Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210751238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210712238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 10:15:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,313,342,191 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.94E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.240.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng: Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 1.620.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 1.620.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Cao đẳng và ≥ 02 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Đại học”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | gồm: 01 cán bộ có trình độ cao đẳng trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng và 01 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành điện.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng và ≥ 02 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Đại học”. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,527 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,884 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,068 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6657 | 100m3 |
| 5 | Đất chở đến để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,938 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,987 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,839 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,357 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,02 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,668 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,071 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,512 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,809 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,648 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,116 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | cái |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,344 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,107 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,351 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,214 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,494 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,671 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,237 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,733 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,472 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,017 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,078 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,542 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | tấn |
| 37 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,325 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,431 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,297 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,379 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,238 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,515 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,333 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,903 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,585 | m2 |
| 46 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.135,459 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột mặt ngoài dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,208 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột mặt trong dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2 | m2 |
| 49 | Trát trần mặt ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,52 | m2 |
| 50 | Trát trần mặt trong, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,814 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm mặt ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm mặt trong, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179 | m |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá chẻ đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,51 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, ốp gạch ceramic KT 50x230mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,744 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch anh bóng kính KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,925 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,06 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 710,113 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.074,723 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 710,113 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.074,723 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,544 | 1m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,544 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,544 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,03 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,62 | m2 |
| 67 | Ống cống BTCT Þ1000 (L=500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,13 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, gạch Thạch anh bóng kính KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,27 | m2 |
| 71 | Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | m2 |
| 72 | Lát đá Granite bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,911 | m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,942 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,942 | tấn |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | tấn |
| 76 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,35mm chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,382 | 100m2 |
| 77 | Làm trần tole lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,48 | m2 |
| 78 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,916 | m2 |
| 79 | Lan can inox phi 34, tay vịn inox phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,916 | m2 |
| 80 | Vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,28 | m2 |
| 81 | Khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,28 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,821 | m2 |
| 83 | Cửa đi sắt kính có hoa sắt (chưa kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8 | m2 |
| 84 | Cửa đi panô nhôm kính mờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3 | m2 |
| 85 | Cửa đi sắt panô tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m2 |
| 86 | Cửa sổ sắt kính (chưa kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,631 | m2 |
| 87 | Cửa gỗ MFC đan bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 88 | Kệ tủ gỗ MFC bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | m2 |
| 89 | Hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,631 | m2 |
| 90 | Kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,231 | m2 |
| 91 | Khoá Solex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 92 | Cục hít chống va đập cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,562 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện âm tường 09 modules | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện âm tường 06 modules | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt MCB -1P- 10A 6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB -1P-16A 6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB -1P- 25A 10ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB -2P- 25A 10ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB -1P- 32A 10ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB -2P- 40A 10ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB -1P- 40A 10ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCCB-3P, 63A 18ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn tuýp gắn tường đơn 1x18w/1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tuýp gắn tường đơn 2x18w/1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn gắn tường trang trí trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn ốp trần led 12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-250V + mặt mạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-250V + mặt mạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A-250V + mặt mạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đế âm tường ổ cắm , công tắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | hộp |
| 22 | Lắp đặt cáp điện cu/xlpe/pvc(4cx25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện cu/xlpe/pvc(2cx6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện cu/xlpe/pvc(2cx4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp điện cu/pvc(1Cx2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 680 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp điện cu/pvc(1Cx1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp điện cu/pvc(1Cx6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp điện cu/pvc(1Cx4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 29 | Lắp đặt dây tiếp địa M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 30 | Lắp đặt ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610 | m |
| 31 | Lắp đặt ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 32 | Lắp đặt ống PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt ống hdpe d50/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 34 | Lắp đặt Kim thu sét D16, 1M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Dây dẫn sét D10, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 36 | Lắp đặt Sắt dẹt 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| 37 | Lắp đặt Cọc tiếp địa thép bọc đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 38 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 39 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 40 | Tắc kê ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC: NƯỚC - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 2 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 4 | Ống PVC Þ 42 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 6 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 7 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Co 90 độ PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Co 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 12 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 13 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Co ren trong D 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 16 | Tê thau ren trong D 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Tê Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Tê Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Y PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Y PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 21 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Y PVC Þ90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Tê giảm Þ27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Tê giảm Þ60/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Tê giảm Þ42/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 26 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 27 | Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 28 | Co 90 độ PVC giảm Þ42x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Co 90 độ PVC giảm Þ60x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Nối giảm PVC Þ60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 33 | Nối giảm PVC Þ60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 34 | Van nhựa Þ 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều thau Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều thau Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 39 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 40 | Lavobo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 41 | Vòi + bộ xả lavobo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 42 | Bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 43 | Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 45 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 47 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 48 | Máy bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Máy bơm 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Hộc máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cai |
| 51 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 52 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 53 | Đắp đất đường ống nước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 56 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 57 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 58 | Cầu chắn rác D 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 59 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,482 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,866 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,081 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,015 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,692 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,42 | m2 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,15 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 15 | Tôn máng xối, dập sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 16 | Tôn úp mái, dập sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,634 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,534 | tấn |
| 21 | Ống PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 22 | Bulong M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 23 | Bulong M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| E | HẠNG MỤC: TRỤ CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 2 | San lấp hố móng & san phẳng toàn bộ đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 7 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,626 | m2 |
| 9 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,626 | m2 |
| 10 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,261 | m2 |
| 11 | CCLD trụ cờ Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phông màn sân khấu, rèm màn hội trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 2 | Bảng chữ "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Búa liềm, ngôi sao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Giường đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Bộ bàn ghế họp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Giường đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Máy tính bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Ghế tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Bàn ăn ionx, ghế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Bếp ga đôi Rinnai + bình ga ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Giường đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Giường đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Máy tính bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Giường đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Máy tính bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Máy tính bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.94E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.240.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | có trình độ cao đẳng trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng: Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 1.620.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 1.620.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Cao đẳng và ≥ 02 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Đại học”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng) | 3 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 2 | gồm: 01 cán bộ có trình độ cao đẳng trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng và 01 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành điện.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng và ≥ 02 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Đại học”. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông, vữa | . | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | . | 2 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | . | 1 |
| 4 | Máy hàn | . | 1 |
| 5 | máy cắt | . | 1 |
| 6 | máy bơm | . | 1 |
| 7 | máy phát điện dự phòng | . | 1 |
| 8 | Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | . | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi