Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210751079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210747999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 09:25:00 đến ngày 2021-07-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,813,571,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 94,476 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 4,7238 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 4,7238 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 4,7238 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40 | Chương V | 94,476 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền đá lát cầu thang | Chương V | 16,92 | m2 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 0,846 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 0,846 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 0,846 | m3 |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V | 16,92 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can | Chương V | 30,75 | m |
| 12 | SXLĐ hệ lan can thép hộp | Chương V | 30,75 | m |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 7,9596 | m3 |
| 14 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 7,9596 | m3 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 7,9596 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 7,9596 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 7,9596 | m3 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V | 0,3314 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V | 0,3314 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,453 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,453 | tấn |
| 22 | Vận chuyển tôn lên cao | Chương V | 0,748 | 100m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, Hoa Sen hoặc tương đương | Chương V | 0,748 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Chương V | 21,5 | m |
| 25 | Ke chống bão, 4 cái/m2 | Chương V | 300 | cái |
| 26 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V | 558 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, KOVA hoặc tương đương | Chương V | 558 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 50X50cm, XM PCB40 | Chương V | 530 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 60,8392 | m2 |
| 30 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 3,042 | m3 |
| 31 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 3,042 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 3,042 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 3,042 | m3 |
| 34 | Lát gạch tezzaro | Chương V | 60,8392 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V | 13,845 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V | 160,116 | m2 |
| 37 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 8,0058 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 8,0058 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 8,0058 | m3 |
| 40 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V | 160,116 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 160,116 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 197,532 | m2 |
| 43 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 2,963 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 2,963 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 2,963 | m3 |
| 46 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V | 197,532 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 197,532 | m2 |
| 48 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 5,8608 | m3 |
| 49 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 100,8469 | m2 |
| 50 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 10,9031 | m3 |
| 51 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 10,9031 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 10,9031 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 10,9031 | m3 |
| 54 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V | 6,424 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, KOVA hoặc tương đương | Chương V | 6,424 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, XM PCB40, Trung Đô hoặc tương đương | Chương V | 100,8469 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ hoa sắt thủ công | Chương V | 214,56 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 107,28 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 184,68 | m2 |
| 60 | Trát lại má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 83,424 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, KOVA hoặc tương đương | Chương V | 83,424 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 214,56 | m2 |
| 63 | Cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinh Long, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Ausdoor sản xuất; đã lắp đặt - Vách kính cố định | Chương V | 74,29 | m2 |
| 64 | Cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinh Long, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Ausdoor sản xuất; đã lắp đặt - Cửa đi mở quay 2 cánh | Chương V | 60,72 | m2 |
| 65 | Cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinh Long, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Ausdoor sản xuất; đã lắp đặt - Cửa sổ mở trượt | Chương V | 38,87 | m2 |
| 66 | Cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinh Long, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Ausdoor sản xuất; đã lắp đặt - Cửa sổ mở hất | Chương V | 7,92 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 214,56 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ gạch ốp tường sân khấu | Chương V | 14,2118 | m2 |
| 69 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 50,785 | m2 |
| 70 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 3,2499 | m3 |
| 71 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 3,2499 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 3,2499 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 3,2499 | m3 |
| 74 | Ốp tường gạch giả gỗ 15x90, XM PCB40 | Chương V | 10,3043 | m2 |
| 75 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Chương V | 6,0225 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 50,785 | m2 |
| 77 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 230,9194 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 183,4255 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 45 | bộ |
| 80 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V | 17 | bộ |
| 81 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 19 | bộ |
| 82 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 60,875 | m2 |
| 83 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 41,7954 | m3 |
| 84 | Tháo dỡ trần | Chương V | 554,0827 | m2 |
| 85 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 68,0535 | m3 |
| 86 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 35,13 | m2 |
| 87 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Chương V | 3,513 | 10m2 |
| 88 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 68,0535 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 68,0535 | m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 68,0535 | m3 |
| 91 | SXLD thang lên mái bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V | 1 | t/bộ |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V | 7,9099 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V | 20,9601 | m3 |
| 94 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 3,3825 | m3 |
| 95 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V | 156,261 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x30cm, XM PCB40, Trung Đô hoặc tương đương | Chương V | 80,8432 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x30cm, XM PCB40, Trung Đô hoặc tương đương | Chương V | 93,6519 | m2 |
| 98 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch30x60cm, XM PCB40, Trung Đô hoặc tương đương | Chương V | 187,336 | m2 |
| 99 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch30x60cm, XM PCB40, Trung Đô hoặc tương đương | Chương V | 243,972 | m2 |
| 100 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 3.961,3378 | m2 |
| 101 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 2.070,4048 | m2 |
| 102 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 440,1486 | m2 |
| 103 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 230,045 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6.701,936 | m2 |
| 105 | SXLD cửa Cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor hoặc tương đương (bao gồm khuôn cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6,38mm; đã lắp đặt - Cửa đi mở quay 1 cánh | Chương V | 9,6 | m2 |
| 106 | SXLD tấm COmpact dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện | Chương V | 151,9295 | m2 |
| 107 | Khung đỡ bệ chậu rửa | Chương V | 16 | bộ |
| 108 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Chương V | 11,1235 | m2 |
| 109 | Chống thấm WC bằng tấm nhựa, phương pháp khò nóng | Chương V | 167,8395 | m2 |
| 110 | Trần thạch cao chìm đã hoàn thiện, tấm thạch cao chịu nước, Vĩnh Tường hoặc tương đương | Chương V | 30,6304 | m2 |
| 111 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi, Vĩnh Tường hoặc tương đương | Chương V | 394,3119 | m2 |
| 112 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao, khung xương nổi | Chương V | 420,7793 | m2 |
| 113 | Thi công trần thả nhựa | Chương V | 213,2564 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, KOVA hoặc tương đương | Chương V | 4.805,4981 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, KOVA hoặc tương đương | Chương V | 1.969,5644 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, KOVA hoặc tương đương | Chương V | 6.775,0625 | m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V | 38,0904 | 100m2 |
| 118 | Bạt chắn bụi công trình | Chương V | 3.809,04 | m2 |
| 119 | Lưới an toàn khi thi công, 3 tầng | Chương V | 647,85 | m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 54,87 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 10,1666 | 100m2 |
| 122 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V | 11,124 | tấn |
| 123 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V | 55,0088 | m3 |
| 124 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao | Chương V | 44,8937 | tấn |
| 125 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 93,77 | 10m2 |
| 126 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V | 18,4464 | 1m3 |
| 127 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V | 1,008 | m3 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0491 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,3795 | tấn |
| 130 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,139 | 100m2 |
| 131 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 2,2194 | m3 |
| 132 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 4,2224 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,1392 | 100m2 |
| 134 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V | 0,8359 | 100kg |
| 135 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 0,88 | m3 |
| 136 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V | 16 | cái |
| 137 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 46,3 | m2 |
| 138 | Láng bể nước, giếng nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 16,2844 | m2 |
| 139 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0615 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V | 0,123 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V | 0,123 | 100m3/1km |
| 142 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,0061 | 100m3 |
| 143 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm | Chương V | 12,2976 | m2 |
| 144 | Lắp đặt xí bệt, C-117 Inax hoặc tương đương | Chương V | 25 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi xịt bệ xí, Inax hoặc tương đương | Chương V | 25 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, AL-2216V Inax hoặc tương đương | Chương V | 22 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi chậu rửa, LFV- 1111S Inax hoặc tương đương | Chương V | 22 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng | Chương V | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam, U-431 + van xả UF-7V Inax hoặc tương đương | Chương V | 17 | bộ |
| 150 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen, U-431 + van xả UF-7V Inax hoặc tương đương | Chương V | 3 | bộ |
| 151 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V | 10 | cái |
| 152 | Khoan sàn đặt đường ống bệ xí, thoát sàn + xử lý chống thấm cổ ống | Chương V | 28 | Lỗ |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 0,5 | 100m |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x25mm, , Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 80 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm, , Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 75 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 1,25 | 100m |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 120 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V | 1,6 | 100m |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 71 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 133 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 48mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 2 | 100 m |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 163 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 48,96 | 1m3 |
| 164 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 48,96 | m3 |
| 165 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 1,83 | 100m3 |
| 166 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm | Chương V | 36,6 | m2 |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 1,5 | 100m |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 95 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 1,2 | 100m |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 100 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 1,55 | 100m |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 143 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 1,65 | 100m |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 152 | cái |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, Sino hoặc tương đương | Chương V | 200 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm, Sino hoặc tương đương | Chương V | 200 | m |
| 177 | Van phao cơ | Chương V | 1 | bộ |
| 178 | Van phao điện | Chương V | 1 | bộ |
| 179 | Van khóa PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 180 | Bình nóng lạnh Ferroli Verdi-SE 20 | Chương V | 10 | Bộ |
| 181 | Máy bơm Pentax 11kW | Chương V | 1 | bộ |
| 182 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 183 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Chương V | 10 | cái |
| 184 | Tháo tủ đựng bình, vòi cũ | Chương V | 7 | Tủ |
| 185 | Lắp đặt tủ đựng bình + vòi chữa cháy | Chương V | 7 | tủ |
| 186 | Bình chữa cháy CO2 TQ MT5 | Chương V | 14 | Bình |
| 187 | Bình chữa cháy VN MFZ8 | Chương V | 7 | Bình |
| 188 | Vòi chữa cháy D65 13 bar Hàn Quốc | Chương V | 7 | Cuộn |
| 189 | Tiêu lệnh nội quy PCCC | Chương V | 7 | tấm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.22E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.444E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III; - Tương tự về quy mô công việc của gói thầu: Phải là công trình cải tạo, sửa chữa. Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây dựng; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) - Khi được mời thương thảo hợp đồng, bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan chứng minnh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.369.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.107.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi