Gói thầu: Mua sắm thiết bị, đồ dùng dạy và học cho các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố Cao Bằng năm học 2021-2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210747914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị, đồ dùng dạy và học cho các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố Cao Bằng năm học 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210684471 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 09:25:00 đến ngày 2021-07-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,947,699,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 149,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quả cầu đá | 235 | Quả | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Cột và lưới đá cầu | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Quả bóng chuyền hơi | 84 | Quả | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Cột và lưới bóng chuyền hơi | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bàn cờ, quân cờ Vua | 218 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Dây kéo co | 29 | Cuộn | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bóng ném | 120 | Quả | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Đồng hồ bấm giây | 27 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Còi | 51 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Thước dây | 27 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Thảm thể dục thể thao | 120 | Tấm | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Dây nhảy cá nhân | 540 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Dây nhảy tập thể | 82 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Nấm thể thao | 240 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Cờ lệnh thể thao | 32 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Biển lật số | 24 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Thanh phách | 250 | Cặp | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Song loan | 290 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Trống nhỏ | 160 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Triangle (Tam giác chuông) | 160 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Tambourine (Trống lục lạc) | 141 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Castanets | 154 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Maracas | 155 | Cặp | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 10 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Bục đặt mẫu | 29 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Bút lông | 73 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bảng pha màu (Palet) | 63 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Xô đựng nước | 117 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 56 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Màu goát (Gouache colour) | 67 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Đất nặn | 10 | Hộp | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Máy chiếu (projector) | 13 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Kẹp giấy | 140 | Hộp | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bộ chai và ca 1 lít | 38 | bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 161 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 159 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 161 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Ghế băng thể dục | 23 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Cây nước nóng lạnh | 11 | Cái/trường (điểm trường) | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Giá thanh inox 4 tầng | 4 | Cái/trường (điểm trường) | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Tủ sấy bát, đĩa tiệt trùng | 1 | Cái/trường (điểm trường) | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Máy lọc nước | 7 | Cái/trường | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Tủ lạnh | 7 | Cái/trường (điểm trường) | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn | 4 | Cái/trường (điểm trường) | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Bàn làm việc | 5 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Nồi luộc dụng cụ | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Kẹp dụng cụ hấp sấy | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Hộp hấp bông gạc hình trống | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Lò hấp khô | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Găng tay y tế | 8 | Hộp | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Các Bộ nẹp chân, tay | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Garo cho tiêm truyền và garo cầm máu | 8 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Các Bộ nẹp chân, tay | 12 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Băng vết thương y tế | 82 | Cuộn | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần, loại 5ml | 10 | Hộp | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần, loại 10ml | 9 | Hộp | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Túi chườm nóng lạnh | 22 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Khay đựng dụng cụ nông | 16 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Kẹp lấy dị vật trong mắt | 11 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Đèn pin, pin | 12 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Đè lưỡi bằng gỗ | 22 | Hộp | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Đè lưỡi bằng inox | 60 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Bộ khám răng (khay quả đậu, gương, gắp …) | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Băng dính y tế | 27 | Cuộn | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Bô tròn | 7 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Vịt đái nữ | 4 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Cốc đựng dung dịch 500ml có chia độ | 15 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Bộ thử thị giác mầu | 9 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Kẹp dùng cho khám tai mũi họng | 11 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Kìm nhổ răng trẻ em (cho trường hợp nhổ đơn giản) | 6 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Ống nghe bệnh | 9 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Nhiệt kế y học 42ºC | 37 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Bộ lấy cao răng bằng tay | 9 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Bàn vi tính | 10 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Ghế gấp | 218 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Bàn ghế giáo viên | 11 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Giá thanh inox 4 tầng | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Giá treo tranh | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Bàn hội đồng | 54 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Ghế phòng truyền thống | 130 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Bục đặt Bác hồ | 7 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Tượng bác Hồ | 7 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Bàn làm việc | 11 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Ghế gấp | 9 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Giường bảo vệ | 13 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Máy chủ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Máy tính để bàn | 24 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Thiết bị kết nối mạng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Dây mạng | 400 | M | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Hạt mạng | 100 | Hạt | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Ghen trung | 50 | M | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Ghen đại | 50 | M | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Bàn để máy tính, ghế ngồi (Giáo viên) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Bàn để máy tính, ghế ngồi (Học sinh) | 24 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Aptomat | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Ổ điện | 25 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Dây điện | 250 | Mét | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Dây điện | 40 | Mét | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Vật tư lắp đặt | 1 | Phòng | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Phần mềm diệt virus | 25 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Tủ lưu trữ thiết bị thực hành | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính cơ bản | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Quạt điện | 6 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Hệ thống máy chiếu (gốm máy, màn, giá treo…) | 7 | Cái/trường | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Bộ thiết bị âm thanh trong nhà | 7 | Bộ/trường (điểm trường) | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Bộ thiết bị âm thanh ngoài trời | 7 | Bộ/trường (điểm trường) | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Hệ thống máy chiếu (gốm máy, màn, giá treo…) | 2 | Cái/trường | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Máy lọc nước loại 50 lít/giờ | 5 | Cái/trường | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Máy tính xách tay | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Bàn bán trú 2 chỗ ghế rời | 713 | bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi ghế rời có tựa Tiểu Học | 124 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Bảng từ chống lóa mặt từ | 55 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49215485E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.984E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự như gói thầu này với các cơ sở giáo dục. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.963.389.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
20.890.167.900 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng. - Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 12 giờ khi được thông báo (kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu trên); Nhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. Nhà thầu có tài liệu chứng minh có đại lý (hoặc đại diện) đáp ứng yêu cầu bảo hành thiết bị trong suốt thời gian bảo hành. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi