Gói thầu: Gói 02 – Thi công, xây dựng CSDL trên phần mềm SP5 phục vụ tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp (DMS, DAS)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210745350-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Gói 02 – Thi công, xây dựng CSDL trên phần mềm SP5 phục vụ tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp (DMS, DAS)
Số hiệu KHLCNT 20210726564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 10:42:00 đến ngày 2021-07-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,018,274,979 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần tự động hóa mạch vòng MC 378 E28.2;Re 378/76 E28.2; Re 378/104 E28.2 ; Re 375/38 E28.2 ; LBS 375-7/187 E8.3 ; MC 375 E8.3 (04 Recloser)
1 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI 1 HT
2 Thử nghiệm tính năng DSPF 1 HT
3 Thử nghiệm tính năng DSSE 1 HT
4 Thử nghiệm tính năng FLOC 1 HT
5 Thử nghiệm tính năng FISR 1 HT
6 Thử nghiệm tính năng STLS 1 HT
B Phần tự động hóa mạch vòng MC474E28.2; LBS474-7/2N LL Vĩnh Hậu 5; MC474/88; LBS474-7/2 LL T.Vinh; MC474/1A P.Thịnh; MC474/9A T.Vinh; MC476E28.2; MC476/35A; MC476/78; MC476/1A Thành Công; LBS476-7/36A T.Công; LBS476-7/3 LL Lê Lợi 2; MC476/1 Chí Tân; MC477E28.8; LBS477-7/99; MC477/133 Phùng Hưng; LBS477-7/34 LL P.Hưng; MC477/144; LBS477-7/179 (16 Recloser/LBS)
1 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI 1 HT
2 Thử nghiệm tính năng DSPF 1 HT
3 Thử nghiệm tính năng DSSE 1 HT
4 Thử nghiệm tính năng FLOC 1 HT
5 Thử nghiệm tính năng FISR 1 HT
6 Thử nghiệm tính năng STLS 1 HT
C Phần thiết bị trạm REC, LBS và Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu trên HT SCADA
1 Khai báo cấu hình thiết bị tại hiện trường 17 HT
2 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) tại TTĐKX 17 HT
3 Khai báo cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu trên HT SCADA phần Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX 17 HT
4 Khai báo cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu trên HT SCADA Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 17 HT
5 Recloser 35kV/630A REC-35 3 Bộ
6 Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VA TU-35/0,22kV-100VA 28 Bộ
7 Hợp bộ đo lường (MOF) -40,5kV 1 P MOF -40,5kV 1 P 15 Bộ
8 Bộ ATS chuyển nguồn tự động ATS 17 bộ
9 LBS 35kV loại 3 pha ngoài trời (kèm theo tủ điều khiển, cáp nguồn) LBS 35kV 14 máy
10 Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN) 17 bộ
11 Chi phí đấu nối, hòa mạng, cước thuê bao SIM 3G APN 17 bộ
12 ATM 1pha, 2 cực (20A) ATM 1pha, 2 cực (20A) 34 bộ
13 Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE 85 m
D PHẦN THIẾT BỊ PHỤ TRỢ VÀ DÂY DẪN
1 Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A CDLĐ-630A 21 Bộ
2 Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV CSV-35kV 27 Bộ
3 Tủ đo đếm 5 bộ
4 Dây ACSR-95/16 Dây ACSR-95/16 8.850 m
5 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3X240mm2-40.5kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3X240mm2-40.5kV 85 m
6 Dây AC/70/11-XLPE5.5/HDPE AC/70/11-XLPE5.5/HDPE 316 m
7 Dây AC/150/24-XLPE5.5/HDPE AC/150/24-XLPE5.5/HDPE 960 m
8 Dây nhôm bọc AV50 nối đất thiết bị AV50 1.004 m
9 Dây Cu/XLPE/PVC-0,6/1(1,2)kV-2x4 mm2 Cu/XLPE/PVC-0,6/1(1,2)kV-2x4 mm2 204 m
E PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Móng cột MT- 4-14 MT- 4-14 19 móng
2 Móng cột MT- 3-12 MT- 3-12 4 móng
3 Móng cột MTK-4-14 MTK-4-14 11 móng
4 Cột BLTL PC-I-12-190-7,2 BLTL PC-I-12-190-7,2 3 cột
5 Cột BLTL PC-I-12-190-9 BLTL PC-I-12-190-9 1 cột
6 Cột BLTL PC-I-14-190-9,2 BLTL PC-I-14-190-9,2 37 cột
7 Cột BLTL PC-I-14-190-13 BLTL PC-I-14-190-13 4 cột
8 Tiếp địa RC-1 (LĐ) RC-1 (LĐ) 30 bộ
9 Tiếp địa RC-2 (LĐ) RC-2 (LĐ) 1 bộ
10 Xà đỡ thẳng X1-3Đ-35 X1-3Đ-35 18 bộ
11 Xà néo góc cột đơn X2-6CN+1Đ -35 X2-6CN+1Đ -35 7 bộ
12 Xà néo 3 pha kép dọc X2KD-6CN+1Đ-35 X2KD-6CN+1Đ-35 3 bộ
13 Xà néo 3 pha kép ngang X2KN-6CN+1Đ-35 X2KN-6CN+1Đ-35 7 bộ
14 Xà néo chữ Z kép ngang tuyến X2KZ-6CN-35 X2KZ-6CN-35 2 bộ
15 Xà rẽ nhánh XRL-6Đ-35 XRL-6Đ-35 1 bộ
16 Gông cột GC-14 GC-14 11 bộ
17 Kéo dải căng dây ACSR-95/16 ACSR-95/16 8.400 m
18 Cách điện đứng 35kV cả ty SĐ35kV 78 quả
19 Phụ kiện Chuỗi thủy tinh néo đơn 35kV 120kN 93 bộ
20 Phụ kiện Chuỗi thủy tinh néo kép 35kV 120kN 12 bộ
21 Ghíp nhôm 3bulong A(95-120) A(95-120) 69 bộ
22 Biển an toàn phản quang (cả đai thép+khóa đai) 34 bộ
23 Biển tên cột phản quang (cả đai thép+khóa đai) 34 bộ
F PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM
1 Hào cáp 35kV đi dưới nền đất (phần XD) 65 m
2 Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm Điện lực 4 cọc
3 Hào cáp 35kV đi dưới nền đất (phần LĐ) 65 m
4 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3X240mm2-40.5kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3X240mm2-40.5kV 85 m
5 Dây nhôm bọc AV50 nối đất thiết bị AV50 20 m
6 Đầu cáp ngoài trời 35kV-3x240mm2 2 bộ
7 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE phi 195/150 HDPE phi 195/150 142 m
8 Cách điện đứng 35kV cả ty SĐ35kV 4 Quả
9 Xà phụ XP-2 XP-2 1 bộ
10 Xà phụ XP-3 XP-3 1 bộ
11 Xà cầu dao XCD-35kV XCD-35kV 1 bộ
12 Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC+CSV XĐC+CSV 1 bộ
13 Xà phụ XP-1 XP-1 1 bộ
14 Colie ôm cáp lên cột 2 bộ
15 Thanh truyền động cầu dao 1 bộ
16 Thanh đồng L50x5 L50x5 3 m
17 Giá đỡ ghế cột đơn GĐG GĐG 1 bộ
18 Ghế cách điện cột đơn GTT GTT 1 bộ
19 Thang trèo TT-3m TT-3m 1 bộ
20 Đầu cốt CA - 95 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) CA - 95 9 cái
21 Đầu cốt CA -185mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) CA -185 3 cái
22 Ghíp xuyên dây bọc 150 6 cái
23 Biển tên cáp ngầm 2 cái
24 Ghíp nhôm 3bulong A(70-150) A(70-150) 9 cái
25 Cách điện đứng Polymer 35kV +Ty, kẹp 9 quả
26 Sứ báo hiệu cáp ngầm 5 cái
G PHẦN XÂY DỰNG TRẠM REC+LBS
1 Móng cột MT- 4-14 MT- 4-14 1 móng
2 Cột BLTL PC-I-14-190-9,2 BLTL PC-I-14-190-9,2 1 Cột
3 Bộ phụ kiện chuỗi néo đơn 35kV (lắp mới) 18 bộ
4 Cách điện đứng Polymer 35kV +Ty, kẹp 258 Quả
5 Cách điện đứng 35kV cả ty SĐ35kV 83 Quả
6 Xà néo cột đơn X2-6CN+1Đ -35 X2-6CN+1Đ -35 3 bộ
7 Xà cầu dao XCD-1,6m XCD-1,6m 3 bộ
8 Xà cầu dao XCD-35kV XCD-35kV 18 bộ
9 Xà cầu dao 3 cột XCD-2-2,6m XCD-2-2,6m 1 bộ
10 Xà phụ XP-3 XP-3 2 bộ
11 Xà phụ XP1-2 XP1-2 3 bộ
12 Xà phụ XP2-2 XP2-2 3 bộ
13 Xà đỡ lệch XP-3L XP-3L 11 bộ
14 Xà đỡ biếp điện áp & CSV XTU+CSV-1,6m XTU+CSV-1,6m 3 bộ
15 Xà đỡ biếp điện áp & CSV XTU-CSV-35KV XTU-CSV-35KV 22 bộ
16 Xà đỡ biếp điện áp (TU) 3 cột tim 2 cột 2,6m XTU+TG-2-2,6m XTU+TG-2-2,6m 1 bộ
17 Xà đỡ Recloser XREC-35kV XREC-35kV 3 bộ
18 Xà đỡ LBS cột pi tim 1,6m XLBS-1,6m XLBS-1,6m 3 bộ
19 Xà đỡ LBS XLBS-35KV XLBS-35KV 9 bộ
20 Xà đỡ cầu dao cắt tải LBS + MOF 3 cột tim 2 cột 2,6m XLBS-XMOF-2-2,6m XLBS-XMOF-2-2,6m 1 bộ
21 Xà đỡ hợp bộ đo đếm XMOF-35kV XMOF-35kV 3 bộ
22 Giá đỡ ghế cột đơn GĐG GĐG 17 bộ
23 Ghế cách điện cột đơn GTT GTT 17 bộ
24 Giá đỡ tủ điều khiển 22 bộ
25 Thang trèo TT-2,5m TT-2,5m 12 bộ
26 Thanh truyền động cầu dao 20 bộ
27 Giá bắt tay thao tác cầu dao 20 bộ
28 Chụp cột CH-3M CH-3M 2 bộ
29 Tiếp địa RC-2 (LĐ) RC-2 (LĐ) 15 bộ
30 Dây AC150/24-XLPE 5.5/HDPE AC150/24-XLPE 5.5/HDPE 960 m
31 Dây AC70/11-XLPE 5.5/HDPE AC70/11-XLPE 5.5/HDPE 316 m
32 Dây nhôm bọc AV50 nối đất thiết bị AV50 984 m
33 Cu/XLPE/PVC-0,6/1(1,2)kV-2x4 mm2 Cu/XLPE/PVC-0,6/1(1,2)kV-2x4 mm2 204 m
34 Đầu cốt CA -185mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) CA -185 294 cái
35 Đầu cốt CA - 95 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) CA - 95 158 cái
36 Đầu cốt CA - 70 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) CA - 70 375 cái
37 Ghíp xuyên dây bọc 150 198 cái
38 Ghíp nhôm 3bulong A(150-185) A(150-185) 222 cái
39 Ống nhựa xoắn luồn cáp nguồn D32/25 D32/25 170 m
40 Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa D40/30 D40/30 102 m
41 Thanh đồng L50x5 L50x5 70 m
42 Đai thép không gỉ 51 kg
43 Khóa đai 68 cái
44 Khoá 33 khóa
45 Biển an toàn 17 bộ
46 Biển tên trạm 17 bộ
47 Biển tên cầu dao 28 bộ
48 Xà đỡ biến điện áp + đầu cáp XTU+ĐC-35 XTU+ĐC-35 1 bộ
49 Xà phụ XP3-2L XP3-2L 1 bộ
50 Xà phụ XP3-2 XP3-2 1 bộ
51 Dây nối đất các VT C12 VT C12 1 bộ
52 Dây nối đất các VT C14 VT C14 7 bộ
53 Dây nối đất các VT C16 VT C16 3 bộ
54 Dây nối đất các VT C18 VT C18 3 bộ
55 Dây nối đất các VT C20 VT C20 2 bộ
56 Lắp đặt mới cáp mạng AMP CAT 5 AMP CAT 5 8,5 m
57 Đấu nối cáp vào đầu giắc cắm RJ45 RJ45 34 hạt
H PHẦN THU HỒI
1 Cột LT 10m LT 10m 5 cột
2 Xà X1-3Đ-35 X1-3Đ-35 3 bộ
3 Xà X2-6Đ-35 X2-6Đ-35 2 bộ
4 Sứ đứng 35kV 35kV 21 quả
5 Dây AC 50 AC 50 1,3 km
6 Xà X1-3Đ 1 bộ
7 Xà X1-3CĐ-35 1 bộ
8 Xà phụ XP-3 5 bộ
9 Xà phụ XP-1 1 bộ
10 Xà phụ XP-2 1 bộ
11 XRL-6Đ-35 1 bộ
12 Xà cầu dao cột PI X-CD-2-1,6m 3 bộ
13 Xà cầu dao 3 cột X-CD-2-2,6 1 bộ
14 Xà TI 3 cột X-CD-2-2,6 1 bộ
15 Xà TU 3 cột X-CD-2-2,6 1 bộ
16 Biến dòng 1 pha 35kV 4 bộ
17 Sư chuỗi đỡ 35kV 3 bộ
18 Sứ đứng 35kV 27 bộ
19 Tủ đo đếm 2 tủ
20 Biến điện áp 35kV 4 bộ
21 Colie ôm tủ đo đếm 2 bộ
I PHẦN THÁO HẠ, LẮP ĐẶT LẠI PHẦN TRẠM RECLOSER
1 Tháo hạ và lắp lại xà đỡ CD 35kV 2 bộ
2 Tháo hạ và lắp lại thanh truyền động 6 bộ
3 Tháo hạ và lắp lại giá bắt tay thao tác cầu dao 6 bộ
4 Tháo hạ và lắp lại CSV 35kV 6 bộ
5 Tháo hạ cầu dao và lắp đặt lại sang vị trí trạm khác 6 bộ
6 Tháo hạ tụ bù 35kV và lắp đặt sang vị trí khác 1 bộ
7 Tháo hạ SI 35kV và lắp đặt sang vị trí khác 1 bộ
8 Tháo hạ xà đỡ tụ bù, CSV và lắp đặt sang vị trí khác 1 bộ
9 Tháo hạ xà đỡ SI và lắp đặt sang vị trí khác 1 bộ
10 Tháo hạ xà XP-3 và lắp đặt sang vị trí khác 1 bộ
J PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÁP NGẦM
1 Cầu dao liên động 3 pha 35kV- 630A CDLĐ- 630A 1 bộ
2 Chống sét van 35kV 3 pha CSV-35kV 1 bộ
K PHÂN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM REC
1 Recloser 35kV REC-35 3 máy
2 LBS 35kV LBS 35kV 14 máy
3 Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 22, 35kV TU-35/0,22kV-100VA 28 bộ
4 Cầu dao cách ly 35kV CDLĐ- 630A 20 bộ
5 Chống sét van 3 pha 35kV ngoài trời CSV-35kV 26 bộ
6 Hợp bộ đo đếm MOF-35kV 1 pha MOF-35kV 15 bộ
7 Lắp đặt Tủ điều khiển LBS, Recloser, MOF 22 tủ
8 Lắp đặt thiết bị mạng (router) 17 bộ
9 Cài đặt cấu hình thiết bị mạng (router) 17 bộ
L PHÂN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ CÁP NGẦM
1 CDLĐ 24kV, 35kV 1 bộ
2 Chống sét van 24, 35kV 1 pha
3 Chống sét van 24, 35kV 2 pha
M PHẦN THÍ NHIỆM THIẾT BỊ TRẠM REC+LBS
1 Máy cắt Recloser 22, 35kV 3 bộ
2 LBS 35kV 14 bộ
3 Chống sét van 24kV, 35kV (phần tử đầu) 1 phần tử
4 Chống sét van 24kV, 35kV (phần tử sau) 77 phần tử
5 Cầu dao liên động 3 pha 22, 35kV- 630A 20 bộ
6 Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 22, 35kV 1 bộ
7 Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 22, 35kV (từ 3 bộ trở lên) 27 bộ
8 Hợp bộ đo đếm MOF-35kV 1P 15 bộ
N PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ ĐƯỜNG DÂY
1 Thí nghiệm tiếp địa 31 VT
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột 1 sợi
3 Cách điện đứng 35kV cả ty 2 quả
O PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ CÁP NGẦM
1 Thí nghiệm sứ đứng 35kV 4 quả
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột 1 sợi
P PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ TRẠM REC
1 Thí nghiệm sứ đứng điện áp 35kV 7 quả
2 Thí nghiệm tiếp địa Recloser 15 HT
3 Thí nghiệm dây, cáp 1-35kV 2 sợi
4 Thí nghiệm dây, cáp 0,4kV 2 sợi
Q CHI PHÍ BẢO HIỂM
1 Chi phí bảo hiểm công trình 1 công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9528E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.905E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng sử dụng là hợp đồng tương tự thi công xây dựng/cải tạo công trình đường dây và TBA có cấp điện áp từ 10kV trở lên bao gồm đầy đủ các hạng mục công việc: Cung cấp vật tư thiết bị (dây dẫn AC, cột, xà, recloser,cầu dao cách ly cáp ngầm, cách điện, sứ chuỗi, phụ kiện các loại....) và xây lắp tuyến cáp ngầm trung thế, ĐDK trung thế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.113.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.226.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->