Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210737582-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210737277 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 11:46:00 đến ngày 2021-08-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,658,568,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào san đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,7123 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 583,332 | 10m3/1km |
| 3 | San đầm đất cấp III , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,1064 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất cấp III độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3238 | 100m3 |
| 5 | Khai thác đất cấp III đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31.182,48 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.118,248 | 10m3/1km |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào san đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,3809 | 100 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7923 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,194 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,1986 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp I bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 653,809 | 10m3/1km |
| 6 | Khai thác đất cấp III đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22.172,9596 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.217,296 | 10m3/1km |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,2429 | 100 m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,2429 | 100 m2 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,706 | 100 m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1566 | 100 m3 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7323 | 100 tấn |
| 13 | Bê tông nhựa chặt hạt mịn BTNC 12.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7323 | 100 tấn |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7323 | 100 tấn |
| 15 | Lát hè đường bằng gạch Tezzarro 400x400 x 30 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.630,82 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,18 | m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,8976 | 100m2 |
| 18 | Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 30x20x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.274 | m |
| 19 | Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,75 | m |
| 20 | Lát đan rãnh bằng đá 25x50x5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,5 | m2 |
| 21 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,67 | m3 |
| 22 | GCLD ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3488 | 100m2 |
| 23 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5027 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2041 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,782 | 10m3/1km |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,47 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,03 | m2 |
| 28 | Bê tông đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,21 | m3 |
| 29 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,39 | m3 |
| 30 | GCLD ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7591 | 100m2 |
| 31 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0397 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3772 | 100m |
| 33 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0079 | 100m3 |
| 34 | Đào móng kè đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4715 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất cấp III độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5143 | 100m3 |
| 36 | Xây móng đá hộc vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,84 | m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,69 | m3 |
| 38 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,17 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0966 | 100m |
| 40 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 41 | GCLD ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2772 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | m3 |
| 43 | Lắp đặt bó vỉa hè bó vỉa đá, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 44 | Lăp đặt bó vỉa vát 20x30x45 bằng đá, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 45 | Bê tông đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,44 | m3 |
| 46 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,496 | 100m2 |
| 47 | Lát gạch Terrazo kích thước 40x40x4cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,6 | m2 |
| C | Cây xanh | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | m3 |
| 2 | Đào hố trồng cây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố cây (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m3 |
| 4 | Đào đất móng bồn hoa đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,35 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,82 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m3 |
| 7 | GCLD ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,88 | m3 |
| 9 | Lát gạch thẻ, vữa XM PC40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,25 | m2 |
| 10 | Mua cây bóng mát (cây sao đen) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | cây |
| 11 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | 1 cây/năm |
| 12 | Trồng dặm cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,88 | 1m2/lần |
| 13 | Đắp đất trồng thảm cỏ (tận dụng đất hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,264 | m3 |
| 14 | Mua cây ngâu tròn (Dbầu >=50cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cây |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 667,73 | m2 |
| 16 | Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
| 20 | Biển báo hình vuông 0.9x0.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | biển |
| 21 | Cột biển báo D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| D | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm (trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm (dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | mối nối |
| 5 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1213 | 100m3 |
| 6 | Bê tông vị trí mối nối, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | mối nối |
| 11 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7341 | 100m3 |
| 12 | Bê tông vị trí mối nối, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,82 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9466 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | mối nối |
| 17 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 100m3 |
| 18 | Bê tông vị trí mối nối, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5796 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | mối nối |
| 23 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0808 | 100m3 |
| 24 | Bê tông vị trí mối nối, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,53 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1681 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | mối nối |
| 29 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3074 | 100m3 |
| 30 | Bê tông vị trí mối nối, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,33 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bê tông mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | đoạn cống |
| 33 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | mối nối |
| 34 | Bê tông móng cống hộp, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,57 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2025 | 100m2 |
| E | Rãnh thoát nước B300 + B800 thoát nước thải | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1318 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3182 | 100m2 |
| 3 | GCLD Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,507 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,77 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,08 | m3 |
| 6 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,06 | m2 |
| 7 | GCLD ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,352 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1014 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,83 | m3 |
| 11 | GCLD ván khuôn bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,507 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6292 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,45 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169 | cái |
| 15 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2693 | 100m3 |
| 16 | Lớp nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6931 | 100m2 |
| 17 | GCLD Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6312 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,91 | m3 |
| 20 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,14 | m2 |
| 21 | GCLD ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6832 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép mũ mố đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1262 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7469 | tấn |
| 24 | Bê tông mũ mố mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,73 | m3 |
| 25 | GCLD ván khuôn bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8416 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8966 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,04 | m3 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | cái |
| F | Hố ga thu thăm BTCT | |||
| 1 | Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3756 | tấn |
| 2 | Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5889 | tấn |
| 3 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,22 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ bê tông cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6216 | 100m2 |
| 5 | Bộ nắp hố ga gang, tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | bộ |
| 7 | Lưới chắn rác 430x860mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 8 | Lắp lưới chắn rác 430x860mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 9 | Cốt thép nắp ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1603 | tấn |
| 10 | Cốt thép nắp ga, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8713 | tấn |
| 11 | Bê tông nắp ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,03 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép đổ bê tông bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7796 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông chèn nắp ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,35 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 15 | Cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2705 | tấn |
| 16 | Cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,689 | tấn |
| 17 | Cốt thép hố ga, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5299 | tấn |
| 18 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,7 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đổ bê tông đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9701 | 100m2 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,32 | m3 |
| G | Hố ga xây gạch | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0275 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1143 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,13 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,34 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PC40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,53 | m2 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | tấn |
| 9 | Cốt thép mũ mố, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1113 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,79 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1494 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1716 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2109 | tấn |
| 14 | Bê tông bản mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 16 | Bộ nắp hố ga gang, tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 17 | Lắp đặt nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| H | Hố ga B = 800 | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0141 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,11 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,61 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,72 | m2 |
| 7 | GCLD ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1936 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0066 | tấn |
| 9 | Cốt thép mũ mố, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0391 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | m3 |
| 11 | GCLD ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2037 | tấn |
| 13 | Bê tông bản mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 15 | Bộ nắp hố ga gang, tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 16 | Lắp đặt nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| I | Cống dẫn D400 | |||
| 1 | Lắp đặt khối bê tông đỡ ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | mối nối |
| 4 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m3 |
| 5 | Bê tông vị trí mối nối, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,94 | m3 |
| 6 | GCLD ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1827 | 100m2 |
| J | Cấp nước | |||
| 1 | Đào san đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,63 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,63 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,63 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,58 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,78 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,21 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | lắp đặt miệng khóa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m |
| 12 | GCLD ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| K | Cụm trụ cứu hỏa | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cặp bích |
| 6 | bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | bộ |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | GCLD ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0882 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,438 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,845 | m3 |
| 19 | GCLD Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1477 | 100m2 |
| 20 | GCLD cốt thép đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1494 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1008 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1008 | tấn |
| 23 | Bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,705 | m3 |
| 24 | GCLD cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | tấn |
| 25 | GCLD cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8277 | tấn |
| 26 | GCLD ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1656 | m3 |
| 30 | Tê gang BBB D150/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Tê gang BBB D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Cút HDPE 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 33 | Cút HDPE 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 36 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 37 | Bê tông đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,743 | m3 |
| 38 | GCLD ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0714 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,34 | m3 |
| 40 | GCLD ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4088 | 100m2 |
| 41 | Bu lông M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 42 | Đai thép hàn 50x10xL mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,858 | kg |
| 43 | Bê tông đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | m3 |
| 44 | GCLD ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0277 | 100m2 |
| 45 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Kép nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 47 | Van ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Van D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 49 | Tê HDPE D50/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Cút HDPE 90 D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Khâu nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 52 | Nút bịt D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 53 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 56 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 58 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0901 | 100m3 |
| 60 | Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 61 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10m2 |
| 62 | Tê D100/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0091 | 100m |
| 64 | Mối nối mềm D80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Van mặt bích D80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0941 | m3 |
| 67 | GCLD ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 68 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,78 | 100m |
| 69 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,21 | 100m |
| 70 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,99 | 100m |
| L | Hạ ngầm điện 22kV | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24KV - 630A, chém ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | chống sét van 24KV (1 bộ/3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà Cầu dao 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà phụ XP1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Giá bắt tay thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Cô Dê ôm cáp (CD1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Cô Dê ôm cáp (CD2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Sứ đứng 24kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 14 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 - 12,7/22(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | m |
| 16 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV-3x70mm2 co nguội | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Đầu |
| 17 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x70mm2 kèm bộ tách 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Đầu |
| 18 | Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 19 | Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 20 | Mốc báo cáp ngầm (20m/mốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Đầu cốt SYG 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đầu |
| 22 | Dây định hình composite buộc cáp cổ sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 23 | Biển tên cầu dao; biển cấm trèo, biển tên lộ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Cáp CU/XLPE/CTS/PVC-W12/20(24)kV-1x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 25 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 26 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Đầu bịt ống nhựa HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 28 | Dây nối tiếp địa (03 dây phân màu đỏ, xanh, vàng dây bọc tiết diện CU/PVC 1x35mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5 | m |
| M | Đường dây 22kV trên không | |||
| 1 | Móng cột 20-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 2 | Nối mặt bích cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Mối |
| 3 | Giằng cột chữ A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-20-190-13KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cột |
| 5 | Xà hãm XH1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà hãm XH5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà hãm XH6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà phụ XP2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Sứ đứng 24kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 10 | Sứ chuỗi néo đôi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 11 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV ACSR/XLPE2.5/HDPE-50/8.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227 | m |
| 12 | Tiếp địa R4C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Dây buộc cổ sứ composit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 14 | Giáp níu dây bọc 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 15 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| N | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt trụ thép đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Hệ thống tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Móng trạm biến áp hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 6 | Hộp máng cáp phía cao thế, hạ thế và hộp che đầu cực máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Đấu nối trạm 560kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.Bộ |
| 8 | MBA 560kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 9 | Trụ thép kiêm: Tủ RMU 03 ngăn 24kV trọn bộ không mở rộng: 02 ngăn CDPT 630A-20kA/3s, 01 ngăn CDPT 24kV-200A-20kA/3s + cầu chì, cách điện khí SF6 và Tủ điện hạ áp 1000A (Thân trụ: 3mm; Mặt bích trên+dưới: 10mm) + 03 bộ cảnh báo sự cố đầu cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bình |
| 11 | Ủng cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Đôi |
| 12 | Găng tay cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Đôi |
| 13 | Biển báo an toàn, tên khoang, tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 14 | Khóa bi Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| O | Điện 0,4kV | |||
| 1 | Tủ điện composite 9 công tơ không có MCCP phân đoạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Tủ |
| 2 | Tủ điện hạ thế tổng 200A (2 Lộ ra 150A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Biển tên tủ điện và biển cấm (Aluminium) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện composite 9 công tơ không có MCCP phân đoạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế tổng 200A (2 Lộ ra 150A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Lắp đặt biển tên tủ điện và biển cấm (Aluminium) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Bộ |
| 7 | Bệ tủ hạ thế 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Móng |
| 8 | Rãnh cáp qua đường loại - L1A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 9 | Rãnh cáp đi dọc vỉa hè loại - L3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 10 | Rãnh cáp đi dọc vỉa hè loại - L4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | m |
| 11 | Rãnh cáp đi dọc vỉa hè loại - L5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 505 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,64 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 473,28 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn luồn cáp chịu lực cấp điện cho nhà dân HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 820,12 | m |
| 15 | Ống thép mạ kẽm D168,3x3,96ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 16 | Ống thép mạ kẽm D114,1x3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 17 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,98 | m |
| 18 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,08 | m |
| 19 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,76 | m |
| 20 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,5 | m |
| 21 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,32 | m |
| 22 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu |
| 23 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | đầu |
| 24 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | đầu |
| 25 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | đầu |
| 26 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | đầu |
| 27 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | đầu |
| 28 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | đầu |
| 29 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đầu |
| 30 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đầu |
| 31 | Tiếp địa lặp lại R6C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 32 | Mốc báo cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 33 | Đầu bịt ống nhựa HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Cái |
| 34 | Đầu bịt ống nhựa HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| P | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Cột thép tròn côn cao 10m dày 3,5mm liền cần mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cột |
| 3 | Đèn chiếu sáng đường phố LED 120W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | choá |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D88,9x3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 886 | m |
| 7 | Luồn cáp vào cửa cột, cửa tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | Cửa |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | Đầu |
| 9 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Bảng |
| 10 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cửa |
| 11 | Tiếp địa an toàn R1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại R6C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 13 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cột |
| 14 | Rãnh 01 cáp ngầm dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 715 | m |
| 15 | Rãnh 01 cáp ngầm qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 16 | Móng cột chiếu sáng(M1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Móng |
| 17 | Móng tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 18 | Dây điện Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 897 | m |
| 20 | Cáp đồng đơn bọc cách điện Cu/PVC:1x10 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 895 | m |
| 21 | Mốc gốm sứ báo cáp (20m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | Cái |
| 22 | Đầu bịt ống nhựa HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | Cái |
| Q | Phí và thuế | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Phí môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí cấp quyền khai thác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Phí vệ sinh môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0988E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.197E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu về quy mô và công việc đảm nhiệm theo Hồ sơ thiết kế được đính kèm. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 15,98 tỷVND. - Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 1. Hợp đồng thi công 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. 4. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 5. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư 6. Hóa đơn VAT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.494.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
46.482.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi