Gói thầu: Thi công di dời, nắn dịch 14 tuyến cáp quang ngầm hoá phục vụ GPMB cho Dự án cao tốc Bắc Nam trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá (theo tờ trình số 2363 TTr-THA ngày 28 6 2021)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210751352-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIETTEL THANH HÓA - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Thi công di dời, nắn dịch 14 tuyến cáp quang ngầm hoá phục vụ GPMB cho Dự án cao tốc Bắc Nam trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá (theo tờ trình số 2363 TTr-THA ngày 28 6 2021)
Số hiệu KHLCNT 20210751315
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 11:00:00 đến ngày 2021-07-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,916,352,077 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công di dời đoạn tuyến cáp quang ngầm hóa HM1: THA0965-THA1274 (Vật tư ống nhựa PVC Fi110, cáp quang ngầm loại 24 sợi thường, măng xông loại 24Fo bên A cấp)
1 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1.081,4469 m3
2 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 10 bể
3 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 20 nắp đan
4 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 10 bể
5 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 10 bể
6 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông (ĐM x 0,5) Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 10 bể
7 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 10 bể
8 Lắp ống dẫn cáp loại F Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 17 100 m/1ống
9 Lắp ống thép dẫn cáp thông tin, đường kính ống Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 3 100 m
10 Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1,3 km cáp
11 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1,55 km cáp
12 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1.037,4526 m3
13 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 4 bộ MS
B Thi công di dời đoạn tuyến cáp quang ngầm hóa HM2: THA1279-MX1B (Vật tư ống nhựa PVC Fi110, cáp quang ngầm loại 24 sợi thường, măng xông loại 24Fo bên A cấp)
1 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 692,201 m3
2 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 13 bể
3 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 26 nắp đan
4 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 13 bể
5 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 13 bể
6 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông (ĐM x 0,5) Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 13 bể
7 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 13 bể
8 Lắp ống dẫn cáp loại F Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 24 100 m/1ống
9 Lắp ống thép dẫn cáp thông tin, đường kính ống Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1 100 m
10 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1,3 km cáp
11 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 633,2036 m3
12 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2 bộ MS
C Thi công di dời đoạn tuyến cáp quang ngầm hóa HM3: THA1279-THA1438 (Vật tư ống nhựa PVC Fi110, cáp quang ngầm loại 24 sợi thường, măng xông loại 24Fo bên A cấp)
1 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1,3 km cáp
D Thi công di dời đoạn tuyến cáp quang ngầm hóa HM4: THA1279-THA0475 (Vật tư ống nhựa PVC Fi110, cáp quang ngầm loại 24 sợi thường, măng xông loại 24Fo bên A cấp)
1 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 507,8469 m3
2 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 10 bể
3 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 20 nắp đan
4 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 10 bể
5 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 10 bể
6 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông (ĐM x 0,5) Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 10 bể
7 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 10 bể
8 Lắp ống dẫn cáp loại F Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 20 100 m/1ống
9 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1,2 km cáp
10 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 461,003 m3
11 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m, tháo dỡ thủ công Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 25 cột
12 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1,5 km
13 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 10 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0,3 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 3,3675 m3
16 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 25 cột
17 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 6,6325 m3
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1,5 km cáp
E Thi công di dời đoạn tuyến cáp quang ngầm hóa HM5: THA1274-THA1434 (Vật tư ống nhựa PVC Fi110, cáp quang ngầm loại 24 sợi thường, măng xông loại 24Fo bên A cấp)
1 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 625,4163 m3
2 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 12 bể
3 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 24 nắp đan
4 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 12 bể
5 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 12 bể
6 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông (ĐM x 0,5) Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 12 bể
7 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 12 bể
8 Lắp ống dẫn cáp loại F Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 18 100 m/1ống
9 Lắp ống thép dẫn cáp thông tin, đường kính ống Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2 100 m
10 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2,2 km cáp
11 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 574,9027 m3
12 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 4 bộ MS
13 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m, tháo dỡ thủ công Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 7 cột
14 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2,8 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0,084 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0,9429 m3
17 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 7 cột
18 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1,8571 m3
F Thi công di dời đoạn tuyến cáp quang ngầm hóa HM6: THA1637-THA0263 (Vật tư ống nhựa PVC Fi110, cáp quang ngầm loại 24 sợi thường, măng xông loại 24Fo bên A cấp)
1 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 965,5694 m3
2 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2 bể
3 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 4 nắp đan
4 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2 bể
5 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2 bể
6 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông (ĐM x 0,5) Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2 bể
7 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2 bể
8 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1,5 km cáp
9 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 960 m3
10 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2 bộ MS
G Thi công di dời đoạn tuyến cáp quang ngầm hóa HM7: THA1438-THA1443 (Vật tư ống nhựa PVC Fi110, cáp quang ngầm loại 24 sợi thường, măng xông loại 24Fo bên A cấp)
1 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 160,3541 m3
2 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 3 bể
3 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 6 nắp đan
4 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 3 bể
5 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 3 bể
6 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông (ĐM x 0,5) Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 3 bể
7 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 3 bể
8 Lắp ống dẫn cáp loại F Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 3 100 m/1ống
9 Lắp ống thép dẫn cáp thông tin, đường kính ống Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1 100 m
10 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0,3 km cáp
11 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 149,1505 m3
12 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2 bộ MS
H Thi công di dời đoạn tuyến cáp quang ngầm hóa HM8: THA0264-THA0263 (Vật tư ống nhựa PVC Fi110, cáp quang ngầm loại 24 sợi thường, măng xông loại 24Fo bên A cấp)
1 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 336,7081 m3
2 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 6 bể
3 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 12 nắp đan
4 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 6 bể
5 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 6 bể
6 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông (ĐM x 0,5) Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 6 bể
7 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 6 bể
8 Lắp ống dẫn cáp loại F Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 10 100 m/1ống
9 Lắp ống thép dẫn cáp thông tin, đường kính ống Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1 100 m
10 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0,6 km cáp
11 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 310,5015 m3
12 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2 bộ MS
I Thi công di dời đoạn tuyến cáp quang ngầm hóa HM9: THA0263-THA0471 (Vật tư ống nhựa PVC Fi110, cáp quang ngầm loại 24 sợi thường, măng xông loại 24Fo bên A cấp)
1 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 438,2775 m3
2 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 8 bể
3 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 16 nắp đan
4 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 8 bể
5 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 8 bể
6 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông (ĐM x 0,5) Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 8 bể
7 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 8 bể
8 Lắp ống dẫn cáp loại F Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 14 100 m/1ống
9 Lắp ống thép dẫn cáp thông tin, đường kính ống Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1 100 m
10 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0,8 km cáp
11 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 402,7021 m3
12 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2 bộ MS
J Thi công di dời đoạn tuyến cáp quang ngầm hóa HM10: THA0471-THA0475 (Vật tư ống nhựa PVC Fi110, cáp quang ngầm loại 24 sợi thường, măng xông loại 24Fo bên A cấp)
1 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 567,1694 m3
2 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2 bể
3 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 4 nắp đan
4 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2 bể
5 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2 bể
6 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông (ĐM x 0,5) Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2 bể
7 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2 bể
8 Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1,8 km cáp
9 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 561,6 m3
10 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2 bộ MS
K Thi công di dời đoạn tuyến cáp quang ngầm hóa HM11: THA0264-THA0471 (Vật tư ống nhựa PVC Fi110, cáp quang ngầm loại 24 sợi thường, măng xông loại 24Fo bên A cấp)
1 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 255,1694 m3
2 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2 bể
3 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 4 nắp đan
4 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2 bể
5 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2 bể
6 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông (ĐM x 0,5) Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2 bể
7 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2 bể
8 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0,8 km cáp
9 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 249,6 m3
10 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2 bộ MS
L Thi công di dời đoạn tuyến cáp quang ngầm hóa HM12: THA0275-THA1867 (Vật tư ống nhựa PVC Fi110, cáp quang ngầm loại 24 sợi thường, măng xông loại 24Fo bên A cấp)
1 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 235,1388 m3
2 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 4 bể
3 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 8 nắp đan
4 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 4 bể
5 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 4 bể
6 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông (ĐM x 0,5) Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 4 bể
7 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 4 bể
8 Lắp ống dẫn cáp loại F Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 6 100 m/1ống
9 Lắp ống thép dẫn cáp thông tin, đường kính ống Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1 100 m
10 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0,4 km cáp
11 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 168,3009 m3
12 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2 bộ MS
M Thi công di dời đoạn tuyến cáp quang ngầm hóa HM13: THA1276-THA0275 (Vật tư ống nhựa PVC Fi110, cáp quang ngầm loại 24 sợi thường, măng xông loại 24Fo bên A cấp)
1 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 235,1388 m3
2 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 4 bể
3 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 8 nắp đan
4 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 4 bể
5 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 4 bể
6 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông (ĐM x 0,5) Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 4 bể
7 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 4 bể
8 Lắp ống dẫn cáp loại F Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 6 100 m/1ống
9 Lắp ống thép dẫn cáp thông tin, đường kính ống Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1 100 m
10 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0,4 km cáp
11 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 168,3009 m3
12 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2 bộ MS
N Thi công di dời đoạn tuyến cáp quang ngầm hóa HM14: THA0626-THA0689 (Vật tư ống nhựa PVC Fi110, cáp quang ngầm loại 24 sợi thường, măng xông loại 24Fo bên A cấp)
1 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 235,1388 m3
2 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 4 bể
3 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 8 nắp đan
4 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 4 bể
5 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 4 bể
6 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông (ĐM x 0,5) Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 4 bể
7 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 4 bể
8 Lắp ống dẫn cáp loại F Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 6 100 m/1ống
9 Lắp ống thép dẫn cáp thông tin, đường kính ống Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1 100 m
10 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0,4 km cáp
11 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 168,3009 m3
12 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2 bộ MS
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu phải có 02 hợp đồng tương tự giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 2 tỷ VNĐ; hoặc + Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,1 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->