Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210751243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210746391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 10:33:00 đến ngày 2021-07-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,064,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.596E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19332E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm theo tài liệu kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm theo tài liệu kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan sắt cầm tay, công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tời 800kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,4095 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | 6,3 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 29,4426 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 6,6431 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0273 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,4586 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,112 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1344 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 200, đá 1x2 | 4,13 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, mác 200, đá 1x2 | 0,672 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | 29,2829 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,134 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7665 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,6173 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2 | 6,538 | m3 | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6258 | 100m3 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0572 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,394 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,4032 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, mác 200, đá 1x2 | 2,016 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 37,4286 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 7,6016 | m3 | |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 4,0824 | m3 | |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | 2,376 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4149 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,3086 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,2674 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2 | 11,6698 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5334 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,8044 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2 | 5,508 | m3 | |
| 32 | Gia công cửa đi, cửa sổ bằng cửa nhôm Total (phụ kiện) | 53,19 | m2 | |
| 33 | Gia công cửa đi, cửa nhôm cửa nhôm Total (phụ kiện) | 10,97 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 64,16 | m2 | |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt bảo vệ cửa | 34,56 | m2 | |
| 36 | Gia công xà gồ thép | 1,5819 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,5819 | tấn | |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,2666 | tấn | |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,2666 | tấn | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 103,834 | 1m2 | |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | 2,2352 | 100m2 | |
| 42 | Đóng trần tôn lạnh | 115,94 | m2 | |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 183,27 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 500,58 | m2 | |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 76,4 | m | |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 24,8 | m2 | |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 21,4 | m2 | |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 102,786 | m2 | |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 110,294 | m2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | 429,47 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 102,786 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 583,766 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 293,564 | m2 | |
| 54 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | 3,08 | m2 | |
| 55 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | 120,23 | m2 | |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 2,502 | m3 | |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 16,792 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,668 | m3 | |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 20,32 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 17,49 | m2 | |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | 123,34 | m2 | |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp | 14,7 | m2 | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | 0,72 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | 16 | cái | |
| 65 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 16 | cái | |
| 66 | Lắp đặt xí bệt | 5 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 7 | cái | |
| 72 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | 9 | cái | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | 0,28 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | 0,42 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | 0,45 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | 0,2 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 5 | cái | |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | 10 | cái | |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | 18 | cái | |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | 18 | cái | |
| 84 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 5 | cái | |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 5 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 12 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 5 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt quạt trần | 7 | cái | |
| 91 | Lắp đặt quạt treo tường | 5 | cái | |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 310 | m | |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 30 | m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 120 | m | |
| 95 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 5 | cái | |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 5 | cái | |
| 97 | Lắp đặt ô cắm ba | 10 | cái | |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,2124 | 100m3 | |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | 6,1544 | m3 | |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 1,3111 | m3 | |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,7967 | m3 | |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,6122 | m3 | |
| 103 | Đá hộc xếp khan | 0,7693 | m3 | |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,053 | tấn | |
| 105 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,115 | 100m2 | |
| 106 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 200, đá 1x2 | 1,15 | m3 | |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,235 | m2 | |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 32,49 | m2 | |
| 109 | Quét nước xi măng 2 nước | 32,49 | m2 | |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 6,912 | m3 | |
| 111 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 0,096 | m3 | |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,792 | m3 | |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,005 | tấn | |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0798 | tấn | |
| 115 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0032 | 100m2 | |
| 116 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0024 | 100m2 | |
| 117 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 200, đá 1x2 | 1,32 | m3 | |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0092 | tấn | |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0456 | tấn | |
| 120 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,004 | 100m2 | |
| 121 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2 | 0,4 | m3 | |
| 122 | Lắp đặt bu lông M16, L=500 | 16 | cái | |
| 123 | Gia công hệ khung dàn | 0,6387 | tấn | |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,0239 | 1m2 | |
| 125 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0492 | 100m3 | |
| 126 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.596E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19332E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát) | 1 | Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư); | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ). | 1 | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên kinh tế xây dựng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | sử dung tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 T | Đính kèm theo tài liệu kiểm định | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | Đính kèm theo tài liệu kiểm định | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan sắt cầm tay, công suất: 1,7 kW | sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | sử dung tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | sử dung tốt | 1 |
| 13 | Máy tời 800kg | sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi