Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210751243-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210746391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 10:33:00 đến ngày 2021-07-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,064,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.596E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19332E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 T
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm theo tài liệu kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm theo tài liệu kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan sắt cầm tay, công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tời 800kg
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây dựng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III0,4095100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III6,3m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III29,4426m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x66,6431m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0273tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,4586tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,112100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1344100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 200, đá 1x24,13m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, mác 200, đá 1x20,672m3
11Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M7529,2829m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,134tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7665tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,6173100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x26,538m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,6258100m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0572tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,394tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,4032100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, mác 200, đá 1x22,016m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7537,4286m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M757,6016m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M754,0824m3
24Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M752,376m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4149tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,3086tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,2674100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x211,6698m3
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5334tấn
30Ván khuôn gỗ sàn mái0,8044100m2
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x25,508m3
32Gia công cửa đi, cửa sổ bằng cửa nhôm Total (phụ kiện)53,19m2
33Gia công cửa đi, cửa nhôm cửa nhôm Total (phụ kiện)10,97m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm64,16m2
35Sản xuất, lắp dựng hoa sắt bảo vệ cửa34,56m2
36Gia công xà gồ thép1,5819tấn
37Lắp dựng xà gồ thép1,5819tấn
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,2666tấn
39Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,2666tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ103,8341m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m2,2352100m2
42Đóng trần tôn lạnh115,94m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75183,27m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75500,58m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M7576,4m
46Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 7524,8m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …21,4m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75102,786m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75110,294m2
50Bả bằng bột bả vào tường429,47m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần102,786m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ583,766m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ293,564m2
54Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m23,08m2
55Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2120,23m2
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III2,502m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x616,792m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,668m3
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7520,32m2
60Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m217,49m2
61Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2123,34m2
62Lát đá bậc tam cấp14,7m2
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm0,72100m
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm16cái
65Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm16cái
66Lắp đặt xí bệt5bộ
67Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
70Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
71Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm7cái
72Lắp đặt van ren, ĐK 32mm9cái
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm0,28100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm0,42100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm0,45100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm0,2100m
77Lắp đặt gương soi2cái
78Lắp đặt giá treo2cái
79Lắp đặt hộp đựng xà phòng2cái
80Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh5cái
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm10cái
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm18cái
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm18cái
84Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
85Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A1cái
86Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A5cái
87Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng5bộ
88Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng12bộ
89Lắp đặt đèn sát trần có chụp5bộ
90Lắp đặt quạt trần7cái
91Lắp đặt quạt treo tường5cái
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2310m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm230m
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm120m
95Lắp đặt công tắc 3 hạt5cái
96Lắp đặt công tắc 2 hạt5cái
97Lắp đặt ô cắm ba10cái
98Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III0,2124100m3
99Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III6,1544m3
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x61,3111m3
101Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,7967m3
102Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,6122m3
103Đá hộc xếp khan0,7693m3
104Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,053tấn
105Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,115100m2
106Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 200, đá 1x21,15m3
107Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 757,235m2
108Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7532,49m2
109Quét nước xi măng 2 nước32,49m2
110Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III6,912m3
111Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III0,096m3
112Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,792m3
113Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,005tấn
114Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0798tấn
115Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0032100m2
116Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0024100m2
117Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 200, đá 1x21,32m3
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0092tấn
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0456tấn
120Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,004100m2
121Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x20,4m3
122Lắp đặt bu lông M16, L=50016cái
123Gia công hệ khung dàn0,6387tấn
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ13,02391m2
125Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0492100m3
126Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.596E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19332E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát) 1 Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư);55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ). 1 - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư);33
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên kinh tế xây dựng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW sử dung tốt1
2 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 T Đính kèm theo tài liệu kiểm định1
3 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW sử dung tốt1
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW sử dung tốt1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW sử dung tốt1
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg sử dung tốt1
7 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 Đính kèm theo tài liệu kiểm định1
8 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW sử dung tốt1
9 Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW sử dung tốt1
10 Máy khoan sắt cầm tay, công suất: 1,7 kW sử dung tốt1
11 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h sử dung tốt1
12 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít sử dung tốt1
13 Máy tời 800kg sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->