêu cầu của HSTK 9,9 m2
37 Gia công rào sắt (Tính vật liệu phụ) Theo yêu cầu của HSTK 0,9702 tấn
38 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu của HSTK 0,0251 tấn
39 Lắp dựng rào sắt Theo yêu cầu của HSTK 11,42 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 9,9 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 1,52 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 80,26 m2
43 Đào móng công trình, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 0,6788 100m3
44 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 13,6729 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 8,6121 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 6,435 m3
47 Sản xuất lắp đặt cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn - đường kính cốt thép ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 10,3545 100kg
48 Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của HSTK 113,9024 m2
49 Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 6,6254 m3
50 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSTK 0,2158 100m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 208,221 m2
52 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 65,727 m2
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu của HSTK 0,582 tấn
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 0,5482 100m2
55 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Theo yêu cầu của HSTK 6,144 m3
56 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK 426 cái
57 Đào móng công trình, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 0,84 100m3
58 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 5 m3
59 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 20 m3
60 Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 20 m3
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 50 m2
62 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 20 m2
63 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu của HSTK 0,6468 tấn
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 0,15 100m2
65 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Theo yêu cầu của HSTK 4,5 m3
66 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK 25 cái
67 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 10,584 m3
68 Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK 5,6466 m3
69 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 61,6 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 61,6 m2
71 Mua đất màu đổ bồn cây Theo yêu cầu của HSTK 18,6302 m3
72 Đào xúc đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 18,6302 m3
73 Làm móng cấp phối đá dăm công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu của HSTK 1,4183 100m3
74 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu của HSTK 1,4183 100m2
75 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 152,595 m3
76 Đào móng công trình, đất cấp II (hệ số taluy 1,2) Theo yêu cầu của HSTK 0,0914 100m3
77 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 0,476 m3
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,0356 tấn
79 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu của HSTK 0,1404 100m2
80 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 4,68 m3
81 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSTK 0,0609 100m3
82 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của HSTK 3,05 m3
83 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m Theo yêu cầu của HSTK 3 1 cột
B HẠNG MỤC 2 TẦNG 16 LỚP
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 11,7661 100m3
2 Đầm móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSTK 1,6097 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 65,082 m3
4 Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 1,1684 m3
5 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 193,4173 m3
6 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 8,0009 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 25,8748 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu của HSTK 1,8248 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu của HSTK 0,9498 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK 1,7599 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 3,2541 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 9,659 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu của HSTK 8,703 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,2293 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK 1,6022 tấn
16 Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 0,4914 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 79,4476 m3
18 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSTK 8,6285 100m3
19 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu của HSTK 3,5712 100m3
20 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu của HSTK 51,3779 m3
21 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của HSTK 313,76 m3
22 Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 15,092 m3
23 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 15,0018 m3
24 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 59,2948 m3
25 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 179,4887 m3
26 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 10,0956 m3
27 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 2,2176 m3
28 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 12,9618 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK 4,7894 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK 7,0509 100m2
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK 13,2252 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu của HSTK 1,044 100m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 1,4302 100m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của HSTK 0,3584 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,7994 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK 4,9183 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,7896 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,3845 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK 3,5863 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 1,6315 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 3,4711 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK 1,5111 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 1,5701 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 3,5497 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK 1,5111 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 21,7176 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,4824 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK 0,7039 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 1,4463 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK 0,4184 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,0795 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,2264 tấn
53 Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 147,4617 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 181,3228 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 6,478 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 17,7483 m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK 20,8415 m3
58 Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK 14,9259 m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK 10,8473 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK 19,4639 m3
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 1.608,394 m2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 1.345,6 m2
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 137,522 m2
64 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 362,1066 m2
65 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 339,5944 m2
66 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 104,4 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 698,0596 m2
68 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 1.314,1956 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 175,98 m
70 Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 101,71 m
71 Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 1.151,2 m
72 Chống thấm mái sảnh bằng màng khò bitum Theo yêu cầu của HSTK 340,1242 m2
73 Lát gạch lá nem kích thước gạch Theo yêu cầu của HSTK 280,5202 m2
74 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của HSTK 1.360,8448 m2
75 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của HSTK 38,5802 m2
76 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của HSTK 222,726 m2
77 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của HSTK 54,4896 m2
78 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của HSTK 18,7728 m2
79 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 16,272 m2
80 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 49,728 m2
81 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 90,9552 m2
82 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 10,5644 m2
83 Gia công lan can inox ống, hộp Theo yêu cầu của HSTK 3,819 tấn
84 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu của HSTK 172,2114 m2
85 Mua, lắp đặt vách ngăn compact chịu nước dày 12mm Theo yêu cầu của HSTK 6,6102 m2
86 Trần thả hợp kim nhôm Theo yêu cầu của HSTK 42,064 m2
87 Mua cửa nhôm Xingfa, kính dày 6.38ly Theo yêu cầu của HSTK 292,16 m2
88 Phụ kiện cửa đi, cửa nhôm Xingfa Theo yêu cầu của HSTK 44 bộ
89 Phụ kiện cửa sổ, cửa nhôm Xingfa Theo yêu cầu của HSTK 36 bộ
90 Vách kính nhôm Xinfa, kính an toàn dày 0.5ly Theo yêu cầu của HSTK 33,12 m2
91 Mua cửa kéo sắt xếp Theo yêu cầu của HSTK 6,48 m2
92 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu của HSTK 296,3 m2
93 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo yêu cầu của HSTK 33,12 m2
94 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo yêu cầu của HSTK 6,48 m2
95 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo yêu cầu của HSTK 3,0973 tấn
96 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu của HSTK 171,68 m2
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 171,68 m2
98 Khóa cửa sắt xếp, cửa sắt mái Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
99 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu của HSTK 2,3123 tấn
100 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu của HSTK 2,3123 tấn
101 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu của HSTK 6,2755 100m2
102 Tôn úp mái, ốp sườn Theo yêu cầu của HSTK 125,73 md
103 Ke chống bão (tính 1 cái/ 1m dài xà gồ) Theo yêu cầu của HSTK 592 cái
104 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 3.599,7772 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 1.983,6855 m2
106 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK 17,6333 100m2
107 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu của HSTK 14,1528 100m2
108 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK 0,905 m3
109 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 1,1799 m3
110 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của HSTK 0,0172 100m2
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,137 tấn
112 Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 3,9928 m3
113 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của HSTK 0,0172 100m2
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,0035 tấn
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,0112 tấn
116 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 0,1417 m3
117 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của HSTK 0,0376 100m2
118 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu của HSTK 0,0184 tấn
119 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Theo yêu cầu của HSTK 0,6678 m3
120 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 17,024 m2
121 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 20,81 m2
122 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 4,4322 m2
123 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu của HSTK 20,81 m2
124 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo yêu cầu của HSTK 13 cái
125 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo yêu cầu của HSTK 0,05 100m
C HẠNG MỤC PHẦN ĐIỆN-NƯỚC
1 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu của HSTK 64 cái
2 Móc treo quạt trần Theo yêu cầu của HSTK 64 cái
3 Lắp đặt đèn Led ốp tường 2x18W Theo yêu cầu của HSTK 128 bộ
4 Lắp đặt đèn LED ốp trần 300x300, 24W Theo yêu cầu của HSTK 22 bộ
5 Lắp đặt đèn Compac 14W Theo yêu cầu của HSTK 4 bộ
6 Lắp đặt quạt treo tường Theo yêu cầu của HSTK 16 cái
7 Lắp đặt các automat 3 pha 150A Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
8 Lắp đặt các automat 2 pha 63A Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
9 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Theo yêu cầu của HSTK 16 cái
10 Lắp đặt các automat 2 pha 16A Theo yêu cầu của HSTK 21 cái
11 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Theo yêu cầu của HSTK 16 cái
12 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo yêu cầu của HSTK 20 cái
13 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu của HSTK 3 cái
15 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
16 Lắp đặt ô cắm đơn Theo yêu cầu của HSTK 16 cái
17 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu của HSTK 15 cái
18 Lắp đặt tủ điện 600x800x180 Theo yêu cầu của HSTK 1 1 tủ
19 Lắp đặt tủ điện 400x600x180 Theo yêu cầu của HSTK 1 1 tủ
20 Lắp đặt tủ điện âm tường 200x300x100 Theo yêu cầu của HSTK 18 hộp
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x25+1x16)mm2 Theo yêu cầu của HSTK 20 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu của HSTK 20 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu của HSTK 200 m
24 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo yêu cầu của HSTK 3.970 m
25 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo yêu cầu của HSTK 310 m
26 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo yêu cầu của HSTK 870 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo yêu cầu của HSTK 2.685 m
28 Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 10x10cm2 Theo yêu cầu của HSTK 18 hộp
29 Lắp đặt đế âm, KT 6x8cm2 Theo yêu cầu của HSTK 60 hộp
30 Ống đồng bảo ôn điều hòa 24000BTU Theo yêu cầu của HSTK 32 máy
31 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo yêu cầu của HSTK 32 máy
32 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 54,348 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu của HSTK 54,348 m3
34 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo yêu cầu của HSTK 6 cái
35 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo yêu cầu của HSTK 6 cái
36 Gia công, đóng cọc chống sét Theo yêu cầu của HSTK 6 cọc
37 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo yêu cầu của HSTK 130 m
38 Kéo rải dây thép tiếp địa Fi =20mm Theo yêu cầu của HSTK 85 m
39 Mua + lắp đặt chân sứ Theo yêu cầu của HSTK 6 cái
40 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (gồm: chậu rửa, vòi rửa, chân chậu, siphong) Theo yêu cầu của HSTK 6 bộ
41 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo yêu cầu của HSTK 14 cái
42 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo yêu cầu của HSTK 6 cái
43 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu của HSTK 6 cái
44 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu của HSTK 12 bộ
45 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo yêu cầu của HSTK 12 cái
46 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu của HSTK 12 cái
47 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu của HSTK 6 bộ
48 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo yêu cầu của HSTK 1 bể
49 Mua, lắp đặt máy bơm nước các loại Theo yêu cầu của HSTK 1 1 máy
50 Phao điện Theo yêu cầu của HSTK 1 bộ
51 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70m Theo yêu cầu của HSTK 0,25 100 m
52 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu của HSTK 0,2 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu của HSTK 1,2 100m
54 Lắp đặt Tê ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu của HSTK 16 cái
55 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu của HSTK 20 cái
56 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
57 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm Theo yêu cầu của HSTK 16 cái
58 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu của HSTK 25 cái
59 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
60 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu của HSTK 5 cái
61 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
62 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 42/34mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu của HSTK 20 cái
63 Lắp đặt Zắc co ren ngoài nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
64 Lắp đặt Zắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
65 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
66 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo yêu cầu của HSTK 20 cái
67 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 20mm Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
68 Lắp đặt van phao - Đường kính 15mm Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
69 Lắp đặt vòi xả nhanh Theo yêu cầu của HSTK 4 bộ
70 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
71 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo yêu cầu của HSTK 0,81 100m
72 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo yêu cầu của HSTK 18 cái
73 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo yêu cầu của HSTK 9 cái
74 Rọ chắn rác Theo yêu cầu của HSTK 9 cái
75 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo yêu cầu của HSTK 0,8 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo yêu cầu của HSTK 0,2 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo yêu cầu của HSTK 1,2 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo yêu cầu của HSTK 0,16 100m
79 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo yêu cầu của HSTK 0,1 100m
80 Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
81 Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm Theo yêu cầu của HSTK 16 cái
82 Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
83 Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
84 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm Theo yêu cầu của HSTK 5 cái
85 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
86 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/34mm Theo yêu cầu của HSTK 20 cái
87 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
88 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
89 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo yêu cầu của HSTK 3 cái
90 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
91 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
92 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo yêu cầu của HSTK 25 cái
93 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo yêu cầu của HSTK 20 cái
94 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
95 Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo yêu cầu của HSTK 20 cái
96 Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo yêu cầu của HSTK 30 cái
97 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Theo yêu cầu của HSTK 40 cái
98 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
99 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
100 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm Theo yêu cầu của HSTK 6 cái
101 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mm Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
D HẠNG MỤC MẠNG MÁY TÍNH; HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT
1 Lắp đặt ổ cắm mạng (gồm: ổ cắm mạng, nắp, đế âm) Theo yêu cầu của HSTK 25 hộp
2 Hạt mạng Theo yêu cầu của HSTK 25 cái
3 Lắp đặt ổ cắm âm sàn Sino Amigo SPU-52S (gồm 1 hạt mạng, 2 ổ cắm 3 chấu) Theo yêu cầu của HSTK 25 cái
4 Lắp đặt dây mạng UTP 6E Theo yêu cầu của HSTK 200 m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 21mm Theo yêu cầu của HSTK 2 100m
6 Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 21mm 38 cái
7 Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo yêu cầu của HSTK 22 cái
8 Patch Panel 24 cổng Theo yêu cầu của HSTK 2 chiếc
E Thiết bị
1 Điều hòa 24000 BTU Theo yêu cầu của HSTK 32 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.248539E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.870.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->