Gói thầu: Xây lắp+ thiết bị nhà ở, làm việc Chỉ huy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210751275-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp+ thiết bị nhà ở, làm việc Chỉ huy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210710044 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng+ Ngân sách Địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 11:13:00 đến ngày 2021-07-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,458,395,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1187592E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.237518E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.220.876.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.441.752.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình, công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu. Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành Xây dựng công trình hoặc công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu. Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu. Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành Xây dựng công trình hoặc công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia kiểm soát chất lượng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu. Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc tài chính.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu. Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Công suất ≥ 110 Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Công suất ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: công suất ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Công suất ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: 2T-3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Công suất ≥ 4,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: 0,62 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: 5Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây mới nhà ở chỉ huy | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 4,224 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 2,8125 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 1,411 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 1,411 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,999 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 11,1 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,75 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,75 | 100m3/1km |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 69 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 86,1 | m3 |
| 13 | Trám khe giãn mặt đường bê tông | Chương V, E-HSMT | 50,54 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 15 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V, E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V, E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0597 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1598 | tấn |
| 22 | Mua + ép cọc KT25*25cm mác 250, thép d16 hoàn chỉnh | Chương V, E-HSMT | 252,9 | m |
| 23 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V, E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V, E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 25 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,9482 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 4,1706 | 1m3 |
| 27 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 9,9682 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 9,1473 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 35,8249 | m3 |
| 30 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,3339 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 2,8366 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,8633 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 1,5146 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 3,0559 | tấn |
| 35 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 13,3518 | m3 |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,6399 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,7744 | 100m3 |
| 38 | Nilon lót nền tầng 1 | Chương V, E-HSMT | 217,0388 | m2 |
| 39 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 21,7038 | m3 |
| 40 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,2955 | 100m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 3,2833 | 1m3 |
| 42 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,232 | m3 |
| 43 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,9454 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0626 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,1359 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,1339 | tấn |
| 47 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 6,622 | m3 |
| 48 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 45,866 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 45,866 | m2 |
| 50 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 8,4728 | m2 |
| 51 | Ngâm nước xi măng 4kg/m3 | Chương V, E-HSMT | 14,4038 | m3 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn. | Chương V, E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0604 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,0957 | tấn |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 56 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,1151 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,2132 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,2132 | 100m3/1km |
| 59 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 19,4392 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 2,392 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,4329 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,2866 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 2,7672 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 31,2239 | m3 |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 7,9355 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 4,8902 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,7645 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 4,6115 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,5314 | tấn |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 98,3947 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 7,7062 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 10,8217 | tấn |
| 73 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 8,9476 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V, E-HSMT | 0,9347 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,4042 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,1015 | tấn |
| 77 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 5,6449 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,8277 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,3078 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,4026 | tấn |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,2069 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,2069 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 133,6803 | 1m2 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 88,4453 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 114,388 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,3198 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 14,8824 | m3 |
| 88 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 18,4646 | m3 |
| 89 | Căng lưới thép gia cố tường với cột, dầm | Chương V, E-HSMT | 644,094 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 428,127 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1.540,3545 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 159,834 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 273,0192 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 200,3333 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 272,18 | m2 |
| 96 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 103,06 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 157,48 | m |
| 98 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 95,6 | m |
| 99 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 35,44 | m |
| 100 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 188,26 | m |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 2.285,6 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 673,8 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 513,702 | m2 |
| 104 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 9,1377 | m2 |
| 105 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Chương V, E-HSMT | 38,749 | m2 |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, E-HSMT | 40,299 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 117,2417 | m2 |
| 108 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 133,4223 | m2 |
| 109 | Thi công khung đỡ bàn đá chậu rửa (vật tư, phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 110 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 6,39 | m2 |
| 111 | Thi công vách ngăn nhà vệ sinh, tấm compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304, lắp dựng hoàn chỉnh | Chương V, E-HSMT | 21,46 | m2 |
| 112 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chống ẩm (vật tư, phụ kiện lắp đặt, sơn hoàn chỉnh) | Chương V, E-HSMT | 24,64 | m2 |
| 113 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi (vật tư, phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V, E-HSMT | 71,1828 | m2 |
| 114 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu ẩm (vật tư, phụ kiện, sơn bả, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V, E-HSMT | 37,9982 | m2 |
| 115 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm (vật tư, phụ kiện, sơn bả, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V, E-HSMT | 364,691 | m2 |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,8962 | m3 |
| 117 | Ngâm nước xi măng sê nô | Chương V, E-HSMT | 64,098 | m2 |
| 118 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, E-HSMT | 80,466 | m2 |
| 119 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 64,098 | m2 |
| 120 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 2,605 | 100m2 |
| 121 | Tôn úp nóc | Chương V, E-HSMT | 46,8 | m |
| 122 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 3,4449 | m3 |
| 123 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 48,5908 | m2 |
| 124 | Lan can cầu thang inox 304 (đã bao gồm vật tư phụ, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V, E-HSMT | 24,03 | m2 |
| 125 | Trụ cái thang tầng 1 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Thang sắt lên mái (bao gồm nắp đậy và nhân công lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 127 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 2,6516 | 1m3 |
| 128 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,3958 | m3 |
| 129 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 3,6988 | m3 |
| 130 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 39,8148 | m2 |
| 131 | Lan can ban công cao 1,1m, kính cường lực 12mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V, E-HSMT | 12,02 | m |
| 132 | Lan can Inox (gia công lăp đặt hoàn chỉnh) | Chương V, E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 133 | Cửa đi pano gỗ Lim, ô thoáng kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm vecni, sơn bóng) | Chương V, E-HSMT | 33,216 | m2 |
| 134 | Khuôn cửa kép gỗ Lim (đã bao gồm cả mộng, tai, khuôn cửa) | Chương V, E-HSMT | 86,96 | m2 |
| 135 | Nẹp cửa gỗ Lim | Chương V, E-HSMT | 76,24 | m |
| 136 | Bản lề cửa | Chương V, E-HSMT | 54 | cái |
| 137 | Khóa cửa | Chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 138 | Sản xuất và lắp dựng cửa kính cường lực dày 10mm (vật tư phụ đồng bộ) | Chương V, E-HSMT | 36,64 | m2 |
| 139 | Bộ phụ kiện đầy đủ cửa kính cường lực (bản lề, kẹp kính, kẹp L, tay nắm, khóa...), cửa đi 2 cánh mở quay, lắp dựng hoàn chỉnh | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 140 | Nẹp nhôm viền kính, cửa kính cường lực | Chương V, E-HSMT | 30,65 | m |
| 141 | Cửa đi cánh mở quay trên kính dưới pano nhôm sinfa, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V, E-HSMT | 36,75 | m2 |
| 142 | Cửa sổ nhôm Sinfa, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V, E-HSMT | 82,176 | m2 |
| 143 | Vách kết hợp cửa nhôm Sinfa, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V, E-HSMT | 35,7 | m2 |
| 144 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ, thép vuông đặc d12, sơn tĩnh điện, lắp đặt hoàn thiện | Chương V, E-HSMT | 82,176 | m2 |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V, E-HSMT | 7,3918 | 100m2 |
| 146 | Biển các phòng, lắp dựng hoàn chỉnh | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 147 | Biển tên Nhà chỉ huy, lắp dựng hoàn chỉnh | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 149 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 150 | Lắp đặt vòi chậu | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 151 | Lắp đặt giá treo | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 156 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả vòi xả) | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt chậu rửa đôi (chậu bếp) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa chậu bếp | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 161 | Van phao cơ D25 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V, E-HSMT | 2 | bể |
| 163 | Crefin D32 đồng | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt vòi nước ban công | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 165 | Máy bơm sinh hoạt Q=5m3/h, H=35m | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 166 | Ống PPR D50 PN10 | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 167 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 168 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 169 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 170 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V, E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 171 | Ống PPR D20 PN20 Ống cấp nước nóng | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 172 | Van chặn PPR D40 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 173 | Van chặn PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Van chặn PPR D25 | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 175 | Van chặn PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 176 | Van 1 chiều D25 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Tê PPR D50x50 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 178 | Tê PPR D50x25 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 179 | Tê PPR D40x25 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 180 | Tê PPR D25x25 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 181 | Tê PPR D25x20 | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 182 | Tê PPR D20x20 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 183 | Côn PPR D50x40 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 184 | Côn PPR D40x25 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 185 | Côn PPR D40x20 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 186 | Côn PPR D25x20 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 187 | Cút PPR D50 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 188 | Cút PPR D40 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 189 | Cút PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 190 | Cút PPR D25 | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 191 | Cút PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 100 | cái |
| 192 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 54 | cái |
| 193 | Rắc co PPR D50 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 194 | Rắc co PPR D40 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 195 | Rắc co PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 196 | Rắc co PPR D25 | Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 197 | Rắc co PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 198 | Măng sông PPR D50 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 199 | Măng sông PPR D40 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 200 | Măng sông PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 201 | Măng sông PPR D25 | Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 202 | Măng sông PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 203 | Bu lông M12, đai lắp ống | Chương V, E-HSMT | 300 | bộ |
| 204 | Ống uPVC D125 | Chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 205 | Ống uPVC D110 | Chương V, E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 206 | Ống uPVC D90 | Chương V, E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 207 | Ống uPVC D60 | Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 208 | Ống uPVC D42 | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 209 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D90 | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 210 | Xi phông con thỏ | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 211 | Rọ chắn rác, phễu thu D120 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 212 | Tê uPVC D125x125 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 213 | Tê uPVC D110x110 | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 214 | Tê uPVC D90x90 | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 215 | Chếch uPVC D110 | Chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 216 | Chếch uPVC D90 | Chương V, E-HSMT | 120 | cái |
| 217 | Chếch uPVC D42 | Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 218 | Cút uPVC D60 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 219 | Cút uPVC D42 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 220 | Côn uPVC D90x42 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 221 | Tê thông tắc uPVC D110 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 222 | Tê thông tắc uPVC D90 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 223 | Bịt xả uPVC D110 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 224 | Đai vít neo giữ ống | Chương V, E-HSMT | 200 | cái |
| 225 | Keo dán ống | Chương V, E-HSMT | 150 | hộp |
| 226 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,6048 | 100m3 |
| 227 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 8,88 | m3 |
| 228 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 229 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 21,12 | m3 |
| 230 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 96 | m2 |
| 231 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 36 | m2 |
| 232 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn. | Chương V, E-HSMT | 4,368 | m3 |
| 233 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,348 | tấn |
| 234 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,2554 | 100m2 |
| 235 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 120 | cái |
| 236 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,1116 | 100m3 |
| 237 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 9,9944 | 1m3 |
| 238 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,7688 | m3 |
| 239 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,1532 | m3 |
| 240 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2,7456 | m3 |
| 241 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 242 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 243 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 244 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 245 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 246 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0595 | tấn |
| 247 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,9152 | m3 |
| 248 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0832 | 100m2 |
| 249 | Kệ để bình chữa cháy, sơn tĩnh điện | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 250 | Bình chữa cháy bột ABC 4kg | Chương V, E-HSMT | 12 | bình |
| 251 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Chương V, E-HSMT | 12 | bình |
| 252 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V, E-HSMT | 6 | bảng |
| 253 | Tủ điện tổng âm tường kim loại 520x350x170mm | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 254 | Aptomat MCCB 3P 3 cực 415V/100A-30ka | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 255 | Aptomat MCB 2P 2 cực 220v/100A-10ka | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 256 | Aptomat MCB 2P 2 cực 220v/85A-10ka | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 257 | Aptomat MCB 2P 2 cực 220v/50A-10ka | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 258 | Aptomat MCB 2P 2 cực 220v/32A-10ka | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 259 | Aptomat MCB 2P 2 cực 220v/25A-10ka | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 260 | Aptomat MCB 2P 2 cực 220v/20A-10ka | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 261 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 220v/10A-6ka | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 262 | Thanh cái đồng 20x3mm | Chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 263 | Đèn báo pha: đỏ, vàng, xanh | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 264 | Biến dòng 125/5 | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 265 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 266 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 267 | Chuyển mạch Vol kế | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 268 | Lắp công tơ 3 pha | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 269 | Tủ điện âm tường loại 14 module | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 270 | Aptomat MCB 2P 2 cực 220v/85A-10ka | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 271 | Aptomat MCB 2P 2 cực 220v/40A-10ka | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 272 | Aptomat MCB 2P 2 cực 220v/30A-10ka | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 273 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 220v/6A-4.5ka | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 274 | Tủ điện âm tường loại 14 module | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 275 | Aptomat MCB 2P 2 cực 220v/100A-10ka | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 276 | Aptomat MCB 2P 2 cực 220v/40A-10ka | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 277 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 220v/6A-4.5ka | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 278 | Tủ điện âm tường loại 8 module | Chương V, E-HSMT | 12 | hộp |
| 279 | Aptomat MCB 2P 2 cực 220v/50A-10ka | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 280 | Aptomat MCB 2P 2 cực 220v/40A-10ka | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 281 | Aptomat MCB 2P 2 cực 220v/32A-10ka | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 282 | Aptomat MCB 2P 2 cực 220v/30A-10ka | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 283 | Aptomat MCB 2P 2 cực 220v/25A-10ka | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 284 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 220v/32A-10ka | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 285 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 220v/20A-6ka | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 286 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 220v/16A-6ka | Chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 287 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 220v/10A-6ka | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 288 | Đèn ốp trần D300, bóng compac 11W, có chụp thủy tinh mờ | Chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 289 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 220V/80W | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 290 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc (bao gồm cả phím và đế) | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 291 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm cả phím và đế) | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 292 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 3 hạt trên 1 công tắc (bao gồm cả phím và đế) | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 293 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 4 hạt trên 1 công tắc (bao gồm cả phím và đế) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 294 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc (bao gồm cả phím và đế) | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 295 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại 220v/16A (bao gồm cả nắp và đế) | Chương V, E-HSMT | 70 | cái |
| 296 | Lắp đặt đèn tuýp 1,2m bóng 1x36W | Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 297 | Lắp đặt các loại đèn chùm | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 298 | Lắp đặt đèn LED dây (bao gồm cả nguồn) | Chương V, E-HSMT | 190 | bộ |
| 299 | Lắp đặt đèn downlight âm trần chữ nhật, bóng led 7w | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 300 | Lắp đặt đèn downlight âm trần, bóng led 6w | Chương V, E-HSMT | 130 | bộ |
| 301 | Lắp đặt đèn downlight âm trần, bóng led 9w | Chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 302 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4Cx25mm2 | Chương V, E-HSMT | 65 | m |
| 303 | Cu/XLPE/PVC 2Cx16mm2 | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 304 | Cu/XLPE/PVC 2Cx10mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 305 | Cu/XLPE/PVC 2Cx6mm2 | Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 306 | Cu/XLPE/PVC 2Cx4mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 307 | Cu/PVC 2(1x4mm2) | Chương V, E-HSMT | 135 | m |
| 308 | Cu/PVC 2(1x2.5mm2) | Chương V, E-HSMT | 1.700 | m |
| 309 | Cu/PVC 2(1x1.5mm2) | Chương V, E-HSMT | 1.600 | m |
| 310 | Dây E 1x16mm2 | Chương V, E-HSMT | 65 | m |
| 311 | Dây E 1x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 312 | Dây E 1x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 313 | Dây E 1x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 314 | Dây E 1x2.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 900 | m |
| 315 | Dây E 1x1.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 800 | m |
| 316 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 317 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V, E-HSMT | 1.820 | m |
| 318 | Ống HDPE gân xoắn D70/65 | Chương V, E-HSMT | 0,65 | 100 m |
| 319 | Vật tư phụ, phụ kiện lắp đặt phần điện | Chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| 320 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm (điều hòa 12000btu) | Chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 321 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm (điều hòa 12000btu) | Chương V, E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 322 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm (điều hòa 12000, 18000btu) | Chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 323 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm (điều hòa âm trần 36000btu) | Chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 324 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 325 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V, E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 326 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 327 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 328 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V, E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 329 | Bảo ôn ống thoát nước bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Chương V, E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 330 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây điều khiển điều hòa 2x1.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 331 | Thử áp lực đường ống đồng | Chương V, E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 332 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | 16 | máy |
| 333 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Chương V, E-HSMT | 4 | máy |
| 334 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V, E-HSMT | 12 | máy |
| 335 | Vật tư phụ phần thi công ống bảo ôn (ty đỡ, đai vít...) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 336 | Lắp đặt kim thu sét, thép D16, dài 700mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 337 | Kéo rải dây dẫn sét, théo D10 | Chương V, E-HSMT | 95 | m |
| 338 | Cọc nối đất, thép L63x63x6 dài 2,5m | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 339 | Dây nối đất, théo 40x4mm | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 340 | Hộp kiểm tra điện trở kim loại 160x160x100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | Hộp |
| 341 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m – cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 16,2 | 1m3 |
| 342 | Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 343 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,3727 | m3 |
| 344 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0678 | 100m2 |
| 345 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 346 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0508 | tấn |
| 347 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,3841 | m3 |
| 348 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,0349 | 100m2 |
| 349 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0291 | tấn |
| 350 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 3,8412 | m3 |
| 351 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 45,98 | m2 |
| 352 | Lưới thép B40 (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 70,7113 | m2 |
| 353 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V, E-HSMT | 0,8058 | tấn |
| 354 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V, E-HSMT | 0,8058 | tấn |
| 355 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,2078 | tấn |
| 356 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,2078 | tấn |
| 357 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 1,008 | 100m2 |
| 358 | Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 9 | m3 |
| 359 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 90 | m2 |
| 360 | Lắp đặt Switch nhánh 16 port 10/100/1000 MBPS | Chương V, E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 361 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT5e 4 đôi 8 sợi đồng x 0,45mm | Chương V, E-HSMT | 7,2 | 10m |
| 362 | Lắp đặt ống nhựa bỏ hộ dây dẫn PVC D20 | Chương V, E-HSMT | 72 | m |
| 363 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho Switch tổng (2x1,5mm) | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 364 | Lắp đặt aptomat, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 365 | Lắp đặt hộp đựng aptomat cho tủ nhánh | Chương V, E-HSMT | 3 | Hộp |
| 366 | Lắp đặt ổ mặt và nhân mạng điện thoại kèm đế âm tường | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 367 | Lắp đặt tủ kỹ thuật 400x600x150 | Chương V, E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 368 | Lắp đặt tổng đài nội bộ khung chính tổng đài 6 vào 48 ra | Chương V, E-HSMT | 1 | Tổng đài |
| 369 | Lắp đặt khung mở rộng tổng đài | Chương V, E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 370 | Lắp đựt card kết nối khung chính với khung phụ | Chương V, E-HSMT | 1 | Phiến (card) |
| 371 | Lắp đặt card thuê bao analog | Chương V, E-HSMT | 2 | Phiến (card) |
| 372 | Lắp đặt các loại bọc chống nhiễu 2x2x0.5 | Chương V, E-HSMT | 11 | 10m |
| 373 | Lắp đặt mặt điện thoại, nhân điện thoại và đế âm tường | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 374 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC | Chương V, E-HSMT | 110 | m |
| 375 | Lắp đặt cáp điện thoại 20x2x0.4 cho điện thoại | Chương V, E-HSMT | 5 | 10m |
| 376 | Lắp đặt phiến dập dây | Chương V, E-HSMT | 3 | Phiến |
| 377 | Lắp đặt điện thoại TS500 | Chương V, E-HSMT | 11 | Chiếc |
| 378 | Lắp đặt Camera bán cầu IP màu cố định ngày/đem độ phân giải 2.0MP | Chương V, E-HSMT | 6 | Thiết bị |
| 379 | Lắp đặt đầu ghi IP 16 kênh | Chương V, E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 380 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT5e 4 | Chương V, E-HSMT | 5,1 | 10m |
| 381 | Lắp đặt dây cáp nguồn cho camera (2x0,75mm) | Chương V, E-HSMT | 37 | m |
| 382 | Lắp đặt bộ đổi nguồn 12-2A | Chương V, E-HSMT | 6 | Bộ |
| 383 | Lắp đặt màn hình quan sát led 42’ | Chương V, E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 384 | Lắp đặt giá treo tivi | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 385 | Jack đấu nối | Chương V, E-HSMT | 1 | Hộp |
| 386 | Dây HDMI | Chương V, E-HSMT | 1 | Sợi |
| 387 | Lắp đặt bộ khuyếch đại đầu vào trung tâm | Chương V, E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 388 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu nhánh 1 ra 8 | Chương V, E-HSMT | 3 | Thiết bị |
| 389 | Lắp đặt mặt 1 lỗ kèm phụ kiện và nhân dành cho THC | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 390 | Lắp đặt cáp truyền hình RG11 | Chương V, E-HSMT | 3,5 | 10m |
| 391 | Lắp đặt dây cáp truyền hình RG6C | Chương V, E-HSMT | 4,5 | 10m |
| 392 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 393 | Jack F5 cho RG-6 | Chương V, E-HSMT | 15 | Chiếc |
| B | HẠNG MỤC: DOANH CỤ | |||
| 1 | Ghế xoay phòng họp giao ban | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Bàn làm việc phòng giao ban | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Bàn làm việc chỉ huy đơn vị | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Bàn họp | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Ghế tựa gỗ phòng làm việc của CHT và Chính ủy | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Bàn ghế phòng khách | Chương V, E-HSMT | 5 | Bộ |
| 8 | Bàn ghế uống nước phòng nghỉ | Chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Giường đôi | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Giường đôi | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Tủ quần áo | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Bộ bàn ghế ăn 8 người | Chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Ghế phòng khách | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Bộ bàn khách | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Rèm | Chương V, E-HSMT | 85 | md |
| 16 | Điều hòa treo tường 2 cục 12000 btu, 2 chiều Inverter | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Điều hòa treo tường 2 cục 18000 btu, 2 chiều Inverter | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Điều hòa âm trần 36000 btu, 1 chiều Inverter | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1187592E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.237518E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.220.876.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.441.752.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình, công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu. Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học ngành Xây dựng công trình hoặc công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu. Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu. Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kiểm soát chất lượng (KCS) | 1 | - Có trình độ đại học ngành Xây dựng công trình hoặc công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia kiểm soát chất lượng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu. Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc tài chính.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu. Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Đặc điểm: Công suất ≥ 110 Cv | 1 |
| 2 | Máy đào | Đặc điểm: 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Đặc điểm: 70 Kg | 1 |
| 4 | Máy hàn | Đặc điểm: Công suất ≥ 23 Kw | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm: công suất ≥ 1,7Kw | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Đặc điểm: Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm: Công suất ≥ 5 Kw | 2 |
| 8 | Vận thăng | Đặc điểm: 2T-3T | 1 |
| 9 | Máy khoan điện | Đặc điểm: Công suất ≥ 4,5 Kw | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Đặc điểm: 0,62 Kw | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | Đặc điểm: Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy bơm | Đặc điểm: 5Cv | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi