Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Phát triển lưới điện xóa hộ câu phụ các huyện Tân Phước, Châu Thành, Chợ Gạo năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210749569-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Phát triển lưới điện xóa hộ câu phụ các huyện Tân Phước, Châu Thành, Chợ Gạo năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210738439
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 10:57:00 đến ngày 2021-07-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,416,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3248E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.091.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bò (chuyển trụ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phát quang tuyến (Khu vực Điện lực Tân Phước)
1Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công (phần đường dây hạ thế)Theo chiều dài tuyến nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào trọn gói cho công tác phát quang hành lang tuyến để thi công và đóng điện vận hành theo Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/20141Khoán
B Móng cột BTLT 7,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M7,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)87Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm87Bộ
3Đào đất móng trụ (khối lượng cho 87 móng trụ M7,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 87 móng trụ M7,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m87Cái
C Móng cột BTLT 7,5m đơn đúc bê tông - MĐ7,5
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)271,3Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,553M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,913M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,192M3
5Đào đất móng trụ (khối lượng cho 02 móng trụ MĐ7,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 02 móng trụ MĐ7,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông1,022M3
D Móng cột BTLT 7,5m đôi đúc bê tông - MĐ7,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)7.896,3Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)16,092M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)26,561M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)5,579M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc44Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc44Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc44Bộ
8Đào đất móng trụ (khối lượng cho 44 móng trụ MĐ7,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
9Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 44 móng trụ MĐ7,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông29,744M3
E Móng cột BTLT 7,5m đôi đúc bê tông sát tường - MĐ7,5x2 (ST)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)137Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,279M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,461M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,097M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc1Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc1Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc1Bộ
8Đào đất móng trụ (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ7,5x2) STTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
9Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ7,5x2) STTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông0,516M3
F Móng cột BTLT 8,5m đôi đúc bê tông - MĐ8,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.347,6Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)2,746M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)4,533M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,952M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc6Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc6Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc6Bộ
8Đào đất móng trụ (khối lượng cho 06 móng trụ MĐ8,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
9Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 06 móng trụ MĐ8,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông5,076M3
G Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm15Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)15Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm15Cái
4Đào đất móng neo (khối lượng cho 15 móng neo MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 15 móng neo MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đặt móng neo15Cái
H Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột bê tông ly tâm 7,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này39Cột
2Dựng cột BTLT 7,5m39Cột
I Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2
1Cột bê tông ly tâm 7,5m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này140Cột
2Dựng cột BTLT 7,5m140Cột
J Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2
1Cột bê tông ly tâm 8,5m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này12Cột
2Dựng cột BTLT 8,5m12Cột
K Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_B7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc15Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon60Cái
3Sứ chằng nhỏ15Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)15Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)165Mét
6Yếm cáp 3/8"30Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m15Bộ
L Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng39Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm239Cái
3Cáp đồng trần 25mm29,75Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2117Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc117Bộ
6Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng39Bộ
7Ép kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm239Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm2117Cái
9Kéo dây tiếp địa0,098100kg
M Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng4Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)4Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm24Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm12Bộ
5Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng4Bộ
6Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm24Cái
7Kéo dây tiếp địa TK350,2100kg
N Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp).6Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm5Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm3Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm22Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)3Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm21Cái
8Kéo cáp hạ thế ABC 3x50mm26Mét
9Ép kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
10Lắp ông gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm5Mét
11Ép đầu cosse ép Cu - Al 50mm22Cái
O Bộ dây ABC4x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 4x50mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp).6Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm5Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm3Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm23Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)4Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm21Cái
8Kéo cáp hạ thế ABC 4x50mm26Mét
9Lắp kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm22Cái
10Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm5Mét
11Ép đầu cosse ép Cu - Al 50mm23Cái
P Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế xây dựng mới
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)4.667Mét
2Cáp hạ thế ABC 4x50mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)216Mét
3Dây đồng bọc 30/1016Mét
4Dây đồng bọc 20/1020Mét
5Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm30Bộ
6Sứ ống chỉ hạ áp30Cái
7Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc17Bộ
8Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc10Bộ
9Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc3Bộ
10Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc142Bộ
11Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc33Bộ
12Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc65Bộ
13Boulon móc 16x450 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc1Bộ
14Móc treo chữ A9Bộ
15Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)98Cái
16Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2152Cái
17Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm224Cái
18Băng keo cách điện36Cuồn
19Nắp bịt cáp ABC cỡ 25-95mm2181Cái
20Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm227Cái
21Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm24,575Km
22Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x50mm20,211Km
23Lắp uclevis + sứ ống chỉ17Bộ
Q Phần thu hồi và sử dụng lại
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 phaPhần đường dây hạ thế15bộ
2Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha25bộ
3Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha14bộ
4Nhổ và dựng lại cột bê tông 7,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới1cột
5Tháo gở lắp lại đà cản 1,2m1bộ
6Tháo gở thu hồi dây AV70118mét
7Tháo gở để thu hồi dây chằng xuống1bộ
8Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 (luôn cả Uclevis + sứ) từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,121 nhánh) và đấu nối dây nhánhTháo lắp nhánh rẽ vào nhà (tính luôn phần tách điện kế)484mét
R Phần điện kế
1Tháo điện kế 1 pha 220V trong hộp 144Cái
2Lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 144Cái
3Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 225Cái
4Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 225Cái
5Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 225Cái
6Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 225Cái
7Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 410Cái
8Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 410Cái
9Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 430Cái
10Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 430Cái
11Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại134Cái
12MCB 1 pha 32A 230/400VVật tư do PCTG cấp (A cấp).7Cái
S Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép30Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép30Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm230Cái
T Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép50Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép50Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm250Cái
U Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép28Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép28Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm228Cái
V Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 12m
1Cáp DK-CVV 2x10mm26mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)1cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm22cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc4bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm4Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)4cái
9Vít D4x20 lắp công tơ6cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)1bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời1bộ
W Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m
1Cáp DK-CVV 2x6mm2242mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)44cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm288cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép88đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép88đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc44bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm44Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)44cái
9Vít D4x20 lắp công tơ132cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)44bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời44bộ
X Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m
1Cáp DK-CVV 2x6mm2137,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)25cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm250cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép50đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép50đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc50bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm50Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)50cái
9Vít D4x20 lắp công tơ150cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)25bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời25Bộ
Y Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m
1Cáp DK-CVV 2x10mm249,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)9cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm218cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép18đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép18đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc36bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm36Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)36cái
9Vít D4x20 lắp công tơ54cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)9bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời9Bộ
Z Phát quang tuyến (Khu vực Điện lực Châu Thành)
1Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công (phần đường dây hạ thế)Theo chiều dài tuyến nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào trọn gói cho công tác phát quang hành lang tuyến để thi công và đóng điện vận hành theo Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/20141Khoán
AA Móng cột BTLT 7,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M7,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)164Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm164Bộ
3Đào đất móng trụ (khối lượng cho 164 móng trụ M7,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 164 móng trụ M7,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m164Cái
AB Móng cột BTLT 8,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M8,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)2Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm2Bộ
3Đào đất móng trụ (khối lượng cho 02 móng trụ M8,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 02 móng trụ M8,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m2Cái
AC Móng cột BTLT 7,5m đơn đúc bê tông - MĐ7,5
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)678,3Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)1,382M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)2,282M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,479M3
5Đào đất móng trụ (khối lượng cho 05 móng trụ MĐ7,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 05 móng trụ MĐ7,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông2,555M3
AD Móng cột BTLT 7,5m đôi đúc bê tông - MĐ7,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)18.843,4Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)38,4M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)63,385M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)13,314M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc105Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc105Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc105Bộ
8Đào đất móng trụ (khối lượng cho 105 móng trụ MĐ7,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
9Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 105 móng trụ MĐ7,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông70,98M3
AE Móng cột BTLT 8,5m đôi đúc bê tông - MĐ8,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)449,2Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,915M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,511M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,317M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc2Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc2Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc2Bộ
8Đào đất móng trụ (khối lượng cho 02 móng trụ MĐ8,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
9Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 02 móng trụ MĐ8,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông1,692M3
AF Móng gia cố - trụ BTLT 7,5-8,5m
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)74,3Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,151M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,25M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,053M3
5Đào đất móng trụ (khối lượng cho 01 móng trụ gia cố BTLT 7,5-8,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông0,28M3
AG Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm12Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)12Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm12Cái
4Đào đất móng neo (khối lượng cho 12 móng neo MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 12 móng neo MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đặt móng neo12Cái
AH Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột bê tông ly tâm 7,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này77Cột
2Dựng cột BTLT 7,5m77Cột
AI Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2
1Cột bê tông ly tâm 7,5m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này302Cột
2Dựng cột BTLT 7,5m302Cột
AJ Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2
1Cột bê tông ly tâm 8,5m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này6Cột
2Dựng cột BTLT 8,5m6Cột
AK Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_B7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc12Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon48Cái
3Sứ chằng nhỏ12Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)12Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)132Mét
6Yếm cáp 3/8"24Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m12Bộ
AL Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng77Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm277Cái
3Cáp đồng trần 25mm219,25Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2231Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc231Bộ
6Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng77Bộ
7Ép kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm277Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm2231Cái
9Kéo dây tiếp địa0,193100kg
AM Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng8Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)8Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm28Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm24Bộ
5Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng8Bộ
6Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm28Cái
7Kéo dây tiếp địa TK350,4100kg
AN Bộ xà XL-0,8 - đơn (đỡ dây hạ thế)
1Xà sắt L75x8-800 - nhúng kẽm3
2Thanh chống sắt L50x5-720 - nhúng kẽm3Thanh
3Boulon 16x50 + LĐV 50x3, NK3Bộ
4Boulon 16x250 + LĐV 50x3, NK6Bộ
5Lắp xà L75x8-0,8m (10,075kg/bộ 1 xà)3Bộ
AO Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp).6Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm5Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm3Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm22Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)3Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm21Cái
8Kéo cáp hạ thế ABC 3x50mm26Mét
9Ép kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
10Lắp ông gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm5Mét
11Ép đầu cosse ép Cu - Al 50mm22Cái
AP Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế xây dựng mới
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)8.006Mét
2Cáp hạ thế ABC 4x50mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)153Mét
3Dây đồng bọc 30/1020Mét
4Dây đồng bọc 20/1022Mét
5Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm108Bộ
6Sứ ống chỉ hạ áp108Cái
7Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc79Bộ
8Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc8Bộ
9Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc21Bộ
10Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc252Bộ
11Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc25Bộ
12Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc131Bộ
13Boulon móc 16x450 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc1Bộ
14Móc treo chữ A13Bộ
15Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)178Cái
16Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2244Cái
17Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm236Cái
18Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (WR419)2Cái
19Băng keo cách điện70Cuồn
20Nắp bịt cáp ABC cỡ 25-95mm2329Cái
21Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm233Cái
22Compound Electric1Túp
23Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm27,849Km
24Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x50mm20,15Km
25Lắp uclevis + sứ ống chỉ108Bộ
AQ Phần thu hồi và sử dụng lại
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 phaPhần đường dây hạ thế38bộ
2Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha67bộ
3Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha57bộ
4Nhổ cột bê tông 6,5m thu hồi (cắt gốc)1cột
5Nhổ cột bê tông thu hồi 7,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới1cột
6Tháo gở để thu hồi dây chằng xuống1bộ
7Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 (luôn cả Uclevis + sứ) từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,400 nhánh) và đấu nối dây nhánhTháo lắp nhánh rẽ vào nhà (tính luôn phần tách điện kế)1.600mét
AR Phần điện kế
1Tháo điện kế 1 pha 220V trong hộp 194Cái
2Lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 194Cái
3Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 255Cái
4Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 255Cái
5Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 255Cái
6Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 255Cái
7Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 420Cái
8Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 420Cái
9Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 460Cái
10Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 460Cái
11Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại284Cái
12MCB 1 pha 32A 230/400VVật tư do PCTG cấp (A cấp).14Cái
AS Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép76Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép76Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm276Cái
AT Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép134Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép134Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2134Cái
AU Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép114Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép114Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2114Cái
AV Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m
1Cáp DK-CVV 2x6mm224mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)4cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm28cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc4bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm4Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)4cái
9Vít D4x20 lắp công tơ12cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)4bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời4bộ
AW Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m
1Cáp DK-CVV 2x6mm224mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)4cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm28cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc8bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm8Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)8cái
9Vít D4x20 lắp công tơ24cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)4bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời4bộ
AX Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm224mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)4cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm28cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc16bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm16Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)16cái
9Vít D4x20 lắp công tơ24cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)4bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời4bộ
AY Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m
1Cáp DK-CVV 2x6mm2495mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)90cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2180cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép180đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép180đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc90bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm90Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)90cái
9Vít D4x20 lắp công tơ270cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)90bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời90bộ
AZ Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m
1Cáp DK-CVV 2x6mm2280,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)51cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2102cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép102đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép102đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc102bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm102Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)102cái
9Vít D4x20 lắp công tơ306cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)51bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời51Bộ
BA Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m
1Cáp DK-CVV 2x10mm288mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)16cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm232cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép32đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép32đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc64bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm64Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)64cái
9Vít D4x20 lắp công tơ96cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)16bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời16Bộ
BB Phát quang tuyến (Khu vực Điện lực Chợ Gạo)
1Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công (phần đường dây hạ thế)Theo chiều dài tuyến nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào trọn gói cho công tác phát quang hành lang tuyến để thi công và đóng điện vận hành theo Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/20141Khoán
BC Móng cột BTLT 7,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M7,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)130Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm130Bộ
3Đào đất móng trụ (khối lượng cho 130 móng trụ M7,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 130 móng trụ M7,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m130Cái
BD Móng cột BTLT 8,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M8,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)26Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm26Bộ
3Đào đất móng trụ (khối lượng cho 26 móng trụ M8,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 26 móng trụ M8,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m26Cái
BE Móng cột BTLT 10,5m đơn đúc bê tông - MĐ10,5
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)222,2Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,453M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,747M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,157M3
5Đào đất móng trụ (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ10,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ10,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông0,837M3
BF Móng cột BTLT 7,5m đôi đúc bê tông - MĐ7,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)8.793,6Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)17,92M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)29,58M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)6,213M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc49Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc49Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc49Bộ
8Đào đất móng trụ (khối lượng cho 49 móng trụ MĐ7,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
9Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 49 móng trụ MĐ7,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông33,124M3
BG Móng cột BTLT 8,5m đôi đúc bê tông - MĐ8,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.347,6Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)2,746M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)4,533M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,952M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc6Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc6Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc6Bộ
8Đào đất móng trụ (khối lượng cho 06 móng trụ MĐ8,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
9Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 06 móng trụ MĐ8,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông5,076M3
BH Móng cột BTLT 10,5m đôi đúc bê tông - MĐ10,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)920,7Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)1,876M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)3,097M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,651M3
5Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc3Bộ
6Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc3Bộ
7Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc3Bộ
8Đào đất móng trụ (khối lượng cho 03 móng trụ MĐ10,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
9Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 03 móng trụ MĐ10,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông3,468M3
BI Móng cột BTLT 12m đôi đúc bê tông - MĐ12x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)403,3Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,822M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,356M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,285M3
5Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc1Bộ
6Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc1Bộ
7Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc1Bộ
8Đào đất móng trụ (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
9Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông1,519M3
BJ Móng gia cố - trụ BTLT 7,5-8,5m
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)148,7Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,303M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,5M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,105M3
5Đào đất móng trụ (khối lượng cho 02 móng trụ gia cố BTLT 7,5-8,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông0,56M3
BK Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm10Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)10Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm10Cái
4Đào đất móng neo (khối lượng cho 10 móng neo MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 10 móng neo MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đặt móng neo10Cái
BL Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm3Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)3Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm3Cái
4Đào đất móng neo (khối lượng cho 03 móng neo MNL 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 03 móng neo MNL 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đặt móng neo3Cái
BM Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột bê tông ly tâm 7,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này46Cột
2Dựng cột BTLT 7,5m46Cột
BN Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2
1Cột bê tông ly tâm 7,5m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này182Cột
2Dựng cột BTLT 7,5m182Cột
BO Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột bê tông ly tâm 8,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này5Cột
2Dựng cột BTLT 8,5m5Cột
BP Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2
1Cột bê tông ly tâm 8,5m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này33Cột
2Dựng cột BTLT 8,5m33Cột
BQ Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột bê tông ly tâm 10,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này1Cột
2Dựng cột BTLT 10,5m1Cột
BR Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2
1Cột bê tông ly tâm 10,5m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này6Cột
2Dựng cột BTLT 10,5m6Cột
BS Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2
1Cột bê tông ly tâm 12m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này2Cột
2Dựng cột BTLT 12m2Cột
BT Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_B7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc9Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon36Cái
3Sứ chằng nhỏ9Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)9Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)99Mét
6Yếm cáp 3/8"18Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m9Bộ
BU Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_B8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)13Mét
6Yếm cáp 3/8"2Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m1Bộ
BV Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_B7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ2Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)2Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)18Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]2Bộ
7Yếm cáp 3/8"4Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m2Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch2Bộ
BW Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_B8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)10Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 8,5m1Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch1Bộ
BX Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng52Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm252Cái
3Cáp đồng trần 25mm213Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2156Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc156Bộ
6Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng52Bộ
7Ép kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm252Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm2156Cái
9Kéo dây tiếp địa0,13100kg
BY Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng15Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)15Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm215Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm45Bộ
5Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng15Bộ
6Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm215Cái
7Kéo dây tiếp địa TK350,75100kg
BZ Giá nới dây hạ thế cáp ABC
1Boulon mắt 16x3003Bộ
2Móc treo chữ U3Bộ
3Thanh nối PL6x60-410mm6Thanh
4Lắp bố nới dây hạ thế cáp ABC3Bộ
CA Bộ xà XL-0,8 - đơn (đỡ dây hạ thế)
1Xà sắt L75x8-800 - nhúng kẽm3
2Thanh chống sắt L50x5-720 - nhúng kẽm3Thanh
3Boulon 16x50 + LĐV 50x3, NK3Bộ
4Boulon 16x250 + LĐV 50x3, NK6Bộ
5Lắp xà L75x8-0,8m (10,075kg/bộ 1 xà)3Bộ
CB Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp).12Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm24Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm10Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm6Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm24Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)6Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm22Cái
8Kéo cáp hạ thế ABC 3x50mm212Mét
9Ép kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm24Cái
10Lắp ông gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm10Mét
11Ép đầu cosse ép Cu - Al 50mm24Cái
CC Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp).30Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm210Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm25Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm15Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm210Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)15Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm25Cái
8Kéo cáp hạ thế ABC 3x70mm230Mét
9Lắp kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm210Cái
10Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm25Mét
11Ép đầu cosse ép Cu - Al 70mm210Cái
CD Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế xây dựng mới
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)2.663Mét
2Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)5.451Mét
3Cáp hạ thế ABC 4x50mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)658Mét
4Dây đồng bọc 30/1018Mét
5Dây đồng bọc 20/1023Mét
6Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm90Bộ
7Sứ ống chỉ hạ áp90Cái
8Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc52Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc11Bộ
10Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc29Bộ
11Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc9Bộ
12Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc193Bộ
13Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc53Bộ
14Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc72Bộ
15Boulon móc 16x450 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc7Bộ
16Móc treo chữ A8Bộ
17Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)179Cái
18Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2154Cái
19Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm218Cái
20Băng keo cách điện43Cuồn
21Nắp bịt cáp ABC cỡ 25-95mm2221Cái
22Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm223Cái
23Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm242Cái
24Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm22,611Km
25Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x50mm20,645Km
26Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm25,344Km
27Lắp uclevis + sứ ống chỉ90Bộ
CE Phần thu hồi và sử dụng lại
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 phaPhần đường dây hạ thế41bộ
2Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha44bộ
3Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha48bộ
4Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 (luôn cả Uclevis + sứ) từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,321 nhánh) và đấu nối dây nhánhTháo lắp nhánh rẽ vào nhà (tính luôn phần tách điện kế)1.284mét
CF Phần điện kế
1Tháo điện kế 1 pha 220V trong hộp 178Cái
2Lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 178Cái
3Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 248Cái
4Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 248Cái
5Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 248Cái
6Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 248Cái
7Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 442Cái
8Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 442Cái
9Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 4126Cái
10Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 4126Cái
11Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại342Cái
12MCB 1 pha 32A 230/400VVật tư do PCTG cấp (A cấp).17Cái
CG Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép82Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép82Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm282Cái
CH Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép88Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép88Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm288Cái
CI Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép96Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép96Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm296Cái
CJ Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 12m
1Cáp DK-CVV 2x6mm254mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)9cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm218cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép18đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép18đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc9bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm9Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)9cái
9Vít D4x20 lắp công tơ27cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)9bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời9bộ
CK Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 12m
1Cáp DK-CVV 2x6mm248mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)8cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm216cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép16đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép16đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc16bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm16Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)16cái
9Vít D4x20 lắp công tơ48cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)8bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời8bộ
CL Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 12m
1Cáp DK-CVV 2x10mm284mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)14cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm228cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép28đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép28đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc56bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm56Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)56cái
9Vít D4x20 lắp công tơ84cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)14bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời14bộ
CM Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 10,5m
1Cáp DK-CVV 2x6mm26mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)1cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm22cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc1bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm1Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)1cái
9Vít D4x20 lắp công tơ3cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)1bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời1bộ
CN Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 10,5m
1Cáp DK-CVV 2x10mm26mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)1cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm22cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc4bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm4Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)4cái
9Vít D4x20 lắp công tơ6cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)1bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời1bộ
CO Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m
1Cáp DK-CVV 2x6mm236mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)6cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm212cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép12đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép12đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc6bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm6Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)6cái
9Vít D4x20 lắp công tơ18cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)6bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời6bộ
CP Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m
1Cáp DK-CVV 2x6mm236mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)6cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm212cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép12đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép12đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc12bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm12Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)12cái
9Vít D4x20 lắp công tơ36cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)6bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời6bộ
CQ Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm236mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)6cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm212cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép12đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép12đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc24bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm24Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)24cái
9Vít D4x20 lắp công tơ36cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)6bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời6bộ
CR Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m
1Cáp DK-CVV 2x6mm2341mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)62cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2124cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép124đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép124đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc62bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm62Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)62cái
9Vít D4x20 lắp công tơ186cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)62bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời62bộ
CS Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m
1Cáp DK-CVV 2x6mm2187mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)34cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm268cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép68đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép68đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc68bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm68Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)68cái
9Vít D4x20 lắp công tơ204cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)34bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời34Bộ
CT Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m
1Cáp DK-CVV 2x10mm2115,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)21cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm242cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép42đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép42đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc84bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm84Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)84cái
9Vít D4x20 lắp công tơ126cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)21bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời21Bộ
CU CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; xin phép thi công, chi phí đóng, cắt điện, đấu nối bằng phương pháp hotline (đối với các hạng mục thực hiện đấu nối được bằng giải pháp hotline) v..v..Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo Điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoán
3Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3248E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.091.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu33
2 Kỹ thuật thi công 2 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Xe bò (chuyển trụ) Sử dụng để chuyển trụ2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->