Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210751425-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210746565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 10:55:00 đến ngày 2021-07-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,536,391,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.304E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: có tính chất về khoan giếng và đường bê tông (kèm theo biên bản nghiệm thu và có giá trị gói thầu bằng 80% dự toán phê duyệt, tối thiểu 02 hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.075.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng còn hiệu lực)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, kèm theo CMND đối chiếu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình tương tự bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan);
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm kỹ thuật thanh toán công trình: tối thiểu 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Công nhân mộc ≥ 1 người- Công nhân cơ khí ≥ 1 người- Công nhân nề ≥ 6 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Có đang kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 2 kW
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm theo tài liệu kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,75 kW
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn dung dịch khoan - dung tích: 750 lít
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Có đang kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây dựng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III1,5382100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III10,272m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x66,688m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,7949100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2439tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,3394tấn
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, mác 200, đá 1x219,1508m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III14,9508m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x65,1008m3
10Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M7519,308m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M751,596m3
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m2,0842100m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m1,8142100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,6989100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1993tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,1203tấn
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, mác 200, đá 1x26,9292m3
18Đắp đất bằng đầm đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,902,7836100m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III1,2454100m3
20Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III1,2454100m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,9138100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1521tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,0539tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, mác 200, đá 1x25,5055m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,5117100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1948tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,6718tấn
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, mác 200, đá 1x25,6274m3
29Ván khuôn gỗ sàn mái0,9317100m2
30Ván khuôn gỗ phần nghiêng sê nô - chiều dày ≤45mm0,868100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,7769tấn
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, mác 200, đá 1x213,9408m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1352100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0254tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1147tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 200, đá 1x20,976m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 7551,503m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 755,5849m3
39Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung46,82m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75285,4435m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM mác 75230,709m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 7547,4024m2
43Trát trần, vữa XM mác 75151,9257m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 7523,82m2
45Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7513,52m2
46Đắp phào kép, vữa XM mác 75138,264m
47Đắp phào đơn, vữa XM mác 7576,08m
48Phun vẩy sần tổ mối34,8401m2
49Bả bằng bột bả vào tường505,5685m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần280,7997m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ285,4435m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ505,5685m2
53Láng sê nô,sàn vệ sinh dày 2cm, vữa XM mác 75138,3m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …138,3m2
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M500,832m3
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x20,65m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x611,785m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,848m3
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7573,02m2
60Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M502,5915m3
61Lát đá bậc cầu thang23,253m2
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x620,033m3
63Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2192,19m2
64Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m28,14m2
65Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m210,584m2
66Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m253,184m2
67Gia công lắp dựng cửa nhôm4,8m2
68Cửa đi sắt kính, khung ngoại, khung nội sắt hộp, kính trắng 5mm, panô tôn, phụ kiện17,64m2
69Cửa sổ sắt kính, khung ngoại, khung nội sắt hộp, kính trắng 5mm, phụ kiện20,52m2
70Lắp đặt hoa sắt cửa31,22m2
71lắp đặt tay vịn lan can inox7,54m2
72Gia công xà gồ thép 40x80x1,4 mạ kẽm0,3955tấn
73Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4 mạ kẽm0,3955tấn
74Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,756100m2
75Thì công trần bằng tấm nhựa + khung xương140,89m2
76Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m2,5625tấn
77Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m2,5625tấn
78Bulong neo D20, L=60048cái
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ123,4861m2
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm0,2100m
81Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
82Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A1cái
83Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A4cái
84Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng22bộ
85Lắp đặt đèn đèn LED Panel Điện Quang ĐQ 12765 300x300 (12W daylight)6bộ
86Lắp đặt công tắc 2 hạt7cái
87Lắp đặt ô cắm ba6cái
88Lắp đặt quạt đảo gắn trần8cái
89Lắp đặt quạt treo tường9cái
90Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1 ruột 1x1,5mm2900m
91Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm286m
92Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm246m
93Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1 ruột 1x16mm2210m
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm212m
95Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III36,16m3
96Ván khuôn thành 2 bên đường0,4288100m2
97Rải giấy dầu lớp cách ly2,26100m2
98Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, kẻ roon36,16m3
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm0,21100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm0,17100m
101Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/32 mm1cái
102Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm12cái
103Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm22cái
104Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm4cái
105Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm5cái
106Lắp đặt van ren, ĐK 32mm5cái
107Lắp đặt van ren, ĐK40mm1cái
108Lắp đặt xí bệt và phụ kiện4bộ
109Lắp đặt vòi xịt vệ sinh4bộ
110Lắp đặt chậu rửa + vòi2bộ
111Lắp đặt gương soi2cái
112Lắp đặt hộp đựng xà phòng4cái
113Lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm0,15100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm0,36100m
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm12cái
117Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm12cái
118Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm4cái
119Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm4cái
120Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm4cái
121Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III0,2124100m3
122Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III6,1544m3
123Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x61,3111m3
124Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,7967m3
125Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,6122m3
126Đá hộc xếp khan0,7693m3
127Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,053tấn
128Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,115100m2
129Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x21,15m3
130Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M757,235m2
131Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 7532,49m2
132Quét nước xi măng 2 nước32,49m2
133Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK 25m
134Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK 25m
135Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK 30m
136Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
137Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
138Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm280m
139Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 42mm0,8100 m
140Lắp đặt máy bơm chìm điện 1 pha 2hp1cái
141Lắp đặt cáp treo bơm 5ly75m
142Lắp đặt van ren, ĐK42mm1cái
143Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm4cái
144Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm0,04100m
145Khoan lỗ ống lọc đường kính lỗ D5, a=50800lỗ
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm0,8100m
147Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III0,0406m3
148Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,0376m3
149Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,064m3
150Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,02m3
151Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1cái
152Thép chốt D18 và khóa1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.304E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: có tính chất về khoan giếng và đường bê tông (kèm theo biên bản nghiệm thu và có giá trị gói thầu bằng 80% dự toán phê duyệt, tối thiểu 02 hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.075.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng còn hiệu lực) 1 - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, kèm theo CMND đối chiếu);153
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ). 1 - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình tương tự bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan);83
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm kỹ thuật thanh toán công trình: tối thiểu 03 năm33
4 Công nhân lao động 8 Công nhân mộc ≥ 1 người- Công nhân cơ khí ≥ 1 người- Công nhân nề ≥ 6 người11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW sử dung tốt1
2 Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h sử dung tốt1
3 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T Có đang kiểm còn hiệu lực1
4 Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 2 kW sử dung tốt1
5 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW sử dung tốt1
6 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW sử dung tốt1
7 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 Đính kèm theo tài liệu kiểm định1
8 Máy đầm bàn 1kW sử dung tốt1
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW sử dung tốt1
10 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg sử dung tốt1
11 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,75 kW sử dung tốt1
12 Máy trộn dung dịch khoan - dung tích: 750 lít sử dung tốt1
13 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít sử dung tốt1
14 Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T Có đang kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->