Gói thầu: Gói thầu 20: Thi công xây dựng hệ thống xử lý nước thải (bao gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210751124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Bình Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu 20: Thi công xây dựng hệ thống xử lý nước thải (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200256000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 09:54:00 đến ngày 2021-07-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,680,368,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: + Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 (không quá 03 hợp đồng. + Hợp đồng thi công tương tự gói thầu + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc Cơ khí.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách an toàn lao động – PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao đông có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành khoa học môi trường hoặc kỹ thuật môi trường hoặc các ngành liên quan đến môi trường.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cung cấp danh sách ít nhất 10 công nhân để thực hiện gói thầu.+ Có chứng chỉ, chứng nhận nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc - lực ép ≥ 200 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc - lực ép ≥ 200 T (kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục bánh xích - sức nâng ≥ 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh xích - sức nâng ≥ 10,0 T (kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích ≤ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích ≤ 0,80 m3 (kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN BỂ XỬ LÝ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1,6368 | 100m2 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 30x30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 5,4 | 100M |
| 3 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 36 | Mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 18 | M3 |
| 5 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 7,7666 | 100M3 |
| 6 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 6,84 | M3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1,8607 | 100M3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 16,368 | M3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 16,368 | M3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 6,6339 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 0,3775 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1,2418 | Tấn |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 0,3882 | 100M2 |
| 14 | Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 58,877 | M3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 3,237 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 8,5124 | Tấn |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống vách bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 6,6795 | 100M2 |
| 18 | Bê tông tường, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 69,6253 | M3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 4,6015 | Tấn |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1,8754 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 0,0615 | 100M2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 26,579 | M3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 42,2136 | M3 |
| 24 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 316,76 | M2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 316,76 | M2 |
| 26 | Cung cấp lắp đặt nắp thăm composite KT1,1mx1,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 27 | Cung cấp lắp đặt nắp thăm composite KT1,4mx1,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 28 | CCLD cầu thang inox 304, (quy cách xem bản vẽ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1,75 | M |
| 29 | CCLD băng cản nước Waterbars v200 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 157,3 | M |
| B | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 0,0147 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 0,1086 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 0,0363 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 0,1853 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 0,338 | Tấn |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 0,1088 | 100M2 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 0,1613 | 100M2 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 0,2744 | 100M2 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 0,544 | M3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 0,9856 | M3 |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1,7248 | M3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 4,326 | M3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 47,82 | M2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 45,74 | M2 |
| 15 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 27,44 | M2 |
| 16 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 19,6 | M2 |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 11,76 | M2 |
| 18 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 22,4 | Mét |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 22,4 | Mét |
| 20 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 121,64 | M2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 80,7 | M2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 40,94 | M2 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 3,9975 | M3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 15,99 | M2 |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 0,077 | Tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 0,2592 | 100M2 |
| 27 | Đóng trần khung nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 15,99 | M2 |
| 28 | CCLD cửa đi khung sắt, có khung bảo vệ, kính trong dày 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 2,42 | M2 |
| 29 | CCLD cửa sổ 2 cánh lùa nhôm, có khung bảo vệ, kính trong dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1,44 | M2 |
| 30 | CCLD diềm mái tole phẳng dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 14 | Mét |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 0,062 | 100M |
| 32 | Lắp đặt co 135 độ, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 2 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 20 | Mét |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 2 | Hộp |
| 37 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 30 | Mét |
| 38 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 15 | Mét |
| 39 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp loại 1 công tắc, 3 ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1 | Bảng |
| 40 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1 | Cái |
| C | THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Bơm hố thu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 2 | cái |
| 2 | Bơm nước thải bể điều hòa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 2 | cái |
| 3 | Bơm định lượng hóa chất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 2 | cái |
| 4 | Bơm lọc áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Máy khuấy chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Máy thổi khí bể hiếu khí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Ống lắng trụ tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Tấm răng cưa và tấm chắn bùn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Vỏ cột lọc composite hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Van tay gạt 3 ngã - D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Vật liệu lọc: đá, sỏi, cát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 12 | Lưới chặn giá thể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 13 | Giá thể bể hiếu khí - giá thể vi sinh hình cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 26 | m3 |
| 14 | Song chắn rác hố thu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 15 | Giỏ lược rác tinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 16 | Đĩa phân phối khí bể điều hòa, bể hiếu khí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 65 | cái |
| 17 | Bồn hóa chất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1 | cái |
| 18 | Hệ thống ống dẫn khí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 19 | Đường ống công nghệ và các phụ kiện kèm theo: Ống uPVC, van, phụ kiện. Bao gồm ống, van và phụ kiện chế tạo bơm khí nâng (bơm Airlift để bơm bùn hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 20 | Bộ thanh treo máy khuấy chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 2 | cái |
| 21 | Xích treo bơm và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 6 | cái |
| 22 | Tủ điện điều khiển (control panel) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 23 | Dây điện động lực và dây điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 24 | Phao điều khiển: Phao bi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 3 | cái |
| 25 | Ống bảo vệ dây diện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 26 | Công nhân lắp đặt thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1 | trọn gói |
| 27 | Vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1 | trọn gói |
| 28 | Hóa chất, bùn vi sinh: Bao gồm cung cấp và nuôi cấy. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1 | trọn gói |
| 29 | Nhân công vận hành và chuyển giao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1 | trọn gói |
| 30 | Lấy mẫu nghiệm thu (3 lần) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT và quy định hiện hành | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: + Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 (không quá 03 hợp đồng. + Hợp đồng thi công tương tự gói thầu + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần xây dựng | 1 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần thiết bị | 1 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc Cơ khí.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần cấp – thoát nước | 1 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách an toàn lao động – PCCC | 1 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao đông có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình | 1 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần môi trường | 1 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành khoa học môi trường hoặc kỹ thuật môi trường hoặc các ngành liên quan đến môi trường.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó). | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân | 10 | Nhà thầu cung cấp danh sách ít nhất 10 công nhân để thực hiện gói thầu.+ Có chứng chỉ, chứng nhận nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc - lực ép ≥ 200 T | Máy ép cọc - lực ép ≥ 200 T (kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Cần trục bánh xích - sức nâng ≥ 10,0 T | Cần trục bánh xích - sức nâng ≥ 10,0 T (kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích ≤ 0,80 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích ≤ 0,80 m3 (kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi