Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210751238-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210712238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 10:15:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,313,342,191 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.94E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.240.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng: Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 1.620.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 1.620.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Cao đẳng và ≥ 02 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Đại học”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn gồm: 01 cán bộ có trình độ cao đẳng trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng và 01 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành điện.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng và ≥ 02 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Đại học”.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,527100m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,884m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V111,068m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6657100m3
5Đất chở đến để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V26,938m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,987m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,839m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,357m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,02m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,668m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,071m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,512m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,809m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,648m3
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,116m3
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V101cái
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,378100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,344100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,107100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,351100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,214100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,257100m2
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,494100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,137tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,671tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,237tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,733tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,567tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,472tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,226tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,017tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,078tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,542tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,044tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,068tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,792tấn
37Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,325m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,431m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,297m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,379m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,238m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,515m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,333m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,903m3
45Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V387,585m2
46Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.135,459m2
47Trát trụ cột mặt ngoài dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,208m2
48Trát trụ cột mặt trong dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2m2
49Trát trần mặt ngoài, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V264,52m2
50Trát trần mặt trong, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,814m2
51Trát xà dầm mặt ngoài, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,8m2
52Trát xà dầm mặt trong, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,9m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V179m
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá chẻ đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V21,51m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, ốp gạch ceramic KT 50x230mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,744m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch anh bóng kính KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,925m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V102,06m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V710,113m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.074,723m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V710,113m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.074,723m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V172,5441m2
63Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V172,544m2
64Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V172,544m2
65Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,03m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,62m2
67Ống cống BTCT Þ1000 (L=500)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
68Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,13m2
69Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám KT 500x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,72m2
70Lát nền, sàn, gạch Thạch anh bóng kính KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V287,27m2
71Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m2
72Lát đá Granite bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V20,911m2
73Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,942tấn
74Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,942tấn
75Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,414tấn
76Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,35mm chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,382100m2
77Làm trần tole lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V175,48m2
78Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V6,916m2
79Lan can inox phi 34, tay vịn inox phi 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,916m2
80Vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V21,28m2
81Khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V21,28m2
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V130,821m2
83Cửa đi sắt kính có hoa sắt (chưa kính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,8m2
84Cửa đi panô nhôm kính mờMô tả kỹ thuật theo Chương V14,3m2
85Cửa đi sắt panô toleMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m2
86Cửa sổ sắt kính (chưa kính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,631m2
87Cửa gỗ MFC đan bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m2
88Kệ tủ gỗ MFC bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,82m2
89Hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V58,631m2
90Kính trắng 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V92,231m2
91Khoá SolexMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
92Cục hít chống va đập cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V225,562m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN - NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt tủ điện âm tường 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện âm tường 09 modulesMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
3Lắp đặt tủ điện âm tường 06 modulesMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
4Lắp đặt MCB -1P- 10A 6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Lắp đặt MCB -1P-16A 6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
6Lắp đặt MCB -1P- 25A 10kaMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
7Lắp đặt MCB -2P- 25A 10kaMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Lắp đặt MCB -1P- 32A 10kaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt MCB -2P- 40A 10kaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt MCB -1P- 40A 10kaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt MCCB-3P, 63A 18kaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt đèn tuýp gắn tường đơn 1x18w/1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
13Lắp đặt đèn tuýp gắn tường đơn 2x18w/1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
14Lắp đặt đèn gắn tường trang trí trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Lắp đặt đèn ốp trần led 12wMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
16Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
17Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-250V + mặt mạMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
18Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-250V + mặt mạMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
19Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A-250V + mặt mạMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt công tắc đảo chiều đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt đế âm tường ổ cắm , công tắtMô tả kỹ thuật theo Chương V65hộp
22Lắp đặt cáp điện cu/xlpe/pvc(4cx25)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
23Lắp đặt cáp điện cu/xlpe/pvc(2cx6)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
24Lắp đặt cáp điện cu/xlpe/pvc(2cx4)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V68m
25Lắp đặt cáp điện cu/pvc(1Cx2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V680m
26Lắp đặt cáp điện cu/pvc(1Cx1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V530m
27Lắp đặt cáp điện cu/pvc(1Cx6)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
28Lắp đặt cáp điện cu/pvc(1Cx4)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V68m
29Lắp đặt dây tiếp địa M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
30Lắp đặt ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V610m
31Lắp đặt ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
32Lắp đặt ống PVC D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
33Lắp đặt ống hdpe d50/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
34Lắp đặt Kim thu sét D16, 1MMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
35Lắp đặt Dây dẫn sét D10, mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
36Lắp đặt Sắt dẹt 25x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cây
37Lắp đặt Cọc tiếp địa thép bọc đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cọc
38Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
39Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30cuộn
40Tắc kê ốc vítMô tả kỹ thuật theo Chương V500Bộ
C HẠNG MỤC: NƯỚC - NHÀ LÀM VIỆC
1Ống PVC Þ 21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
2Ống PVC Þ 27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
3Ống PVC Þ 34 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m
4Ống PVC Þ 42 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
5Ống PVC Þ 60 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
6Ống PVC Þ 90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
7Ống PVC Þ 114 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
8Co 90 độ PVC Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
9Co 90 độ PVC Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Co 90 độ PVC Þ42Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Co 90 độ PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
12Co 45 độ PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
13Co 45 độ PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
14Co 45 độ PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
15Co ren trong D 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
16Tê thau ren trong D 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
17Tê Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
18Tê Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Y PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Y PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
21Y PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22Y PVC Þ90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
23Tê giảm Þ27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Tê giảm Þ60/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
25Tê giảm Þ42/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
26Co 90 độ PVC giảm Þ27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
27Co 90 độ PVC giảm Þ90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
28Co 90 độ PVC giảm Þ42x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
29Co 90 độ PVC giảm Þ60x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Nối giảm PVC Þ60x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
33Nối giảm PVC Þ60x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
34Van nhựa Þ 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
35Van nhựa Þ 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt van 1 chiều thau Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt van 1 chiều thau Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
39Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
40Lavobo treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
41Vòi + bộ xả lavobo inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
42Bồn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
43Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
44Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
45Phểu thu nước 140*140 inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
46Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
47Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V1giếng
48Máy bơm tăng ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Máy bơm 2HPMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Hộc máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cai
51Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
52Cưa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cây
53Đắp đất đường ống nước.Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
55Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
56Ống PVC Þ 90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m
57Co 45 độ PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
58Cầu chắn rác D 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
59Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
D HẠNG MỤC: NHÀ XE 2 BÁNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,482m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,866m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,151100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,081m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,015m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,756m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,692m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,42m2
13Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,15m2
14Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4kg/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m2
15Tôn máng xối, dập sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
16Tôn úp mái, dập sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,114tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,114tấn
19Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,634tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,534tấn
21Ống PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
22Bulong M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
23Bulong M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
E HẠNG MỤC: TRỤ CỜ
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65m3
2San lấp hố móng & san phẳng toàn bộ đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
4Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
7Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,302m3
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,626m2
9Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V10,626m2
10Trồng cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo Chương V2,261m2
11CCLD trụ cờ InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Phông màn sân khấu, rèm màn hội trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
2Bảng chữ "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Búa liềm, ngôi saoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Giường đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Tủ đựng tài liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Bộ bàn ghế ngồi làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Bộ bàn ghế họpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Tủ đựng tài liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Giường đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Bộ bàn ghế ngồi làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Máy tính bànMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Bộ bàn ghế ngồi làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Ghế tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
14Bàn ăn ionx, ghếMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Bếp ga đôi Rinnai + bình ga ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Giường đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Tủ đựng tài liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Giường đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Bộ bàn ghế ngồi làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Máy tính bànMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Tủ đựng tài liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Giường đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Bộ bàn ghế ngồi làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
24Bộ bàn ghế tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25Máy tính bànMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Tủ đựng tài liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Bộ bàn ghế ngồi làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
28Máy tính bànMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.94E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.240.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ cao đẳng trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng: Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 1.620.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 1.620.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Cao đẳng và ≥ 02 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Đại học”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng)33
2 cán bộ kỹ thuật 2 gồm: 01 cán bộ có trình độ cao đẳng trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng và 01 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành điện.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng và ≥ 02 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Đại học”.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa .2
2 Máy đầm dùi .2
3 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình .1
4 Máy hàn .1
5 máy cắt .1
6 máy bơm .1
7 máy phát điện dự phòng .1
8 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) .5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->