Gói thầu: 01.XL: Xây dựng hệ thống mương tưới tiêu xã Tân Lâm Hương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210751160-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 09:59:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tứ vấn và xây dựng Nguyễn Ánh
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng hệ thống mương tưới tiêu xã Tân Lâm Hương
Số hiệu KHLCNT 20210751101
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 10:00:00 đến ngày 2021-07-27 09:59:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,952,315,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH DÀI 1.218,93M, (BxH) = (100x110)CM
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 17,78 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 237,11 m3
3 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 401,26 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1,5807 100m3
5 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mổ tả kỹ thuật theo chương V 61,6144 100m2
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mổ tả kỹ thuật theo chương V 63,53 m2
7 Rải nilong Mổ tả kỹ thuật theo chương V 15,8071 100m2
8 Vét hữu cơ Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1,4912 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - đất hữu cơ Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1,4912 100m3
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mổ tả kỹ thuật theo chương V 53,0025 1m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mổ tả kỹ thuật theo chương V 10,0705 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II Mổ tả kỹ thuật theo chương V 6,3603 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 20,3958 100m3
14 Tiền mua đất (tận dụng 40% đất đào để đắp) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1.880,7054 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mổ tả kỹ thuật theo chương V 188,0705 10m³/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mổ tả kỹ thuật theo chương V 188,0705 10m³/1km
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mổ tả kỹ thuật theo chương V 188,0705 10m³/1km
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2,6874 tấn
19 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mổ tả kỹ thuật theo chương V 14,1677 tấn
20 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mổ tả kỹ thuật theo chương V 19,9298 tấn
B TẤM ĐAN QUA KÊNH ( 10 VỊ TRÍ)
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
2 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,4686 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,568 100m2
C CỐNG LẤY NƯỚC D200 ( 15 CÁI)
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mổ tả kỹ thuật theo chương V 15 1 đoạn ống
3 Ván khuôn móng dài Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,183 100m2
4 Rải bạt xác rắn Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
5 Đinh đỉa Mổ tả kỹ thuật theo chương V 195 cái
6 Thép hình Mổ tả kỹ thuật theo chương V 572,85 kg
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mổ tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m2
D CỐNG ĐẦU KÊNH ( 01 CÁI)
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
3 Ván khuôn móng dài Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,2744 100m2
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 tấn
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,2546 tấn
6 Thép hình Mổ tả kỹ thuật theo chương V 128,55 kg
7 Bulong Mổ tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Đường hàn Mổ tả kỹ thuật theo chương V 10 m
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mổ tả kỹ thuật theo chương V 8,64 1m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,0561 100m3
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.43E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.85E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công Công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.067.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.134.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->