Gói thầu: Thi công xây dựng trụ sở làm việc Cục Thống kê tỉnh Tiền Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210720426-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thống kê tỉnh Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng trụ sở làm việc Cục Thống kê tỉnh Tiền Giang
Số hiệu KHLCNT 20210674935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 16:59:00 đến ngày 2021-07-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,817,818,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3757E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.969E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng - có đầy đủ các hạng mục nhà làm việc (hoặc trụ sở chính): có kết cấu, kiến trúc, hoàn thiện; hệ thống điện, nước; hạng mục: sân đường, hạng mục: hàng rào; hạng mục: nhà bảo vệ) và cấp công trình tương tự (cấp II) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên và chứng nhận huấn luyện an toàn, VSLĐ - Đối tượng huấn luyện Nhóm 1 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kiến trúc sư (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Kỹ sư điện/Hệ thống điện/Điện khí hóa/Thiết bị điện - điện tử (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học (đã từng là cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng chỉ Nghiệp vụ Kỹ thuật An toàn – Vệ sinh lao động. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 6 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 6 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 6 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 6 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 6 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 6 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo (bộ 42khung 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 6 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 20
8-Coppha thép hoặc gỗ >=1000m2
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 6 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 6 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 6 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 6 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 6 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 6 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Don dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4624100m2
2Cung cấp cọc BTCT dự ứng lực D300/180Mô tả kỹ thuật theo chương V2.452m
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT D300-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V26,424100m
4Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1441 mối nối
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1975m3
6Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6967100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V29,9632m3
8Đắp cát lót móng công trình, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,0576m3
9Trải tấm nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V120,75m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2064m3
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (có phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,2155m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,036100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5485tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2877tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2492tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0831tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6535tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0248tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5869tấn
20Cung cấp thép bản dày 1.5lyMô tả kỹ thuật theo chương V33,91kg
21Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V57,5774m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,1549100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK6 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4338tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK8 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4409tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0285tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK16 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9786tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK18 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3931tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK20 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0452tấn
29Bê tông đà kiềng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,361m3
30Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3391100m2
31Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5642tấn
32Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0207tấn
33Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,959tấn
34Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2892tấn
35Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0483tấn
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V114,9429m3
37Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,9762100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK6 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4157tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK8 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6852tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK12 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK14 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8389tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK16 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0115tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK18 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6181tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK20 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6601tấn
46Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V201,657m3
47Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V18,0089100m2
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK6 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9464tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK8 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0699tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9542tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0531tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0732tấn
53Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,896m3
54Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0073100m2
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK6 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2631tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5693tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK14 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7046tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK16 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0557tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK18 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0701tấn
60Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4289m3
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,0076m3
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6,7648100m2
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK6 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1856tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK8 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3194tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5398tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK12 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3686tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK14 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2916tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK16 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
69Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3266tấn
70Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3266tấn
71Cung cấp bulon D14, L=350Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
72Cung cấp bulon D14, L=40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
73Cung cấp thép bản dày 6lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,5kg
74Cung cấp thép bản dày 10lyMô tả kỹ thuật theo chương V37,68kg
75Cung cấp thép tròn D49x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V234,72kg
76Cung cấp thép LDC40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V37,07kg
77Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4079tấn
78Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4079tấn
79Cung cấp thép C125x50x15x2.0 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V101,2m
80Cung cấp thép bản dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,14kg
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,65771m2
82lắp dựng dàn giáo ngoài Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8208100m2
83Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,2832100m2
84Xây tường bằng gạch XMCL 8x8x18cm câu gạch XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7103m3
85Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0903m3
86Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1312m3
87Xây tường bằng gạch XMCL 8x8x18cm câu gạch XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V215,2642m3
88Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,4032m3
89Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m3
90Cung cấp lưới thép gia cố khi xâyMô tả kỹ thuật theo chương V1.146,96m2
91Đắp cát nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V364,009m3
92Trải tấm nilonMô tả kỹ thuật theo chương V669,28m2
93Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V65,51m3
94Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.431,66m2
95Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V610,22m2
96Lát nền, sàn bằng gạch terrazzo 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V160,58m2
97Lát nền bằng đá graniteMô tả kỹ thuật theo chương V29,88m2
98Lát đá granite bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V70,1616m2
99Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V182,38m2
100Lát đá granite mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V58,745m2
101Ốp đá vào chân tường, đá chẻ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V106,0515m2
102Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 150x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V117,945m2
103Ốp gạch vào tường, kích thước gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V408,204m2
104Cung cấp, lắp đặt trần prima 600x600 khung kim loại nổi (vật tư + luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.570,84m2
105Cung cấp, lắp đặt tấm Polycacbonate + phụ kiện (vật tư + luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,12m2
106Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang inox 304, ống tròn D60, D32 và D25 (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,9m
107Cung cấp, lắp đặt lam thép 10x20cm sơn tĩnh điện (vật tư + luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V229,7m
108Lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
109Cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
110Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,88m2
111Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,88m2
112Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,7m2
113Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,7m2
114Lắp dựng cửa đi mở vách ngăn compact dày 10lyMô tả kỹ thuật theo chương V26,46m2
115Cung cấp cửa đi mở vách ngăn compact dày 10lyMô tả kỹ thuật theo chương V26,46m2
116Lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm + khung bảo vệ nhôm trắng bôngMô tả kỹ thuật theo chương V174,04m2
117Cung cấp cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm + khung bảo vệ nhôm trắng bôngMô tả kỹ thuật theo chương V174,04m2
118Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm + khung bảo vệ nhôm trắng bôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,64m2
119Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm + khung bảo vệ nhôm trắng bôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,64m2
120Lắp dựng cửa sổ 2 cánh bật khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
121Cung cấp cửa sổ 2 cánh bật khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
122Lắp dựng cửa đi + cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V154,56m2
123Cung cấp cửa đi + cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V154,56m2
124Lắp dựng vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm + khung bảo vệ nhôm trắng bôngMô tả kỹ thuật theo chương V213,24m2
125Cung cấp vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm + khung bảo vệ nhôm trắng bôngMô tả kỹ thuật theo chương V213,24m2
126Cung cấp khung bảo vệ nhôm bông trắngMô tả kỹ thuật theo chương V397,92m2
127Cung cấp, lắp đặt vách ngăn compact dày 10ly + phụ kiện (sản xuất théo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V94,8615m2
128Cung cấp, lắp đặt khung nhôm 50x100mm bảng tên (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,46m2
129Cung cấp, lắp đặt chữ inox mạ đồng, chữ cao 500Mô tả kỹ thuật theo chương V19chữ
130Đắp chỉ xi măng rộng 50 dày 50Mô tả kỹ thuật theo chương V141,402m
131Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V788,492m2
132Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V788,492m2
133Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V829,136m2
134Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V360m2
135Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.432,437m2
136Trát trụ hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V271,722m2
137Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,98m2
138Trát trụ cột trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V176,1508m2
139Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V376,858m2
140Trát xà dầm trong, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V943,9225m2
141Trát sê nô, mái hắt, lam ngang ngoài, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V436,396m2
142Trát sê nô, mái hắt, lam ngang trong, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V196,6288m2
143Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.676,13m2
144Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,723m2
145Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.189,136m2
146Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V2.432,437m2
147Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V896,234m2
148Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo chương V814,9446m2
149Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.085,37m2
150Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.247,3816m2
151Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2634100m3
152Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m3
153Trải tấm nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
154Bê tông lót hầm tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
155Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
156Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0241100m2
157Lắp dựng cốt thép đan dáy hầm tự hoại, ĐK8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0708tấn
158Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7828m3
159Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248100m2
160Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0356tấn
161Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0876tấn
162Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,66m3
163Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,652m3
164Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,9m2
165Láng hầm tự hoại, dày 3 cm, VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,01m2
166Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
167Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện gắn nổi 1200x700x250x1.5 (tủ hộp bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện gắn nổi 700x500x250x1.5 (tủ hộp bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện gắn nổi 600x400x200x1.5 (tủ hộp bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9 way (tủ hộp bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
171Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way (tủ hộp bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
172Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4 way (tủ hộp bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Đèn Led Panel 600x1200x64WMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
174Đèn chóa phảng quang loại âm trần 2x1.2m (sử dụng bóng led tuýt nano 1.2m, 18W, 2000Lumen đề tiết kiệm điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
175Đèn chóa phảng quang loại âm trần 1x1.2m (sử dụng bóng led tuýt nano 1.2m, 18W, 2000Lumen đề tiết kiệm điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
176Đèn siêu mỏng cháo nhựa 1x1.2m (sử dụng bóng led tuýt nano 1.2m, 18W, 2000Lumen đề tiết kiệm điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
177Đèn ốp trần 400x400x32WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
178Đèn Led Panel âm trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
179Đèn trang trí gắn tường 20WMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
180Quạt hút âm trần 300x300x30WMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
181Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V131cái
182Công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, loại: hộp 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
183Công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, loại: hộp 2 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
184Công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, loại: hộp 3 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
185Công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, loại: hộp 5 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
186Công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, loại: hộp 6 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187Công tắc đèn 2 chiều 16A đặt âm, loại: hộp 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
188Trunking dẫn cáp 200x50x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
189Trunking dẫn cáp 100x50x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V102m
190Phụ kiện đỡ Trunking dẫn cáp điện CK2MMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
191MCCB 250A, 3P, 25KA có chức năng chỉnh định dòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
192MCCB 100A, 3P, 21KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
193MCCB 75A, 3P, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
194MCB 20A, 3P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
195MCB 16A, 3P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
196MCB 10A, 3P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
197MCB 6A, 3P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
198MCB 25A, 1P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199MCB 20A, 1P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
200MCB 16A, 1P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
201MCB 10A, 1P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
202MCB 6A, 1P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
203Đầu coss ép cỡ các loại + chụp nhựa cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V518cái
204Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
205Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con)Mô tả kỹ thuật theo chương V40bịch
206Hộp nối dây cỡ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V245cái
207Cọc tiếp địa M14x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
208Cáp đồng trần M25mm2 (0.224kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m
209Kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
210Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
211CPS Nano Plus 3-Phase 120kA/Phase, thiết bị cắt lọc sét nguồn 3 pha và triệt xung đột biến điện bảo vệ thiết bị khi quá điện áp (Tây Ban Nha hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
212Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-25mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V120,75m
213Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-22mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V194,25m
214Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-6.0mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.211,98m
215Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-4.0mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6.354,18m
216Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.028,095m
217Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.909m
218Ống trắng cứng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1.714,232m
219Nối ống trắng cứng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V571cái
220Ống trắng cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2.738,06m
221Nối ống trắng cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V913cái
222Ống trắng cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V3.351,584m
223Nối ống trắng cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.117cái
224Ống đồng dẫn gas lỏng 6.35 (bao gồm si quấn, bảo ôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24100m
225Ống đồng dẫn gas hơi 12.7 (bao gồm si quấn, bảo ôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24100m
226Ống đồng dẫn gas lỏng 9.52 (bao gồm si quấn, bảo ôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,125100m
227Ống đồng dẫn gas hơi 15.88 (bao gồm si quấn, bảo ôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,825100m
228Ống đồng dẫn gas hơi 19.05 (bao gồm si quấn, bảo ôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
229Ống PVC D60 thoát nước ngưng ĐHKKMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
230Ống PVC D34 thoát nước ngưng ĐHKKMô tả kỹ thuật theo chương V2,095100m
231Co + tê nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
232Co + tê nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
233Co + tê nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
234Giá đỡ dàn lạnh ĐHKKMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
235Cùm + ti treo D8 + tắc kê thép (CK 2M)Mô tả kỹ thuật theo chương V468bộ
236Ống PPR D20x1.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
237Ống PPR D25x2.3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
238Ống PPR D32x2.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
239Ống PPR D40x3.7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
240Ống PPR D40x6.7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
241Ống PPR D50x4.6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
242Khâu ren PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V69cái
243Khâu ren PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
244Khâu ren PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
245Co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
246Co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
247Co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
248Co giảm PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
249Co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
250Co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
251Khâu rút PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
252Khâu rút PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
253Khâu rút PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
254Khâu rút PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
255Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
256Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
257Tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
258Tê PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
259Tê giảm PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
260Van thau D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
261Van thau D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
262Van thau D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
263Ống PVC D34x2.0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
264Ống PVC D60x2.8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
265Ống PVC D90x3.0Mô tả kỹ thuật theo chương V4,55100m
266Ống PVC D114x3.8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11100m
267Ống PVC D140x4.1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
268Ống PVC D168x5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
269Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
270Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
271Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V77cái
272Co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
273Co PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
274Co PVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
275Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
276Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
277Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
278Tê PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
279Tê PVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
280Tê giảm PVC D140/114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
281Tê giảm PVC D140/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
282Côn PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
283Côn PVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
284Côn PVC D140/114Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
285Côn PVC D168/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
286Côn PVC D168/140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
287Nút bích đầu ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
288Nút bích đầu ống PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
289Nút bích đầu ống PVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
290Bồn inox 3000L (bồn ngang) - giá chânMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
291Chậu tiểu nam (có siphon, bộ xả,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
292Phễu thu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
293Lavabo âm bàn (có vòi nước inox, siphon,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
294Lavabo (có vòi nước inox, siphon,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
295Vòi nước inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
296Kệ kính + gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
297Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
298Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
299Thùng đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
300Cầu chắn rác inox 304, lỗ thoát D90Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
301Cầu chắn rác inox 304, lỗ thoát D114Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
302Phễu thoát nước hồ cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC TẠM VÀ NHÀ KHO
1Tháo dỡ cửa hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V309,3m
2Tháo dỡ vách nhôm kính hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V67,724m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V76,9779m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V41,3772m3
5Tháo dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V36m
6Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V25,4176m3
7Phá dỡ đan cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V11,9472m3
8Phá dỡ nền sàn hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V48,0748m3
9Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V33,328m3
10Phá dỡ móng xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,594m3
11Tháo dỡ mái tôn hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V209,024m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1,3971tấn
13Phá dỡ sê nô + ô văng + chi tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V12,4648m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,368m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0073tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0302tấn
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,36m2
19Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1872m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,891m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,135m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
23Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V9,135m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V5,6302m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,7652m2
26Vận chuyển bít ton ra bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V243,6935m3
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,941100m2
28Lắp dựng dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo chương V1,9375100m2
29Tháo dỡ cửa hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m
30Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V8,221m3
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3024m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0482100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0069tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
36Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
37Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính dày 4.7ly dán Decal mờMô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
38Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V13,36m2
39Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V3,6308m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
41Tháo dỡ cửa hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V39,7m
42Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,229m3
43Phá dỡ nền gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,14m3
45Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V13,08m2
46Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 4.7lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,55m2
47Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 4.7lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,32m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,06m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,64m2
50Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V10,64m2
51Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,44m2
52Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V91,06m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V91,06m2
54Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1082100m3
55Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
56Trải tấm nilon chống mất nước xi măng ( vật tư + luôn công )Mô tả kỹ thuật theo chương V4,84m2
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3872m3
59Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0333tấn
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3636m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
63Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0174tấn
64Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0278tấn
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2304m3
67Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,158m3
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,34m2
69Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m2
70Đắp đất hoàn trả công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,4148m3
71Ống PPR D20x1.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
72Ống PPR D25x2.3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
73Ống PPR D32x2.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
74Co ren PPR D20 (RN+RT)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
75Co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
76Co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Co giảm PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Co giảm PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Tê giảm PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Van thau D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Ống PVC D34x2.0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
85Ống PVC D60x2.8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
86Ống PVC D90x3.0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
87Ống PVC D114x3.8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
88Ống PVC D140x4.1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
89Co PVC D34 ( loại dày )Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
90Co PVC D60 ( loại dày )Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
91Co PVC D90 ( loại dày )Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
92Co PVC D114 ( loại dày )Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
93Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
95Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Khâu rút PVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Khâu rút PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
99Phễu thu inox (304) KT 150x150x60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Xí bệt + vòi xít xí + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
101Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
102Thùng đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
103Kệ kính + Gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
104Vòi nước inox gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
105Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện hữu + thiết bị ( vật tư + luôn công )Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
106Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 24 Way ( tủ hộp bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
107Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9 Way ( tủ hộp bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
108Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4 Way ( tủ hộp bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
109Đèn siêu mỏng chóa nhựa 1x1.2m gắn nổi ( Duhal hoặc Tương đương )Mô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
110Đèn siêu mỏng chóa nhựa 1x0.6m gắn nổi ( Duhal hoặc Tương đương )Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
111Quạt trần sải sánh 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
112Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
113Công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, loại: hộp 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
114Công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, loại: hộp 2 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
115Công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, loại: hộp 3 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, loại: hộp 4 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117Công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, loại: hộp 6 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
118Dimer quạt 1000VA đặt âm, loại: Hộp 1 Dimer đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
119Dimer quạt 1000VA đặt âm, loại: Hộp 2 Dimer đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
120Dimer quạt 1000VA đặt âm, loại: Hộp 3 Dimer đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Dimer quạt 1000VA đặt âm, loại: Hộp 4 Dimer đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Công tắc đèn 2 chiều 16A đặt âm, loại: hộp 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
123Ổ trắng cứng D25 ( đặt âm )Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
124Nối ống bảo hộ dây dẫn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
125Ổ trắng cứng D20 ( đặt âm )Mô tả kỹ thuật theo chương V173m
126Nối ống bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V57cái
127Ổ trắng cứng D16 ( đặt nổi )Mô tả kỹ thuật theo chương V153m
128Ổ trắng cứng D16 ( đặt âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V632m
129Nối ống bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V172cái
130Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-4.0mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V518m
131Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V821m
132Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V905m
133MCB 50A, 3P, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134MCB 25A, 3P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135MCB 16A, 3P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
136MCB 16A, 2P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
137MCB 10A, 2P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138MCB 10A, 1P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
139MCB 6A, 1P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
140Đầu cosse ép cở các loại + chụp cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V156cái
141Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
142Tắc kê nhựa - Đinh vít ( bịch 10 con )Mô tả kỹ thuật theo chương V10bịch
143Hộp nối dẫn cở các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
144Cọc tiếp địa M14x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
145Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
146Colier liên kết cọc cápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Don dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1936100m2
2Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1373100m3
3Đóng cừ tràm, chiều dài L=4.0m gốc>= 80; ngọn>=40, đóng 25 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,76100m
4Đào bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
5Đắp cát lót móng công trình, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
6Trải tấm nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V6,76m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,416m3
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0087tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0454tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK6 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0137tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK12 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0462tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
18Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m2
19Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216tấn
20Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0281tấn
21Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0922100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK6 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0216tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK14 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0822tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9568m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1196100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK6 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0135tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK8 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0929tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9279m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3682100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK6 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0549tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK8 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0911tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0147tấn
35lắp dựng dàn giáo ngoài Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6656100m2
36Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8602m3
37Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
38Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,998m2
39Cung cấp cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly vát cạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,998m2
40Lắp dựng cửa sổ cách lùa khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly vát cạnh + khugn inox bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V3,696m2
41Cung cấp cửa sổ cách lùa khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly vát cạnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,696m2
42Cung cấp khung bảo vệ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V3,696m2
43Đắp cát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
44Trải tấm nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
45Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,44m2
46Ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,92m2
47Ốp gạch vào cột, kích thước gạch inaxMô tả kỹ thuật theo chương V15,36m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,752m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V25,752m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,751m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,834m2
53Trát trụ cột trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m2
54Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,024m2
55Trát xà dầm trong, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304m2
56Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,44m2
57Trát sê nô, mái hắt, lam ngang ngoài, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,427m2
58Trát sê nô, mái hắt, lam ngang trong, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
59Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V35,751m2
60Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V14,834m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V37,451m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo chương V19,304m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,202m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,138m2
65Ống nhựa PVC D90x3.8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
66Co nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
67Phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
68Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way (tủ hộp bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
69Đèn neon siêu mỏng lắp nổi 1x1.2m (Duhal hoặc tương đương), (sử dụng bóng led tuyt nano 1.2m, 18W, 2000Lumen để tiết kiệm điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Quạt treo tường 65WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Công tắc đèn 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Mặt nạ và khung công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Hộp nhựa chìm cho khung công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Ống trắng cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
76Nối ống trắng cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
77Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V69m
78Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
79MCB 20A, 2P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80MCB 16A, 2P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81MCB 10A, 1P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82MCB 6A, 1P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Đầu coss ép cỡ các loại + chụp nhựa cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
84Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
85Tắc kê nhựa + đinh vít (bịch 10 con)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bịch
86Hộp nối dây cỡ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Cọc tiếp địa M14x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
88Cáp đồng trần M25mm2 (0.224kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m
89Colier liên kết cọc cápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
D HẠNG MỤC: NHÀ XE Ô TÔ + NHÀ XE 2 BÁNH
1Don dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5444100m2
2Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1125100m3
3Đắp cát lót móng công trình, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
4Trải tấm nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V11,25m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,124m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1392100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0481tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0572tấn
11Bê tông đà kiềng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,47m3
12Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,247100m2
13Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0625tấn
14Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1936tấn
15Đắp cát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V11,956m3
16Trải tấm nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V119,56m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,484m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (xoa phẳng mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m3
19Trát bó nền, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,88m2
20Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4204tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4204tấn
22Cung cấp thép ống D49x3.2Mô tả kỹ thuật theo chương V278,11kg
23Cung cấp thép bản dày 6lyMô tả kỹ thuật theo chương V72,01kg
24Cung cấp thép bản dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V70,34kg
25Cung cấp bulon D14, L=550Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
26Cung cấp bulon D14, L=80Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
27Sản xuất vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6321tấn
28Lắp vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6321tấn
29Cung cấp thép ống tròn D49x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V477,62kg
30Cung cấp thép hộp 20x40x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V154,5kg
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6547tấn
32Cung cấp thép C50x100x15x2.0 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
33Cung cấp thép bản dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,94kg
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,39231m2
35Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V38,07m2
36Cung cấp lan can bảo vệ thép ống D60x1.5 & D21x1.2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V38,07m2
37Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4.5zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,46100m2
38Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3933100m2
E HẠNG MỤC: NHÀ XE KHÁCH
1Chà nhám, vệ sinh tấm vách CEMBROARDMô tả kỹ thuật theo chương V110,88m2
2Chà nhám, vệ sinh cửa đi + cửa sổ và các cấu kiện sắtMô tả kỹ thuật theo chương V138,9191m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V11,16m2
4Vệ sinh gạch nền hiện hữu ( vật tư + luôn công )Mô tả kỹ thuật theo chương V80m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V122,04m2
6Sơn sắt thép các loại 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V139,91911m2
F HẠNG MỤC: NHÀ KHO LƯU TRỮ
1Don dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m2
2Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2112100m3
3Đóng cử tràm, chiều dài L=4.0m, gốc>=40; ngọn>=35, đóng 25 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,68100m
4Đào bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,968m3
5Đắp cát lót móng công trình, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,968m3
6Trải tấm nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V9,68m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,968m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2566m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1267100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0213tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0574tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1189tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,478m3
14Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2478100m2
15Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0587tấn
16Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1666tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3696100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2436tấn
21Trải tấm nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V107,52m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,752m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,52m2
24Sơn nền bằng sơn dầu kẽ vạch sânMô tả kỹ thuật theo chương V111,8m2
25Sản xuất vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6635tấn
26Lắp vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6635tấn
27Cung cấp thép ống tròn D60x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V287,01kg
28Cung cấp thép ống tròn D49x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V477,62kg
29Cung cấp thép hộp 20x40x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,83kg
30Cung cấp thép LDC 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V107,88kg
31Cung cấp thép bản dày 6lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,98kg
32Cung cấp thép bản dày 12lyMô tả kỹ thuật theo chương V105,5kg
33Cung cấp bulon D20, L=550Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
34Cung cấp bulon D14, L=300Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,678tấn
36Cung cấp thép C50x100x15x2.0 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V187,2m
37Cung cấp thép bản dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,08kg
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,92591m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,96m2
40Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,51m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,51m2
42Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4.5zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,4544100m2
43Cung cấp. lắp đặt máng xối tole dày 5zem + nạnh thép (vật tư + luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m
44Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9152100m2
45Ống nhựa PVC D60x2.8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m
46Co nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
47Cầu chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way (tủ hộp bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Đèn Led công nghiệp D350xH170 gắn bóng Led 50W bao gồm chóa chống chói (Duhal hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
50Ống thép STK D21 treo đèn Led công nghiệp (gia công trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
51Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CVV-3x2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
52Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
53Ống trắng cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
54Nối ống trắng cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
55Ống trắng cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
56Nối ống trắng cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
57MCB 10A, 2P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58MCB 6A, 1P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Đầu coss ép cỡ các loại + chụp nhựa cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
60Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
61Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bịch
62Hộp nối dây cỡ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Cọc tiếp địa M14x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
64Cáp đồng trần M25mm2 (0.224kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m
65Colier liên kết cọc cápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
G HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0577100m3
2Đóng cừ tràm, chiều dài cừ L=4.0m, gốc>=80; ngọn>=40, đóng 25 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3725100m
3Đào bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,2373m3
4Đắp cát lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2373m3
5Trải tấm nilonMô tả kỹ thuật theo chương V2,3725m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2373m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4527m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0433tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,346m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0692100m2
13Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7596m3
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0191tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0183tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0066tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0337tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0045m3
20Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2654m3
22Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V7,5208m2
23Cung cấp, lắp đặt chữ inox cao 300 dày 50 mạ màu vàng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V10chữ
24Cung cấp, lắp đặt chữ inox cao 100 dày 20 mạ màu vàng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V55chữ
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,602m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,128m3
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0621100m2
28Bộ điều khiển cửa di động + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Cung cấp, lắp đặt cửa di động inox (vật tư + luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1m
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5916m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9747m2
33Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V17,59m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V17,97m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,56m2
36Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m3
37Đóng cừ tràm, chiều dài cừ L=4.0m, gốc>=80; ngọn>=40, đóng 25 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2513100m
38Đào bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V1,052m3
39Đắp cát lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,052m3
40Trải tấm nilonMô tả kỹ thuật theo chương V10,52m2
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,052m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,958m3
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0444tấn
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1953tấn
45Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,486m3
46Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2972100m2
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5803m3
48Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3638100m2
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0692tấn
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0353tấn
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1633tấn
52Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4973m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,432m2
54Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
55Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,458m2
56Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V162,432m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V35,298m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V197,73m2
H HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,334m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,001m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0668100m2
4Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,076100m3
5Trải tấm nilonMô tả kỹ thuật theo chương V1.038,01m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V124,5612m3
7Cắt ron mặt đường rông 5 sâu 120, khỏng cách 2mMô tả kỹ thuật theo chương V103,80110m
8Trải tấm nilonMô tả kỹ thuật theo chương V8,0384m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8038m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1251m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0801100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0159tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0269tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0641tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0237tấn
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7532m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1544m2
19Láng đá mài hồ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,3332m2
I HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Cỏ đậuMô tả kỹ thuật theo chương V531,61m2/lần
2Cây cọ kèMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
3Cây bàng Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V8cây
4Bảo dưỡng thảm cỏ, hoa lá bằng hệ thống tưới nước tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V5,3161100m2/lần
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Cáp điện 1 lõi đồng, cách điện XLPE, bảo vệ PVC, (CXV-120mm2)/0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V32m
2Cáp điện 4 lõi đồng, cách điện XLPE, bảo vệ PVC, giáp băng 2 lớp bằng nhôm, CXV/DATA-(4x95mm2)/0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V68,5m
3Cáp điện 4 lõi đồng, cách điện XLPE, bảo vệ PVC, giáp băng 2 lớp bằng nhôm, CXV/DATA-(4x25mm2)/0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V102m
4Cáp điện 4 lõi đồng, cách điện XLPE, bảo vệ PVC, giáp băng 2 lớp bằng nhôm, CXV/DATA-(4x16mm2)/0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V125,3m
5Cáp điện 2 lõi đồng, cách điện XLPE, bảo vệ PVC, CVX-(2x6.0mm2)/0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V111m
6Cáp điện 4 lõi đồng, cách điện XLPE, bảo vệ PVC, CVX-(4x4.0mm2)/0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V115m
7Ống HDPE TFP D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
8Ống HDPE TFP D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,27100 m
9Ống HDPE TFP D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,26100 m
10Nối ống HDPE các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11MCCB 400A, 3P, 25KA có chỉnh định dòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12MCCB 250A, 3P, 25KA có chỉnh định dòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13MCCB 75A, 3P, 10KA có chỉnh định dòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14MCCB 50A, 3P, 10KA có chỉnh định dòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15MCB 16A, 3P, 6KA có chỉnh định dòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16MCB 20A, 2P, 4,5KA có chỉnh định dòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
18Cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
19Cọc nói đất M14x2400 + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
20Đầu coo ép cở các loại + chụp nhựa cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
21Băng cảnh báo cáp ngầm W150Mô tả kỹ thuật theo chương V218m
22Tủ điện inox hệ 304, KT: 1400x700x400x1.5 + thiết bị bảo vệ + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23CIRPR BLOCK 3 Phase 200KA/Phase (thiết bị cắt lọc sét 3 pha) Tây BAn Nha hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Tủ điện tole sơn tỉnh điện 600x400x200x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Cáp điện 3 lõi đồng bọc PVC cách điện XLPE, CXV-3x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V151m
26Cáp điện 3 lõi đồng bọc PVC cách điện XLPE, CXV-3x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
27Cáp đồng trần C6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V151m
28Ống HDPE TFP D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51100 m
29Nối ống HDPE TFP D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Băng cảnh báo cáp ngầm W150Mô tả kỹ thuật theo chương V127m
31Đèn đường Led 60W (NIKON hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32Cần đèn đơn cho trụ chiếu sáng cao 2m, ngang 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
33Trụ đèn chiếu sáng thép tròn côn cao 6m (HAPULICO hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
34Bê tông Bulon khung móng cho trụ đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
35Đèn mai chiếu thủy lắp bóng compact ánh sáng vàng 20WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
36Chùm đèn CH-09-2Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Cột đèn chiếu sáng bằng nhôm đúc DC-05BMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
38Bê tông Bulon khung móng cho trụ đèn nhôm đúcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
39Bảng điện BAKELIT + MCB 6A, 1P + DominoMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
40Contactor 15AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41TIMER định thờiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42SELECTORMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Domino + cầu chì + công tắc + đèn báo (tủ chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44MCB 16A, 2PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
46Cọc nói đất M14x2400 mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
47kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Đầu coss ép cỡ các loại + chụp nhựa cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC, XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,736m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V155,0939m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,328m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,453m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1884100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0251tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4199tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0159tấn
10Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1392m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V135,84m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,72m2
13Ống HDPE D355 dày 16.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
14Ống HDPE D315 dày 15.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,27100m
15Ống HDPE D160 dày 6.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
16Ống HDPE D90 dày 3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100 m
17Ống PPR D32x2.0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
18Ống PPR D40x3.0Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54100m
19Ống PPR D63x3.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
20Co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
22Co PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Co giảm PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Tê giảm PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Van thau khóa 2 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Van thau khóa 1 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Van PPR khóa 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Luppe D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Racco D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Racco D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Máy bơm lưu lượng 3HP (van phao + rơ le + dây dẫn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Ống nhựa mềm D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
34Van phao D40 cấp vào hồ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Hộp đồng hồ + thủy lượng kế DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3757E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.969E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng - có đầy đủ các hạng mục nhà làm việc (hoặc trụ sở chính): có kết cấu, kiến trúc, hoàn thiện; hệ thống điện, nước; hạng mục: sân đường, hạng mục: hàng rào; hạng mục: nhà bảo vệ) và cấp công trình tương tự (cấp II) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên và chứng nhận huấn luyện an toàn, VSLĐ - Đối tượng huấn luyện Nhóm 1 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kiến trúc sư (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.53
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư Kỹ sư điện/Hệ thống điện/Điện khí hóa/Thiết bị điện - điện tử (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.53
5 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.53
6 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học (đã từng là cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng chỉ Nghiệp vụ Kỹ thuật An toàn – Vệ sinh lao động. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 6 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
2 Máy ép cọc Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 6 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
3 Máy xúc Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 6 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
4 Máy vận thăng Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 6 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
5 Máy toàn đạc Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 6 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
6 Máy phát điện dự phòng Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 6 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
7 Giàn giáo (bộ 42khung 42 chéo) Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 6 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu20
8 Coppha thép hoặc gỗ >=1000m2 Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 6 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
9 Máy trộn Bê tông Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 6 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
10 Máy hàn Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 6 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
11 Máy khoan Bê tông Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 6 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
12 Máy cắt gạch đá Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 6 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
13 Máy đầm dùi Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 6 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->