Gói thầu: Mua sắm tài sản phục vụ hoạt động chuyên môn năm 2021 của Bệnh viện Da liễu Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210751386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Da Liễu Nghệ An |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản phục vụ hoạt động chuyên môn năm 2021 của Bệnh viện Da liễu Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210751371 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 10:51:00 đến ngày 2021-07-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 323,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính xách tay | 1 | cái | Máy tính xách tay DELL Vostro 15 3500 (Hoặc tương đương) I7-1165G7,8GB,512GB SSD,15.6" FHD,2GD5_MX330,Win10 7G3982 | ||
| 2 | Máy tính lắp ráp Đông Nam Á | 9 | cái | Máy tính để bàn CPU i3-10100 (Hoặc tương đương) - CPU Intel Core i3-10100 (6MCache/3.6GHz/4C8T/Socket1200)Main MSI H410M Pro – E - Ram GSkill 4G/DDR4/2400 - SSD Kingspec 240GB SATA3 - Power Xigmatek X-Power II 450 -Vỏ Case Start M312 - Phím chuột Coolerplus CPK-FC112 - Monitor Dell E2216HV 21.5 Inch - Thời gian bảo hành 12 tháng kể từ ngày tài sản được bàn giao - Máy mới 100% | ||
| 3 | Máy tính lắp ráp Đông Nam Á | 1 | cái | Máy tính CPU i5-10400 (Hoặc tương đương) - CPU Intel Core i5-10400 (12M Cache, 2.90 GHz up to 4.30 GHz, 6C12T, Socket 1200, Comet Lake-S) - Main MSI H410M Pro – E - Ram Lexar 8GB/DDR4/2666 - SSD Kingspec 240GB SATA3 - Power Xigmatek X-Power II 450 - Vỏ Case Start M312 - Phím chuột Coolerplus CPK-FC112 - Monitor Dell E2216HV 21.5 Inch - Thời gian bảo hành 12 tháng kể từ ngày tài sản được bàn giao - Máy mới 100% | ||
| 4 | Máy in | 9 | cái | Máy in Canon LBP6030 (Hoặc tương đương) - Mã ký hiệu: Canon LBP6030 - Hãng sản xuất: Công ty TNHH Canon Việt Nam - Xuất xứ: Việt Nam - Máy mới 100% - Năm sản xuất: 2020 trở về sau - Nguồn điện: 220-240V - Thời gian bảo hành 12 tháng kể từ ngày tài sản được bàn giao | ||
| 5 | Máy in | 2 | cái | Máy in HP LaserJet Pro M404dn (Hoặc tương đương) - Mã ký hiệu: HP LaserJet Pro M404dn - Hãng sản xuất: Công ty Hewlett-Packard - Xuất xứ: Philippines - Máy mới 100% - Năm sản xuất: 2020 trở về sau - Nguồn điện: 220-240V - Thời gian bảo hành 12 tháng kể từ ngày tài sản được bàn giao | ||
| 6 | Máy Photocopy | 1 | cái | Máy Photocopy - Mã ký hiệu: Ricoh MP2701 (Hoặc tương đương) - Hãng sản xuất: Công ty TNHH Ricoh Nhật Bản - Xuất xứ: Nhật Bản - Máy mới 100% - Năm sản xuất: 2020 trở về sau - Nguồn điện: 220-240V - Thời gian bảo hành 12 tháng kể từ ngày tài sản được bàn giao | ||
| 7 | Bàn làm việc | 5 | cái | Bàn làm việc Hoà Phát ký hiệu DT1890H2 (Hoặc tương đương) - Mã ký hiệu: DT1890H2 - Công ty sản xuất: Hòa Phát - Xuất xứ: Việt Nam - Năm sản xuất: 2020 trở về sau - Kích thước : dài 180* rộng 90* cao 76 cm - Thời gian bảo hành 12 tháng kể từ ngày tài sản được bàn giao | ||
| 8 | Bàn làm việc | 1 | cái | Bàn làm việc Hoà Phát ký hiệu 140HL (Hoặc tương đương) - Thời gian bảo hành 12 tháng kể từ ngày tài sản được bàn giao | ||
| 9 | Ghế ngồi làm việc | 10 | cái | Ghế ngồi làm việc Hoà Phát ký hiệu SG704 (Hoặc tương đương) - Công ty sản xuất: Hòa Phát - Xuất xứ: Việt Nam - Năm sản xuất: 2020 trở về sau - Chân và tay ghế bằng nhựa, đệm tựa và ốp tay ghế bọc da công nghiệp, kích thước 64*67*112 cm - Thời gian bảo hành 12 tháng kể từ ngày tài sản được bàn giao | ||
| 10 | Màn hình điện tử treo tường | 1 | cái | Màn hình điện tử treo tường tự động 170 INCH Daiite, model P170ES (Hoặc tương đương) - Kích thước: 3,05 x 3,05m - Năm sản xuất: 2021 trở về sau | ||
| 11 | Máy chiếu | 1 | cái | Máy chiếu EPSON EB-FH52 (Hoặc tương đương) - Công nghệ trình chiếu: 3LCD. - Cường độ chiếu sáng: 4,000 Lumen- 2,400 Lumen. - Độ phân giải máy chiếu: Full HD 1080p, 1920 x 1080 - Độ tương phản: 16,000: 1 - Số màu hiển thị: 10,7 triệu màu - Tuổi thọ bóng đèn: 12,000 giờ (economy mode) - Công suất bóng đèn: 230W - Màn hình hiển thị: 30 inches – 300 inches - Cổng kết nối: USB 2.0 Type A, USB 2.0 Type B, Wireless LAN IEEE 802.11b/g/n, VGA in, HDMI in (2x) - Nguồn điện: 100 VAC - 240VAC, 50 Hz - 60 Hz - Công suất tiêu thụ: 327W, 225W, 0.3W - Kích thước: 309 x 282 x 90mm - Trọng lượng: 3.1kg | ||
| 12 | Quạt đứng có điều khiển từ xa | 5 | cái | Quạt đứng Panasonic F- 409K có điều khiển từ xa (Hoặc tương đương) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp Trang thiết bị phục vụ có các hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất (máy tính, máy in, máy photocopy, máy chiếu, bàn ghế làm việc, quạt)
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
460.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành trang thiết bị phục vụ hoạt động của Bệnh viện da liễu Nghệ An: Theo tiêu chí của nhà sản xuất nhưng tối thiểu là 12 tháng + Thời gian sửa chữa, khắc phục trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. + Nhà thầu phải cử đại diện của mình để cùng với Bên Mua sắm tài sản phục vụ hoạt động chuyên môn năm 2021 của Bệnh viện Da liễu Nghệ Anlập biên bản xác định nguyên nhân lỗi và kiểm tra, khắc phục lỗi. Trong trường hợp không khắc phục được thì Nhà thầu phải cung cấp Trang thiết bị phục vụ hoạt động của Bệnh viện da liễu Nghệ An thay thế cho Chủ đầu tư trong vòng 03 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư. + Nhà thầu chịu mọi chi phí liên quan đến việc thay thế Trang thiết bị phục vụ hoạt động của Bệnh viện da liễu Nghệ An, chi phí vận chuyển, bao gồm cả các chi phí vận chuyển đến địa điểm giao Trang thiết bị phục vụ hoạt động của Bệnh viện Da liễu Nghệ An theo Hợp đồng và Đơn đặt hàng. + Trong thời gian bảo hành, Bên bán phải hỗ trợ kỹ thuật miễn phí trực tuyến hoặc qua điện thoại 24/24h để giải đáp thắc mắc và hỗ trợ kỹ thuật. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi