Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210750455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các vịnh thuộc quần đảo Cát Bà |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210705914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 09:22:00 đến ngày 2021-07-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,905,957,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Gia công kết cấu thép vỏ bao che poongtong bằng tôn nhám dày 6mm | Chương V – E-HSMT | 12,4938 | tấn |
| 2 | Gia công hệ sườn tăng cứng | Chương V – E-HSMT | 6,4131 | tấn |
| 3 | Bu long bắt INOX 304 M16x200 | Chương V – E-HSMT | 94 | chiếc |
| 4 | Ống xích neo D320: 2 ống | Chương V – E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 5 | Hộp đựng xích neo: 1x1x1m dày 6mm | Chương V – E-HSMT | 0,5699 | tấn |
| 6 | Sản xuất gia công chi tiết liên kết phao | Chương V – E-HSMT | 0,3058 | tấn |
| 7 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công thép tròn Inox 304 D60 liên kết phao | Chương V – E-HSMT | 0,2049 | tấn |
| 8 | Gia công lan can Inox 304 | Chương V – E-HSMT | 0,1451 | tấn |
| 9 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Chương V – E-HSMT | 835,1 | m2 |
| 10 | Sơn chống gỉ 2 thành phần Jotun | Chương V – E-HSMT | 233 | m2 |
| 11 | Sơn trung gian | Chương V – E-HSMT | 108 | m2 |
| 12 | Sơn chống hà 2 thành phần | Chương V – E-HSMT | 108 | m2 |
| 13 | Sơn mặt boong (màu xanh nước biển) | Chương V – E-HSMT | 90 | m2 |
| 14 | Sơn mạn khô (sơn màu ghi sáng) | Chương V – E-HSMT | 141 | m2 |
| 15 | Sơn chống rỉ 1 thành phần Jotun | Chương V – E-HSMT | 602,2 | m2 |
| 16 | Lắp dựng poongton | Chương V – E-HSMT | 20,6025 | tấn |
| 17 | Gia công kết cấu thép vỏ bao che poongtong bằng tôn nhám dày 6mm | Chương V – E-HSMT | 5,7552 | tấn |
| 18 | Gia công hệ sườn tăng cứng | Chương V – E-HSMT | 2,2604 | tấn |
| 19 | Sản xuất gia công chi tiết liên kết phao | Chương V – E-HSMT | 0,3181 | tấn |
| 20 | Gia công lan can Inox 304 | Chương V – E-HSMT | 0,1909 | tấn |
| 21 | Bu lông bắt INOX 304 M16 x 200 | Chương V – E-HSMT | 40 | bộ |
| 22 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Chương V – E-HSMT | 340,8 | m2 |
| 23 | Sơn chống rỉ 2 thành phần Jotun (2 nước) | Chương V – E-HSMT | 96,2 | m2 |
| 24 | Sơn trung gian | Chương V – E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 25 | Sơn chống hà 2 thành phần (x2 nước) | Chương V – E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 26 | Sơn mặt boong (2 nước màu xanh nước biển) | Chương V – E-HSMT | 72 | m2 |
| 27 | Sơn mạn khô (2 nước sơn màu ghi sáng) | Chương V – E-HSMT | 49,4 | m2 |
| 28 | Sơn chống rỉ 1 thành phần Jotun (2 nước) | Chương V – E-HSMT | 244,6 | m2 |
| 29 | Lắp dựng pongton | Chương V – E-HSMT | 8,524 | tấn |
| 30 | Gia công thép khung sàn | Chương V – E-HSMT | 1,6728 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E-HSMT | 74,72 | m2 |
| 32 | Mã bản lề inox | Chương V – E-HSMT | 93,6 | kg |
| 33 | Trục ắc D60 x 150 inox x 22,19kg/m inox | Chương V – E-HSMT | 13,3 | kg |
| 34 | Gia công lan can inox 304 | Chương V – E-HSMT | 0,1121 | tấn |
| 35 | Gia công thép khung sàn | Chương V – E-HSMT | 0,6997 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E-HSMT | 28,4 | m2 |
| 37 | Mã bản lề inox | Chương V – E-HSMT | 43,1 | kg |
| 38 | Trục ắc D40 x 150 inox x 10,9kg/m inox | Chương V – E-HSMT | 6,5 | kg |
| 39 | Gia công hệ khung cột dàn cổng | Chương V – E-HSMT | 2,9502 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E-HSMT | 67,37 | m2 |
| 41 | Bu lông inox M16 x 60 | Chương V – E-HSMT | 24 | bộ |
| 42 | Bu lông đế trụ M30 x 250 inox 304 | Chương V – E-HSMT | 16 | chiếc |
| 43 | Gia công hệ sườn liên kết cọc poongtong | Chương V – E-HSMT | 2,3966 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E-HSMT | 47,6 | m2 |
| 45 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Chương V – E-HSMT | 103,12 | m2 |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6 | Chương V – E-HSMT | 150 | m |
| 47 | Lắp đặt máng điện - ống nhựa PVC | Chương V – E-HSMT | 150 | m |
| 48 | Lắp đặt bộ điều khiển tời từ xa 20m | Chương V – E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 49 | Lắp dựng hệ cầu dẫn+ cổng chào | Chương V – E-HSMT | 7,8313 | tấn |
| 50 | Thử kín nước | Chương V – E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 51 | Vận chuyển +hạ thủy pông tông | Chương V – E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Cắt bê tông làm bệ tời | Chương V – E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V – E-HSMT | 12 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V – E-HSMT | 12 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V – E-HSMT | 12 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – E-HSMT | 0,485 | tấn |
| 57 | Bê tông M300, đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 12 | m3 |
| 58 | Ván khuôn | Chương V – E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V – E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 60 | Ván khuôn | Chương V – E-HSMT | 0,0372 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – E-HSMT | 0,2028 | tấn |
| 62 | Bê tông M300, đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 63 | Đóng cọc thép ống D320xd12,7mm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II | Chương V – E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 64 | Vận chuyển cọc và máy móc thiết bị từ bờ ra vị trí thi công đóng cọc | Chương V – E-HSMT | 2 | lượt |
| 65 | Bê tông M250, đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 3,5513 | m3 |
| 66 | Gia công sườn mã đầu cọc | Chương V – E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 67 | Thép | Chương V – E-HSMT | 0,422 | tấn |
| 68 | Đá hộc kè chân | Chương V – E-HSMT | 5 | m3 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E-HSMT | 50,46 | m2 |
| B | ||||
| 1 | Cửa tu đầm QC 650x 550 | Chương V – E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Cầu thang lên xuống. | Chương V – E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Ống thông hơi két và đo két | Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Giá để phao tròn | Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Phào tròn CS | Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cột đèn báo hiệu | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cọc bích | Chương V – E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Khuy, mã treo lốp đệm va | Chương V – E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Khuy móc cẩu pông tông: d35 | Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Đệm va cao su đúc chịu va đập QC đường kính ngoài D400/200 | Chương V – E-HSMT | 11 | mét |
| 11 | Xích D20 treo đệm va | Chương V – E-HSMT | 15 | mét |
| 12 | Ma lý D32 bắt xích | Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Đệm cao su 150x150 chống va đập | Chương V – E-HSMT | 28 | mét |
| 14 | Kẽm chống hà | Chương V – E-HSMT | 24 | tấm |
| 15 | Hệ tời neo - neo 300kg ( tời kéo tay ) | Chương V – E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Neo - 300kg/ 1 cái - Loại neo Hải Quân | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Neo dự phòng- 150kg/ 1 cái neo Hải Quân | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Xích lỉn neo D26 - loại có ngáng | Chương V – E-HSMT | 100 | mét |
| 19 | Xích lỉn neo dự phóng D22 - có ngáng | Chương V – E-HSMT | 40 | mét |
| 20 | Ma lý mắt xoay D34 | Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Ma lý đấu nối D34 | Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Ma lý bắt neo D45 | Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Khóa tháo xích nhanh | Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Cửa tu đầm QC 650x 550 | Chương V – E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Cầu thang lên xuống. | Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Ống thông hơi két và đo két | Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Giá để phao tròn | Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Phào tròn CS | Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Cọc bích | Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Khuy, mã treo lốp đệm va | Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Khuy móc cẩu pông tông | Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Cao su tấm d12, 2 lớp bố vải giữa | Chương V – E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 33 | Đệm cao su 150x150 chống va đập | Chương V – E-HSMT | 20 | mét |
| 34 | Kẽm chống hà | Chương V – E-HSMT | 12 | tấm |
| 35 | Tời điện - sức nâng 4 tấn, Đc điện 380v/ 5kw | Chương V – E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Tủ điện (2 biến tần 7,5kw; attomat 3 pha chống giật 50A , bộ điều khiển từ xa, 7 bộ đèn báo công tắc, bộ chống mất pha, cầu đấu nối, 1 bộ điều khiển tời bằng phím bấm ) | Chương V – E-HSMT | 1 | tủ |
| 37 | Dây cáp treo cầu dẫn D 19 | Chương V – E-HSMT | 100 | m |
| 38 | Puly cáp D320 x 70 + trục ắc | Chương V – E-HSMT | 10 | bộ |
| 39 | Ma ný bắt cáp D45 | Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Tăng đơ D32 | Chương V – E-HSMT | 2 | cai |
| 41 | Cổng chào (gia công vật liệu+ chi phí vận chuyển lắp đặt) phần cánh buồm bên trên | Chương V – E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Xích d32 có ngáng | Chương V – E-HSMT | 14 | m |
| 43 | Ma ní d45 | Chương V – E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Bóng báo hiệu đầu cột | Chương V – E-HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Hộp bảo vệ tời + bệ tời: 1x1x0,75m dày 6mm | Chương V – E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Dây bẹ buộc boong tông D32 | Chương V – E-HSMT | 200 | m |
| 47 | Cọc gỗ bạch đàn (bao gồm chi phí đóng cọc) - 2 cọc | Chương V – E-HSMT | 8 | m |
| 48 | Cục bê tông cốt thép, khuy xích d30: 0,5x0,5x0,4m | Chương V – E-HSMT | 6 | cục |
| 49 | Pa lăng 1,5T của nhật | Chương V – E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Bộ đô cà lê: 17, 19, 21, 42 | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Búa tay 3-4kg | Chương V – E-HSMT | 5 | cái |
| 52 | Dây cáp 19- ép khuyết 2 đầu x 2,5m | Chương V – E-HSMT | 4 | sợi |
| 53 | Ma lý d34 | Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Chốt ắc d100/D60x250 | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt hoàn thiện đèn led Full trang trí thành cầu bằng đèn led F20, công suất 0.72W, kích thước 20 x 20mm, Góc nhìn 120 độ, điện áp 12V, độ chống nước IP 67 , IC 1908, Xuất sứ hãng XQD Trung Quốc , Bao gồm : Đèn led, phụ kiện đấu nối dây điện, dây tín hiệu Cat 5EC, ống sun, nẹp nhựa đi dây điện, dây tín hiệu. | Chương V – E-HSMT | 2.300 | bóng |
| 56 | Thanh ray nhôm dùng để gắn đèn led f20 chất liệu : Thanh nhôm định hình bản 3Ccm, có khoan 12 lỗ gắn đèn led F20, được lắp đặt lên dây văng thành cầu bằng vít inox | Chương V – E-HSMT | 215 | m |
| 57 | Bộ đổi nguồn điện 12V34A - 400W goài trời | Chương V – E-HSMT | 10 | bộ |
| 58 | Bộ điều khiển đèn led full T4000 | Chương V – E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Hệ thống hẹn giờ bao gồm Tủ điện, Automat,Khởi động từ , đồng hồ hẹn giờ bật tắt | Chương V – E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Bộ chữ " VỊNH LAN HẠ - TỐP VỊNH ĐẸP NHẤT THẾ GIỚI" LAN HA BAY THE MOST BEAUTIFUL BAY IN THE WORLD' chất liệu : Đường viền 1.5 cm và chân bằng inox 304 x 0.8mm gương trắng, mặt chữ bằng mica đài loan độ dày 2mm. Chân chữ uốn hộp nổi cao 5 cm. Hậu chữ bằng inox 304 trắng mờ. - Lắp đặt hoàn thiện trên hệ khung. (hình thức như maket) | Chương V – E-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Đèn led hắt sáng toàn bộ mặt Bộ chữ " VỊNH LAN HẠ - TỐP VỊNH ĐẸP NHẤT THẾ GIỚI" LAN HA BAY THE MOST BEAUTIFUL BAY IN THE WORLD' chất liệu băng đèn led siêu sáng. Bộ đổi nguồn điện 12V+B254A ngoài trời | Chương V – E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Hình ÔNG MẶT TRỜI chất liệu : Viền và chân bằng inox 304 x 0.8 mm gương trắng, chân uốn hộp nổi cao 6 cm, Mặt hậu bằng inox 304 trắng mờ (hình thức như maket) | Chương V – E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Đèn led siêu sáng cụm 1 x 6 cm - led 6113 ngoài trời, góc tỏa 120 độ hắt sáng toàn bộ mặt hình ÔNG MẶT TRỜI , bộ đổi nguồn điện 12V354A ngoài trời | Chương V – E-HSMT | 230 | bóng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.47E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III (bến phà, bến cập tàu, công trình nổi dưới nước,…) trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi