Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210747582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210663598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn KHCB và vay thương mại theo kế hoạch ĐTXD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 10:10:00 đến ngày 2021-07-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,170,405,757 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp 22-35 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA), và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp 22-35 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp 2-35 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ phụ trách an toàn không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu): |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - 10 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 50 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cần cẩu (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... (trọn bộ); | |
| - Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu đảm bảo phục vụ thi công theo phương án thi công được phê duyệt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA BÌNH THÁI 2 (HM01) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-1 | Theo BCKTKT đã phê duyệt và hướng dẫn lập đơn giá kèm theo | 1 | VT |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 426 | mét |
| 3 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Thu hồi cột bê tông | " | 2 | cột |
| B | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA BÌNH THÁI 3 (HM02) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 1.508 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| C | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA BÌNH THÁI 6 (HM03) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 373 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| D | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA HÒA CẦM 2 (HM04) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-1 | " | 1 | VT |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | " | 684 | mét |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 703 | mét |
| 4 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| E | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA HÒA CẦM 4 (HM05) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | " | 277 | mét |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 662 | mét |
| 3 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| F | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA CẦU ĐƯỜNG 525 (HM06) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 1.073 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| G | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA AS TRƯỜNG QUÂN CHÍNH (HM07) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 554 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| H | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA CẨM HÒA 2 (HM08) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | " | 334 | mét |
| 2 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| I | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA HÒA CẦM 5 (HM09) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | " | 266 | mét |
| 2 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| J | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA HÒA CẦM 3 (HM10) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 274 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| K | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA T6 KDC PHONG BẮC (HM11) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 365 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| L | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA HÒA THỌ ĐÔNG (HM12) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | " | 282 | mét |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 117 | mét |
| 3 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| M | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA KHU TĐC PHONG BẮC 2-T4 (HM13) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | " | 428 | mét |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 279 | mét |
| 3 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| N | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA KDC PHONG BẮC 2-T5 (HM14) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-1 | " | 4 | VT |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | " | 131 | mét |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 233 | mét |
| 4 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| O | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA YẾN NÊ (HM15) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | " | 292 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| P | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA KDC HÒA THỌ T1 (HM16) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 264 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| Q | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA KDC HÒA THỌ T2 (HM17) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 176 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| R | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA YẾN BẮC (HM18) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 43 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| S | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA PHONG BẮC 3 (HM19) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-1 | " | 1 | VT |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | " | 347 | mét |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 732 | mét |
| 4 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| T | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA KHU PHỐ CHỢ CẨM LỆ (HM20) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 437 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| U | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA CẨM LỆ 4 (HM21) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 248 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| V | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA AN HÒA T1 (HM22) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 389 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| W | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA AN HÒA T3 (HM23) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 285 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| X | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA BÌNH HÒA T1 (HM24) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 180 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| Y | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA KDC KHUÊ TRUNG T2 (HM25) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 170 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| Z | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA KHUÊ TRUNG T2 (HM26) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 380 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| AA | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA KDC SỐ 3 NGUYỄN TRI PHƯƠNG T3 (HM27) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 212 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| AB | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA ĐỖ THÚC TỊNH (HM28) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | " | 294 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| AC | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA BÌNH HÒA 3 (HM29) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 145 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| AD | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA TRƯỜNG SA T2 (HM30) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 258 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| AE | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA TRƯỜNG SA T5 (HM31) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 406 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| AF | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA HUY CẬN (HM32) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 264 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| AG | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA HUY CẬN (HM33) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 198 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| AH | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA PHAN ANH (HM34) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 88 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| AI | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA KDC AN HÒA T4 (HM35) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 261 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| AJ | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA KHU E MR KDC NCCL (HM36) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-1 | " | 1 | VT |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 887 | mét |
| 3 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| AK | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA KHU E MR T2 KDC NCCL (HM37) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 594 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| AL | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA SINH THÁI HÒA XUÂN 1 (HM38) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 410 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| AM | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA T1 BÊN TRÁI VCC (HM39) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 492 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| AN | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA T2 BÊN TRÁI VCC (HM40) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 259 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| AO | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA HÒA XUÂN 1 (HM41) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 251 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| AP | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA KDC NAM CCL T2 (HM42) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 457 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| AQ | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA KDC NAM CCL T4 (HM43) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-1 | " | 2 | VT |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 934 | mét |
| 3 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| AR | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA KDC NAM CCL T4 (HM44) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-1 | " | 1 | VT |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 638 | mét |
| 3 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| AS | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA KDC NAM CCL T5 (HM45) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-1 | " | 1 | VT |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 544 | mét |
| 3 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| AT | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA KDC NAM CCL T7 (HM46) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 812 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| AU | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA T10 KHU E1 KDC NCCL (HM47) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 832 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| AV | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA T9 KCC E2 KDC NCCL (HM48) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 710 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| AW | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA T8 KDC E2 BS NCCL (HM49) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 587 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| AX | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA KDC NCCL T6 (HM50) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-1 | " | 2 | VT |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 448 | mét |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Cung cấp và thi công Rãnh cáp ngầm | " | 50 | md |
| 5 | Cung cấp và thi công Hố ga cáp ngầm hạ áp | " | 2 | Hố ga |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép fi 90 | " | 6 | mét |
| 7 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤6kg/m | " | 67 | mét |
| 9 | Thi công lắp đặt đầu cáp ngầm hạ áp | " | 2 | bộ |
| AY | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA KHU E1 PHÂN KỲ 2,3 NCCL T2 (HM51) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 134 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| AZ | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA KHU E1 PHÂN KỲ 2,3 NCCL (HM52) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 286 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| BA | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA ĐÔNG PHƯỚC 2 (HM 53) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 674 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| BB | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA YẾN NÊ 2 (HM 55) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 806 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| BC | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA YẾN NÊ 3 (HM 56) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công dựng Cột BTLT 8,5m dự ứng lực, PC.I-8,5-160-5,0 | " | 1 | cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt móng cột MT2 | " | 1 | Móng |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 490 | mét |
| 4 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| BD | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA YẾN NÊ 4 (HM 57) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 381 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| BE | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA YẾN NÊ 5 (HM 58) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công dựng Cột BTLT 8,5m dự ứng lực, PC.I-8,5-160-3,0 | " | 6 | cột |
| 2 | Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đơn MT1 | " | 4 | Móng |
| 3 | Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đôi hạ thế MTĐ-2 | " | 1 | Móng |
| 4 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-1 | " | 1 | VT |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 417 | mét |
| 6 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 7 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| BF | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA LỆ TRẠCH (HM 59) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 469 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| BG | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA CẨM NÊ (HM 60) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 484 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| BH | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA CẨM NÊ 2 (HM 61) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 273 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| BI | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA CẨM NÊ 3 (HM 62) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 481 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| BJ | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA LA BÔNG (HM 63) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công dựng Cột BTLT 8,5m dự ứng lực, PC.I-8,5-160-5,0 | " | 3 | cột |
| 2 | Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đơn MT2 | " | 3 | Móng |
| 3 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-1 | " | 1 | VT |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 832 | mét |
| 5 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 6 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| BK | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA LA BÔNG 3 (HM 64) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 260 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| BL | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA LỆ SƠN (HM 65) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 573 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| BM | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA LỆ SƠN 2 (HM 66) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 190 | mét |
| 2 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| BN | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA AN TRẠCH (HM 67) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-1 | " | 2 | VT |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 589 | mét |
| 3 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| BO | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA AS MIẾU BÔNG (HM 68) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 352 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| BP | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA MIẾU BÔNG 2 (HM 79) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 409 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| BQ | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA MIẾU BÔNG 3 (HM 70) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 291 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| BR | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA GẠCH THANH BÌNH (HM 71) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 292 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| BS | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA PHONG NAM (HM 72) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 284 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| BT | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA KDC NAM SÂN BAY (HM 73) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 299 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| BU | TĂNG CƯỜNG ĐZHA THUỘC TBA CẨM HÒA 3 (HM 74) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | " | 336 | mét |
| 2 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Thanh cái bổ sung đồng dẹt -40x6 | " | 1 | Trọn bộ |
| BV | PHÁT TRIỂN HẺM KIỆT ĐZHA THUỘC TBA QUÁ GIÁNG 1. CẤP ĐIỆN CHO HỘ TRẦN THỊ HOA, ĐẶNG TRUNG THÀNH (HM 75) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công dựng Cột BTLT 8,5m dự ứng lực, PC.I-8,5-160-5,0 | " | 2 | cột |
| 2 | Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đơn MT2 | " | 2 | Móng |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | " | 79 | mét |
| 4 | Thi công Ép đầu cốt có tiết diện >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| BW | PHÁT TRIỂN HẺM KIỆT ĐZHA THUỘC TBA NHƠN THỌ 2. CẤP ĐIỆN CHO HỘ LÊ THỊ THU HỒNG (HM 76) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công dựng Cột BTLT 8,5m dự ứng lực, PC.I-8,5-160-5,0 | " | 4 | cột |
| 2 | Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đơn MT2 | " | 4 | Móng |
| 3 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-1 | " | 2 | VT |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | " | 114 | mét |
| 5 | Thi công Ép đầu cốt có tiết diện >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| BX | PHÁT TRIỂN HẺM KIỆT ĐZHA THUỘC TBA TÂN HẠNH CẤP ĐIỆN CHO HỘ BÙI CÔNG HẬU (HM 77) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công dựng Cột BTLT 8,5m dự ứng lực, PC.I-8,5-160-3,0 | " | 2 | cột |
| 2 | Cung cấp và thi công dựng Cột BTLT 8,5m dự ứng lực, PC.I-8,5-160-5,0 | " | 2 | cột |
| 3 | Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đơn MT1 | " | 2 | Móng |
| 4 | Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đơn MT2 | " | 2 | Móng |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | " | 194 | mét |
| 6 | Thi công Ép đầu cốt có tiết diện >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| BY | PHÁT TRIỂN HẺM KIỆT ĐZHA THUỘC TBA DƯƠNG SƠN 4. CẤP ĐIỆN CHO HỘ NGUYỄN THỊ QUẾ (HM 78) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công dựng Cột BTLT 8,5m dự ứng lực, PC.I-8,5-160-5,0 | " | 1 | cột |
| 2 | Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đơn MT2 | " | 1 | Móng |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | " | 93 | mét |
| 4 | Thi công Ép đầu cốt có tiết diện >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| BZ | PHÁT TRIỂN HẺM KIỆT ĐZHA THUỘC TBA HÒA PHƯỚC 2. CẤP ĐIỆN CHO HỘ NGUYỄN THỊ THÙY DƯƠNG, TRẦN VĨNH AN (HM 79) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công dựng Cột BTLT 8,5m dự ứng lực, PC.I-8,5-160-5,0 | " | 4 | cột |
| 2 | Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đôi hạ thế MTĐ-2 | " | 1 | Móng |
| 3 | Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đơn MT2 | " | 2 | Móng |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | " | 61 | mét |
| 5 | Thi công Ép đầu cốt có tiết diện >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| CA | PHÁT TRIỂN HẺM KIỆT ĐZHA THUỘC TBA YÊN NÊ 4. CẤP ĐIỆN CHO HỘ NGUYỄN VĂN SƠN (HM 80) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công dựng Cột BTLT 8,5m dự ứng lực, PC.I-8,5-160-3,0 | " | 1 | cột |
| 2 | Cung cấp và thi công dựng Cột BTLT 8,5m dự ứng lực, PC.I-8,5-160-5,0 | " | 3 | cột |
| 3 | Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đơn MT1 | " | 1 | Móng |
| 4 | Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đơn MT2 | " | 3 | Móng |
| 5 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-1 | " | 1 | VT |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | " | 90 | mét |
| 7 | Thi công Ép đầu cốt có tiết diện >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| CB | PHÁT TRIỂN HẺM KIỆT ĐZHA THUỘC TBA PHONG NAM 2. CẤP ĐIỆN CHO HỘ PHÙNG THỊ HƯƠNG, TRẦN THỊ HOA (HM 81) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công dựng Cột BTLT 8,5m dự ứng lực, PC.I-8,5-160-3,0 | " | 2 | cột |
| 2 | Cung cấp và thi công dựng Cột BTLT 8,5m dự ứng lực, PC.I-8,5-160-5,0 | " | 2 | cột |
| 3 | Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đơn MT1 | " | 2 | Móng |
| 4 | Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đơn MT2 | " | 2 | Móng |
| 5 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-1 | " | 1 | VT |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | " | 57 | mét |
| 7 | Thi công Ép đầu cốt có tiết diện >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| CC | PHÁT TRIỂN HẺM KIỆT ĐZHA THUỘC TBA MIẾU BÔNG 2. CẤP ĐIỆN CHO HỘ NGUYỄN ĐÌNH QUANG (HM 82) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | " | 59 | mét |
| 2 | Thi công Ép đầu cốt có tiết diện >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| CD | PHÁT TRIỂN HẺM KIỆT ĐZHA THUỘC TBA LỆ TRẠCH. CẤP ĐIỆN CHO HỘ ĐẶNG THỊ SONG & LÊ VĂN ĐÔNG (HM 83) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công dựng Cột BTLT 8,5m dự ứng lực, PC.I-8,5-160-5,0 | " | 4 | cột |
| 2 | Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đơn MT2 | " | 4 | Móng |
| 3 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-1 | " | 1 | VT |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | " | 111 | mét |
| 5 | Thi công Ép đầu cốt có tiết diện >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| CE | PHÁT TRIỂN HẺM KIỆT ĐZHA THUỘC TBA TRÀ KIỂM. CẤP ĐIỆN CHO HỘ VÕ THỊ THU (HM 84) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-1 | " | 1 | VT |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | " | 245 | mét |
| 3 | Thi công Ép đầu cốt có tiết diện >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| CF | PHÁT TRIỂN HẺM KIỆT ĐZHA THUỘC TBA ĐÔNG HÒA. CẤP ĐIỆN CHO HỘ NGUYỄN VĂN ĐÔNG (HM 85) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công dựng Cột BTLT 8,5m dự ứng lực, PC.I-8,5-160-3,0 | " | 1 | cột |
| 2 | Cung cấp và thi công dựng Cột BTLT 8,5m dự ứng lực, PC.I-8,5-160-5,0 | " | 1 | cột |
| 3 | Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đơn MT1 | " | 1 | Móng |
| 4 | Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đơn MT2 | " | 1 | Móng |
| 5 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-1 | " | 1 | VT |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | " | 18 | mét |
| 7 | Cung cấp và thi công Rãnh cáp ngầm | " | 50 | md |
| 8 | Cung cấp và thi công Hố ga cáp ngầm hạ áp | " | 1 | Hố ga |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤3kg/m | " | 66 | mét |
| 10 | Thi công lắp đặt đầu cáp ngầm hạ áp | " | 2 | bộ |
| 11 | Thi công Ép đầu cốt có tiết diện >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| CG | PHÁT TRIỂN HẺM KIỆT ĐZHA THUỘC TBA DƯƠNG SƠN 5. CẤP ĐIỆN CHO HỘ TRƯƠNG VĂN LIÊM (HM 86) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công dựng Cột BTLT 8,5m dự ứng lực, PC.I-8,5-160-3,0 | " | 1 | cột |
| 2 | Cung cấp và thi công dựng Cột BTLT 8,5m dự ứng lực, PC.I-8,5-160-5,0 | " | 4 | cột |
| 3 | Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đơn MT1 | " | 1 | Móng |
| 4 | Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đơn MT2 | " | 4 | Móng |
| 5 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-1 | " | 1 | VT |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | " | 104 | mét |
| 7 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| CH | PHÁT TRIỂN HẺM KIỆT ĐZHA THUỘC TBA YẾN NÊ.CẤP ĐIỆN CHO HỘ TRƯƠNG VĂN BÌNH (HM 87) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công dựng Cột BTLT 8,5m dự ứng lực, PC.I-8,5-160-3,0 | " | 1 | cột |
| 2 | Cung cấp và thi công dựng Cột BTLT 8,5m dự ứng lực, PC.I-8,5-160-5,0 | " | 4 | cột |
| 3 | Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đơn MT1 | " | 1 | Móng |
| 4 | Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đơn MT2 | " | 4 | Móng |
| 5 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-1 | " | 1 | VT |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | " | 136 | mét |
| 7 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| CI | CHỈNH TUYẾN ĐZHA THUỘC TBA CƯA QUYẾT TIẾN. CẤP ĐIỆN CHO HỘ LÊ THỊ NHA (HM 89) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công dựng Cột BTLT 8,5m dự ứng lực, PC.I-8,5-160-5,0 | " | 4 | cột |
| 2 | Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đơn MT2 | " | 4 | Móng |
| 3 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-1 | " | 1 | VT |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | " | 69 | mét |
| 5 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 6 | Thu hồi cột bê tông | " | 1 | cột |
| 7 | Thi công đấu nối cáp điện kế | " | 6 | mét |
| CJ | PHÁT TRIỂN HẺM KIỆT ĐZHA THUỘC TBA GẠCH THANH BÌNH. CẤP ĐIỆN CHO HỘ DƯƠNG VĂN HIẾU (HM 90) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công dựng Cột BTLT 8,5m dự ứng lực, PC.I-8,5-160-5,0 | " | 2 | cột |
| 2 | Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đơn MT2 | " | 2 | Móng |
| 3 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-1 | " | 1 | VT |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | " | 55 | mét |
| 5 | Thi công ép đầu cốt có tiết diện > 50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| CK | Ghi chú: - Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKTKT kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế và hướng dẫn lập đơn giá để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. | |||
| CL | - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và làm rõ HSMT. | |||
| CM | - Đối với phần vật tư thiết bị A cấp (file bảng kê kèm theo E-HSMT): Nhà thầu tính chi phí tiếp nhận tại các kho của Chủ đầu tư vận chuyển về chân công trình, bảo quản và lắp đặt theo thiết kế. - Đối với phần vật tư thiết bị B cấp: Nhà thầu tính toán chi phí mua sắm vật tư, vận chuyển, bảo quản và xây lắp theo thiết kế. - Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. | |||
| CN | - Đơn giá dự thầu đã bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ; nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí xin giấy phép xây dựng và hoàn trả mặt bằng theo qui định của TP Đà Nẵng mà nhà thầu thay mặt chủ đầu tư thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như: lắp giàn giáo phục vụ thi công, bố trí lán trại, chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù hoa màu, đất tạm, đường có sẵn mà nhân lực, xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công đi lại trên đó; chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư, thí nghiệm vật tư, thiết bị Nhà thầu cấp. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp 22-35 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA), và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp 22-35 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp 2-35 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ phụ trách an toàn không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu): | 10 | - 10 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 50 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải (chiếc) | ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Xe cần cẩu (chiếc) | ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | - Các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... (trọn bộ); | Số lượng tối thiểu đảm bảo phục vụ thi công theo phương án thi công được phê duyệt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi