Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm tài sản
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210750994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tỉnh ủy An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua sắm tài sản |
| Số hiệu KHLCNT | 20210750448 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn mua sắm tập trung năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 09:52:00 đến ngày 2021-07-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 376,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.64E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.128E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị máy vi tính và máy in.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 263.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 526.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp, phụ tùng sửa chữa thay thế- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật quản lý thi công, lắp đặt, hướng dẫn chạy thử đào tạo, chuyển giao công nghệ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.Lưu ý: Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.Lưu ý: Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn cấu hình 01 | 9 | Bộ | - Xuất xứ: Nhà thầu tự đề xuất- Hãng sản xuất: Nhà thầu tự đề xuất- Ký mã hiệu/Model: Nhà thầu tự đề xuất- Processor: Intel® Core™ i5-11400 Processor 2.6 GHz (12M Cache, up to 4.4 GHz, 6 cores)- Chipset: Intel® B560 Chipset- Memory: 4GB DDR4 U-DIMM- Form Factor : Mini tower- Operating Syste : Without OS- Memory Max : 64GB- Graphic: N/A- Storage: 256GB M.2 NVMe™ PCIe® 3.0 SSD- Optical Drive: Without optical drive- Audio High Definition 7.1 Channel Audio- Power Supply:180W power supply (80+ Bronze, peak 228W)-Rear I/O Port: 1x Headphone out/ 1x MIC in1x Line-in/ 1x RJ45 Gigabit Ethernet/ 1x HDMI 1.41x VGA Port/ 2x PS2/ 1x Serial port/ 2x USB 2.0 Type-A/ 2x -- USB 3.2 Gen 1 Type-A-Front I/O Port:1x Headphone1x 2 in 1 card reader SD / MMC1x 3.5mm combo audio jack2x USB 3.2 Gen 1 Type-A2x USB 3.2 Gen 2 Type-A-Serial ATA: 2 x SATA 6.0Gb/s ports-Expansion Slot(includes used): 1x PCIe® 3.0 x 161x PCIe® 3.0 x 11x M.2 connector for WiFi1x M.2 connector for storage2x DDR4 U-DIMM slot-Keyboard & Mouse: Wired keyboard//Wired optical mouse (đồng bộ thương hiệu)-Dimension (WxDxH): 09.46 x 31.95 x 32.06 cm (3.72" x 12.58" x 12.62")-Weight: 05.50 kg (12.13 lbs)-Trusted Platform Module:BIOS Booting User Password ProtectionHDD User Password Protection and Security-Kensington LockMcAfee LiveSafe™ 30-day trial-Trusted Platform Module (Firmware TPM)-Bảo hành: 24 tháng-Màn hình: 19.5" đồng bộ thương hiệu-An ninh, an toàn thông tin: Máy phải được cơ quan chức năng kiểm tra và dán tem an ninh, an toàn thông tin | ||
| 2 | Máy tính xách tay cấu hình 01 | 7 | Chiếc | - Xuất xứ: Nhà thầu tự đề xuất- Hãng sản xuất: Nhà thầu tự đề xuất- Ký mã hiệu/Model: Nhà thầu tự đề xuất-Operating System : Endless-Processor Intel® Core™ i5-1135G7 Processor 2.1 GHz (8M Cache, up to 4.2 GHz, 4 cores)-Graphics: Intel® UHD Graphics-Display: 14.0-inch, LCD, FHD (1920 x 1080) 16:9-Memory: 4GB DDR4 -Storage: 256GB M.2 NVMe™ PCIe® 3.0 SSD-Camera: 720p HD camera-Wireless: Wi-Fi 5(802.11ac)+Bluetooth 4.2 (Dual band) 2*2-FingerPrint: FingerPrint-Keyboard type: Backlit Chiclet KeyboardI/O ports:1x USB 2.0 Type-A2x USB 3.2 Gen 2 Type-A1x Thunderbolt™ 4 supports display / power delivery1x HDMI 1.41x VGA Port (D-Sub)1x 3.5mm Combo Audio Jack1x RJ45 Gigabit Ethernet1x DC-inMicro SD card reader-Audio :Built-in speakerBuilt-in array microphone-Battery: 42WHrs, 3S1P, 3-cell Li-ion-AC Adapter: ø4.5, 65W AC Adapter, Output: 19V DC, 3.42A, 65W, Input: 100~240V AC 50/60Hz universal-Dimension (WxHxD):32.34 x 21.56 x 1.92 ~ 1.92 cm (12.73" x 8.49" x 0.76" ~ 0.76")-Weight (with Battery): 1.45 kg (3.20 lbs)-Security: HDD User Password Protection and SecurityBIOS Booting User Password ProtectionComputrace ready from BIOSTrusted Platform Module (TPM) 2.0Kensington LockFingerprint sensor integrated with Power Key-Phụ kiện kèm theo:Túi chống sốc, túi đeo, chuột không dây-Bảo hành: 24 tháng-An ninh, an toàn thông tin:Máy phải được cơ quan chức năng kiểm tra và dán tem an ninh, an toàn thông tin | ||
| 3 | Máy in cấu hình 1 | 3 | Chiếc | - Xuất xứ: Nhà thầu tự đề xuất- Hãng sản xuất: Nhà thầu tự đề xuất- Ký mã hiệu/Model: Nhà thầu tự đề xuất-Chức năng: In laser đen trắng-Bộ nhớ: 64 MB-Tốc độ in: In 1 mặt lên đến 25 trang/phútIn 2 mặt lên đến 7,7 tờ/phút-Độ phân giải: 600 dpi × 600 dpi-In 2 mặt-Đảo mặt tự động-Thời gian khởi động: 10 giây hoặc ít hơn-Thời gian in bản đầu tiên (FPOT): Xấp xỉ 6 giây-Ngôn ngữ in: UFR II LT-Loại giấy in 2 mặtGiấy A4, Letter, Legal (*1) (60 - 105g/m2)-Khay nạp giấy (chuẩn): 250 tờ (định lượng 80g/m2)-Khổ giấy (tiêu chuẩn): A4, B5, A5, Legal(*1), Letter, Executive, 16K, Envelope COM10, Envelope Monarch, Envelope C5, Envelope DL-Khổ chọn thêm (Chiều rộng: 76.2 - 216mm x Chiều dài: 187 - 356mm)-Kết nối: USB 2.0 tốc độ caoLan 10 Base T/100 Base Tx-Trọng lượng: xấp xỉ 7,0 kgBảo hành: 24 tháng-An ninh, an toàn thông tin:Máy phải được cơ quan chức năng kiểm tra và dán tem an ninh, an toàn thông tin | ||
| 4 | Máy in cấu hình 2 | 3 | Chiếc | - Xuất xứ: Nhà thầu tự đề xuất- Hãng sản xuất: Nhà thầu tự đề xuất- Ký mã hiệu/Model: Nhà thầu tự đề xuất-Chức năng: Print/ Copy/ Scan-Phương pháp in: In laser trắng đen-Kiểu quét: Cảm biến Hình ảnh Chạm Màu-Tốc độ in/sao chép A4: 22 ppm-Tốc độ quét: Xấp xỉ 2.4 giây-Độ phân giải in/sao chép: 600 x 400 dpi, 600 x 600 dpi-Độ phân giải quét: Mặt kính: lên tới 600 x 600 dpi-Thời gian khởi động: 15 giây hoặc ít hơn-Thời gian in bản đầu tiên (FPOT): Xấp xỉ 6.5 giây-Thời gian sao chép bản đầu tiên (FCOT):Xấp xỉ 9.3 giây-Ngôn ngữ in:UFR II LT-Khay nạp giấy:150 tờ-Khay giấy ra:100 tờ (mặt úp xuống)-Kích cỡ giấy:A4, B5, A5, A6, Legal, Letter, Statement, Executive, Government Letter, Government Legal, Foolscap, Indian Legal.-Loại giấy:Plain, Heavy, Recycled, Label (A4 / Letter), Envelope-Kết nối: High-Speed USB 2.010/100 Base-T EthernetWi-Fi 802.11b/g/n (Infrastructure mode, WPS Easy Setup, Direct Connection)-Trọng lượng: 8,4 kg-Ngôn ngữ in: UFR II LT-Bảo hành: 24 tháng-An ninh, an toàn thông tin: Máy phải được cơ quan chức năng kiểm tra và dán tem an ninh, an toàn thông tin | ||
| 5 | Máy in cấu hình 3 | 1 | Chiếc | - Xuất xứ: Nhà thầu tự đề xuất- Hãng sản xuất: Nhà thầu tự đề xuất- Ký mã hiệu/Model: Nhà thầu tự đề xuất-Chức năng: Print/ Copy/ Scan-Phương pháp in: In laser trắng đen-Bộ nhớ máy: 512MB-In đảo mặt tự động-Tiêu chuẩnLoại quét: Cảm biến điểm tiếp xúc màuTốc độ in/sao chép A4: 27ppmTốc độ quétKính phẳng: Xấp xỉ 3.0 giây một tờ (đen trắng)Khay ADF (A4): 20 / 15ipm (mono / colour)-Độ phân giải in/sao chép: 600 x 400 dpi, 600 x 600 dpi-Độ phân giải quét: Quang học lên tới 600 x 600 dpi-Thời gian khởi động: 13,5giây hoặc ít hơn-Thời gian in bản đầu tiên (FPOT): Xấp xỉ 6 giây-Thời gian sao chép bản đầu tiên (FCOT): Xấp xỉ 9 giây-Ngôn ngữ in: UFR II LT-Driver quét tương thích: TWAIN, WIA, ICA-Khổ giấy cho phép in đảo mặt tự động: A4, Letter, Legal (*1), Indian Legal, Foolscap-Khay nạp giấy: 250 tờ-Khay giấy ra: 100 tờ (giấy up)-Khay nạp giấy tự động (ADF): 35 tờ (80g/m2)-Khổ giấy cho khay ADF: A4, B5, A5, B6, Letter, Legal-Kích thước trang: A4, B5, A5, Legal, Letter, Statement, Executive, Government Letter, Government Legal, Foolscap, Indian Legal-Loại giấy: Plain, Heavy, Recycled, Color, Bond, Label, Index Card, Envelope-Kết nối: High-Speed USB 2.010/100 Base-T EthernetWi-Fi 802.11b/g/n (Chế độ hạ tầng, Thiết lập WPS, Kết nối trực tiếp)-Trọng lượng: 8,4 kg-Ngôn ngữ in: UFR II LT, PCL 6-Bảo hành: 24 tháng-An ninh, an toàn thông tin:Máy phải được cơ quan chức năng kiểm tra và dán tem an ninh, an toàn thông tin | ||
| 6 | Máy photocopy | 1 | Chiếc | - Xuất xứ: Nhà thầu tự đề xuất- Hãng sản xuất: Nhà thầu tự đề xuất- Ký mã hiệu/Model: Nhà thầu tự đề xuất-Chức năng chính: Copy - In mạng - Scan màu - Scan mạng - Duplex (in 2 mặt)-Tốc độ: 35 trang/phút-Màn hình: LCD cảm ứng chuẩn WSVGA màu 10.1 inch-Thời gian khởi động: 20 giây-Thời gian in bản đầu tiên: 3,6 giây-Khay đựng giấy: 550 tờ x 2 khay (A5R –A3 - 60-256g/m2)-Khay tay: 100 tờ-Bộ nhớ: 4GB-Ổ cứng: HDD 320GB tự mã hóa và bảo mật-CPU: Intel AtomTM 1.33GHz (lõi kép)-Khổ giấy sao chụp: A3 tới A5R-Sao chụp liên tục: 1 - 999 tờ-Độ phân giải copy600 x 600 dpi, 2400 x 600 dpi (Smoothing)-Độ phân giải khi in 600 x 600 dpi (1 bit) hoặc 2400 (Equivalence) x 600 dpi (with Smoothing) (ALL PDL), 1200 x 1200 dpi (2 bit) hoặc 3,600 x 1,200 dpi (with Smoothing) PS3 OnlyMực: 43,900 trang (với 5% mật độ phủ của chữ trên tờ A4)-Độ phân giải khi scan: 100/150/200/300/400/600dpiPhóng to/thu nhỏ: 25 - 400%-Chức năng: Tự động nạp & đảo mặt bản gốc (RADF)Tự động nạp và đảo bản sao - in hai mặt (ADU)-Chia bộ điện tử: In mạng, Scan mạng màu-Kết nối: USB(tốc độ cao),100/1000BASE-T-Tiết kiệm năng lượng: Có-Phụ kiện kèm theo01 chân đế máy (có bánh xe).01 dây mạng Cat 6A chiều dài 5m-An ninh, an toàn thông tinMáy phải được cơ quan chức năng kiểm tra và dán tem an ninh, an toàn thông tin |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.64E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.128E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị máy vi tính và máy in.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 263.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 526.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp, phụ tùng sửa chữa thay thế- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | cán bộ kỹ thuật quản lý thi công, lắp đặt, hướng dẫn chạy thử đào tạo, chuyển giao công nghệ. | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.Lưu ý: Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại. | 3 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt. | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.Lưu ý: Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi