Gói thầu: Thi công di dời, nắn dịch 14 tuyến cáp quang ngầm hoá phục vụ GPMB cho Dự án cao tốc Bắc Nam trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá (theo tờ trình số 2363 TTr-THA ngày 28 6 2021)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210751352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIETTEL THANH HÓA - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Thi công di dời, nắn dịch 14 tuyến cáp quang ngầm hoá phục vụ GPMB cho Dự án cao tốc Bắc Nam trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá (theo tờ trình số 2363 TTr-THA ngày 28 6 2021) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210751315 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 11:00:00 đến ngày 2021-07-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,916,352,077 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công di dời đoạn tuyến cáp quang ngầm hóa HM1: THA0965-THA1274 (Vật tư ống nhựa PVC Fi110, cáp quang ngầm loại 24 sợi thường, măng xông loại 24Fo bên A cấp) | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1.081,4469 | m3 |
| 2 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 10 | bể |
| 3 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 20 | nắp đan |
| 4 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 10 | bể |
| 5 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 10 | bể |
| 6 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông (ĐM x 0,5) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 10 | bể |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 10 | bể |
| 8 | Lắp ống dẫn cáp loại F | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 17 | 100 m/1ống |
| 9 | Lắp ống thép dẫn cáp thông tin, đường kính ống | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | 100 m |
| 10 | Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,3 | km cáp |
| 11 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,55 | km cáp |
| 12 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1.037,4526 | m3 |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | bộ MS |
| B | Thi công di dời đoạn tuyến cáp quang ngầm hóa HM2: THA1279-MX1B (Vật tư ống nhựa PVC Fi110, cáp quang ngầm loại 24 sợi thường, măng xông loại 24Fo bên A cấp) | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 692,201 | m3 |
| 2 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 13 | bể |
| 3 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 26 | nắp đan |
| 4 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 13 | bể |
| 5 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 13 | bể |
| 6 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông (ĐM x 0,5) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 13 | bể |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 13 | bể |
| 8 | Lắp ống dẫn cáp loại F | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 24 | 100 m/1ống |
| 9 | Lắp ống thép dẫn cáp thông tin, đường kính ống | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | 100 m |
| 10 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,3 | km cáp |
| 11 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 633,2036 | m3 |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ MS |
| C | Thi công di dời đoạn tuyến cáp quang ngầm hóa HM3: THA1279-THA1438 (Vật tư ống nhựa PVC Fi110, cáp quang ngầm loại 24 sợi thường, măng xông loại 24Fo bên A cấp) | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,3 | km cáp |
| D | Thi công di dời đoạn tuyến cáp quang ngầm hóa HM4: THA1279-THA0475 (Vật tư ống nhựa PVC Fi110, cáp quang ngầm loại 24 sợi thường, măng xông loại 24Fo bên A cấp) | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 507,8469 | m3 |
| 2 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 10 | bể |
| 3 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 20 | nắp đan |
| 4 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 10 | bể |
| 5 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 10 | bể |
| 6 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông (ĐM x 0,5) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 10 | bể |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 10 | bể |
| 8 | Lắp ống dẫn cáp loại F | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 20 | 100 m/1ống |
| 9 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,2 | km cáp |
| 10 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 461,003 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m, tháo dỡ thủ công | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 25 | cột |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,5 | km |
| 13 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 10 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,3 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,3675 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 25 | cột |
| 17 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 6,6325 | m3 |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,5 | km cáp |
| E | Thi công di dời đoạn tuyến cáp quang ngầm hóa HM5: THA1274-THA1434 (Vật tư ống nhựa PVC Fi110, cáp quang ngầm loại 24 sợi thường, măng xông loại 24Fo bên A cấp) | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 625,4163 | m3 |
| 2 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 12 | bể |
| 3 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 24 | nắp đan |
| 4 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 12 | bể |
| 5 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 12 | bể |
| 6 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông (ĐM x 0,5) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 12 | bể |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 12 | bể |
| 8 | Lắp ống dẫn cáp loại F | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 18 | 100 m/1ống |
| 9 | Lắp ống thép dẫn cáp thông tin, đường kính ống | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | 100 m |
| 10 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,2 | km cáp |
| 11 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 574,9027 | m3 |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | bộ MS |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m, tháo dỡ thủ công | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 7 | cột |
| 14 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,8 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,084 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,9429 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 7 | cột |
| 18 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,8571 | m3 |
| F | Thi công di dời đoạn tuyến cáp quang ngầm hóa HM6: THA1637-THA0263 (Vật tư ống nhựa PVC Fi110, cáp quang ngầm loại 24 sợi thường, măng xông loại 24Fo bên A cấp) | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 965,5694 | m3 |
| 2 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bể |
| 3 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | nắp đan |
| 4 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bể |
| 5 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bể |
| 6 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông (ĐM x 0,5) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bể |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bể |
| 8 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,5 | km cáp |
| 9 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 960 | m3 |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ MS |
| G | Thi công di dời đoạn tuyến cáp quang ngầm hóa HM7: THA1438-THA1443 (Vật tư ống nhựa PVC Fi110, cáp quang ngầm loại 24 sợi thường, măng xông loại 24Fo bên A cấp) | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 160,3541 | m3 |
| 2 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | bể |
| 3 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | nắp đan |
| 4 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | bể |
| 5 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | bể |
| 6 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông (ĐM x 0,5) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | bể |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | bể |
| 8 | Lắp ống dẫn cáp loại F | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | 100 m/1ống |
| 9 | Lắp ống thép dẫn cáp thông tin, đường kính ống | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | 100 m |
| 10 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,3 | km cáp |
| 11 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 149,1505 | m3 |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ MS |
| H | Thi công di dời đoạn tuyến cáp quang ngầm hóa HM8: THA0264-THA0263 (Vật tư ống nhựa PVC Fi110, cáp quang ngầm loại 24 sợi thường, măng xông loại 24Fo bên A cấp) | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 336,7081 | m3 |
| 2 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | bể |
| 3 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 12 | nắp đan |
| 4 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | bể |
| 5 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | bể |
| 6 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông (ĐM x 0,5) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | bể |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | bể |
| 8 | Lắp ống dẫn cáp loại F | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 10 | 100 m/1ống |
| 9 | Lắp ống thép dẫn cáp thông tin, đường kính ống | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | 100 m |
| 10 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,6 | km cáp |
| 11 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 310,5015 | m3 |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ MS |
| I | Thi công di dời đoạn tuyến cáp quang ngầm hóa HM9: THA0263-THA0471 (Vật tư ống nhựa PVC Fi110, cáp quang ngầm loại 24 sợi thường, măng xông loại 24Fo bên A cấp) | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 438,2775 | m3 |
| 2 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | bể |
| 3 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 16 | nắp đan |
| 4 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | bể |
| 5 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | bể |
| 6 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông (ĐM x 0,5) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | bể |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | bể |
| 8 | Lắp ống dẫn cáp loại F | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 14 | 100 m/1ống |
| 9 | Lắp ống thép dẫn cáp thông tin, đường kính ống | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | 100 m |
| 10 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,8 | km cáp |
| 11 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 402,7021 | m3 |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ MS |
| J | Thi công di dời đoạn tuyến cáp quang ngầm hóa HM10: THA0471-THA0475 (Vật tư ống nhựa PVC Fi110, cáp quang ngầm loại 24 sợi thường, măng xông loại 24Fo bên A cấp) | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 567,1694 | m3 |
| 2 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bể |
| 3 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | nắp đan |
| 4 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bể |
| 5 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bể |
| 6 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông (ĐM x 0,5) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bể |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bể |
| 8 | Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,8 | km cáp |
| 9 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 561,6 | m3 |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ MS |
| K | Thi công di dời đoạn tuyến cáp quang ngầm hóa HM11: THA0264-THA0471 (Vật tư ống nhựa PVC Fi110, cáp quang ngầm loại 24 sợi thường, măng xông loại 24Fo bên A cấp) | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 255,1694 | m3 |
| 2 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bể |
| 3 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | nắp đan |
| 4 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bể |
| 5 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bể |
| 6 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông (ĐM x 0,5) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bể |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bể |
| 8 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,8 | km cáp |
| 9 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 249,6 | m3 |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ MS |
| L | Thi công di dời đoạn tuyến cáp quang ngầm hóa HM12: THA0275-THA1867 (Vật tư ống nhựa PVC Fi110, cáp quang ngầm loại 24 sợi thường, măng xông loại 24Fo bên A cấp) | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 235,1388 | m3 |
| 2 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | bể |
| 3 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | nắp đan |
| 4 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | bể |
| 5 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | bể |
| 6 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông (ĐM x 0,5) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | bể |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | bể |
| 8 | Lắp ống dẫn cáp loại F | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | 100 m/1ống |
| 9 | Lắp ống thép dẫn cáp thông tin, đường kính ống | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | 100 m |
| 10 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,4 | km cáp |
| 11 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 168,3009 | m3 |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ MS |
| M | Thi công di dời đoạn tuyến cáp quang ngầm hóa HM13: THA1276-THA0275 (Vật tư ống nhựa PVC Fi110, cáp quang ngầm loại 24 sợi thường, măng xông loại 24Fo bên A cấp) | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 235,1388 | m3 |
| 2 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | bể |
| 3 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | nắp đan |
| 4 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | bể |
| 5 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | bể |
| 6 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông (ĐM x 0,5) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | bể |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | bể |
| 8 | Lắp ống dẫn cáp loại F | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | 100 m/1ống |
| 9 | Lắp ống thép dẫn cáp thông tin, đường kính ống | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | 100 m |
| 10 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,4 | km cáp |
| 11 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 168,3009 | m3 |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ MS |
| N | Thi công di dời đoạn tuyến cáp quang ngầm hóa HM14: THA0626-THA0689 (Vật tư ống nhựa PVC Fi110, cáp quang ngầm loại 24 sợi thường, măng xông loại 24Fo bên A cấp) | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 235,1388 | m3 |
| 2 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | bể |
| 3 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | nắp đan |
| 4 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | bể |
| 5 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | bể |
| 6 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông (ĐM x 0,5) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | bể |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | bể |
| 8 | Lắp ống dẫn cáp loại F | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | 100 m/1ống |
| 9 | Lắp ống thép dẫn cáp thông tin, đường kính ống | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | 100 m |
| 10 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,4 | km cáp |
| 11 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 168,3009 | m3 |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ MS |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu phải có 02 hợp đồng tương tự giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 2 tỷ VNĐ; hoặc + Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,1 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi