Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210733692-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210733599 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 16:13:00 đến ngày 2021-07-22 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,025,978,769 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục nhà khung BTCT và các hạng mục phụ trợ hạ tầng kỹ thuật đồng bộ tương tự.*Ghi chú: - Cấp công trình theo quy định hiện hành của Bộ Xây dựng.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu, Chủ đầu tư sẽ đi kiểm tra thực tế tại các dự án tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E- HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2.- Trong 3 năm trở lại đây đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách thi công dân dụng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách thi công hoặc giám sát thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách thi công hoặc giám sát thi công điện ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2.- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá.- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Loại thiết bị: Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gàu >=0.5m3 (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Loại thiết bị: Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Loại thiết bị: Máy hàn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Loại thiết bị: Máy cắt thép, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Loại thiết bị: Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Loại thiết bị: Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Loại thiết bị: Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Loại thiết bị: Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Loại thiết bị: Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Loại thiết bị: Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Loại thiết bị: Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 16-Loại thiết bị: Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 4 LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 4,989 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 3,887 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp nền: | Theo chương V | 159,335 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 2,042 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 20,978 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo chương V | 80,783 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,796 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 8,424 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 0,987 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 19,44 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 3,212 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 21,263 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 2,228 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 43,38 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 4,338 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 86,526 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 9,853 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 2,734 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 24,127 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 3,239 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,251 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 4,369 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 0,071 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,481 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 4,132 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,503 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 2,753 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,074 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 6,227 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 1,159 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 6,838 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,116 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,4 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,407 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 1,328 | tấn |
| 37 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V | 0,574 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V | 1,476 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 0,117 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V | 31,35 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V | 132,163 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo chương V | 1,899 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 4,99 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V | 30,579 | m3 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 6x13 | Theo chương V | 59,752 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 6x13 | Theo chương V | 236,238 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 | Theo chương V | 12,77 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo chương V | 325,448 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400 | Theo chương V | 188,304 | m2 |
| 50 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 321,884 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 425,171 | m2 |
| 52 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 564,912 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 543,454 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 373,54 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 769,485 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 255,365 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 192,545 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 152,28 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 990,083 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 1.686,479 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 425,171 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 2.251,391 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 106,4 | m |
| 64 | Lát nền, sàn, gạch Granite 400x400 | Theo chương V | 702,24 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 250x250 | Theo chương V | 73,575 | m2 |
| 66 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400z400 | Theo chương V | 3,6 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V | 25,933 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V | 6,612 | m2 |
| 69 | Cung cấp cửa đi khung sắt tráng kẽm, kính + hoa sắt | Theo chương V | 60,48 | m2 |
| 70 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện, kính dày 5ly, hệ 700 | Theo chương V | 45,74 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa sổ khung sắt tráng kẽm, kính + hoa sắt | Theo chương V | 94,56 | m2 |
| 72 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính tráng kẽm (không có hoa sắt) | Theo chương V | 9,145 | m2 |
| 73 | Sơn cửa sắt, vách kính bằng sơn mạ kẽm | Theo chương V | 182,625 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 209,925 | m2 |
| 75 | Cung cấp ổ khóa cửa | Theo chương V | 31 | bộ |
| 76 | Cung cấp vách kính khung sắt tráng kẽm, kính dày 5ly | Theo chương V | 18,44 | m2 |
| 77 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V | 18,44 | m2 |
| 78 | Cung cấp lan can cầu thang inox | Theo chương V | 11,793 | m |
| 79 | Cung cấp lan can hành lang inox cao 3,05m | Theo chương V | 4,4 | m |
| 80 | Cung cấp lan can hành lang inox cao 1,05m | Theo chương V | 75,2 | m |
| 81 | Cung cấp tay vịn lan can hành lang inox cao 0,15m | Theo chương V | 6,9 | m |
| 82 | Cung cấp lan can ram dốc inox | Theo chương V | 3,55 | m |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 106,337 | m2 |
| 84 | Làm trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Theo chương V | 73,575 | m2 |
| 85 | CCLL picture trang trí mặt tiền | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,746 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,746 | tấn |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 4,264 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 7,574 | 100m2 |
| 90 | CCLD thang lên mái | Theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | MCB 2P-C/63A-16Ka | Theo chương V | 1 | cái |
| 92 | MCB 2P-C/40A-10Ka | Theo chương V | 3 | cái |
| 93 | MCB 2P-C/25A-6Ka | Theo chương V | 6 | cái |
| 94 | RCBO 2P-C/25A-30mA + đế gắn MCB | Theo chương V | 6 | cái |
| 95 | MCB 1P-C/16A-6Ka | Theo chương V | 34 | cái |
| 96 | Mặt công tắc đơn, hạt công tắc 2 chiều -16A | Theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Mặt công tắc đôi, hạt công tắc 2 chiều -16A | Theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Mặt công tắc đơn, hạt công tắc 1 chiều -16A | Theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Mặt công tắc đôi, hạt công tắc 1 chiều -16A | Theo chương V | 18 | cái |
| 100 | Mặt công tắc ba, hạt công tắc 1 chiều -16A | Theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt máng cáp + nắp sơn tĩnh điện 100x75x1,2mm | Theo chương V | 10 | m |
| 102 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Theo chương V | 80 | hộp |
| 103 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo chương V | 6 | hộp |
| 104 | Tủ điện tổng KT 600x500x210mm | Theo chương V | 1 | hộp |
| 105 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 12 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 106 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 8 module | Theo chương V | 4 | hộp |
| 107 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 8 module | Theo chương V | 2 | hộp |
| 108 | Cáp đồng CV 1.5mm2 | Theo chương V | 1.550 | m |
| 109 | Cáp đồng CV 2.5mm2 | Theo chương V | 1.050 | m |
| 110 | Cáp đồng CV 4mm2 | Theo chương V | 950 | m |
| 111 | Cáp đồng CV 10mm2 | Theo chương V | 15 | m |
| 112 | Cáp đồng CV 2x10mm2 | Theo chương V | 15 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 | Theo chương V | 750 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25 | Theo chương V | 650 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32 | Theo chương V | 12 | m |
| 116 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 4 pair | Theo chương V | 300 | m |
| 117 | Cáp tivi RG6 2 lõi bạc | Theo chương V | 250 | m |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V | 29 | bộ |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 23 | bộ |
| 120 | Đèn Led gắn áp trần D220-15W | Theo chương V | 21 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V | 19 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi âm tường + mặt | Theo chương V | 28 | bảng |
| 123 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V | 12 | cái |
| 124 | Bộ chống sét lan truyền | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Theo chương V | 6 | cái |
| 127 | Router switch 8 port | Theo chương V | 1 | bộ |
| 128 | Bộ chia tín hiệu tivi 1 vào 8 ra | Theo chương V | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt quạt hút gió thải gắn tường 180m3/h, 220 - D300x300 | Theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Ống ga bọc bảo ôn fi 9.35/15.7 | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 131 | Ống thoát nước ngưng máy lạnh upvcD21 | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 1,71 | 100m |
| 133 | Lắp đặt co lơi PVC D90 | Theo chương V | 76 | cái |
| 134 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 | Theo chương V | 19 | cái |
| 135 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Theo chương V | 21 | bộ |
| 136 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 21 | cái |
| 137 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 21 | cái |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 21 | bộ |
| 139 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + chân đế | Theo chương V | 1 | bể |
| 140 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 + chân đế | Theo chương V | 1 | bể |
| 141 | Van phao điện D42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Van phao cơ D42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V | 0,68 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V | 0,34 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V | 1,1 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V | 0,75 | 100m |
| 147 | Lắp đặt co PVC D42 | Theo chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt co PVC D34 | Theo chương V | 16 | cái |
| 149 | Lắp đặt co PVC D27 | Theo chương V | 16 | cái |
| 150 | Lắp đặt co PVC D21 | Theo chương V | 75 | cái |
| 151 | Lắp đặt co thu PVC D27/21 | Theo chương V | 28 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn thu PVC D34/27 | Theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt Tê thu uPVC đk42/34 | Theo chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt Tê thu uPVC đk34/27 | Theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt Tê thu uPVC đk34/21 | Theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt Tê thu uPVC đk27/21 | Theo chương V | 68 | cái |
| 157 | Co răng trong, PVC D21 | Theo chương V | 75 | cái |
| 158 | Dây cấp nước inox 60cm | Theo chương V | 42 | cái |
| 159 | Lắp đặt van 2 chiều đồng D42 | Theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt van 2 chiều đồng D34 | Theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt van 2 chiều đồng D27 | Theo chương V | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V | 21 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V | 0,21 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,98 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,36 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 1,13 | 100m |
| 167 | Co PVC D60 | Theo chương V | 9 | cái |
| 168 | Co PVC D42 | Theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Co lơi PVC D42 | Theo chương V | 18 | cái |
| 170 | Co lơi PVC D60 | Theo chương V | 48 | cái |
| 171 | Co lơi PVC D90 | Theo chương V | 6 | cái |
| 172 | Co lơi PVC D114 | Theo chương V | 66 | cái |
| 173 | Tê cong PVC D60/42 | Theo chương V | 5 | cái |
| 174 | Chữ Y PVC D60 | Theo chương V | 22 | cái |
| 175 | Chữ Y PVC D114 | Theo chương V | 44 | cái |
| 176 | Chữ Y giảm uPVC đk90/60 | Theo chương V | 10 | cái |
| 177 | Chữ Y giảm uPVC đk114/60 | Theo chương V | 10 | cái |
| 178 | Tê chếch D90x50 | Theo chương V | 5 | cái |
| 179 | Tê chếch D114x60 | Theo chương V | 9 | cái |
| 180 | Tê bảo vệ ống thông hơi D60 | Theo chương V | 5 | cái |
| 181 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Theo chương V | 33 | cái |
| 182 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo chương V | 16 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ em | Theo chương V | 16 | cái |
| 184 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo chương V | 16 | cái |
| 185 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 5 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo chương V | 5 | cái |
| 188 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V | 5 | bộ |
| 189 | Lắp đặt chậu tiểu trẻ em | Theo chương V | 8 | bộ |
| 190 | CCLD máng rửa tay | Theo chương V | 4 | bộ |
| 191 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 192 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 193 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,924 | m3 |
| 194 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,8 | m3 |
| 195 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,6 | m3 |
| 196 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 197 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo chương V | 1,516 | tấn |
| 198 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 5,837 | m3 |
| 199 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 100 | Theo chương V | 38,72 | m2 |
| 200 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 6,4 | m2 |
| 201 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 4 | cái |
| B | SÂN ĐƯỜNG, THẢM CỎ | |||
| 1 | Đắp đất pha cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,418 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 | Theo chương V | 0,418 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 20,9 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo | Theo chương V | 209 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 2,485 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 2,549 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,51 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp đất mùn | Theo chương V | 28 | m3 |
| 9 | Đắp đất mùn trồng cỏ | Theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 10 | Trồng cỏ chỉ nhật | Theo chương V | 2,8 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,322 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V | 9,3 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V | 0,89 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 42mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt co lơi nhựa, đường kính 42mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt co thu nhựa, đường kính cút 27x21mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê uPVC 42x42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê uPVC 27x27 | Theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê uPVC 27x21 | Theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D40 | Theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D40 | Theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Bơm điện Q=5m3/h, H=35m | Theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Bơm chìm giếng khoan 4HP | Theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Racco D40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Crephin D40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi tưới đồng D21 | Theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt co ren trong D21 | Theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV | Theo chương V | 1 | lần |
| 24 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo chương V | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 0,6 | 100m |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V | 0,403 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,879 | m3 |
| 28 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,96 | m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,051 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,006 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 1,276 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,495 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,781 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 3,124 | 100m3/km |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 7,776 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 4,32 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo chương V | 0,499 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 108 | cấu kiện |
| 42 | Xây móng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Theo chương V | 36,266 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 183,6 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 32,4 | m2 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,541 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,424 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo chương V | 0,027 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,008 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 0,008 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Theo chương V | 2,093 | m3 |
| 55 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,46 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,085 | m2 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,211 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V | 0,054 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 61 | Lắp đặt ống uPVC D114 | Theo chương V | 0,32 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| D | BỂ NƯỚC NGẦM 140M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 2,912 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,019 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 5,6 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 16,432 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 6 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo chương V | 34,4 | m |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 24,64 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V | 2,377 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 0,864 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 1,72 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 5,328 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 0,444 | 100m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 124 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 40 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 164,72 | m2 |
| 18 | SXLD nắp thăm bể | Theo chương V | 1 | cái |
| 19 | SXLD thang thăm bể | Theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo chương V | 0,673 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo chương V | 6,343 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,4 | m3 |
| 23 | Gia công khung sắt nhà che máy bơm | Theo chương V | 18,648 | m2 |
| 24 | Lắp dựng khung sắt nhà chư máy bơm | Theo chương V | 18,648 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 18,648 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| E | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 3,375 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V | 1,511 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đèn led pha 100W, IP66 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4Cx25mm2 - 0,6/1KV | Theo chương V | 90 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4Cx16mm2 - 0,6/1KV | Theo chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2Cx16mm2 - 0,6/1KV | Theo chương V | 95 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2Cx4mm2 - 0,6/1KV | Theo chương V | 110 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1Cx16mm2 - 0,6/1KV | Theo chương V | 115 | m |
| 11 | Lắp đặt máng nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 80x50mm | Theo chương V | 85 | m |
| 12 | Lắp đặt ống PVC gân D25 | Theo chương V | 105 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện tổng MSB.1 (KT:600x500x210mm) | Theo chương V | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt MCCP 3 pha 100A - 15KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCP 3 pha 80A - 15KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCP 2 pha 63A - 10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCP 2 pha 20A - 10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Phụ kiện lắp đặt | Theo chương V | 1 | tbộ |
| 19 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng phi 16 dài 2,4m | Theo chương V | 3 | cọc |
| 20 | Kẹp cọc nối đất | Theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Kéo rải dây đồng trần Cu/25mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 22 | Đầu cose tiếp địa | Theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Bulong, đai ốc, long đèn | Theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Mối hàn cadweld | Theo chương V | 6 | mối |
| F | HỆ THỐNG PCCC- CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,208 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V | 7,94 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, D32mm | Theo chương V | 520 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy (2x16awg) | Theo chương V | 530 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp kỹ thuật MDF | Theo chương V | 6 | hộp |
| 7 | Trung tâm báo cháy 16 zones + Acquy 24VDC | Theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thiết bị cắt xung sét 40KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 10A - 6KA - 1pha | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng, phi 16 dài 2,4m | Theo chương V | 1 | cọc |
| 11 | Kẹp cố định cáp | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Kéo rải dây đông trần Cu 16mm2 | Theo chương V | 15 | m |
| 13 | Làm đầu cosse tiếp địa | Theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 14 | Bulông đai ốc, long đèn | Theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Mối hàn cadweld | Theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ | Theo chương V | 23,8 | 10m |
| 17 | Phá dỡ nền gạch nền | Theo chương V | 0,714 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V | 0,714 | m2 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,644 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V | 19,925 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,432 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,212 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,848 | 100m3/km |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 71,4 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V | 71,4 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống SKT D114, dày 3,2 mm | Theo chương V | 3,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống SKT D76 dày 2,9mm | Theo chương V | 0,46 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống SKT D50 dày 2,6mm | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Tê bích thép tráng kẽm D114 | Theo chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê giảm bích thép tráng kẽm D114/76 | Theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê giảm hàn thép tráng kẽm D76/50 | Theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt co bích thép tráng kẽm D114 | Theo chương V | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt co hàn thép tráng kẽm D76 | Theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt co giảm hàn thép tráng kẽm D76/50 | Theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt co hàn thép tráng kẽm D50 | Theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt bầu giảm ren thép tráng kẽm D76/60 | Theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt mặt bích nối D114 | Theo chương V | 16,5 | cặp bích |
| 38 | Hai đầu răng D34, L=150mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Hai đầu răng D60, L=200mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho máy bơm (3x6.0mm2) | Theo chương V | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho máy bơm (2x2.5mm2) | Theo chương V | 50 | m |
| 42 | Sơn đỏ đường ống, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 121,455 | m2 |
| 43 | Xăng công nghiệp | Theo chương V | 10 | lít |
| 44 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 3,06 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống | Theo chương V | 0,52 | 100m |
| 46 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (kìm, búa, xe beng, …) | Theo chương V | 1 | HT |
| 47 | Vật liệu phụ: cao su non, keo AB, len quấn ống, đá cắt, đinh vít, băng keo điện, …) | Theo chương V | 1 | Lô |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm, bán kính bảo vệ cấp 3, R=71m | Theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Kéo rải dây chống sét Cu 70mm2 | Theo chương V | 60 | m |
| 50 | Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV | Theo chương V | 1 | lần |
| 51 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo chương V | 40 | m |
| 52 | Mối hàn cadweld | Theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Dây cáp lụa D6 L=8m | Theo chương V | 3 | bộ |
| 54 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2,4m | Theo chương V | 2 | cọc |
| 55 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D60 | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 56 | Khớp nối trụ D60 giảm 40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Kẹp cố định ống | Theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo chương V | 1 | hộp |
| 59 | Bộ chân đế kim thu sét | Theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D40 | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 62 | Phụ kiện đấu nối | Theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục nhà khung BTCT và các hạng mục phụ trợ hạ tầng kỹ thuật đồng bộ tương tự.*Ghi chú: - Cấp công trình theo quy định hiện hành của Bộ Xây dựng.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu, Chủ đầu tư sẽ đi kiểm tra thực tế tại các dự án tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E- HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2.- Trong 3 năm trở lại đây đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách thi công dân dụng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước | 1 | - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách thi công hoặc giám sát thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách thi công hoặc giám sát thi công điện ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2.- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá.- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | Đặc điểm thiết bị: (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gàu >=0.5m3 (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
| 4 | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông, trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy hàn kim loại | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy cắt thép, uốn thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Loại thiết bị: Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Loại thiết bị: Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Loại thiết bị: Máy khoan | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Loại thiết bị: Máy cắt gạch, đá | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Loại thiết bị: Máy bơm nước | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Loại thiết bị: Máy phát điện | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Loại thiết bị: Giàn giáo | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 100 |
| 16 | Loại thiết bị: Ván khuôn | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 300 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi