Gói thầu: Xây dựng nhà học 3 tầng 15 phòng trường Tiểu học xã Nghĩa Thái, huyện Nghĩa Hưng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210749465-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ NGHĨA THÁI
Tên gói thầu Xây dựng nhà học 3 tầng 15 phòng trường Tiểu học xã Nghĩa Thái, huyện Nghĩa Hưng
Số hiệu KHLCNT 20210701236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên công trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 08:32:00 đến ngày 2021-07-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,198,592,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0797888E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1595776E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.039.014.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.078.028.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 02 Kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình độ cao đăng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực: Định giá xây dựng Hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình độ cao đăng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lơi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đứng ≥4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí diezel ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng lồng ≥3T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V358,78921m3
2Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V31,1328m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V280,1948100m
4Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V118,1443m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3629100m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4014100m2
7Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V32,8878m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0428100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5102tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5976tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6921tấn
12Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V102,8203m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0558tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1223tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8979tấn
17Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3328m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,9505m3
19Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3485m2
20Láng bể phốt không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6343m2
21Đánh màu chống thấm thành bể bằng VXM nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V16,3485m2
22Ngâm chống thấm bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
23Ống thông bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0275100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432tấn
26Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,605m3
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6969100m2
29Bê tông giằng móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2943m3
30Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V224,02m3
31Mua sẵn và rải nilon chống mất nước ximăng bê tông nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V231,03m2
32Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,103m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,1102100m2
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6203tấn
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9376tấn
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,1995tấn
37Bê tông cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2074m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V7,3026100m2
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0882tấn
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4197tấn
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V13,911tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V66,0317m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V11,1502100m2
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V13,07tấn
45Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V132,1572m3
46Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V494,05m2
47Ngâm nước xi măng 5.5kg/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V726,8646kg
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,8269100m2
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4485tấn
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1901tấn
51Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1721m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,4429m3
53Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4563m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V167,3773m3
55Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4535m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5266m3
57Bê tông giằng tường chắn mái (sê nô) nhà, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7633m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường chắn mái (sê nô)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2182100m2
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường chắn mái (sê nô), ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2412tấn
60Xây trụ lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3033m3
61Xây trụ lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6224m3
62Bê tông giằng lan can M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6969m3
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2652100m2
64Lắp dựng con tiện xi măng lan can lõi thép ĐK8mmMô tả kỹ thuật theo chương V707,0667con
65Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8475m3
66Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4041m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4995100m2
68Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0719tấn
69Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7014tấn
70Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0752tấn
71Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,0026tấn
72Lợp mái bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V4,7967100m2
73Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V3.632cái
74Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V93,56m
75Trát xà dầm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V535,8993m2
76Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.105,51m2
77Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V575,3998m2
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V696,339m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.078,248m2
80Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V193,87m2
81Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,1592m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,01m
83Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V249,84m
84Mua hoa văn đúc sẵn chương sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
85Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.058,7956m2
86Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2002m2
87Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,72m2
88Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2731100m2
89Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V103,32m2
90Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V185,22m2
91Sản xuất, lắp dựng vách kính ô cầu thang, khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V14,48m2
92Sen hoa Inox cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V1.145,7kg
93Lắp dựng sen hoa inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V184,5m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.841,167m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.657,2433m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V14,6253100m2
97Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V10,588100m2
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng chân thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,0093100m2
99Bê tông lót móng chân thang, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,477m3
100Xây móng chân thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4407m3
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2003100m2
102Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5421m3
103Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6272tấn
104Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,923tấn
105Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8531m3
106Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,7552m2
107Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8784m2
108Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4336m2
109Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V85,8504m2
110Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V107,12m
111Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V163,484m2
112Mua, lắp đặt nắp tôn đậy cửa lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Mua, lắp đặt bộ thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
114Đào móng tam cấp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,908m3
115Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0474100m2
116Bê tông lót móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,188m3
117Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3837m3
118Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,948m2
119Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V65,5958m2
120Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V150,7m
121Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,3948m3
122Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3312m3
123Trát rãnh thoát nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,0508m2
124Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3206100m2
125Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4034m3
126Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2231tấn
127Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V198cái
128Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4214m3
129Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,268m2
130Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
131Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4685100m
132Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
133Mua sẵn cút góc 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
134Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
B Phần điện, chống sét
1Mua, lắp đặt tủ điện tôn dày 0.5mm sơn tĩnh điện, KT: 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
2Cầu dao đảo chiều 2P-100AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Aptomat 2P-100A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Aptomat 2P-50A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Aptomat 2P-25A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
6Hộp 1 Aptomat âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
7Mua, lắp đặt đèn LED tube TT01 - CSLH 18wx2 trắng Led SSMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
8Mua, lắp đặt đèn Led ốp trần 18W, KT: 220x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
9Mua, lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
10Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
11Hộp đấu nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
12Mua, lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
13Mua, lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
14Mặt công tắc 1, 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
15Mua, lắp đặt công tắc đảo chiều + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Mua, lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V30bảng
17Đế nhựa chống cháy âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V49hộp
18Mua, lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
19Mua, lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x6+1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
20Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
21Mua, lắp đặt dây 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
22Mua, lắp đặt dây 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V825m
23Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16Mô tả kỹ thuật theo chương V825m
24Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
25Mua, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,1mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
26Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
28Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V22,51m3
29Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16, 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V69m
30Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V22,5m3
31Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
32Bật sắt đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
33Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
C Phần nước
1Mua, lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
2Mua, lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
3Mua, lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
4Mua, lắp đặt cút PPR 90 độ, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Mua, lắp đặt cút PPR 90 độ, D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Mua, lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Mua, lắp đặt cút PPR 90 độ, D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Mua, lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Mua, lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Đầu nối PPR ren trong, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Tê thép ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Côn PPR D40/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Côn PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Rắc co PPR D25, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Đai giữ ống D25, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Mua, lắp đặt ống PVC D42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
18Mua, lắp đặt ống PVC D75 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
19Mua, lắp đặt ống PVC D110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
20Mua, lắp đặt chếch nhựa PVC 45 độ, đường kính d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Mua, lắp đặt chếch nhựa PVC 45 độ, đường kính chếch d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Mua, lắp đặt Y nhựa PVC D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Mua, lắp đặt Y nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Côn thu PVC D75/42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Đầu chụp thông hơi D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Rọ chắn rác D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Đai giữ ống D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Đai giữ ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
29Mua, lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Mua, lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Mua, lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Mua, lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Xi phông lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34Mua, lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Mua, lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Phễu thu inox chống mùi kt 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Vòi đồng tay gạt D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Mua, lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
39Máy bơm Q=3m3/h, H=20mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Mua, Mua, lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy KT 500x600x180 mmMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
41Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
42Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (400x600x220)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
43Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V18bình
44Bình chữa cháy bọt CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V9bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0797888E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1595776E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.039.014.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.078.028.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 4 - 02 Kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình độ cao đăng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực: Định giá xây dựng Hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình độ cao đăng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lơi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt2
3 Máy đầm bàn ≥1kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc) Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt2
6 Máy đào ≥0,5m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt2
7 Máy hàn điện ≥23kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt2
8 Máy khoan đứng ≥4,5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt2
9 Máy nén khí diezel ≥360m3/h Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt1
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt2
11 Máy trộn vữa ≥150l Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt2
12 Máy vận thăng lồng ≥3T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt1
13 Ô tô tự đổ ≥5T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt2
14 Máy hàn nhiệt cầm tay Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt2
15 Phòng thí nghiệm Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->