Gói thầu: TB01: Cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng thí nghiệm nghiên cứu liên ngành khoa học vật liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210749230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Tên gói thầu | TB01: Cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng thí nghiệm nghiên cứu liên ngành khoa học vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210736143 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (kinh phí không thường xuyên sự nghiệp giáo dục đào tạo năm 2021) và Vốn đối ứng từ nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 09:48:00 đến ngày 2021-08-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,726,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tạo mẫu bằng chuyển pha hơi hoá học | 1 | Hệ thống | Tham chiếu chương V | ||
| 2 | Thiết bị mô phỏng ánh sáng mặt trời | 1 | Hệ thống | Tham chiếu chương V | ||
| 3 | Hệ máy đo UV- VIS | 1 | Hệ thống | Tham chiếu chương V | ||
| 4 | Máy quang phổ huỳnh quang - đo tính chất quang phát quang | 1 | Hệ thống | Tham chiếu chương V | ||
| 5 | Bàn quang học | 2 | Hệ thống | Tham chiếu chương V | ||
| 6 | Thiết bị đo công suất laser | 1 | Hệ thống | Tham chiếu chương V | ||
| 7 | Tế bào điện hóa | 1 | Hệ thống | Tham chiếu chương V | ||
| 8 | Hệ thống cất quay chân không | 1 | Hệ thống | Tham chiếu chương V | ||
| 9 | Máy đo điện hóa đa kênh (3 kênh) | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 10 | Thiết bị thao tác xử lý mẫu | 1 | Hệ thống | Tham chiếu chương V | ||
| 11 | Hệ thống máy sắc ký lỏng hiệu năng cao ghép nối đầu dò khối phổ | 1 | Hệ thống | Tham chiếu chương V | ||
| 12 | Máy đo tổng cacbon TOC/TN | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 13 | Máy đo điểm chảy | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 14 | Cân phân tích 5 số | 1 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 15 | Đèn UV hai bước sóng | 1 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 16 | Hệ thống lên men dịch thể 15 lít | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 17 | Hệ thống lên men 200 lít | 1 | Hệ thống | Tham chiếu chương V | ||
| 18 | Thiết bị sấy phun | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 19 | Hệ thống máy đông khô | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 20 | Máy nghiền nguyên liệu | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 21 | Hệ thống sắc ký lỏng điều chế | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 22 | Máy ép khuôn dạng viên | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 23 | Máy trộn (Trộn dạng bột) | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 24 | Máy sấy khô | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 25 | Thiết bị đùn thực phẩm quy mô phòng thí nghiệm | 1 | Hệ thống | Tham chiếu chương V | ||
| 26 | Tủ nuôi sinh trưởng vi sinh vật | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3589E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng cung cấp thiết bị phân tích/thí nghiệm Vật lý, Hóa học, Sinh học).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.008.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
75.024.600.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi