Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210733705-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210733255 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế thành phố Mỹ Tho |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 08:55:00 đến ngày 2021-07-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,414,412,278 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24323683E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình hệ thống xử lý nước thải) từ cấp III trở lên, sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước (có hạng mục xây lắp và cung cấp thiết bị) - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp và cung cấp thiết bị bằng hoặc lớn hơn 1.203.000.000 VND (trong đó hạng mục xây lắp có giá trị >= 830.000.000 VND và cung cấp thiết bị >= 373.000.000 VND) (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 85% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).. Tài liệu đính kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.203.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành môi trường - Đã từng làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự (Hệ thống xử lý nước thải ) trong 4 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện. - Đã từng làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự (Hệ thống xử lý nước thải) trong 3 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. - Đã từng làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự (Hệ thống xử lý nước thải) trong 3 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành môi trường hoặc cơ khí. - Đã từng làm Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự (Hệ thống xử lý nước thải) trong 3 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Búa đóng cọc ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào có dung tích gầu đào ≥ 0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,42 | m3 |
| 3 | Xúc đất lên xe ô tô chuyển khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,42 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9942 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | 100m cọc |
| 7 | Khấu hao cừ Larsen (Tạm tính thời gian thi công 90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3404 | tấn |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,344 | 100m |
| 9 | Vét đất đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,088 | m3 |
| 10 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | 100m3 |
| 11 | Trải bạc nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,88 | m2 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót đáy bể, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,088 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1865 | tấn |
| 17 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0422 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9615 | tấn |
| 20 | Bê tông thành bể, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,422 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3562 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cốt thép sàn mái, đường kính d=12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6419 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,065 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,72 | m2 |
| 25 | Trát tường thành bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,22 | m2 |
| 26 | Quét chống thấm Sika top seal (01 lớp; 2kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,84 | m2 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6283 | 100m3 |
| 28 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây đáy bể lắng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,68 | m3 |
| 30 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính > 7cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,662 | 100m |
| 31 | Vét đất đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 32 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m3 |
| 33 | Trải bạc nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | |
| 34 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót đáy bể mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | m3 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0829 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,886 | m3 |
| 39 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1548 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiêng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1315 | tấn |
| 42 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,548 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2416 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn lan tô, sên nô, diềm mái nhà điều hành + giằng tường hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1604 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1674 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,208 | m3 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1228 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3296 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,56 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,52 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 55 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 56 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (dây nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 884 | m |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,032 | m3 |
| 68 | Đào đất hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,6164 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông lót + bê tông đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0811 | 100m2 |
| 70 | Bê tông lót đáy hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đan hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | tấn |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1103 | tấn |
| 73 | Bê tông đáy + đa hố ga, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 74 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây hố ga, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | m3 |
| 75 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2554 | 100m3 |
| 80 | Xúc đất vận chuyển đất dư ra khỏi phạm vi lắp đặt công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,08 | m3 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m2 |
| 84 | Máy thổi khí ( Công suất: 3HP,điện áp: 220v/380v, lưu lượng: 1,3 m3/phút, cột áp: 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 85 | Bơm chuyền nước thải từ hố thu gom về hệ thống xử lý (Công suất: 1HP, điện áp: 220v/380v,lưu lượng max: 10m3/h; cột áp max: 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 86 | Bơm nước thải bể điều lưu (Công suất: 1/2HP, điện áp: 220v/380v,lưu lượng max: 8 m3/h; cột áp max: 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 87 | Bơm bể bùn hoạt tính (Công suất: 1/2HP, điện áp: 220v/380v,lưu lượng max: 6m3/h; cột áp max: 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 88 | Bơm bùn bể lắng (Công suất: 1/2HP, điện áp: 220v/380v,lưu lượng max: 8 m3/h; cột áp max: 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 89 | Bơm định lượng hóa chất (Công suất: 45w, lưu lượng: 30lit/h; cột áp: 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 90 | Lưới lược rác inox sus 304 tại bể tách mỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 91 | Lưới lược rác inox sus 304 cho bơm chuyền hố thu gom | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 92 | Đĩa tán khí (đường kính đĩa 270, lưu lượng khí: 5m3/h;) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Cái |
| 93 | Giá thể vi sinh (Loại cầu; Model: D105; 220m2/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | Trái |
| 94 | Vi sinh đặc chủng (nuôi cấy, bổ sung rỉ đường, theo dõi, lấy mẫu kiểm tra 1 lần (các chỉ tiêu: pH, BOD5, TSS, Nitrate, Phosphat, Coliform) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Lit |
| 95 | Bộ phối trung tâm bể lắng (dxh: 0,5x1,5m; vật liệu: inox sus 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 96 | Bồn chứa hóa chất (dung tích: 300lit,vật liệu: nhựa PE cao cấp 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 97 | Tủ điều khiển và dây điện nội bộ hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 98 | Gia công và lắp đặt hệ đường ống nội bộ hệ thống, máy móc thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 99 | Đồng hồ lưu lượng (đồng hồ cơ; đường kính ống 60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24323683E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình hệ thống xử lý nước thải) từ cấp III trở lên, sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước (có hạng mục xây lắp và cung cấp thiết bị) - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp và cung cấp thiết bị bằng hoặc lớn hơn 1.203.000.000 VND (trong đó hạng mục xây lắp có giá trị >= 830.000.000 VND và cung cấp thiết bị >= 373.000.000 VND) (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 85% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).. Tài liệu đính kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.203.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành môi trường - Đã từng làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự (Hệ thống xử lý nước thải ) trong 4 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện. - Đã từng làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự (Hệ thống xử lý nước thải) trong 3 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công nước | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. - Đã từng làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự (Hệ thống xử lý nước thải) trong 3 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành môi trường hoặc cơ khí. - Đã từng làm Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự (Hệ thống xử lý nước thải) trong 3 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 2 | Máy hàn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 3,5T | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực | 1 |
| 5 | Búa đóng cọc ≥ 2,5 tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực | 1 |
| 6 | Máy đào có dung tích gầu đào ≥ 0,3 m3 | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi