Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Phát triển lưới điện xóa hộ câu phụ các huyện Tân Phước, Châu Thành, Chợ Gạo năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210749569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Phát triển lưới điện xóa hộ câu phụ các huyện Tân Phước, Châu Thành, Chợ Gạo năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210738439 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 10:57:00 đến ngày 2021-07-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,416,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3248E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.091.200.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bằng tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe bò (chuyển trụ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để chuyển trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đổ bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phát quang tuyến (Khu vực Điện lực Tân Phước) | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công (phần đường dây hạ thế) | Theo chiều dài tuyến nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào trọn gói cho công tác phát quang hành lang tuyến để thi công và đóng điện vận hành theo Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 | 1 | Khoán |
| B | Móng cột BTLT 7,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M7,5a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 87 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 87 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 87 móng trụ M7,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 87 móng trụ M7,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m | 87 | Cái | |
| C | Móng cột BTLT 7,5m đơn đúc bê tông - MĐ7,5 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 271,3 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 0,553 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 0,913 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,192 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 02 móng trụ MĐ7,5) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 02 móng trụ MĐ7,5) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 1,022 | M3 |
| D | Móng cột BTLT 7,5m đôi đúc bê tông - MĐ7,5x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 7.896,3 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 16,092 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 26,561 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 5,579 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 44 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 44 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 44 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 44 móng trụ MĐ7,5x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 44 móng trụ MĐ7,5x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 29,744 | M3 |
| E | Móng cột BTLT 7,5m đôi đúc bê tông sát tường - MĐ7,5x2 (ST) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 137 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 0,279 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 0,461 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,097 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ7,5x2) ST | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ7,5x2) ST | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 0,516 | M3 |
| F | Móng cột BTLT 8,5m đôi đúc bê tông - MĐ8,5x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 1.347,6 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 2,746 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 4,533 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,952 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 06 móng trụ MĐ8,5x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 06 móng trụ MĐ8,5x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 5,076 | M3 |
| G | Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | 15 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | 15 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 15 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo (khối lượng cho 15 móng neo MNX 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 15 móng neo MNX 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đặt móng neo | 15 | Cái | |
| H | Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 7,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này | 39 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 7,5m | 39 | Cột | |
| I | Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 7,5m, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này | 140 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 7,5m | 140 | Cột | |
| J | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này | 12 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 8,5m | 12 | Cột | |
| K | Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_B7,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 15 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 60 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 15 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 15 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 165 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 30 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m | 15 | Bộ | |
| L | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 39 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 39 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 9,75 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 117 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 117 | Bộ | |
| 6 | Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 39 | Bộ | |
| 7 | Ép kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 39 | Cái | |
| 8 | Ép đầu cosse Cu 70mm2 | 117 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,098 | 100kg | |
| M | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 4 | Bộ | |
| 3 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 4 | Cái | |
| 4 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 12 | Bộ | |
| 5 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | Bộ | |
| 6 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 4 | Cái | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa TK35 | 0,2 | 100kg | |
| N | Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 6 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 5 | Mét | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 3 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 | 2 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 3 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 1 | Cái | |
| 8 | Kéo cáp hạ thế ABC 3x50mm2 | 6 | Mét | |
| 9 | Ép kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 10 | Lắp ông gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 5 | Mét | |
| 11 | Ép đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 | 2 | Cái | |
| O | Bộ dây ABC4x50 + ống từ MCCB lên lưới HT | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 4x50mm2 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 6 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 5 | Mét | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 3 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 | 3 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 4 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 1 | Cái | |
| 8 | Kéo cáp hạ thế ABC 4x50mm2 | 6 | Mét | |
| 9 | Lắp kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 | 2 | Cái | |
| 10 | Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 5 | Mét | |
| 11 | Ép đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 | 3 | Cái | |
| P | Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế xây dựng mới | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 4.667 | Mét |
| 2 | Cáp hạ thế ABC 4x50mm2 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 216 | Mét |
| 3 | Dây đồng bọc 30/10 | 16 | Mét | |
| 4 | Dây đồng bọc 20/10 | 20 | Mét | |
| 5 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 30 | Bộ | |
| 6 | Sứ ống chỉ hạ áp | 30 | Cái | |
| 7 | Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 17 | Bộ | |
| 8 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 10 | Bộ | |
| 9 | Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 10 | Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 142 | Bộ | |
| 11 | Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 33 | Bộ | |
| 12 | Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 65 | Bộ | |
| 13 | Boulon móc 16x450 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 14 | Móc treo chữ A | 9 | Bộ | |
| 15 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC) | 98 | Cái | |
| 16 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2 | 152 | Cái | |
| 17 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 | 24 | Cái | |
| 18 | Băng keo cách điện | 36 | Cuồn | |
| 19 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 25-95mm2 | 181 | Cái | |
| 20 | Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm2 | 27 | Cái | |
| 21 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm2 | 4,575 | Km | |
| 22 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x50mm2 | 0,211 | Km | |
| 23 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 17 | Bộ | |
| Q | Phần thu hồi và sử dụng lại | |||
| 1 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha | Phần đường dây hạ thế | 15 | bộ |
| 2 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha | 25 | bộ | |
| 3 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha | 14 | bộ | |
| 4 | Nhổ và dựng lại cột bê tông 7,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 1 | cột | |
| 5 | Tháo gở lắp lại đà cản 1,2m | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo gở thu hồi dây AV70 | 118 | mét | |
| 7 | Tháo gở để thu hồi dây chằng xuống | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 (luôn cả Uclevis + sứ) từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,121 nhánh) và đấu nối dây nhánh | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà (tính luôn phần tách điện kế) | 484 | mét |
| R | Phần điện kế | |||
| 1 | Tháo điện kế 1 pha 220V trong hộp 1 | 44 | Cái | |
| 2 | Lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 1 | 44 | Cái | |
| 3 | Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 2 | 25 | Cái | |
| 4 | Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 2 | 25 | Cái | |
| 5 | Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 2 | 25 | Cái | |
| 6 | Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 2 | 25 | Cái | |
| 7 | Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 4 | 10 | Cái | |
| 8 | Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 4 | 10 | Cái | |
| 9 | Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 4 | 30 | Cái | |
| 10 | Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 4 | 30 | Cái | |
| 11 | Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại | 134 | Cái | |
| 12 | MCB 1 pha 32A 230/400V | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 7 | Cái |
| S | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu) | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 30 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 30 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 30 | Cái | |
| T | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu) | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 50 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 50 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 50 | Cái | |
| U | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu) | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 28 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 28 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 28 | Cái | |
| V | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 12m | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 6 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 1 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 2 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 2 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 2 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 4 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 4 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 4 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 6 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời | 1 | bộ | |
| W | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 242 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 44 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 88 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 88 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 88 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 44 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 44 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 44 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 132 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 44 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời | 44 | bộ | |
| X | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 137,5 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 25 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 50 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 50 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 50 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 50 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 50 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 50 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 150 | cái | |
| 10 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 25 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời | 25 | Bộ | |
| Y | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 49,5 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 9 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 18 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 18 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 18 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 36 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 36 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 36 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 54 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 9 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời | 9 | Bộ | |
| Z | Phát quang tuyến (Khu vực Điện lực Châu Thành) | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công (phần đường dây hạ thế) | Theo chiều dài tuyến nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào trọn gói cho công tác phát quang hành lang tuyến để thi công và đóng điện vận hành theo Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 | 1 | Khoán |
| AA | Móng cột BTLT 7,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M7,5a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 164 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 164 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 164 móng trụ M7,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 164 móng trụ M7,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m | 164 | Cái | |
| AB | Móng cột BTLT 8,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M8,5a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 2 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 2 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 02 móng trụ M8,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 02 móng trụ M8,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m | 2 | Cái | |
| AC | Móng cột BTLT 7,5m đơn đúc bê tông - MĐ7,5 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 678,3 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 1,382 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 2,282 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,479 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 05 móng trụ MĐ7,5) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 05 móng trụ MĐ7,5) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 2,555 | M3 |
| AD | Móng cột BTLT 7,5m đôi đúc bê tông - MĐ7,5x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 18.843,4 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 38,4 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 63,385 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 13,314 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 105 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 105 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 105 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 105 móng trụ MĐ7,5x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 105 móng trụ MĐ7,5x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 70,98 | M3 |
| AE | Móng cột BTLT 8,5m đôi đúc bê tông - MĐ8,5x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 449,2 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 0,915 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 1,511 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,317 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 02 móng trụ MĐ8,5x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 02 móng trụ MĐ8,5x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 1,692 | M3 |
| AF | Móng gia cố - trụ BTLT 7,5-8,5m | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 74,3 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 0,151 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 0,25 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,053 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 01 móng trụ gia cố BTLT 7,5-8,5) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 0,28 | M3 |
| AG | Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | 12 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | 12 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 12 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo (khối lượng cho 12 móng neo MNX 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 12 móng neo MNX 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đặt móng neo | 12 | Cái | |
| AH | Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 7,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này | 77 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 7,5m | 77 | Cột | |
| AI | Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 7,5m, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này | 302 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 7,5m | 302 | Cột | |
| AJ | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này | 6 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 8,5m | 6 | Cột | |
| AK | Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_B7,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 12 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 48 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 12 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 12 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 132 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 24 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m | 12 | Bộ | |
| AL | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 77 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 77 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 19,25 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 231 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 231 | Bộ | |
| 6 | Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 77 | Bộ | |
| 7 | Ép kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 77 | Cái | |
| 8 | Ép đầu cosse Cu 70mm2 | 231 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,193 | 100kg | |
| AM | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 8 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 8 | Bộ | |
| 3 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 8 | Cái | |
| 4 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 24 | Bộ | |
| 5 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 8 | Bộ | |
| 6 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 8 | Cái | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa TK35 | 0,4 | 100kg | |
| AN | Bộ xà XL-0,8 - đơn (đỡ dây hạ thế) | |||
| 1 | Xà sắt L75x8-800 - nhúng kẽm | 3 | Xà | |
| 2 | Thanh chống sắt L50x5-720 - nhúng kẽm | 3 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + LĐV 50x3, NK | 3 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + LĐV 50x3, NK | 6 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà L75x8-0,8m (10,075kg/bộ 1 xà) | 3 | Bộ | |
| AO | Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 6 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 5 | Mét | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 3 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 | 2 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 3 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 1 | Cái | |
| 8 | Kéo cáp hạ thế ABC 3x50mm2 | 6 | Mét | |
| 9 | Ép kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 10 | Lắp ông gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 5 | Mét | |
| 11 | Ép đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 | 2 | Cái | |
| AP | Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế xây dựng mới | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 8.006 | Mét |
| 2 | Cáp hạ thế ABC 4x50mm2 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 153 | Mét |
| 3 | Dây đồng bọc 30/10 | 20 | Mét | |
| 4 | Dây đồng bọc 20/10 | 22 | Mét | |
| 5 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 108 | Bộ | |
| 6 | Sứ ống chỉ hạ áp | 108 | Cái | |
| 7 | Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 79 | Bộ | |
| 8 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 9 | Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc | 21 | Bộ | |
| 10 | Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 252 | Bộ | |
| 11 | Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 25 | Bộ | |
| 12 | Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 131 | Bộ | |
| 13 | Boulon móc 16x450 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 14 | Móc treo chữ A | 13 | Bộ | |
| 15 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC) | 178 | Cái | |
| 16 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2 | 244 | Cái | |
| 17 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 | 36 | Cái | |
| 18 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (WR419) | 2 | Cái | |
| 19 | Băng keo cách điện | 70 | Cuồn | |
| 20 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 25-95mm2 | 329 | Cái | |
| 21 | Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm2 | 33 | Cái | |
| 22 | Compound Electric | 1 | Túp | |
| 23 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm2 | 7,849 | Km | |
| 24 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x50mm2 | 0,15 | Km | |
| 25 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 108 | Bộ | |
| AQ | Phần thu hồi và sử dụng lại | |||
| 1 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha | Phần đường dây hạ thế | 38 | bộ |
| 2 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha | 67 | bộ | |
| 3 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha | 57 | bộ | |
| 4 | Nhổ cột bê tông 6,5m thu hồi (cắt gốc) | 1 | cột | |
| 5 | Nhổ cột bê tông thu hồi 7,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 1 | cột | |
| 6 | Tháo gở để thu hồi dây chằng xuống | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 (luôn cả Uclevis + sứ) từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,400 nhánh) và đấu nối dây nhánh | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà (tính luôn phần tách điện kế) | 1.600 | mét |
| AR | Phần điện kế | |||
| 1 | Tháo điện kế 1 pha 220V trong hộp 1 | 94 | Cái | |
| 2 | Lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 1 | 94 | Cái | |
| 3 | Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 2 | 55 | Cái | |
| 4 | Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 2 | 55 | Cái | |
| 5 | Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 2 | 55 | Cái | |
| 6 | Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 2 | 55 | Cái | |
| 7 | Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 4 | 20 | Cái | |
| 8 | Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 4 | 20 | Cái | |
| 9 | Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 4 | 60 | Cái | |
| 10 | Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 4 | 60 | Cái | |
| 11 | Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại | 284 | Cái | |
| 12 | MCB 1 pha 32A 230/400V | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 14 | Cái |
| AS | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu) | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 76 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 76 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 76 | Cái | |
| AT | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu) | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 134 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 134 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 134 | Cái | |
| AU | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu) | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 114 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 114 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 114 | Cái | |
| AV | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 24 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 4 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 8 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 8 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 8 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 4 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 4 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 4 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 12 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời | 4 | bộ | |
| AW | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 24 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 4 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 8 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 8 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 8 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 8 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 8 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 8 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 24 | cái | |
| 10 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời | 4 | bộ | |
| AX | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 24 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 4 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 8 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 8 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 8 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 16 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 16 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 16 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 24 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời | 4 | bộ | |
| AY | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 495 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 90 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 180 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 180 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 180 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 90 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 90 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 90 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 270 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 90 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời | 90 | bộ | |
| AZ | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 280,5 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 51 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 102 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 102 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 102 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 102 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 102 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 102 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 306 | cái | |
| 10 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 51 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời | 51 | Bộ | |
| BA | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 88 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 16 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 32 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 32 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 32 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 64 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 64 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 64 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 96 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 16 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời | 16 | Bộ | |
| BB | Phát quang tuyến (Khu vực Điện lực Chợ Gạo) | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công (phần đường dây hạ thế) | Theo chiều dài tuyến nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào trọn gói cho công tác phát quang hành lang tuyến để thi công và đóng điện vận hành theo Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 | 1 | Khoán |
| BC | Móng cột BTLT 7,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M7,5a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 130 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 130 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 130 móng trụ M7,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 130 móng trụ M7,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m | 130 | Cái | |
| BD | Móng cột BTLT 8,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M8,5a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 26 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 26 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 26 móng trụ M8,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 26 móng trụ M8,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m | 26 | Cái | |
| BE | Móng cột BTLT 10,5m đơn đúc bê tông - MĐ10,5 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 222,2 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 0,453 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 0,747 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,157 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ10,5) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ10,5) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 0,837 | M3 |
| BF | Móng cột BTLT 7,5m đôi đúc bê tông - MĐ7,5x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 8.793,6 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 17,92 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 29,58 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 6,213 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 49 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 49 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 49 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 49 móng trụ MĐ7,5x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 49 móng trụ MĐ7,5x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 33,124 | M3 |
| BG | Móng cột BTLT 8,5m đôi đúc bê tông - MĐ8,5x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 1.347,6 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 2,746 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 4,533 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,952 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 06 móng trụ MĐ8,5x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 06 móng trụ MĐ8,5x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 5,076 | M3 |
| BH | Móng cột BTLT 10,5m đôi đúc bê tông - MĐ10,5x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 920,7 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 1,876 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 3,097 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,651 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 03 móng trụ MĐ10,5x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 03 móng trụ MĐ10,5x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 3,468 | M3 |
| BI | Móng cột BTLT 12m đôi đúc bê tông - MĐ12x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 403,3 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 0,822 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 1,356 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,285 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 1,519 | M3 |
| BJ | Móng gia cố - trụ BTLT 7,5-8,5m | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 148,7 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 0,303 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 0,5 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,105 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 02 móng trụ gia cố BTLT 7,5-8,5) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 0,56 | M3 |
| BK | Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | 10 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | 10 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 10 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo (khối lượng cho 10 móng neo MNX 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 10 móng neo MNX 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đặt móng neo | 10 | Cái | |
| BL | Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | 3 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | 3 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 3 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo (khối lượng cho 03 móng neo MNL 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 03 móng neo MNL 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đặt móng neo | 3 | Cái | |
| BM | Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 7,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này | 46 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 7,5m | 46 | Cột | |
| BN | Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 7,5m, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này | 182 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 7,5m | 182 | Cột | |
| BO | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này | 5 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 8,5m | 5 | Cột | |
| BP | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này | 33 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 8,5m | 33 | Cột | |
| BQ | Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này | 1 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 10,5m | 1 | Cột | |
| BR | Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10,5m, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này | 6 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 10,5m | 6 | Cột | |
| BS | Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này | 2 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 12m | 2 | Cột | |
| BT | Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_B7,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 9 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 36 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 9 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 9 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 99 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 18 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m | 9 | Bộ | |
| BU | Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_B8,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 4 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 1 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 1 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 13 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 2 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m | 1 | Bộ | |
| BV | Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_B7,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 8 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 2 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 2 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 18 | Mét | |
| 6 | Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] | 2 | Bộ | |
| 7 | Yếm cáp 3/8" | 4 | Cái | |
| 8 | Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m | 2 | Bộ | |
| 9 | Lắp bộ thanh chống chằng lệch | 2 | Bộ | |
| BW | Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_B8,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 4 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 1 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 1 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 10 | Mét | |
| 6 | Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] | 1 | Bộ | |
| 7 | Yếm cáp 3/8" | 2 | Cái | |
| 8 | Lắp bộ dây néo lệch trên cột 8,5m | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp bộ thanh chống chằng lệch | 1 | Bộ | |
| BX | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 52 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 52 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 13 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 156 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 156 | Bộ | |
| 6 | Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 52 | Bộ | |
| 7 | Ép kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 52 | Cái | |
| 8 | Ép đầu cosse Cu 70mm2 | 156 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,13 | 100kg | |
| BY | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 15 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 15 | Bộ | |
| 3 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 15 | Cái | |
| 4 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 45 | Bộ | |
| 5 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 15 | Bộ | |
| 6 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 15 | Cái | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa TK35 | 0,75 | 100kg | |
| BZ | Giá nới dây hạ thế cáp ABC | |||
| 1 | Boulon mắt 16x300 | 3 | Bộ | |
| 2 | Móc treo chữ U | 3 | Bộ | |
| 3 | Thanh nối PL6x60-410mm | 6 | Thanh | |
| 4 | Lắp bố nới dây hạ thế cáp ABC | 3 | Bộ | |
| CA | Bộ xà XL-0,8 - đơn (đỡ dây hạ thế) | |||
| 1 | Xà sắt L75x8-800 - nhúng kẽm | 3 | Xà | |
| 2 | Thanh chống sắt L50x5-720 - nhúng kẽm | 3 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + LĐV 50x3, NK | 3 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + LĐV 50x3, NK | 6 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà L75x8-0,8m (10,075kg/bộ 1 xà) | 3 | Bộ | |
| CB | Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 12 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 4 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 10 | Mét | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 6 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 | 4 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 6 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 2 | Cái | |
| 8 | Kéo cáp hạ thế ABC 3x50mm2 | 12 | Mét | |
| 9 | Ép kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 4 | Cái | |
| 10 | Lắp ông gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 10 | Mét | |
| 11 | Ép đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 | 4 | Cái | |
| CC | Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 30 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 10 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 25 | Mét | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 15 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 10 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 15 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 5 | Cái | |
| 8 | Kéo cáp hạ thế ABC 3x70mm2 | 30 | Mét | |
| 9 | Lắp kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 | 10 | Cái | |
| 10 | Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 25 | Mét | |
| 11 | Ép đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 10 | Cái | |
| CD | Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế xây dựng mới | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 2.663 | Mét |
| 2 | Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 5.451 | Mét |
| 3 | Cáp hạ thế ABC 4x50mm2 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 658 | Mét |
| 4 | Dây đồng bọc 30/10 | 18 | Mét | |
| 5 | Dây đồng bọc 20/10 | 23 | Mét | |
| 6 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 90 | Bộ | |
| 7 | Sứ ống chỉ hạ áp | 90 | Cái | |
| 8 | Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 52 | Bộ | |
| 9 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 11 | Bộ | |
| 10 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 29 | Bộ | |
| 11 | Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc | 9 | Bộ | |
| 12 | Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 193 | Bộ | |
| 13 | Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 53 | Bộ | |
| 14 | Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 72 | Bộ | |
| 15 | Boulon móc 16x450 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 7 | Bộ | |
| 16 | Móc treo chữ A | 8 | Bộ | |
| 17 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC) | 179 | Cái | |
| 18 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2 | 154 | Cái | |
| 19 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 | 18 | Cái | |
| 20 | Băng keo cách điện | 43 | Cuồn | |
| 21 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 25-95mm2 | 221 | Cái | |
| 22 | Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm2 | 23 | Cái | |
| 23 | Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm2 | 42 | Cái | |
| 24 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm2 | 2,611 | Km | |
| 25 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x50mm2 | 0,645 | Km | |
| 26 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm2 | 5,344 | Km | |
| 27 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 90 | Bộ | |
| CE | Phần thu hồi và sử dụng lại | |||
| 1 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha | Phần đường dây hạ thế | 41 | bộ |
| 2 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha | 44 | bộ | |
| 3 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha | 48 | bộ | |
| 4 | Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 (luôn cả Uclevis + sứ) từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,321 nhánh) và đấu nối dây nhánh | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà (tính luôn phần tách điện kế) | 1.284 | mét |
| CF | Phần điện kế | |||
| 1 | Tháo điện kế 1 pha 220V trong hộp 1 | 78 | Cái | |
| 2 | Lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 1 | 78 | Cái | |
| 3 | Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 2 | 48 | Cái | |
| 4 | Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 2 | 48 | Cái | |
| 5 | Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 2 | 48 | Cái | |
| 6 | Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 2 | 48 | Cái | |
| 7 | Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 4 | 42 | Cái | |
| 8 | Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 4 | 42 | Cái | |
| 9 | Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 4 | 126 | Cái | |
| 10 | Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 4 | 126 | Cái | |
| 11 | Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại | 342 | Cái | |
| 12 | MCB 1 pha 32A 230/400V | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 17 | Cái |
| CG | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu) | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 82 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 82 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 82 | Cái | |
| CH | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu) | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 88 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 88 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 88 | Cái | |
| CI | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu) | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 96 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 96 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 96 | Cái | |
| CJ | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 12m | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 54 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 9 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 18 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 18 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 18 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 9 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 9 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 9 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 27 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 9 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời | 9 | bộ | |
| CK | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 12m | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 48 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 8 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 16 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 16 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 16 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 16 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 16 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 16 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 48 | cái | |
| 10 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 8 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời | 8 | bộ | |
| CL | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 12m | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 84 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 14 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 28 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 28 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 28 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 56 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 56 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 56 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 84 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 14 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời | 14 | bộ | |
| CM | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 10,5m | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 6 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 1 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 2 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 2 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 2 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 1 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 1 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 1 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 3 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời | 1 | bộ | |
| CN | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 10,5m | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 6 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 1 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 2 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 2 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 2 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 4 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 4 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 4 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 6 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời | 1 | bộ | |
| CO | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 36 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 6 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 12 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 12 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 12 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 6 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 6 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 6 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 18 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 6 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời | 6 | bộ | |
| CP | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 36 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 6 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 12 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 12 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 12 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 12 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 12 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 12 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 36 | cái | |
| 10 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 6 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời | 6 | bộ | |
| CQ | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 36 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 6 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 12 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 12 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 12 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 24 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 24 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 24 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 36 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 6 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời | 6 | bộ | |
| CR | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 341 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 62 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 124 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 124 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 124 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 62 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 62 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 62 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 186 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 62 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời | 62 | bộ | |
| CS | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 187 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 34 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 68 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 68 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 68 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 68 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 68 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 68 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 204 | cái | |
| 10 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 34 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời | 34 | Bộ | |
| CT | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 115,5 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 21 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 42 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 42 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 42 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 84 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 84 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 84 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 126 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 21 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời | 21 | Bộ | |
| CU | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; xin phép thi công, chi phí đóng, cắt điện, đấu nối bằng phương pháp hotline (đối với các hạng mục thực hiện đấu nối được bằng giải pháp hotline) v..v.. | Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo Điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu | 1 | Khoán |
| 3 | Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3248E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.091.200.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) | Vận chuyển, dựng trụ | 2 |
| 2 | Máy đầm bằng tay 70 kg | Sử dụng để đầm đất | 1 |
| 3 | Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) | Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ | 2 |
| 4 | Kích căng dây | Sử dụng để căng dây | 2 |
| 5 | Xe bò (chuyển trụ) | Sử dụng để chuyển trụ | 2 |
| 6 | Máy trộn 250 lít | Sử dụng để trộn vữa | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Sử dụng để đổ bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi