Gói thầu: Xây lắp+ thiết bị nhà ở, làm việc Chỉ huy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210751275-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp+ thiết bị nhà ở, làm việc Chỉ huy
Số hiệu KHLCNT 20210710044
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng+ Ngân sách Địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 11:13:00 đến ngày 2021-07-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,458,395,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1187592E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.237518E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.220.876.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.441.752.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình, công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu. Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành Xây dựng công trình hoặc công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu. Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu. Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành Xây dựng công trình hoặc công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia kiểm soát chất lượng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu. Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc tài chính.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu. Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Công suất ≥ 110 Cv
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: 2T-3T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Công suất ≥ 4,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: 0,62 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: 5Cv
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây mới nhà ở chỉ huy
1Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT4,224100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT2,8125100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT1,411100m3
4Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V, E-HSMT1,411100m3/1km
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,999100m3
6Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT11,11m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT0,36100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,75100m3
9Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,75100m3/1km
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT6,3m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V, E-HSMT69m3
12Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Chương V, E-HSMT86,1m3
13Trám khe giãn mặt đường bê tôngChương V, E-HSMT50,54m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V, E-HSMT0,3100m
15Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V, E-HSMT0,384100m2
16Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V, E-HSMT0,012100m3
17Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V, E-HSMT0,0024100m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT2,4m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V, E-HSMT0,12100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0597tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,1598tấn
22Mua + ép cọc KT25*25cm mác 250, thép d16 hoàn chỉnhChương V, E-HSMT252,9m
23Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V, E-HSMT1,1m3
24Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V, E-HSMT0,011100m3
25Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,9482100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT4,17061m3
27Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT9,96821m3
28Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, E-HSMT9,1473m3
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT35,8249m3
30Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT1,3339m3
31Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT2,8366100m2
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,8633tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT1,5146tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V, E-HSMT3,0559tấn
35Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V, E-HSMT13,3518m3
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,6399100m3
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,7744100m3
38Nilon lót nền tầng 1Chương V, E-HSMT217,0388m2
39Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, E-HSMT21,7038m3
40Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,2955100m3
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT3,28331m3
42Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, E-HSMT1,232m3
43Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT1,9454m3
44Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,0626100m2
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,1359tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,1339tấn
47Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT6,622m3
48Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT45,866m2
49Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT45,866m2
50Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V, E-HSMT8,4728m2
51Ngâm nước xi măng 4kg/m3Chương V, E-HSMT14,4038m3
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn.Chương V, E-HSMT1,04m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,0604100m2
54Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,0957tấn
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V, E-HSMT18cái
56Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,1151100m3
57Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,2132100m3
58Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,2132100m3/1km
59Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT19,4392m3
60Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT2,392100m2
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,4329tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT1,2866tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT2,7672tấn
64Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT31,2239m3
65Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT7,9355m3
66Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT4,8902100m2
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT1,7645tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT4,6115tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT1,5314tấn
70Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT98,3947m3
71Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT7,7062100m2
72Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT10,8217tấn
73Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT8,9476m3
74Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V, E-HSMT0,9347100m2
75Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,4042tấn
76Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,1015tấn
77Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT5,6449m3
78Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, E-HSMT0,8277100m2
79Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,3078tấn
80Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,4026tấn
81Gia công xà gồ thépChương V, E-HSMT1,2069tấn
82Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT1,2069tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT133,68031m2
84Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT88,4453m3
85Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT114,388m3
86Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT0,3198m3
87Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT14,8824m3
88Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT18,4646m3
89Căng lưới thép gia cố tường với cột, dầmChương V, E-HSMT644,094m2
90Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT428,127m2
91Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT1.540,3545m2
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT159,834m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT273,0192m2
94Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT200,3333m2
95Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT272,18m2
96Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT103,06m2
97Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT157,48m
98Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT95,6m
99Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT35,44m
100Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT188,26m
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT2.285,6m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT673,8m2
103Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Chương V, E-HSMT513,702m2
104Lát đá bậc tam cấp, PCB30Chương V, E-HSMT9,1377m2
105Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Chương V, E-HSMT38,749m2
106Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V, E-HSMT40,299m2
107Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Chương V, E-HSMT117,2417m2
108Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30Chương V, E-HSMT133,4223m2
109Thi công khung đỡ bàn đá chậu rửa (vật tư, phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V, E-HSMT7bộ
110Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Chương V, E-HSMT6,39m2
111Thi công vách ngăn nhà vệ sinh, tấm compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304, lắp dựng hoàn chỉnhChương V, E-HSMT21,46m2
112Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chống ẩm (vật tư, phụ kiện lắp đặt, sơn hoàn chỉnh)Chương V, E-HSMT24,64m2
113Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi (vật tư, phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V, E-HSMT71,1828m2
114Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu ẩm (vật tư, phụ kiện, sơn bả, lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V, E-HSMT37,9982m2
115Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm (vật tư, phụ kiện, sơn bả, lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V, E-HSMT364,691m2
116Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, E-HSMT1,8962m3
117Ngâm nước xi măng sê nôChương V, E-HSMT64,098m2
118Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V, E-HSMT80,466m2
119Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT64,098m2
120Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V, E-HSMT2,605100m2
121Tôn úp nócChương V, E-HSMT46,8m
122Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT3,4449m3
123Lát đá bậc cầu thang, PCB30Chương V, E-HSMT48,5908m2
124Lan can cầu thang inox 304 (đã bao gồm vật tư phụ, lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V, E-HSMT24,03m2
125Trụ cái thang tầng 1Chương V, E-HSMT1cái
126Thang sắt lên mái (bao gồm nắp đậy và nhân công lắp đặt)Chương V, E-HSMT1bộ
127Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT2,65161m3
128Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, E-HSMT1,3958m3
129Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT3,6988m3
130Lát đá bậc tam cấp, PCB30Chương V, E-HSMT39,8148m2
131Lan can ban công cao 1,1m, kính cường lực 12mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V, E-HSMT12,02m
132Lan can Inox (gia công lăp đặt hoàn chỉnh)Chương V, E-HSMT5,4m2
133Cửa đi pano gỗ Lim, ô thoáng kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm vecni, sơn bóng)Chương V, E-HSMT33,216m2
134Khuôn cửa kép gỗ Lim (đã bao gồm cả mộng, tai, khuôn cửa)Chương V, E-HSMT86,96m2
135Nẹp cửa gỗ LimChương V, E-HSMT76,24m
136Bản lề cửaChương V, E-HSMT54cái
137Khóa cửaChương V, E-HSMT13bộ
138Sản xuất và lắp dựng cửa kính cường lực dày 10mm (vật tư phụ đồng bộ)Chương V, E-HSMT36,64m2
139Bộ phụ kiện đầy đủ cửa kính cường lực (bản lề, kẹp kính, kẹp L, tay nắm, khóa...), cửa đi 2 cánh mở quay, lắp dựng hoàn chỉnhChương V, E-HSMT3bộ
140Nẹp nhôm viền kính, cửa kính cường lựcChương V, E-HSMT30,65m
141Cửa đi cánh mở quay trên kính dưới pano nhôm sinfa, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V, E-HSMT36,75m2
142Cửa sổ nhôm Sinfa, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V, E-HSMT82,176m2
143Vách kết hợp cửa nhôm Sinfa, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V, E-HSMT35,7m2
144Sản xuất hoa sắt cửa sổ, thép vuông đặc d12, sơn tĩnh điện, lắp đặt hoàn thiệnChương V, E-HSMT82,176m2
145Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V, E-HSMT7,3918100m2
146Biển các phòng, lắp dựng hoàn chỉnhChương V, E-HSMT12cái
147Biển tên Nhà chỉ huy, lắp dựng hoàn chỉnhChương V, E-HSMT1cái
148Lắp đặt chậu rửaChương V, E-HSMT7bộ
149Lắp đặt gương soiChương V, E-HSMT7cái
150Lắp đặt vòi chậuChương V, E-HSMT7bộ
151Lắp đặt giá treoChương V, E-HSMT7cái
152Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V, E-HSMT7cái
153Lắp đặt chậu xí bệtChương V, E-HSMT7bộ
154Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V, E-HSMT7cái
155Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V, E-HSMT7cái
156Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítChương V, E-HSMT5bộ
157Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V, E-HSMT5bộ
158Lắp đặt chậu tiểu nam (cả vòi xả)Chương V, E-HSMT2bộ
159Lắp đặt chậu rửa đôi (chậu bếp)Chương V, E-HSMT1bộ
160Lắp đặt vòi rửa chậu bếpChương V, E-HSMT1bộ
161Van phao cơ D25Chương V, E-HSMT2cái
162Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V, E-HSMT2bể
163Crefin D32 đồngChương V, E-HSMT1cái
164Lắp đặt vòi nước ban côngChương V, E-HSMT6bộ
165Máy bơm sinh hoạt Q=5m3/h, H=35mChương V, E-HSMT2cái
166Ống PPR D50 PN10Chương V, E-HSMT0,2100m
167Ống PPR D40 PN10Chương V, E-HSMT0,35100m
168Ống PPR D32 PN10Chương V, E-HSMT0,35100m
169Ống PPR D25 PN10Chương V, E-HSMT1100m
170Ống PPR D20 PN10Chương V, E-HSMT0,55100m
171Ống PPR D20 PN20 Ống cấp nước nóngChương V, E-HSMT0,4100m
172Van chặn PPR D40Chương V, E-HSMT2cái
173Van chặn PPR D32Chương V, E-HSMT2cái
174Van chặn PPR D25Chương V, E-HSMT15cái
175Van chặn PPR D20Chương V, E-HSMT13cái
176Van 1 chiều D25Chương V, E-HSMT1cái
177Tê PPR D50x50Chương V, E-HSMT2cái
178Tê PPR D50x25Chương V, E-HSMT2cái
179Tê PPR D40x25Chương V, E-HSMT4cái
180Tê PPR D25x25Chương V, E-HSMT3cái
181Tê PPR D25x20Chương V, E-HSMT20cái
182Tê PPR D20x20Chương V, E-HSMT6cái
183Côn PPR D50x40Chương V, E-HSMT2cái
184Côn PPR D40x25Chương V, E-HSMT1cái
185Côn PPR D40x20Chương V, E-HSMT1cái
186Côn PPR D25x20Chương V, E-HSMT8cái
187Cút PPR D50Chương V, E-HSMT2cái
188Cút PPR D40Chương V, E-HSMT6cái
189Cút PPR D32Chương V, E-HSMT3cái
190Cút PPR D25Chương V, E-HSMT40cái
191Cút PPR D20Chương V, E-HSMT100cái
192Cút ren trong PPR D20Chương V, E-HSMT54cái
193Rắc co PPR D50Chương V, E-HSMT6cái
194Rắc co PPR D40Chương V, E-HSMT10cái
195Rắc co PPR D32Chương V, E-HSMT10cái
196Rắc co PPR D25Chương V, E-HSMT25cái
197Rắc co PPR D20Chương V, E-HSMT24cái
198Măng sông PPR D50Chương V, E-HSMT6cái
199Măng sông PPR D40Chương V, E-HSMT10cái
200Măng sông PPR D32Chương V, E-HSMT10cái
201Măng sông PPR D25Chương V, E-HSMT25cái
202Măng sông PPR D20Chương V, E-HSMT24cái
203Bu lông M12, đai lắp ốngChương V, E-HSMT300bộ
204Ống uPVC D125Chương V, E-HSMT0,35100m
205Ống uPVC D110Chương V, E-HSMT1,6100m
206Ống uPVC D90Chương V, E-HSMT1,7100m
207Ống uPVC D60Chương V, E-HSMT0,25100m
208Ống uPVC D42Chương V, E-HSMT0,2100m
209Lắp đặt phễu thu nước sàn D90Chương V, E-HSMT17cái
210Xi phông con thỏChương V, E-HSMT17cái
211Rọ chắn rác, phễu thu D120Chương V, E-HSMT4cái
212Tê uPVC D125x125Chương V, E-HSMT2cái
213Tê uPVC D110x110Chương V, E-HSMT15cái
214Tê uPVC D90x90Chương V, E-HSMT30cái
215Chếch uPVC D110Chương V, E-HSMT50cái
216Chếch uPVC D90Chương V, E-HSMT120cái
217Chếch uPVC D42Chương V, E-HSMT22cái
218Cút uPVC D60Chương V, E-HSMT5cái
219Cút uPVC D42Chương V, E-HSMT10cái
220Côn uPVC D90x42Chương V, E-HSMT10cái
221Tê thông tắc uPVC D110Chương V, E-HSMT12cái
222Tê thông tắc uPVC D90Chương V, E-HSMT12cái
223Bịt xả uPVC D110Chương V, E-HSMT2cái
224Đai vít neo giữ ốngChương V, E-HSMT200cái
225Keo dán ốngChương V, E-HSMT150hộp
226Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,6048100m3
227Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT8,88m3
228Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT0,24100m2
229Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT21,12m3
230Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT96m2
231Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT36m2
232Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn.Chương V, E-HSMT4,368m3
233Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,348tấn
234Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,2554100m2
235Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V, E-HSMT120cái
236Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT0,1116100m3
237Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT9,99441m3
238Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, E-HSMT0,7688m3
239Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT1,1532m3
240Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT2,7456m3
241Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT7,2m2
242Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V, E-HSMT0,224m3
243Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,0112100m2
244Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V, E-HSMT5cái
245Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT1,8m2
246Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,0595tấn
247Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT0,9152m3
248Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,0832100m2
249Kệ để bình chữa cháy, sơn tĩnh điệnChương V, E-HSMT6cái
250Bình chữa cháy bột ABC 4kgChương V, E-HSMT12bình
251Bình chữa cháy CO2 3kgChương V, E-HSMT12bình
252Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V, E-HSMT6bảng
253Tủ điện tổng âm tường kim loại 520x350x170mmChương V, E-HSMT1hộp
254Aptomat MCCB 3P 3 cực 415V/100A-30kaChương V, E-HSMT2cái
255Aptomat MCB 2P 2 cực 220v/100A-10kaChương V, E-HSMT1cái
256Aptomat MCB 2P 2 cực 220v/85A-10kaChương V, E-HSMT1cái
257Aptomat MCB 2P 2 cực 220v/50A-10kaChương V, E-HSMT1cái
258Aptomat MCB 2P 2 cực 220v/32A-10kaChương V, E-HSMT1cái
259Aptomat MCB 2P 2 cực 220v/25A-10kaChương V, E-HSMT2cái
260Aptomat MCB 2P 2 cực 220v/20A-10kaChương V, E-HSMT1cái
261Aptomat MCB 1 pha 1 cực 220v/10A-6kaChương V, E-HSMT1cái
262Thanh cái đồng 20x3mmChương V, E-HSMT2m
263Đèn báo pha: đỏ, vàng, xanhChương V, E-HSMT3bộ
264Biến dòng 125/5Chương V, E-HSMT3bộ
265Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V, E-HSMT3cái
266Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V, E-HSMT1cái
267Chuyển mạch Vol kếChương V, E-HSMT1cái
268Lắp công tơ 3 phaChương V, E-HSMT1cái
269Tủ điện âm tường loại 14 moduleChương V, E-HSMT1hộp
270Aptomat MCB 2P 2 cực 220v/85A-10kaChương V, E-HSMT1cái
271Aptomat MCB 2P 2 cực 220v/40A-10kaChương V, E-HSMT2cái
272Aptomat MCB 2P 2 cực 220v/30A-10kaChương V, E-HSMT2cái
273Aptomat MCB 1 pha 1 cực 220v/6A-4.5kaChương V, E-HSMT1cái
274Tủ điện âm tường loại 14 moduleChương V, E-HSMT1hộp
275Aptomat MCB 2P 2 cực 220v/100A-10kaChương V, E-HSMT1cái
276Aptomat MCB 2P 2 cực 220v/40A-10kaChương V, E-HSMT4cái
277Aptomat MCB 1 pha 1 cực 220v/6A-4.5kaChương V, E-HSMT1cái
278Tủ điện âm tường loại 8 moduleChương V, E-HSMT12hộp
279Aptomat MCB 2P 2 cực 220v/50A-10kaChương V, E-HSMT1cái
280Aptomat MCB 2P 2 cực 220v/40A-10kaChương V, E-HSMT6cái
281Aptomat MCB 2P 2 cực 220v/32A-10kaChương V, E-HSMT1cái
282Aptomat MCB 2P 2 cực 220v/30A-10kaChương V, E-HSMT2cái
283Aptomat MCB 2P 2 cực 220v/25A-10kaChương V, E-HSMT2cái
284Aptomat MCB 1 pha 1 cực 220v/32A-10kaChương V, E-HSMT4cái
285Aptomat MCB 1 pha 1 cực 220v/20A-6kaChương V, E-HSMT2cái
286Aptomat MCB 1 pha 1 cực 220v/16A-6kaChương V, E-HSMT26cái
287Aptomat MCB 1 pha 1 cực 220v/10A-6kaChương V, E-HSMT4cái
288Đèn ốp trần D300, bóng compac 11W, có chụp thủy tinh mờChương V, E-HSMT15bộ
289Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 220V/80WChương V, E-HSMT14cái
290Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc (bao gồm cả phím và đế)Chương V, E-HSMT20cái
291Lắp đặt công tắc 1 chiều - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm cả phím và đế)Chương V, E-HSMT9cái
292Lắp đặt công tắc 1 chiều - 3 hạt trên 1 công tắc (bao gồm cả phím và đế)Chương V, E-HSMT5cái
293Lắp đặt công tắc 1 chiều - 4 hạt trên 1 công tắc (bao gồm cả phím và đế)Chương V, E-HSMT1cái
294Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc (bao gồm cả phím và đế)Chương V, E-HSMT10cái
295Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại 220v/16A (bao gồm cả nắp và đế)Chương V, E-HSMT70cái
296Lắp đặt đèn tuýp 1,2m bóng 1x36WChương V, E-HSMT10bộ
297Lắp đặt các loại đèn chùmChương V, E-HSMT3bộ
298Lắp đặt đèn LED dây (bao gồm cả nguồn)Chương V, E-HSMT190bộ
299Lắp đặt đèn downlight âm trần chữ nhật, bóng led 7wChương V, E-HSMT4bộ
300Lắp đặt đèn downlight âm trần, bóng led 6wChương V, E-HSMT130bộ
301Lắp đặt đèn downlight âm trần, bóng led 9wChương V, E-HSMT21bộ
302Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4Cx25mm2Chương V, E-HSMT65m
303Cu/XLPE/PVC 2Cx16mm2Chương V, E-HSMT15m
304Cu/XLPE/PVC 2Cx10mm2Chương V, E-HSMT20m
305Cu/XLPE/PVC 2Cx6mm2Chương V, E-HSMT150m
306Cu/XLPE/PVC 2Cx4mm2Chương V, E-HSMT20m
307Cu/PVC 2(1x4mm2)Chương V, E-HSMT135m
308Cu/PVC 2(1x2.5mm2)Chương V, E-HSMT1.700m
309Cu/PVC 2(1x1.5mm2)Chương V, E-HSMT1.600m
310Dây E 1x16mm2Chương V, E-HSMT65m
311Dây E 1x10mm2Chương V, E-HSMT15m
312Dây E 1x6mm2Chương V, E-HSMT20m
313Dây E 1x4mm2Chương V, E-HSMT150m
314Dây E 1x2.5mm2Chương V, E-HSMT900m
315Dây E 1x1.5mm2Chương V, E-HSMT800m
316Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmChương V, E-HSMT15m
317Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V, E-HSMT1.820m
318Ống HDPE gân xoắn D70/65Chương V, E-HSMT0,65100 m
319Vật tư phụ, phụ kiện lắp đặt phần điệnChương V, E-HSMT1
320Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm (điều hòa 12000btu)Chương V, E-HSMT1100m
321Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm (điều hòa 12000btu)Chương V, E-HSMT2,6100m
322Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm (điều hòa 12000, 18000btu)Chương V, E-HSMT1100m
323Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm (điều hòa âm trần 36000btu)Chương V, E-HSMT1100m
324Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V, E-HSMT1100m
325Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V, E-HSMT2,6100m
326Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V, E-HSMT1100m
327Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmChương V, E-HSMT1100m
328Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V, E-HSMT1,3100m
329Bảo ôn ống thoát nước bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mmChương V, E-HSMT1,3100m
330Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây điều khiển điều hòa 2x1.5mm2Chương V, E-HSMT180m
331Thử áp lực đường ống đồngChương V, E-HSMT1,8100m
332Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Chương V, E-HSMT16máy
333Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnChương V, E-HSMT4máy
334Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V, E-HSMT12máy
335Vật tư phụ phần thi công ống bảo ôn (ty đỡ, đai vít...)Chương V, E-HSMT1bộ
336Lắp đặt kim thu sét, thép D16, dài 700mmChương V, E-HSMT5cái
337Kéo rải dây dẫn sét, théo D10Chương V, E-HSMT95m
338Cọc nối đất, thép L63x63x6 dài 2,5mChương V, E-HSMT6cái
339Dây nối đất, théo 40x4mmChương V, E-HSMT30m
340Hộp kiểm tra điện trở kim loại 160x160x100mmChương V, E-HSMT2Hộp
341Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m – cấp đất IIChương V, E-HSMT16,21m3
342Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,90Chương V, E-HSMT0,162100m3
343Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT0,3727m3
344Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,0678100m2
345Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0075tấn
346Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0508tấn
347Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT0,3841m3
348Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V, E-HSMT0,0349100m2
349Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0291tấn
350Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT3,8412m3
351Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT45,98m2
352Lưới thép B40 (bao gồm nhân công lắp đặt)Chương V, E-HSMT70,7113m2
353Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V, E-HSMT0,8058tấn
354Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V, E-HSMT0,8058tấn
355Gia công xà gồ thépChương V, E-HSMT0,2078tấn
356Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT0,2078tấn
357Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V, E-HSMT1,008100m2
358Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT9m3
359Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30Chương V, E-HSMT90m2
360Lắp đặt Switch nhánh 16 port 10/100/1000 MBPSChương V, E-HSMT31 thiết bị
361Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT5e 4 đôi 8 sợi đồng x 0,45mmChương V, E-HSMT7,210m
362Lắp đặt ống nhựa bỏ hộ dây dẫn PVC D20Chương V, E-HSMT72m
363Lắp đặt dây cấp nguồn cho Switch tổng (2x1,5mm)Chương V, E-HSMT30m
364Lắp đặt aptomat, cường độ dòng điện Chương V, E-HSMT3cái
365Lắp đặt hộp đựng aptomat cho tủ nhánhChương V, E-HSMT3Hộp
366Lắp đặt ổ mặt và nhân mạng điện thoại kèm đế âm tườngChương V, E-HSMT9cái
367Lắp đặt tủ kỹ thuật 400x600x150Chương V, E-HSMT31 tủ
368Lắp đặt tổng đài nội bộ khung chính tổng đài 6 vào 48 raChương V, E-HSMT1Tổng đài
369Lắp đặt khung mở rộng tổng đàiChương V, E-HSMT2Thiết bị
370Lắp đựt card kết nối khung chính với khung phụChương V, E-HSMT1Phiến (card)
371Lắp đặt card thuê bao analogChương V, E-HSMT2Phiến (card)
372Lắp đặt các loại bọc chống nhiễu 2x2x0.5Chương V, E-HSMT1110m
373Lắp đặt mặt điện thoại, nhân điện thoại và đế âm tườngChương V, E-HSMT11cái
374Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVCChương V, E-HSMT110m
375Lắp đặt cáp điện thoại 20x2x0.4 cho điện thoạiChương V, E-HSMT510m
376Lắp đặt phiến dập dâyChương V, E-HSMT3Phiến
377Lắp đặt điện thoại TS500Chương V, E-HSMT11Chiếc
378Lắp đặt Camera bán cầu IP màu cố định ngày/đem độ phân giải 2.0MPChương V, E-HSMT6Thiết bị
379Lắp đặt đầu ghi IP 16 kênhChương V, E-HSMT1Thiết bị
380Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT5e 4Chương V, E-HSMT5,110m
381Lắp đặt dây cáp nguồn cho camera (2x0,75mm)Chương V, E-HSMT37m
382Lắp đặt bộ đổi nguồn 12-2AChương V, E-HSMT6Bộ
383Lắp đặt màn hình quan sát led 42’Chương V, E-HSMT1Thiết bị
384Lắp đặt giá treo tiviChương V, E-HSMT1Bộ
385Jack đấu nốiChương V, E-HSMT1Hộp
386Dây HDMIChương V, E-HSMT1Sợi
387Lắp đặt bộ khuyếch đại đầu vào trung tâmChương V, E-HSMT1Thiết bị
388Lắp đặt bộ chia tín hiệu nhánh 1 ra 8Chương V, E-HSMT3Thiết bị
389Lắp đặt mặt 1 lỗ kèm phụ kiện và nhân dành cho THCChương V, E-HSMT6cái
390Lắp đặt cáp truyền hình RG11Chương V, E-HSMT3,510m
391Lắp đặt dây cáp truyền hình RG6CChương V, E-HSMT4,510m
392Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20Chương V, E-HSMT80m
393Jack F5 cho RG-6Chương V, E-HSMT15Chiếc
B HẠNG MỤC: DOANH CỤ
1Ghế xoay phòng họp giao banChương V, E-HSMT5cái
2Bàn làm việc phòng giao banChương V, E-HSMT2cái
3Bàn làm việc chỉ huy đơn vịChương V, E-HSMT3cái
4Tủ tài liệuChương V, E-HSMT5cái
5Bàn họpChương V, E-HSMT2cái
6Ghế tựa gỗ phòng làm việc của CHT và Chính ủyChương V, E-HSMT16cái
7Bàn ghế phòng kháchChương V, E-HSMT5Bộ
8Bàn ghế uống nước phòng nghỉChương V, E-HSMT4Bộ
9Giường đôiChương V, E-HSMT2cái
10Giường đôiChương V, E-HSMT3cái
11Tủ quần áoChương V, E-HSMT5cái
12Bộ bàn ghế ăn 8 ngườiChương V, E-HSMT3Bộ
13Ghế phòng kháchChương V, E-HSMT24cái
14Bộ bàn kháchChương V, E-HSMT1Bộ
15RèmChương V, E-HSMT85md
16Điều hòa treo tường 2 cục 12000 btu, 2 chiều InverterChương V, E-HSMT8cái
17Điều hòa treo tường 2 cục 18000 btu, 2 chiều InverterChương V, E-HSMT4cái
18Điều hòa âm trần 36000 btu, 1 chiều InverterChương V, E-HSMT4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1187592E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.237518E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.220.876.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.441.752.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình, công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu. Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học ngành Xây dựng công trình hoặc công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu. Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu. Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).32
4 Cán bộ kiểm soát chất lượng (KCS) 1 - Có trình độ đại học ngành Xây dựng công trình hoặc công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia kiểm soát chất lượng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu. Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).21
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc tài chính.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu. Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Đặc điểm: Công suất ≥ 110 Cv1
2 Máy đào Đặc điểm: 0,8m31
3 Máy đầm đất cầm tay Đặc điểm: 70 Kg1
4 Máy hàn Đặc điểm: Công suất ≥ 23 Kw2
5 Máy cắt gạch đá Đặc điểm: công suất ≥ 1,7Kw1
6 Máy trộn vữa Đặc điểm: Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít1
7 Máy cắt uốn thép Đặc điểm: Công suất ≥ 5 Kw2
8 Vận thăng Đặc điểm: 2T-3T1
9 Máy khoan điện Đặc điểm: Công suất ≥ 4,5 Kw2
10 Máy khoan cầm tay Đặc điểm: 0,62 Kw1
11 Máy hàn nhiệt Đặc điểm: Hoạt động tốt2
12 Máy bơm Đặc điểm: 5Cv1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->