Gói thầu: 01.2 XL: Xây dựng nhà công vụ giáo viên - Trường tiểu học Kỳ Lạc, huyện Kỳ Anh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210751209-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01.2 XL: Xây dựng nhà công vụ giáo viên - Trường tiểu học Kỳ Lạc, huyện Kỳ Anh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210750445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 10:08:00 đến ngày 2021-07-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,146,234,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.219351E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.438702E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thép.Trong đó:+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.502.363.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.004.727.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN hạng III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện 14- 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V2,6592100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V14,218m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V16,9978m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V19,6424m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,2118m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,5586100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0367tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,2845tấn
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Mô tả KT theo chương V21,5565m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V31,4998m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V7,1887m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,6535100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1173tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,6033tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V1,9181m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V2,3435100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả KT theo chương V0,3157100m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V32,883m2
19Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V7,182m2
B PHẦN THÂN:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,2196m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,212100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1747tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,1032tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V8,7648m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V1,4726100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2578tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,6862tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V24,2441m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V2,3131100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,5816tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V2,0913tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,9668tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V39,7613m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả KT theo chương V4,3058100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,753tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V2,2703tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V5,7591m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,736100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1651tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,5263tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V132,2811m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V9,8325m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V7,405m3
25Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V14,482m2
26Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V15,78m2
27Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,8003tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,8003tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.40mmMô tả KT theo chương V2,3163100m2
30Ke chống bão dọc theo xà gồ:Mô tả KT theo chương V487,6cái
31Nắp tôi hoa sắt đậy lỗ lên máiMô tả KT theo chương V0,4914m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V297,3231m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V851,7m2
34Trát ngoài trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V67,903m2
35Trát trong trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V79,632m2
36Trát trong xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V66,976m2
37Trát ngoài xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V44,5842m2
38Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V79,5454m2
39Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V285,7344m2
40Quét chống thấm sê nô bằng dung dịch BestSeal AC400, 3 lớp, ĐM 2.2kg/m2Mô tả KT theo chương V65,5364m2
41Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V65,5364m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V68,24m
43Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V68,24m
44Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả KT theo chương V851,7m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả KT theo chương V432,3424m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V489,3557m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.284,0424m2
48Đắp đầu trụ, chân trụMô tả KT theo chương V16cái
49SXLD tay vịn lan can cầu thang KT 8x12cm gỗ nhóm II (Sơn PU)Mô tả KT theo chương V9,24m
50SXLD lan can sắt cầu thang sắt hộp mạ kẽm (Sơn tĩnh điện)Mô tả KT theo chương V7,6908m2
51Trụ cầu thang bằng gỗ nhóm II (Sơn PU)Mô tả KT theo chương V1cái
52SXLD hoa sắt lan can sắt hành lang sắt hộp mạ kẽm (cả sơn tĩnh điện)Mô tả KT theo chương V5,5125m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V290,6836m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V33,932m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V111,936m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x500, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V54,46m2
57SXLD cửa đi bằng cửa khung nhôm hệ kính an toàn 6,38ly ( Cửa đi 2 cánh mở quay)Mô tả KT theo chương V25,44m2
58SXLD cửa đi bằng cửa khung nhôm hệ kính an toàn 6,38ly ( Cửa đi 1 cánh mở quay)Mô tả KT theo chương V17,16m2
59SXLD cửa sổ bằng cửa khung nhôm hệ kính an toàn 6,38ly ( Cửa sổ 2 cánh mở quay)Mô tả KT theo chương V15,4m2
60SXLD cửa sổ bằng cửa khung nhôm hệ kính an toàn 6,38ly ( Cửa sổ cánh mở hất)Mô tả KT theo chương V2,88m2
61SXLD vách kính bằng khung nhôm hệ kính an toàn 6,38 lyMô tả KT theo chương V4,1m2
62Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp vuông 14x14x1.2 mm , sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V18,28m2
63Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V18,28m2
64SXLD bộ giá đỡ bàn rửa tay bằng Inox (2 cái/bộ)Mô tả KT theo chương V8bộ
65Thi công hoàn thiện chống thấm khu vệ sinh (Bao gồm quét dung dịch Sika 2 lớp và khò nóng màng khò Standar)Mô tả KT theo chương V40,528m2
66Thi công trần tôn khu vệ sinhMô tả KT theo chương V16,68m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V4,5196100m2
68Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V127,16m2
69Biển tên nhà tài trợ bằng Mika dán DecalMô tả KT theo chương V1cái
C PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả KT theo chương V16bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V24bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả KT theo chương V16cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả KT theo chương V8cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V8cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V16cái
7Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả KT theo chương V2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V32cái
9Tủ điện 200x200x150 tầngMô tả KT theo chương V2cái
10Tủ điện 200x200x150 phòngMô tả KT theo chương V8hộp
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả KT theo chương V9hộp
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả KT theo chương V24cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả KT theo chương V8cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả KT theo chương V1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMô tả KT theo chương V3cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả KT theo chương V8cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V750m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V550m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6.0mm2Mô tả KT theo chương V150m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả KT theo chương V50m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả KT theo chương V1.050m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả KT theo chương V250m
D PHẦN PHÒNG CHỐNG CHÁY:
1Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V2hộp
2Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V4bộ
3Lắp đặt bình chữa cháy MT3Mô tả KT theo chương V2bộ
4Lắp nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả KT theo chương V2bộ
E THOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả KT theo chương V0,52100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmMô tả KT theo chương V12cái
3Cầu chắn rác D76Mô tả KT theo chương V6cái
4Nẹp ốngMô tả KT theo chương V36cái
F CHỐNG SÉT:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V7,56m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,0756100m3
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả KT theo chương V25m
4Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả KT theo chương V3cọc
5Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả KT theo chương V4cái
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả KT theo chương V35m
7Bật sắt giữ chân và gim vào tườngMô tả KT theo chương V10cái
G PHẦN CẤP NƯỚC VỆ SINH:
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm, chiều dày 2,9mmMô tả KT theo chương V0,344100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm, chiều dày 2,8mmMô tả KT theo chương V0,782100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm, chiều dày 2,3mmMô tả KT theo chương V0,21100m
4Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 34mmMô tả KT theo chương V7cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 27mmMô tả KT theo chương V13cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 21mmMô tả KT theo chương V28cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 42x27mmMô tả KT theo chương V4cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 42*27*42mmMô tả KT theo chương V8cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 42mmMô tả KT theo chương V4cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 27*21*27mmMô tả KT theo chương V28cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả KT theo chương V0,75100m
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả KT theo chương V3cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmMô tả KT theo chương V5cái
14Lắp đặt van khóa, đường kính van 21mmMô tả KT theo chương V28cái
15Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mmMô tả KT theo chương V7cái
16Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mmMô tả KT theo chương V13cái
H PHẦN THOÁT NƯỚC VỆ SINH:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmMô tả KT theo chương V0,652100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả KT theo chương V0,078100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả KT theo chương V12cái
4Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả KT theo chương V28cái
5Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90*34*90Mô tả KT theo chương V6cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmMô tả KT theo chương V3cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmMô tả KT theo chương V46cái
8Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90*34*90Mô tả KT theo chương V6cái
I THIẾT BỊ VỆ SINH:
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả KT theo chương V8bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả KT theo chương V8cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V8bộ
4Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả KT theo chương V8bộ
5Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V8cái
6Lắp đặt hộp đựngMô tả KT theo chương V8cái
7Lắp đặt vòi gạt bằng hợp kim, đường kính D21Mô tả KT theo chương V8cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả KT theo chương V1bể
9Phểu thu nước sànMô tả KT theo chương V8cái
10Máy bơm nước (Pentax CM 50 1 pha 370w, Q=5m3/h, H=20m)Mô tả KT theo chương V1cái
11Van phao tự độngMô tả KT theo chương V2cái
J BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,2198100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,092m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,9746m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0127100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả KT theo chương V0,1032tấn
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V4,4696m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V0,2465m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0476100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,0795tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,9353m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V11cái
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V18,386m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V27,0013m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V7,1504m2
15Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V45,3873m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,0589100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.219351E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.438702E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thép.Trong đó:+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.502.363.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.004.727.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN hạng III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công;53
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy hàn điện 14- 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->