Gói thầu: Xây dựng nhà học 3 tầng 15 phòng trường Tiểu học xã Nghĩa Thái, huyện Nghĩa Hưng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210749465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ NGHĨA THÁI |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà học 3 tầng 15 phòng trường Tiểu học xã Nghĩa Thái, huyện Nghĩa Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210701236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên công trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 08:32:00 đến ngày 2021-07-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,198,592,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0797888E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1595776E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.039.014.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.078.028.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ cao đăng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực: Định giá xây dựng Hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ cao đăng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lơi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan đứng ≥4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí diezel ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng lồng ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,7892 | 1m3 |
| 2 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1328 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,1948 | 100m |
| 4 | Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,1443 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3629 | 100m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4014 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8878 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0428 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5102 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5976 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6921 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,8203 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1223 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8979 | tấn |
| 17 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3328 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9505 | m3 |
| 19 | Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3485 | m2 |
| 20 | Láng bể phốt không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6343 | m2 |
| 21 | Đánh màu chống thấm thành bể bằng VXM nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3485 | m2 |
| 22 | Ngâm chống thấm bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 23 | Ống thông bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m3 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6969 | 100m2 |
| 29 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2943 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,02 | m3 |
| 31 | Mua sẵn và rải nilon chống mất nước ximăng bê tông nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,03 | m2 |
| 32 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,103 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1102 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6203 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9376 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1995 | tấn |
| 37 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2074 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3026 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0882 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4197 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,911 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,0317 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1502 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,07 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,1572 | m3 |
| 46 | Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,05 | m2 |
| 47 | Ngâm nước xi măng 5.5kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726,8646 | kg |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8269 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4485 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1901 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1721 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4429 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4563 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,3773 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4535 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5266 | m3 |
| 57 | Bê tông giằng tường chắn mái (sê nô) nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7633 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường chắn mái (sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2182 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường chắn mái (sê nô), ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2412 | tấn |
| 60 | Xây trụ lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3033 | m3 |
| 61 | Xây trụ lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6224 | m3 |
| 62 | Bê tông giằng lan can M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6969 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2652 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng con tiện xi măng lan can lõi thép ĐK8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,0667 | con |
| 65 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8475 | m3 |
| 66 | Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4041 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4995 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0719 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7014 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | tấn |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0026 | tấn |
| 72 | Lợp mái bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7967 | 100m2 |
| 73 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.632 | cái |
| 74 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,56 | m |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,8993 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.105,51 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,3998 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,339 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.078,248 | m2 |
| 80 | Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,87 | m2 |
| 81 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1592 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,01 | m |
| 83 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,84 | m |
| 84 | Mua hoa văn đúc sẵn chương sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.058,7956 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2002 | m2 |
| 87 | Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,72 | m2 |
| 88 | Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2731 | 100m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,32 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,22 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng vách kính ô cầu thang, khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,48 | m2 |
| 92 | Sen hoa Inox cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.145,7 | kg |
| 93 | Lắp dựng sen hoa inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,5 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.841,167 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.657,2433 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6253 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,588 | 100m2 |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng chân thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | 100m2 |
| 99 | Bê tông lót móng chân thang, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | m3 |
| 100 | Xây móng chân thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4407 | m3 |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2003 | 100m2 |
| 102 | Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5421 | m3 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6272 | tấn |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | tấn |
| 105 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8531 | m3 |
| 106 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7552 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8784 | m2 |
| 108 | Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4336 | m2 |
| 109 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8504 | m2 |
| 110 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,12 | m |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,484 | m2 |
| 112 | Mua, lắp đặt nắp tôn đậy cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Mua, lắp đặt bộ thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Đào móng tam cấp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,908 | m3 |
| 115 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | 100m2 |
| 116 | Bê tông lót móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,188 | m3 |
| 117 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3837 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,948 | m2 |
| 119 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5958 | m2 |
| 120 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,7 | m |
| 121 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3948 | m3 |
| 122 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3312 | m3 |
| 123 | Trát rãnh thoát nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,0508 | m2 |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3206 | 100m2 |
| 125 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4034 | m3 |
| 126 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2231 | tấn |
| 127 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | cái |
| 128 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4214 | m3 |
| 129 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,268 | m2 |
| 130 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4685 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 133 | Mua sẵn cút góc 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 134 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| B | Phần điện, chống sét | |||
| 1 | Mua, lắp đặt tủ điện tôn dày 0.5mm sơn tĩnh điện, KT: 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Cầu dao đảo chiều 2P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Aptomat 2P-100A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 2P-50A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Aptomat 2P-25A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Hộp 1 Aptomat âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 7 | Mua, lắp đặt đèn LED tube TT01 - CSLH 18wx2 trắng Led SS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 8 | Mua, lắp đặt đèn Led ốp trần 18W, KT: 220x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 9 | Mua, lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 10 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 11 | Hộp đấu nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 12 | Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 13 | Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 14 | Mặt công tắc 1, 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 15 | Mua, lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Mua, lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bảng |
| 17 | Đế nhựa chống cháy âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | hộp |
| 18 | Mua, lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 19 | Mua, lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x6+1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 20 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 21 | Mua, lắp đặt dây 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 22 | Mua, lắp đặt dây 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825 | m |
| 23 | Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825 | m |
| 24 | Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 25 | Mua, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 28 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | 1m3 |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16, 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| 31 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 32 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 33 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| C | Phần nước | |||
| 1 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 2 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Mua, lắp đặt cút PPR 90 độ, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Mua, lắp đặt cút PPR 90 độ, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Mua, lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Mua, lắp đặt cút PPR 90 độ, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Mua, lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Mua, lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Đầu nối PPR ren trong, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Tê thép ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Côn PPR D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Rắc co PPR D25, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Đai giữ ống D25, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Mua, lắp đặt ống PVC D42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 18 | Mua, lắp đặt ống PVC D75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 19 | Mua, lắp đặt ống PVC D110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 20 | Mua, lắp đặt chếch nhựa PVC 45 độ, đường kính d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Mua, lắp đặt chếch nhựa PVC 45 độ, đường kính chếch d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Mua, lắp đặt Y nhựa PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Mua, lắp đặt Y nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Côn thu PVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Đầu chụp thông hơi D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Rọ chắn rác D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Đai giữ ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Đai giữ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 29 | Mua, lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Mua, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Mua, lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Mua, lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Mua, lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Mua, lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Phễu thu inox chống mùi kt 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Vòi đồng tay gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Mua, lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 39 | Máy bơm Q=3m3/h, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Mua, Mua, lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy KT 500x600x180 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 41 | Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 42 | Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (400x600x220) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 43 | Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 44 | Bình chữa cháy bọt CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0797888E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1595776E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.039.014.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.078.028.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | - 02 Kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ cao đăng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực: Định giá xây dựng Hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ cao đăng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lơi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥1kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc) | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt | 2 |
| 6 | Máy đào ≥0,5m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥23kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan đứng ≥4,5kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt | 2 |
| 9 | Máy nén khí diezel ≥360m3/h | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥150l | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt | 2 |
| 12 | Máy vận thăng lồng ≥3T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥5T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt | 2 |
| 15 | Phòng thí nghiệm | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi