Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210751321-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210677974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 10:48:00 đến ngày 2021-07-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 871,383,709 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Định nghĩa “tương tự” như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 571.000.000 đồng;- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 571.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.142.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và chứng nhận chỉ huy trưởng công trình kèm theo.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 10 công nhân. Trong đó có 10 công nhân có chứng chỉ ATLĐ.- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực của cơ quan có chức năng) chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có giấy chứng minh nhân dân. .- Có tối thiểu công nhân các nghề sau đây:≥ 01 Thợ điện;≥01 Thợ cấp thoát nước;≥ 01 Thợ cơ khí;≥ 02 Thợ cốt pha;≥ 03 Thợ nề;≥ 02 Thợ sắt;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,3m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben)
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng: ≥ 2.5 tấn.- Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị - 1 bộ bao gồm: 42 chân, 42 chéo.- Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 15
5-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Gỗ phủ phim, sất, nhựa còn sử dụng tốt >80%
- Số lượng tối thiểu 200
6-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V51,06m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,706m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V21,793m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,801m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,432m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V15,74m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,583m3
13Trãi tấm nhựa Nylon chống mất nước xi măng khi đổ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,258100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,219100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,192m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,221100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,337m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,527m3
25Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,073m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,617m3
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,397100m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,394100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,368tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,895m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,15m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,732m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,229m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,689m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,542m2
44Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,47m2
45Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,24m2
46Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,24m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V15,24m2
48Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,68m2
49Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện 30x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
50Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,79m2
51Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 10x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,71m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột đá chẻ không quy cáchMô tả kỹ thuật theo chương V4,24m2
53Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,552m2
54Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,8m
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,66m2
57Kẻ ron âm tường 10x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,1md
58Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V135,882m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V63,87m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,799m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V86,732m2
62Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
64Lợp mái bằng tole sóng ngói mạ màu D0.5mm, có lướp PU chống nóng, chống ồnMô tả kỹ thuật theo chương V0,436100m2
65Tôn phẳng úp nốc mái D0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
66Thi công trần bằng tấm crima 600x600mm, khung xương nhôm nổi (STĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,86m2
67Lắp dựng cửa đi khung nhựa uPVC, lõi thép, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,879m2
68Lắp dựng cửa sổ nhựa uPVC, lõi thép cánh lùa, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
69Lắp dựng cửa sổ nhựa uPVC, lõi thép cánh bậc, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
B PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,31m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,755m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,437m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,42m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5m2
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo dài 5m đường kính D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
22Lắp đặt co nhựa răng trong/răng ngoài bằng p/p dán keo, ĐK=27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Lắp đặt co, tê, Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt co, tê, Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK=60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
28Lắp đặt van khoá , ĐK =27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Nút bít ren răng trong/ răng ngoài D21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Dây cấp nước lạnh L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
38Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
39Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
40Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
C PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Lắp đặt các automat 2P/32A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt dây đơn cv-2,5(F1.77)-450/750vMô tả kỹ thuật theo chương V63m
9Lắp đặt dây đơn cv-1,5(F1.38)-450/750vMô tả kỹ thuật theo chương V95m
10Lắp đặt dây đơn cv-4,0(F2.24)-450/750vMô tả kỹ thuật theo chương V80m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =21mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
13Lắp đặt Dimer quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D PHẦN KHẮC PHỤC BÓ VĨA VÀ SÂN
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,788m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
3Lát gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V50m2
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1gốc cây
E PHẦN THÁO DỠ:
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V350cấu kiện
2Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V388cấu kiện
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V96,288m2
4Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoMô tả kỹ thuật theo chương V55,68m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,204tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
7Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,4mối
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V126,048m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V100,783m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V359,291m2
11Lắp đặt đèn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
F PHẦN HÀNG RÀO A&B:
1Lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, ĐK=6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
2Lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, ĐK=12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK= 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
4Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
5Ván khuôn cột - cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,497m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2-Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,367m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,285m3
12Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,888m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V157,125m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,224m2
16Trát, đắp phào kép, vữa xi măng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
17Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2m
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V336,992m2
G PHẦN CẢI TẠO CỘT+CÁNH CỔNG:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V5,069m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V5,386m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,053m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,191m3
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,368tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,269tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
14Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
15Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V482,964m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V96,288m2
17Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V350m2
18Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V70m2
19Bạc đạn gối UKF 207K/H -No:H2307Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Bánh xe D100 PUMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Bulon nỡ D12x150Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
22Bulon M10x20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Bulon M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
24Bulon neo M12x300Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
25Công tiện cốt gối dỡ D40-30Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Bánh xe rãnh V, D70Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
27Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V24lỗ khoan
28Lắp dựng cửa xếp tự động InoxMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Định nghĩa “tương tự” như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 571.000.000 đồng;- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 571.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.142.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và chứng nhận chỉ huy trưởng công trình kèm theo.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).55
2 Đội trưởng thi công. 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).33
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 10 công nhân. Trong đó có 10 công nhân có chứng chỉ ATLĐ.- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực của cơ quan có chức năng) chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có giấy chứng minh nhân dân. .- Có tối thiểu công nhân các nghề sau đây:≥ 01 Thợ điện;≥01 Thợ cấp thoát nước;≥ 01 Thợ cơ khí;≥ 02 Thợ cốt pha;≥ 03 Thợ nề;≥ 02 Thợ sắt;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,3m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.1
2 Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) - Tải trọng: ≥ 2.5 tấn.- Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy thủy bình Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
4 Giàn giáo - 1 bộ bao gồm: 42 chân, 42 chéo.- Còn sử dụng tốt.15
5 Ván khuôn Gỗ phủ phim, sất, nhựa còn sử dụng tốt >80%200
6 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn Dung tích: ≥ 250 lít2
9 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
11 Máy đầm bàn bê tông Còn sử dụng tốt1
12 Máy đầm dùi bê tông Còn sử dụng tốt1
13 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
14 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->