Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210751425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210746565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 10:55:00 đến ngày 2021-07-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,536,391,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.304E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: có tính chất về khoan giếng và đường bê tông (kèm theo biên bản nghiệm thu và có giá trị gói thầu bằng 80% dự toán phê duyệt, tối thiểu 02 hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.075.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng còn hiệu lực) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, kèm theo CMND đối chiếu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình tương tự bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm kỹ thuật thanh toán công trình: tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân mộc ≥ 1 người- Công nhân cơ khí ≥ 1 người- Công nhân nề ≥ 6 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đang kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm theo tài liệu kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,75 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn dung dịch khoan - dung tích: 750 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đang kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 1,5382 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 10,272 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 6,688 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,7949 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2439 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,3394 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, mác 200, đá 1x2 | 19,1508 | m3 | |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | 14,9508 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 5,1008 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | 19,308 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | 1,596 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 2,0842 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 1,8142 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,6989 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1993 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,1203 | tấn | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, mác 200, đá 1x2 | 6,9292 | m3 | |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,7836 | 100m3 | |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 1,2454 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | 1,2454 | 100m3 | |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,9138 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1521 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,0539 | tấn | |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, mác 200, đá 1x2 | 5,5055 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5117 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1948 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,6718 | tấn | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, mác 200, đá 1x2 | 5,6274 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,9317 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ phần nghiêng sê nô - chiều dày ≤45mm | 0,868 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,7769 | tấn | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, mác 200, đá 1x2 | 13,9408 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1352 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0254 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1147 | tấn | |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 200, đá 1x2 | 0,976 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 51,503 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 5,5849 | m3 | |
| 39 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | 46,82 | m2 | |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | 285,4435 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | 230,709 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 47,4024 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 151,9257 | m2 | |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,82 | m2 | |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 13,52 | m2 | |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 138,264 | m | |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 76,08 | m | |
| 48 | Phun vẩy sần tổ mối | 34,8401 | m2 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | 505,5685 | m2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 280,7997 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 285,4435 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 505,5685 | m2 | |
| 53 | Láng sê nô,sàn vệ sinh dày 2cm, vữa XM mác 75 | 138,3 | m2 | |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 138,3 | m2 | |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | 0,832 | m3 | |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | 0,65 | m3 | |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 11,785 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,848 | m3 | |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 73,02 | m2 | |
| 60 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M50 | 2,5915 | m3 | |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang | 23,253 | m2 | |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 20,033 | m3 | |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | 192,19 | m2 | |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 8,14 | m2 | |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | 10,584 | m2 | |
| 66 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | 53,184 | m2 | |
| 67 | Gia công lắp dựng cửa nhôm | 4,8 | m2 | |
| 68 | Cửa đi sắt kính, khung ngoại, khung nội sắt hộp, kính trắng 5mm, panô tôn, phụ kiện | 17,64 | m2 | |
| 69 | Cửa sổ sắt kính, khung ngoại, khung nội sắt hộp, kính trắng 5mm, phụ kiện | 20,52 | m2 | |
| 70 | Lắp đặt hoa sắt cửa | 31,22 | m2 | |
| 71 | lắp đặt tay vịn lan can inox | 7,54 | m2 | |
| 72 | Gia công xà gồ thép 40x80x1,4 mạ kẽm | 0,3955 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4 mạ kẽm | 0,3955 | tấn | |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,756 | 100m2 | |
| 75 | Thì công trần bằng tấm nhựa + khung xương | 140,89 | m2 | |
| 76 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 2,5625 | tấn | |
| 77 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 2,5625 | tấn | |
| 78 | Bulong neo D20, L=600 | 48 | cái | |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 123,486 | 1m2 | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | 0,2 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | 4 | cái | |
| 84 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 22 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt đèn đèn LED Panel Điện Quang ĐQ 12765 300x300 (12W daylight) | 6 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 7 | cái | |
| 87 | Lắp đặt ô cắm ba | 6 | cái | |
| 88 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần | 8 | cái | |
| 89 | Lắp đặt quạt treo tường | 9 | cái | |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1 ruột 1x1,5mm2 | 900 | m | |
| 91 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 86 | m | |
| 92 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 46 | m | |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1 ruột 1x16mm2 | 210 | m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 212 | m | |
| 95 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | 36,16 | m3 | |
| 96 | Ván khuôn thành 2 bên đường | 0,4288 | 100m2 | |
| 97 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 2,26 | 100m2 | |
| 98 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, kẻ roon | 36,16 | m3 | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | 0,21 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | 0,17 | 100m | |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/32 mm | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | 12 | cái | |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | 22 | cái | |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | 4 | cái | |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | 5 | cái | |
| 106 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | 5 | cái | |
| 107 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt xí bệt và phụ kiện | 4 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 4 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa + vòi | 2 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 4 | cái | |
| 113 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | 0,15 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | 0,36 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 12 | cái | |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 12 | cái | |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 4 | cái | |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 4 | cái | |
| 120 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 121 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,2124 | 100m3 | |
| 122 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | 6,1544 | m3 | |
| 123 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 1,3111 | m3 | |
| 124 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,7967 | m3 | |
| 125 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,6122 | m3 | |
| 126 | Đá hộc xếp khan | 0,7693 | m3 | |
| 127 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,053 | tấn | |
| 128 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,115 | 100m2 | |
| 129 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 1,15 | m3 | |
| 130 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 7,235 | m2 | |
| 131 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | 32,49 | m2 | |
| 132 | Quét nước xi măng 2 nước | 32,49 | m2 | |
| 133 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK | 25 | m | |
| 134 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK | 25 | m | |
| 135 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK | 30 | m | |
| 136 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 138 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 80 | m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 42mm | 0,8 | 100 m | |
| 140 | Lắp đặt máy bơm chìm điện 1 pha 2hp | 1 | cái | |
| 141 | Lắp đặt cáp treo bơm 5ly | 75 | m | |
| 142 | Lắp đặt van ren, ĐK42mm | 1 | cái | |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 4 | cái | |
| 144 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | 0,04 | 100m | |
| 145 | Khoan lỗ ống lọc đường kính lỗ D5, a=50 | 800 | lỗ | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm | 0,8 | 100m | |
| 147 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 0,0406 | m3 | |
| 148 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,0376 | m3 | |
| 149 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,064 | m3 | |
| 150 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,02 | m3 | |
| 151 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | cái | |
| 152 | Thép chốt D18 và khóa | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.304E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: có tính chất về khoan giếng và đường bê tông (kèm theo biên bản nghiệm thu và có giá trị gói thầu bằng 80% dự toán phê duyệt, tối thiểu 02 hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.075.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng còn hiệu lực) | 1 | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, kèm theo CMND đối chiếu); | 15 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ). | 1 | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình tương tự bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan); | 8 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm kỹ thuật thanh toán công trình: tối thiểu 03 năm | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân lao động | 8 | Công nhân mộc ≥ 1 người- Công nhân cơ khí ≥ 1 người- Công nhân nề ≥ 6 người | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | sử dung tốt | 1 |
| 2 | Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h | sử dung tốt | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T | Có đang kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 2 kW | sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | Đính kèm theo tài liệu kiểm định | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn 1kW | sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,75 kW | sử dung tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn dung dịch khoan - dung tích: 750 lít | sử dung tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | sử dung tốt | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T | Có đang kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi