Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210751032-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân huyện Thanh Chương
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210702143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 09:11:00 đến ngày 2021-07-26 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,340,397,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN KHẤU
1 Đào móng trụ cột, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,287 m3
2 Đào móng băng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4247 m3
3 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,64 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2262 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0856 m3
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1313 tấn
8 Xây đá hộc, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,816 m3
9 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,104 m3
10 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 tấn
11 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1015 tấn
12 Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7584 m3
13 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,303 m3
14 Trát móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,488 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,488 m2
16 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3068 m3
17 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
18 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1696 tấn
19 Xây tường thẳng, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,395 m3
20 Trát tường ngoài, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,258 m2
21 Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,258 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,818 m2
25 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
26 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4079 tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4079 tấn
29 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4248 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4248 tấn
31 Bản thép dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,28 kg
32 Bu lông D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
33 Bu lông D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Lợp mái bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0969 100m2
35 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 840 cái
B HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng trụ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8891 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 m3
3 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0433 tấn
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0745 tấn
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5955 m3
6 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4041 m3
7 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,63 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2094 m3
9 Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,04 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,04 m2
11 Đắp trang trí đầu trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8 m
13 Sản xuất lắp dựng cánh cổng sắt hộp sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,16 m2
14 Khoá cửa cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Đào móng trụ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8665 m3
16 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
17 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0231 tấn
18 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0477 tấn
19 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7869 m3
20 Bê tông cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 m3
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0129 100m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8131 m3
23 Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,04 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,04 m2
25 Đắp trang trí đầu trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,08 m
27 Sản xuất lắp dựng cánh cổng sắt hộp sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
28 Khoá cửa cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Đào móng băng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,16 m3
30 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1468 m3
31 Xây đá hộc, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,9944 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7479 m3
33 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8036 tấn
34 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1219 m3
35 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7205 100m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7184 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,282 m3
38 Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,836 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 726,2194 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 958,0554 m2
41 Đắp trang trí đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 Cái
42 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,72 m
43 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.221,88 m
44 Sản xuất lắp dựng hoa sắt hàng rào bằng sắt hộp sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,71 m2
C HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,63 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6088 100m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,391 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1583 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,89 m2
6 Láng đáy mương, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,752 m2
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 m3
8 Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1278 tấn
9 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 325 cái
D HẠNG MỤC: LẤP MƯƠNG CŨ
1 Đắp mương cũ, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 716,1 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.47E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->