Gói thầu: Gói thầu số 5: Hạ giải đình chính và thi công xây dựng công trình - Hạng mục: Đình chính, chống mối đình chính.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210751258-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Hạ giải đình chính và thi công xây dựng công trình - Hạng mục: Đình chính, chống mối đình chính.
Số hiệu KHLCNT 20210431814
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 10:40:00 đến ngày 2021-07-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,203,216,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÌNH CHÍNH
B PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,061 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,265 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,737 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,175 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,516 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,722 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,113 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,537 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,916 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,722 100m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 m3
23 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
24 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,287 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,663 m3
27 Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,799 m2
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,808 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,8 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,047 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,787 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,788 m
39 Khuôn cửa 25x7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3 m
40 Cửa pno gỗ lim dày 4,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,306 m2
41 Phào nẹp cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m
42 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3 m cấu kiện
43 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,306 m2 cấu kiện
44 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,047 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,109 m2
C PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1 Chân tảng CT1 43x43x24cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 tấm
2 Chân tảng CT2 50x50x24cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 tấm
3 Chân tảng CT3 55x55x24cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tấm
4 Chân tảng CT4 60x60x24cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
5 Chân tảng CT5 65x65x24cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
6 Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,786 m3
7 Đục hạt gạo trên đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,199 m2
8 Vệ sinh bề mặt đá giữ lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,314 m2
9 Lắp đặt cấu kiện đá giữ lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cấu kiện
10 Diện tích lợp mái ngói mũi hài Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,07 m2
11 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng sối. góc đao, 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,449 m2
12 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng sối. góc đao, 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,07 m2
13 Lưỡi cày đầu đao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, bờ mái có hoa chanh, 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,38 m
15 Gạch hoa chanh bờ mái (KT 25x12x10mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,52 viên
16 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,42 m
17 Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,656 m2
18 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa, 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hiện vật
19 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da, 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mặt thú
20 Tu bổ, phục hồi tứ phượng trên đầu cột đồng trụ, H>4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
21 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,522 m2
22 Lát, tu bổ, phục hồi đá xanh dày 4cm, miết mạch chữ "công" Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,952 m2
23 Lát, tu bổ, phục hồi gạch, miết mạch chữ "công", gạch dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,799 m2
24 Máng Inox dày 0.5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
25 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,844 m3
26 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 m3
27 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,572 m3
28 Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,376 m3
29 Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,108 m3
30 Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,981 m3
31 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,661 m3
32 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 m3
33 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,979 m3
34 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,557 m3
35 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
36 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,203 m3
37 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,598 m3
38 Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,486 m2
39 Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,166 m3
40 Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,884 m3
41 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,014 m2
42 Then cài cửa bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,234 m2
44 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,339 m3
45 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,172 m3
46 Vệ sinh cấu kiện gỗ giữ lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,346 m2
47 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,247 m3
48 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,898 m3
49 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,616 m3
50 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,961 m3
51 Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,349 100m2
52 Giàn giáo trong, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,796 100m2
53 Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,398 100m2
D PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt đèn gắn tường, mã V3145/1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
2 Lắp đặt đèn lồng gỗ kính D600 + bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Lắp đặt đèn rọi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường KT 60x40x20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
10 Lắp đặt aptomat MCCB-2P50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt aptomat MCB-2P20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt aptomat MCB-1P16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt aptomat MCB-1P10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
16 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
19 Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
20 Bình cứu hoả MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
21 Bình cứu hoả CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
22 Bảng tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
E NHÀ BAO CHE ĐÌNH CHÍNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,145 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,849 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2 km cuối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
8 Mua cây luồng D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,76 m
9 Mua cây luồng D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 853,3 m
10 Lắp dựng luồng, tre (định mức 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,341 1m3
11 Gia công vì kèo mái, khẩu độ vì kèo > 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,412 m3 cấu kiện
12 Phên tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 495 m2
13 Bạt 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 495 m2
14 Giằng mái bằng cáp lõi thép bọc nhựa D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,8 m
15 Lợp mái phên tre + bạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 100m2
16 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
F HẠ GIẢI, PHÁ DỠ ĐÌNH CHÍNH
1 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,07 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,317 m2
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,617 m3
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,406 m3
5 Hạ giải kết cấu đá, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,568 m3
6 Khối lượng phá dỡ gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,388 m3
7 Khối lượng phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,599 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,639 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,46 m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,998 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 100m3
G CHỐNG MỐI ĐÌNH CHÍNH
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,145 m3
2 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,951 m3
3 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.497,251 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.06E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình văn hóa (tu bổ di tích văn hóa) cấp III trở lên. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->