Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210726881-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210726799
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 20:57:00 đến ngày 2021-07-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,620,895,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Chương 5, E-HSMT 3,3937 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT 0,7608 100m3
3 Đào đất móng băng, rộng Chương 5, E-HSMT 18,716 m3
4 Lót đá 4x6 vữa XM mác 50 Chương 5, E-HSMT 9,809 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 0,7023 100m2
6 BT móng đá 1x2 vữa mác 200 Chương 5, E-HSMT 18,024 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,1376 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 1,2042 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương 5, E-HSMT 0,1051 tấn
10 Xây móng đá hộc chiều dày Chương 5, E-HSMT 21,726 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Chương 5, E-HSMT 0,4922 100m2
12 BT đá 1x2 vữa mác 200 đà kiềng móng Chương 5, E-HSMT 5,43 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,1089 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,906 tấn
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, E-HSMT 1,3 100m3
16 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 35,2033 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 0,352 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 0,352 100m3/km
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 1,1832 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 3,656 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 3,082 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,3448 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 1,6085 tấn
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, E-HSMT 1,5692 100m2
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 14,368 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,4285 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 3,0496 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT 0,0395 tấn
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương 5, E-HSMT 1,7937 100m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 16,153 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 1,5245 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT 0,1911 tấn
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương 5, E-HSMT 0,582 100m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 4,4593 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,2658 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT 0,2219 tấn
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Chương 5, E-HSMT 0,195 100m2
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 1,7744 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,0551 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT 0,2591 tấn
41 Gia công xà gồ, đà trần Chương 5, E-HSMT 0,754 tấn
42 Lắp dựng xà gồ, đà trần Chương 5, E-HSMT 0,754 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 100,392 m2
44 Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu cán sóng vuông dày 0,4dem Chương 5, E-HSMT 1,4617 100m2
45 Tôn úp nóc khổ 40cm Chương 5, E-HSMT 24,75 m
46 Đào đất móng băng, rộng Chương 5, E-HSMT 1,3365 m3
47 Lớp lót đá 4x6 mác 50 Chương 5, E-HSMT 1,3365 m3
48 Xây bậc cấp bằng gạch XMCL 4x8x19, chiều cao Chương 5, E-HSMT 6,0028 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT 59,7055 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT 0,4832 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT 3,18 m3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 352,2556 m2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương 5, E-HSMT 462,112 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 30,656 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 104,825 m2
56 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 72,65 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 137,74 m
58 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 84,8 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương 5, E-HSMT 84,8 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường Chương 5, E-HSMT 814,3676 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương 5, E-HSMT 208,131 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 424,9056 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 597,593 m2
64 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Chương 5, E-HSMT 17,5125 m2
65 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Chương 5, E-HSMT 15,38 m2
66 Lớp lót đá 4x6 mác 50 Chương 5, E-HSMT 9,748 m3
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương 5, E-HSMT 171,272 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương 5, E-HSMT 3,364 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT 12,978 m2
70 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT 15,12 m2
71 SXLD cửa đi nhựa lõi thép uPVC 1 cánh, kính cường lực dày 8mm phun mờ Chương 5, E-HSMT 18,66 m2
72 SXLD cửa sổ nhựa lõi thép uPVC 2 cánh trượt, kính dày 8mm Chương 5, E-HSMT 55,08 m2
73 SXLD cửa sổ nhựa lõi thép uPVC 1 cánh hất kính dày 8mm Chương 5, E-HSMT 0,84 m2
74 SXLD hoa sắt cửa Chương 5, E-HSMT 56,61 m2
75 SXLD khung vách kính, kính dày 8mm Chương 5, E-HSMT 6,48 m2
76 Ngôi sao huy hiêu bằng alu (theo tk) Chương 5, E-HSMT 1 cái
77 SXLD lan can sắt Chương 5, E-HSMT 17,46 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 16,2 m2
79 Làm trần tôn lạnh 0,3 dem Chương 5, E-HSMT 85 m2
80 Đóng chỉ trần tôn lạnh Chương 5, E-HSMT 97,8 m
81 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT 3,4656 100m2
82 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương 5, E-HSMT 0,9396 100m2
83 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT 0,036 100m3
84 Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 Chương 5, E-HSMT 0,72 m3
85 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT 4,32 m3
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,0323 tấn
87 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, E-HSMT 0,027 100m2
88 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 1,35 m3
89 Đắp đất nền móng công trình Chương 5, E-HSMT 5,0625 m3
90 Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 Chương 5, E-HSMT 1,35 m3
91 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 1,35 m3
92 Láng nền, xoa mặt tạo gờ ram dốc vữa XM mác 100 Chương 5, E-HSMT 18,9 m2
93 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 4,875 m2
94 GCLD lan can sắt ram dốc Chương 5, E-HSMT 12,15 m2
95 Lắp đặt côn sơn sắt có tai sứ đón điện Chương 5, E-HSMT 1 sứ
96 Thi công trụ điện D90x3 (có cônson đón điện) Chương 5, E-HSMT 1 trụ
97 Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện Chương 5, E-HSMT 2 tủ
98 Lắp đặt automat loại 1 pha 30A Chương 5, E-HSMT 2 cái
99 Lắp đặt automat loại 1 pha 10A Chương 5, E-HSMT 10 cái
100 Lắp đặt đèn neon đơn dài 1,2m loại 1x40W Chương 5, E-HSMT 16 bộ
101 Lắp đặt đèn neon 0,6m loại 1x20W Chương 5, E-HSMT 1 bộ
102 Lắp đặt đèn lốp bán cầu 75W Chương 5, E-HSMT 3 bộ
103 Lắp đặt quạt đảo (cả phụ kiện) Chương 5, E-HSMT 8 cái
104 Lắp đặt chiết áp, công tắc đặt ngầm Chương 5, E-HSMT 22 cái
105 Lắp đặt ổ cắm đặt ngầm Chương 5, E-HSMT 23 cái
106 Lắp đặt hộp chờ đấu nối, diện tích hộp Chương 5, E-HSMT 8 hộp
107 Lắp bảng điện nhựa đặt ngầm, diện tích hộp Chương 5, E-HSMT 18 hộp
108 Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng CVV 2 ruột Chương 5, E-HSMT 50 m
109 Lắp đặt dây điện ruột đồng vỏ bọc cao su 2 ruột Chương 5, E-HSMT 30 m
110 Lắp đặt dây điện ruột đồng vỏ bọc cao su 2 ruột Chương 5, E-HSMT 100 m
111 Lắp đặt dây điện ruột đồng vỏ bọc cao su 2 ruột Chương 5, E-HSMT 58 m
112 Lắp đặt dây điện ruột đồng vỏ bọc cao su 2 ruột Chương 5, E-HSMT 130 m
113 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm đường kính Chương 5, E-HSMT 100 m
114 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìmđường kính Chương 5, E-HSMT 100 m
115 Lắp đặt ống PVC D27 Chương 5, E-HSMT 0,2 100m
116 Lắp đặt ống PVC D34 Chương 5, E-HSMT 1 100m
117 Lắp đặt ống PVC D90 Chương 5, E-HSMT 0,3 100m
118 Lắp đặt ống PVC D114 Chương 5, E-HSMT 0,2 100m
119 Lắp đặt thông tam PVC D34x34x27 Chương 5, E-HSMT 2 cái
120 Lắp đặt thông tam PVC D27 Chương 5, E-HSMT 7 cái
121 Lắp đặt thông tam PVC D34 Chương 5, E-HSMT 2 cái
122 Lắp đặt thông tam PVC D90 Chương 5, E-HSMT 2 cái
123 Lắp đặt cút PVC D27 Chương 5, E-HSMT 10 cái
124 Lắp đặt cút PVC D34 Chương 5, E-HSMT 4 cái
125 Lắp đặt cút PVC D90 Chương 5, E-HSMT 10 cái
126 Lắp đặt cút PVC D114 Chương 5, E-HSMT 3 cái
127 Lắp đặt van 1 chiều Chương 5, E-HSMT 1 cái
128 Lắp đặt vòi tắm hương sen Chương 5, E-HSMT 1 bộ
129 Lắp đặt Lavabo Chương 5, E-HSMT 1 bộ
130 Lắp đặt chậu xí bệt Chương 5, E-HSMT 1 bộ
131 Lắp đặt bồn nước inox 2000l Chương 5, E-HSMT 1 bể
132 Lắp đặt gương soi + kệ gương Chương 5, E-HSMT 1 cái
133 Lắp đặt giá treo Chương 5, E-HSMT 1 cái
134 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương 5, E-HSMT 1 cái
135 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Chương 5, E-HSMT 0,567 100m
136 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Chương 5, E-HSMT 0,036 100m
137 Lắp đặt co nhựa PVC D90 Chương 5, E-HSMT 12 cái
138 Lắp đặt nối thẳng PVC D114-90 Chương 5, E-HSMT 6 cái
139 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Chương 5, E-HSMT 6 cái
140 Lắp đặt tủ đựng thiết bị PCCC trong nhà (600x400x200) Chương 5, E-HSMT 2 tủ
141 Bình cứu hỏa MT3 Chương 5, E-HSMT 4 bình
142 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Chương 5, E-HSMT 2 cái
143 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương 5, E-HSMT 12 m3
144 Đắp đất mương chôn cọc tiếp địa, độ chặt K=0,90 Chương 5, E-HSMT 13,2 m3
145 Gia công Kim thu sét INGESCO - PDC - E15 Chương 5, E-HSMT 1 cái
146 Lắp đặt Kim thu sét INGESCO - PDC - E15 Chương 5, E-HSMT 1 cái
147 Đế kim thu sét Chương 5, E-HSMT 1 bộ
148 Kéo rải dây tiếp địa dây đồng trần S=60mm2 Chương 5, E-HSMT 20 m
149 Kéo rải dây dẫn sét dây đồng trần S=60mm2 Chương 5, E-HSMT 60 m
150 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D20 dài 1800mm Chương 5, E-HSMT 10 cọc
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Chương 5, E-HSMT 0,6 100m
152 Ốc siết cáp giữa cọc và cáp Chương 5, E-HSMT 10 cái
153 Kẹp cáp thoát sét bằng inox (k/c 2m/cái) Chương 5, E-HSMT 12 cái
154 Tủ kiểm tra điện trở tiếp địa Chương 5, E-HSMT 1 bộ
155 Cáp neo giữ Chương 5, E-HSMT 4 bộ
156 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương 5, E-HSMT 6,48 m3
157 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương 5, E-HSMT 3,142 m3
158 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,9 Chương 5, E-HSMT 11,8056 m3
159 Gạch thẻ làm dấu Chương 5, E-HSMT 337,5 viên
160 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Chương 5, E-HSMT 0,27 100m
161 Đào đất móng băng, rộng Chương 5, E-HSMT 2,409 m3
162 Lớp lót đá 4x6 mác 50 Chương 5, E-HSMT 21,5225 m3
163 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Chương 5, E-HSMT 1,218 m3
164 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương 5, E-HSMT 20 m3
165 Cắt ron chống nứt 10x20, @2000, chèn bitum Chương 5, E-HSMT 9,0909 10m
166 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 25,375 m2
167 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương 5, E-HSMT 25,375 m2
168 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT 0,229 100m3
169 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 0,229 100m3
170 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 0,229 100m3/km
171 Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 Chương 5, E-HSMT 2,1796 m3
172 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày Chương 5, E-HSMT 0,7514 m3
173 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày Chương 5, E-HSMT 4,7944 m3
174 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 29,936 m2
175 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 29,936 m2
176 Quét nước xi măng 2 nước Chương 5, E-HSMT 29,936 m2
177 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương 5, E-HSMT 0,0444 100m2
178 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 0,909 m3
179 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương 5, E-HSMT 0,1069 tấn
180 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương 5, E-HSMT 10 cái
181 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương 5, E-HSMT 0,201 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->