Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210749967-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210749096
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 10:30:00 đến ngày 2021-07-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,211,242,531 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG + AN TOÀN GIAO THÔNG
C Nền đường
1 Đào đất hữu cơ nền đường máy đào 1.6m3, ĐC1 Mục2, Chương V 18,422 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Mục2, Chương V 32,018 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤4km, đất cấp I Mục2, Chương V 32,018 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục2, Chương V 13,918 100 m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mục2, Chương V 4,979 100 m3
6 Khai thác đất để đắp nền đường máy đào 1.6m3, ĐC2 Mục2, Chương V 25,632 100 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mục2, Chương V 25,632 100 m3 đất nguyên thổ
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 4km, đất cấp II Mục2, Chương V 25,632 100 m3 đất nguyên thổ/1km
D Mặt đường
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới chiều dày 18cm Mục2, Chương V 1,966 100 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên chiều dày 18cm Mục2, Chương V 1,966 100 m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mục2, Chương V 10,924 100 m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mục2, Chương V 10,924 100 m2
5 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h Mục2, Chương V 1,816 100 Tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn Mục2, Chương V 1,816 100 tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 15km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn Mục2, Chương V 1,816 100 tấn
E An toàn giao thông
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 Mục2, Chương V 2 cái
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm Mục2, Chương V 9,092 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm Mục2, Chương V 71,2 m2
F VỈA HÈ - BÓ VỈA
1 Ván khuôn thi công bê tông bó vỉa , bồn cây Mục2, Chương V 2,131 100 m2
2 Làm lớp đệm đá dăm 4x6 móng Mục2, Chương V 77,247 m3
3 Xây bó lề đá chẻ (15x20x25) vữa xm M100 Mục2, Chương V 37,521 m3
4 Bê tông vỉa hè, bồn cây đá 1x2, M200 Mục2, Chương V 62,799 m3
5 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 Mục2, Chương V 37,072 m3
6 Lát gạch terazzo (30*30*3) vữa M100 dày 2cm Mục2, Chương V 566,464 m2
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đào đất móng cống bằng máy đào 0.8m3, ĐC2 Mục2, Chương V 6,047 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất cống bằng đầm cóc, k=0.95 Mục2, Chương V 3,394 100 m3
3 Làm lớp đệm đá dăm móng cống Mục2, Chương V 22,752 m3
4 Ván khuôn thi công bê tông ống cống Mục2, Chương V 13,208 100 m2
5 Cốt thép ống cống Þ Mục2, Chương V 3,506 tấn
6 Bê tông móng cống đá 1x2, M200 Mục2, Chương V 64,53 m3
7 Bê tông ống cống đá 1x2, M200 Mục2, Chương V 52,58 m3
8 Lắp đặt ống cống Mục2, Chương V 239 đoạn
9 Trám mối nối dày 2cm vữa xm M100 Mục2, Chương V 51,064 m2
10 Trám mối nối dày 5cm vữa xm M100 Mục2, Chương V 174,082 m2
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
I Cống tròn
1 Đào đất móng cống bằng máy đào 0.8m3, ĐC1 Mục2, Chương V 0,828 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, k=0.95 Mục2, Chương V 0,184 100 m3
3 Làm lớp đệm đá dăm 4x6 móng cống Mục2, Chương V 0,612 m3
4 Ván khuôn thi công bê tông ống cống Mục2, Chương V 0,442 100 m2
5 Cốt thép ống cống Þ Mục2, Chương V 0,209 tấn
6 Bê tông móng cống đá 1x2, M200 Mục2, Chương V 1,971 m3
7 Bê tông ống cống đá 1x2, M200 Mục2, Chương V 1,76 m3
8 Lắp đặt ống cống Mục2, Chương V 8 đoạn
9 Trám mối nối ống cống dày 2cm vữa xm M100 Mục2, Chương V 9,894 m2
J Cống hộp
1 Đào đất móng cống bằng máy đào 0.8m3, ĐC1 Mục2, Chương V 6,121 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất nạo vét cống cũ Mục2, Chương V 52 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục2, Chương V 3,005 100 m3
4 Làm lớp đệm đá dăm 4x6 móng Mục2, Chương V 12,96 m3
5 Ván khuôn thi công bê tông cống hộp Mục2, Chương V 6,576 100 m2
6 Cốt thép thân cống þ Mục2, Chương V 0,127 tấn
7 Cốt thép thân cống 10mm Mục2, Chương V 10,189 tấn
8 Cốt thép thân cống þ>18mm Mục2, Chương V 17,219 tấn
9 Xây móng đá hộc vữa xm M100 Mục2, Chương V 85,248 m3
10 Bê tông cống hộp đá 1x2, M300 Mục2, Chương V 211,74 m3
11 Sản xuất, lắp đặt trụ, biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm Mục2, Chương V 2 cái
K HỐ GA - CỬA THU NƯỚC
L Hố ga
1 Đào đất móng hố ga máy đào 0.8m3, ĐC1 Mục2, Chương V 0,192 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất hố ga bằng đầm cóc, k=0.95 Mục2, Chương V 0,049 100 m3
3 Bê tông lót móng hố ga đá 1x2, M150 Mục2, Chương V 2,7 m3
4 Ván khuôn thi công bê tông móng hố ga Mục2, Chương V 0,18 100 m2
5 Ván khuôn thi công bê tông thành hố ga Mục2, Chương V 1,645 100 m2
6 Cốt thép tấm đan Þ Mục2, Chương V 0,121 tấn
7 Cốt thép tấm đan Þ Mục2, Chương V 0,385 tấn
8 Gia công thép hình hố ga Mục2, Chương V 2,367 tấn
9 Bê tông móng hố ga đá 1x2, M200 Mục2, Chương V 0,663 m3
10 Bê tông thành hố ga đá 1x2, M200 Mục2, Chương V 26,25 m3
11 Bê tông tấm đan đậy đá 1x2, M250 Mục2, Chương V 2,082 m3
12 Lắp đặt tấm đan Mục2, Chương V 24 cấu kiện
M Cửa thu nước
1 Đào đất móng hố ga máy đào 0.8m3, ĐC1 Mục2, Chương V 0,062 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất bằng đầm cóc, k=0.95 Mục2, Chương V 0,026 100 m3
3 Bê tông lót móng đá 1x2, M150 Mục2, Chương V 0,576 m3
4 Cốt thép Þ Mục2, Chương V 0,052 tấn
5 Gia công thép góc, thép tấm Mục2, Chương V 0,35 tấn
6 Ván khuôn thi công móng cửa thu Mục2, Chương V 0,036 100 m2
7 Ván khuôn thi công thành cửa thu Mục2, Chương V 0,158 100 m2
8 Ván khuôn thi công bê tông tấm đan Mục2, Chương V 0,025 100 m2
9 Bê tông móng cửa thu đá 1x2, M200 Mục2, Chương V 0,864 m3
10 Bê tông thành cửa thu đá 1x2, M200 Mục2, Chương V 1,938 m3
11 Bê tông tấm đan đậy đá 1x2, M250 Mục2, Chương V 0,317 m3
12 Bản lề Mục2, Chương V 24 cái
13 Lắp đặt tấm đan đậy Mục2, Chương V 12 cấu kiện
14 Lắp đặt khung ngoại Mục2, Chương V 12 cấu kiện
N GIA CỐ SUỐI
1 Đào đất gia cố suối bằng máy đào 0.8m3, ĐC1 Mục2, Chương V 5,873 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất bằng đầm cóc, k=0.95 Mục2, Chương V 1,842 100 m3
3 Làm lớp đệm đá dăm 4x6 móng Mục2, Chương V 16,72 m3
4 Xây móng đá hộc vữa xm M100 Mục2, Chương V 54,72 m3
5 Xây tường đá hộc vữa xm M100 Mục2, Chương V 47,5 m3
O KÈ CHẮN TALUY ÂM
1 Đắp đất đê quây bằng bao tải Mục2, Chương V 57 m3
2 Phá đê quây bằng máy đào 0.8m3, ĐC2 Mục2, Chương V 0,57 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mục2, Chương V 0,57 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 4km, đất cấp II Mục2, Chương V 0,57 100 m3 đất nguyên thổ/1km
5 Làm lớp đệm đá dăm 4x6 móng kè Mục2, Chương V 7,638 m3
6 Ván khuôn thi công bê tông kè chắn Mục2, Chương V 2,88 100 m2
7 Bê tông móng đá 1x2, M200 Mục2, Chương V 3,42 m3
8 Bê tông móng đá 2x4, M200 Mục2, Chương V 76,76 m3
9 Bê tông tường đá 2x4, M200 Mục2, Chương V 91,58 m3
10 Đất sét đầm chặt Mục2, Chương V 2,432 m3
11 Ống thoát nước Þ100 Mục2, Chương V 0,456 100 m
P LAN CAN
1 Gia công thép hình, thép tấm trụ lan can Mục2, Chương V 0,62 tấn
2 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m đường kính ống 90mm Mục2, Chương V 0,366 100 m
3 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m đường kính ống 100mm Mục2, Chương V 0,354 100 m
4 Buloong M16 Mục2, Chương V 91 cái
Q PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
R PHẦN MÓNG
1 Đào hố móng cao 9m trên nền xi măng trên nền đất bằng thủ công, đất cấp 3 Mục2, Chương V 1,5
S PHẦN MƯƠNG CÁP ĐIỆN
1 Đào đất mương cáp bằng máy đào, đất cấp 3 Mục2, Chương V 0,275 100m³
2 Đắp cát mương cáp bằng đầm cóc Mục2, Chương V 0,12 100m³
3 Xếp gạch thẻ vào mương cáp chiếu sáng (0,175x0,075x10)= 0,131m2/md Mục2, Chương V 18,013 m2
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc k=0.90 Mục2, Chương V 0,138 100m³
T PHẦN LẮP ĐẶT
U PHẦN TRỤ ĐIỆN
1 Lắp cột đèn mạ kẽm cao 9m bằng máy Mục2, Chương V 6 cột
2 Lắp cần đèn đơn D60 dài Mục2, Chương V 6 cần
3 Lắp choá đèn cao áp ở độ cao Mục2, Chương V 6 choá
4 Luồn dây CVV 2x1,5mm² từ cáp ngầm lên đèn Mục2, Chương V 0,72 100m
5 Lắp bảng điện cửa cột Mục2, Chương V 6 bảng
6 Lắp RCBO 3A Mục2, Chương V 6 cái
7 Làm đầu cáp khô Mục2, Chương V 11 đầu cáp
V PHẦN TIẾP ĐỊA
1 Làm tiếp địa cho cột điện Mục2, Chương V 6 bộ
W PHẦN CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø65/50mm bảo vệ cáp ngầm Mục2, Chương V 1,5 100m
2 Rãi cáp ngầm chiếu sáng CXV/DSTA 2x10mm² Mục2, Chương V 1,55 100m
3 Luồn cáp ngầm chiếu sáng CXV/DSTA 2x10mm² cửa cột Mục2, Chương V 11 đầu cáp
X PHẦN TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng cao Mục2, Chương V 1 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.052810632E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.947.869.772 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.895.739.544 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->