Gói thầu: Gói 02 – Thi công, xây dựng CSDL trên phần mềm SP5 phục vụ tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp (DMS, DAS)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210745360-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói 02 – Thi công, xây dựng CSDL trên phần mềm SP5 phục vụ tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp (DMS, DAS) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210725257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 09:01:00 đến ngày 2021-07-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,438,768,080 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 186,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tự động hóa mạch vòng MC 474 E28.7 – Re 474/36 E28.7 - Re 474/43 E28.7 - Re 479/34 E28.7 – Re 479/2 N. Trường Chính trị - Re 479/11 N. Trường Chính Trị - Re 474/2 N. SGD – Re 472/105 E28.7 – Re 472/6 UBND tỉnh – Re 472/113 – Re 479/62– Re 472/14.1 đi 471 E28.2– MC 472 E28.7 - Re 479/29 E28.7 – MC 479 E28.7 (12 Recloser ) | |||
| 1 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | 1 | HT | |
| 2 | Thử nghiệm tính năng DSPF | 1 | HT | |
| 3 | Thử nghiệm tính năng DSSE | 1 | HT | |
| 4 | Thử nghiệm tính năng FLOC | 1 | HT | |
| 5 | Thử nghiệm tính năng FISR | 1 | HT | |
| 6 | Thử nghiệm tính năng STLS | 1 | HT | |
| B | Phần thiết bị trạm REC, LBS và Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu trên HT SCADA | |||
| 1 | Khai báo cấu hình thiết bị tại hiện trường | 14 | HT | |
| 2 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) tại TTĐKX | 14 | HT | |
| 3 | Khai báo cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu trên HT SCADA phần Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 14 | HT | |
| 4 | Khai báo cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu trên HT SCADA Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 14 | HT | |
| 5 | LBS 24kV loại 3 pha ngoài trời (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | 10 | Bộ | |
| 6 | Recloser 24kV loại 3 pha ngoài trời (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | 4 | Bộ | |
| 7 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 22/0,23kV-150VA | 25 | Bộ | |
| 8 | Hợp bộ đo lường 3 pha MOF 24kV: TU tỷ số: 22:√3/0.11:√3kV; DL 10VA, 15VA; CCX 0,5 TI tỷ số 150-300/5A; DL 10VA, 15VA; CCX 0,5 | 1 | Bộ | |
| 9 | Bộ ATS chuyển nguồn TU | 14 | Bộ | |
| 10 | Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN) | 14 | bộ | |
| 11 | Chi phí đấu nối, hòa mạng, cước thuê bao SIM 3G APN | 14 | bộ | |
| 12 | ATM 1pha, 2 cực (20A) | 28 | bộ | |
| C | PHẦN THIẾT BỊ PHỤ TRỢ VÀ DÂY DẪN | |||
| 1 | Cầu dao liên động 24kV-630A (trọn bộ) | 25 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 24kV | 28 | Bộ | |
| 3 | Tủ đo đếm | 1 | bộ | |
| 4 | Dây dẫn AC-95/16 | 9.538 | m | |
| 5 | Dây dẫn AC-120/19 | 3.487 | m | |
| 6 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3X240mm2-24kV | 381 | m | |
| 7 | Dây AC/70/11-XLPE5.5/HDPE | 199 | m | |
| 8 | Dây AC/150/24-XLPE5.5/HDPE | 658 | m | |
| 9 | Dây nhôm bọc AV50 nối đất thiết bị | 272 | m | |
| D | PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng MT-4-M (Thi công bằng máy) | 12 | móng | |
| 2 | Móng MT-8M (Thi công bằng máy) | 2 | móng | |
| 3 | Móng MTK-4(M) (Thi công bằng máy) | 4 | móng | |
| 4 | Móng MTK-8M(Thi công bằng máy) | 3 | móng | |
| 5 | Móng MT-4 (Thi công thủ công) | 17 | móng | |
| 6 | Móng cột MT-8 (Thi công thủ công) | 1 | móng | |
| 7 | Móng cột MTK-4 (Thi công thủ công) | 12 | móng | |
| 8 | Móng cột MTK-8(Thi công thủ công) | 5 | móng | |
| 9 | Cột PC.I 22(190) - 11( G10 + N12) (Dựng bằng MTC) | 2 | Cột | |
| 10 | Cột PC.I 20(190) - 11( G10 + N10) (Dựng bằng MTC) | 6 | Cột | |
| 11 | Cột PC.I 18(190) - 11(G8 + N10) (Dựng bằng MTC) | 2 | Cột | |
| 12 | Cột PC.I 16(190) - 11 (G6 + N10) (Dựng bằng MTC) | 1 | Cột | |
| 13 | Cột PC.I 14(190) - 13,0 (G4 + N10) (Dựng bằng MTC) | 12 | Cột | |
| 14 | Cột PC.I 14(190) - 11 (G4 + N10) (Dựng bằng MTC) | 8 | Cột | |
| 15 | Cột PC.I 18(190) - 11(G8 + N10) | 8 | Cột | |
| 16 | Cột PC.I 14(190) - 11 (G4 + N10) | 22 | Cột | |
| 17 | Cột PC.I 14(190) - 9,2 (G4 + N10) | 8 | Cột | |
| 18 | Cột PC.I 14(190) - 8,5 (G4 + N10) | 11 | Cột | |
| 19 | Xà đỡ X1-3CD | 6 | bộ | |
| 20 | Xà néo XZ-6CN | 1 | bộ | |
| 21 | Xà đỡ X1-3Đ | 10 | bộ | |
| 22 | Xà néo thẳng 3 pha ngang XN-6CN+1Đ | 14 | bộ | |
| 23 | Xà néo kép dọc 3 pha ngang X2KD-6CN+1Đ | 12 | bộ | |
| 24 | Xà néo kép ngang 3 pha ngang XNKN-6CN+1Đ | 6 | bộ | |
| 25 | Xà néo kép ngang 3 pha ngang XZKN-6CN | 6 | bộ | |
| 26 | Xà néo thẳng 3 pha ngang X2L-2Đ+X2L-4Đ | 2 | bộ | |
| 27 | Xà néo X2L-6Đ | 9 | bộ | |
| 28 | Xà XP-1Đ | 4 | bộ | |
| 29 | Giằng cột 14m GC-14 | 16 | bộ | |
| 30 | Giằng cột 18m GC-18 | 4 | bộ | |
| 31 | Giằng cột 20m GC-20 | 4 | bộ | |
| 32 | Tiếp địa đường dây RC-1 | 44 | HT | |
| 33 | Tiếp địa đường dây RC-2 | 17 | HT | |
| 34 | Dây nối đất các VT cột 14 | 12 | bộ | |
| 35 | Dây nối đất các VT cột 18 | 4 | bộ | |
| 36 | Xà đỡ cầu dao cột đơn XCD-CSV | 25 | bộ | |
| 37 | Xà đỡ đầu cáp & CSV XĐC+CSV-22 | 3 | bộ | |
| 38 | Xà đỡ TU XTU+CSV-D | 25 | bộ | |
| 39 | Xà Recloser XREC-22-D | 4 | bộ | |
| 40 | Xà đỡ LBS XLBS-22-D | 10 | bộ | |
| 41 | Xà đỡ MOF XMOF | 1 | bộ | |
| 42 | Xà đỡ XP-3Đ | 13 | bộ | |
| 43 | Xà đỡ X1L-3Đ | 13 | bộ | |
| 44 | Xà phụ XP+CSV | 5 | bộ | |
| 45 | Ghế cách điện cột đơn GTT-D | 23 | bộ | |
| 46 | Giá đỡ ghế thao tác cột đơn GĐG-D | 23 | bộ | |
| 47 | Thang trèo TT-3m | 14 | bộ | |
| 48 | Giá đỡ tay thao tác | 23 | bộ | |
| 49 | Thanh truyền động | 115 | m | |
| 50 | Kéo rải căng dây AC 95/16 | 9,084 | km | |
| 51 | Kéo rải căng dây AC 120/19 | 3,321 | km | |
| 52 | Lắp đặt cáp bọc AC/150/24-XLPE 5.5/HDPE | 658 | m | |
| 53 | Lắp đặt cáp bọc AC/70/11-XLPE 5.5/HDPE | 199 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây bọc AV 50mm2 | 272 | m | |
| 55 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 | 65 | m | |
| 56 | Sứ đứng 24kV + ty | 229 | quả | |
| 57 | Cách điện đứng Polymer 24kV (cả ty+ kẹp dây) | 240 | quả | |
| 58 | Lắp đặt cách điện chuỗi néo đơn 24kV (70-150) | 171 | chuỗi | |
| 59 | Lắp đặt cách điện chuỗi néo kép 24kV (70-150) | 51 | chuỗi | |
| 60 | Lắp đặt cách điện chuỗi đỡ 24kV (70-150) | 21 | chuỗi | |
| 61 | Bộ phụ kiện chuỗi đỡ đơn 24kV | 21 | Bộ | |
| 62 | Bộ phụ kiện chuỗi néo đơn 24kV | 171 | Bộ | |
| 63 | Bộ phụ kiện chuỗi néo kép 24kV | 51 | Bộ | |
| 64 | Đầu cốt CA150mm (Đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 180 | cái | |
| 65 | Đầu cốt CA70mm (Đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 126 | cái | |
| 66 | Đầu cốt đồng M240 | 24 | cái | |
| 67 | Đầu cốt đồng M50 | 206 | cái | |
| 68 | Ghíp trần A70-150 | 315 | cái | |
| 69 | Ghíp xuyên dây bọc 150 | 159 | cái | |
| 70 | Thanh đồng L50x5 | 34,5 | m | |
| 71 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE phi 32/25 | 150 | m | |
| 72 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE phi 40/30 | 90 | m | |
| 73 | Khóa | 15 | cái | |
| 74 | Biển tên trạm (cả đai thép+khóa đai) | 21 | bộ | |
| 75 | Biển an toàn phản quang (cả đai thép+khóa đai) | 89 | bộ | |
| 76 | Biển tên cột phản quang (cả đai thép+khóa đai) | 44 | bộ | |
| 77 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường rộng > 10m | 1 | vị trí | |
| 78 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường (5m ≤TL≤10m) | 3 | vị trí | |
| 79 | Đâu nối đường dây 3 pha bằng hotline (đấu nối 02 vị trí bằng xe gầu bao gồm: Lắp đặt 03 chuỗi néo 22kV, 01 bộ xà X2L-6Đ, đấu 06 lèo lên đường dây) | 1 | CT | |
| 80 | Đâu nối đường dây 3 pha bằng flasphom (đấu nối 03 vị trí bằng flasphom bao gồm: Lắp đặt 03 bộ xà X2L-6Đ, đấu 09 lèo lên đường dây) | 1 | CT | |
| 81 | Lắp đặt mới cáp mạng AMP CAT 5 | 7 | m | |
| 82 | Đấu nối cáp vào đầu giắc cắm RJ45 | 28 | 1 giắc | |
| 83 | Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE | 70 | m | |
| E | PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM | |||
| 1 | Hào cáp 22kV đi dưới nền đất | 84 | m | |
| 2 | Hào cáp ngầm 22kV đi dưới đường bê tông | 245 | m | |
| 3 | Cọc sứ báo hiệu cáp ngầm Điện lực | 65 | cọc | |
| 4 | Kéo rải cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3X240mm2-24kV | 381 | m | |
| 5 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2 | 4 | bộ | |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE phi 195/150 | 341 | m | |
| 7 | Sứ báo hiệu cáp ngầm Điện lực | 65 | cái | |
| 8 | Đầu cốt CA240mm (Đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 24 | cái | |
| 9 | Colie ôm cáp lên cột | 4 | bộ | |
| F | PHÂN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM REC | |||
| 1 | Recloser 24kV loại 3 pha ngoài trời (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | 4 | Máy | |
| 2 | LBS 24kV loại 3 pha ngoài trời (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | 10 | Máy | |
| 3 | Hợp bộ đo lường 3 pha MOF 24kV: TU tỷ số: 22:√3/0.11:√3kV; DL 10VA, 15VA; CCX 0,5 TI tỷ số 150-300/5A; DL 10VA, 15VA; CCX 0,5 | 1 | Máy | |
| 4 | Cầu dao liên động 22kV | 25 | Bộ | |
| 5 | Lắp đặt chống sét van 24kV | 28 | Bộ | |
| 6 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 22/0,22kV-100VA | 25 | Máy | |
| 7 | Lắp đặt thiết bị mạng (router) | 14 | 1 thiết bị | |
| 8 | Cài đặt cấu hình thiết bị mạng (router) | 14 | 1 thiết bị | |
| G | PHẦN THÍ NHIỆM THIẾT BỊ TRẠM REC+LBS | |||
| 1 | Thí nghiệm Recloser 22kV (Bao gồm cả TU) | 4 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm LBS 22kV (Bao gồm cả TU và MOF) | 10 | bộ | |
| 3 | TN CDLĐ | 25 | bộ | |
| 4 | Chống sét van 24kV | 1 | phần tử | |
| 5 | Chống sét van 24kV | 83 | phần tử | |
| H | PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM REC | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | 61 | VT | |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 2 | sợi | |
| 3 | Cách điện đứng 24kV (cả ty) | 3 | quả | |
| I | PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ CÁP NGẦM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột | 3 | sợi | |
| J | CHI PHÍ BẢO HIỂM | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | công trình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8658E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.731E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng sử dụng là hợp đồng tương tự cung cấp thiết bị đóng cắt và thi công xây dựng/cải tạo công trình đường dây và TBA có cấp điện áp từ 10kV trở lên bao gồm đầy đủ các hạng mục công việc: Cung cấp vật tư thiết bị (dây dẫn AC, cột, xà, recloser, cầu dao cách ly cáp ngầm, cách điện, sứ chuỗi, phụ kiện các loại....) và xây lắp tuyến cáp ngầm trung thế, ĐDK trung thế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.707.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.414.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi