Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210751079-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210747999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 09:25:00 đến ngày 2021-07-27 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,813,571,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 94,476 m2
2 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V 4,7238 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 4,7238 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 4,7238 m3
5 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40 Chương V 94,476 m2
6 Phá dỡ nền đá lát cầu thang Chương V 16,92 m2
7 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V 0,846 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 0,846 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 0,846 m3
10 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Chương V 16,92 m2
11 Tháo dỡ lan can Chương V 30,75 m
12 SXLĐ hệ lan can thép hộp Chương V 30,75 m
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V 7,9596 m3
14 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V 7,9596 m3
15 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V 7,9596 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 7,9596 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 7,9596 m3
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V 0,3314 tấn
19 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V 0,3314 tấn
20 Gia công xà gồ thép Chương V 0,453 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,453 tấn
22 Vận chuyển tôn lên cao Chương V 0,748 100m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, Hoa Sen hoặc tương đương Chương V 0,748 100m2
24 Tôn úp nóc Chương V 21,5 m
25 Ke chống bão, 4 cái/m2 Chương V 300 cái
26 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V 558 m2
27 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, KOVA hoặc tương đương Chương V 558 m2
28 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 50X50cm, XM PCB40 Chương V 530 m2
29 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 60,8392 m2
30 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V 3,042 m3
31 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V 3,042 m3
32 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 3,042 m3
33 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 3,042 m3
34 Lát gạch tezzaro Chương V 60,8392 m2
35 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Chương V 13,845 m2
36 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Chương V 160,116 m2
37 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V 8,0058 m3
38 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 8,0058 m3
39 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 8,0058 m3
40 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V 160,116 m2
41 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 160,116 m2
42 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 197,532 m2
43 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V 2,963 m3
44 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 2,963 m3
45 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 2,963 m3
46 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V 197,532 m2
47 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 197,532 m2
48 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V 5,8608 m3
49 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 100,8469 m2
50 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V 10,9031 m3
51 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V 10,9031 m3
52 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 10,9031 m3
53 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 10,9031 m3
54 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V 6,424 m2
55 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, KOVA hoặc tương đương Chương V 6,424 m2
56 Lát nền, sàn tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, XM PCB40, Trung Đô hoặc tương đương Chương V 100,8469 m2
57 Tháo dỡ hoa sắt thủ công Chương V 214,56 m2
58 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V 107,28 m2
59 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 184,68 m2
60 Trát lại má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V 83,424 m2
61 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, KOVA hoặc tương đương Chương V 83,424 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 214,56 m2
63 Cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinh Long, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Ausdoor sản xuất; đã lắp đặt - Vách kính cố định Chương V 74,29 m2
64 Cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinh Long, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Ausdoor sản xuất; đã lắp đặt - Cửa đi mở quay 2 cánh Chương V 60,72 m2
65 Cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinh Long, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Ausdoor sản xuất; đã lắp đặt - Cửa sổ mở trượt Chương V 38,87 m2
66 Cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinh Long, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Ausdoor sản xuất; đã lắp đặt - Cửa sổ mở hất Chương V 7,92 m2
67 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 214,56 m2
68 Tháo dỡ gạch ốp tường sân khấu Chương V 14,2118 m2
69 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 50,785 m2
70 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V 3,2499 m3
71 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V 3,2499 m3
72 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 3,2499 m3
73 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 3,2499 m3
74 Ốp tường gạch giả gỗ 15x90, XM PCB40 Chương V 10,3043 m2
75 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Chương V 6,0225 m2
76 Lát nền, sàn tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V 50,785 m2
77 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 230,9194 m2
78 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V 183,4255 m2
79 Tháo dỡ bệ xí Chương V 45 bộ
80 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V 17 bộ
81 Tháo dỡ chậu rửa Chương V 19 bộ
82 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 60,875 m2
83 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V 41,7954 m3
84 Tháo dỡ trần Chương V 554,0827 m2
85 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V 68,0535 m3
86 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 35,13 m2
87 Vận chuyển Cửa các loại lên cao Chương V 3,513 10m2
88 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V 68,0535 m3
89 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 68,0535 m3
90 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 68,0535 m3
91 SXLD thang lên mái bằng thép hộp mạ kẽm Chương V 1 t/bộ
92 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V 7,9099 m3
93 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V 20,9601 m3
94 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V 3,3825 m3
95 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V 156,261 m2
96 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x30cm, XM PCB40, Trung Đô hoặc tương đương Chương V 80,8432 m2
97 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x30cm, XM PCB40, Trung Đô hoặc tương đương Chương V 93,6519 m2
98 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch30x60cm, XM PCB40, Trung Đô hoặc tương đương Chương V 187,336 m2
99 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch30x60cm, XM PCB40, Trung Đô hoặc tương đương Chương V 243,972 m2
100 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V 3.961,3378 m2
101 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V 2.070,4048 m2
102 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 440,1486 m2
103 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 230,045 m2
104 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 6.701,936 m2
105 SXLD cửa Cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor hoặc tương đương (bao gồm khuôn cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6,38mm; đã lắp đặt - Cửa đi mở quay 1 cánh Chương V 9,6 m2
106 SXLD tấm COmpact dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện Chương V 151,9295 m2
107 Khung đỡ bệ chậu rửa Chương V 16 bộ
108 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Chương V 11,1235 m2
109 Chống thấm WC bằng tấm nhựa, phương pháp khò nóng Chương V 167,8395 m2
110 Trần thạch cao chìm đã hoàn thiện, tấm thạch cao chịu nước, Vĩnh Tường hoặc tương đương Chương V 30,6304 m2
111 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi, Vĩnh Tường hoặc tương đương Chương V 394,3119 m2
112 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao, khung xương nổi Chương V 420,7793 m2
113 Thi công trần thả nhựa Chương V 213,2564 m2
114 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, KOVA hoặc tương đương Chương V 4.805,4981 m2
115 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, KOVA hoặc tương đương Chương V 1.969,5644 m2
116 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, KOVA hoặc tương đương Chương V 6.775,0625 m2
117 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m Chương V 38,0904 100m2
118 Bạt chắn bụi công trình Chương V 3.809,04 m2
119 Lưới an toàn khi thi công, 3 tầng Chương V 647,85 m2
120 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 54,87 100m2
121 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Chương V 10,1666 100m2
122 Vận chuyển Xi măng lên cao Chương V 11,124 tấn
123 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao Chương V 55,0088 m3
124 Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao Chương V 44,8937 tấn
125 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 93,77 10m2
126 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V 18,4464 1m3
127 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V 1,008 m3
128 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,0491 tấn
129 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,3795 tấn
130 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,139 100m2
131 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 2,2194 m3
132 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V 4,2224 m3
133 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,1392 100m2
134 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V 0,8359 100kg
135 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 0,88 m3
136 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V 16 cái
137 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 46,3 m2
138 Láng bể nước, giếng nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 16,2844 m2
139 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,0615 100m3
140 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V 0,123 100m3
141 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V 0,123 100m3/1km
142 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,0061 100m3
143 Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm Chương V 12,2976 m2
144 Lắp đặt xí bệt, C-117 Inax hoặc tương đương Chương V 25 bộ
145 Lắp đặt vòi xịt bệ xí, Inax hoặc tương đương Chương V 25 cái
146 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, AL-2216V Inax hoặc tương đương Chương V 22 bộ
147 Lắp đặt vòi chậu rửa, LFV- 1111S Inax hoặc tương đương Chương V 22 bộ
148 Lắp đặt vòi rửa bằng đồng Chương V 10 cái
149 Lắp đặt chậu tiểu nam, U-431 + van xả UF-7V Inax hoặc tương đương Chương V 17 bộ
150 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen, U-431 + van xả UF-7V Inax hoặc tương đương Chương V 3 bộ
151 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V 10 cái
152 Khoan sàn đặt đường ống bệ xí, thoát sàn + xử lý chống thấm cổ ống Chương V 28 Lỗ
153 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Chương V 0,5 100m
154 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x25mm, , Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 80 cái
155 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm, , Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 75 cái
156 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 1,25 100m
157 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm, Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 120 cái
158 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V 1,6 100m
159 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm, Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 71 cái
160 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm, Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 133 cái
161 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 48mm, Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 2 100 m
162 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm, Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 10 cái
163 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V 48,96 1m3
164 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 48,96 m3
165 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 1,83 100m3
166 Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm Chương V 36,6 m2
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm, Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 1,5 100m
168 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm, Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 95 cái
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 1,2 100m
170 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 100 cái
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm, Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 1,55 100m
172 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm, Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 143 cái
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 1,65 100m
174 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm, Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 152 cái
175 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, Sino hoặc tương đương Chương V 200 m
176 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm, Sino hoặc tương đương Chương V 200 m
177 Van phao cơ Chương V 1 bộ
178 Van phao điện Chương V 1 bộ
179 Van khóa PPR D25 Chương V 10 cái
180 Bình nóng lạnh Ferroli Verdi-SE 20 Chương V 10 Bộ
181 Máy bơm Pentax 11kW Chương V 1 bộ
182 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm Chương V 0,3 100m
183 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Chương V 10 cái
184 Tháo tủ đựng bình, vòi cũ Chương V 7 Tủ
185 Lắp đặt tủ đựng bình + vòi chữa cháy Chương V 7 tủ
186 Bình chữa cháy CO2 TQ MT5 Chương V 14 Bình
187 Bình chữa cháy VN MFZ8 Chương V 7 Bình
188 Vòi chữa cháy D65 13 bar Hàn Quốc Chương V 7 Cuộn
189 Tiêu lệnh nội quy PCCC Chương V 7 tấm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.22E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.444E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III; - Tương tự về quy mô công việc của gói thầu: Phải là công trình cải tạo, sửa chữa. Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây dựng; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) - Khi được mời thương thảo hợp đồng, bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan chứng minnh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.369.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.107.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->