Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trường Trung học cơ sở Quang Trung, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: Nhà làm việc ban giám hiệu và các hạng mục phụ trợ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210734984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trường Trung học cơ sở Quang Trung, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: Nhà làm việc ban giám hiệu và các hạng mục phụ trợ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210723626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 11:26:00 đến ngày 2021-07-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,002,394,822 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định hiện hành | 12,89 | m3 |
| 2 | Xúc hỗn hợp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 0,1289 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 1,289 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 1,289 | 10m3/1km |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0627 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định hiện hành | 0,8242 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,627 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,627 | 10m3/1km |
| B | ĐƯỜNG BTN ASPHALT | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định hiện hành | 78,49 | m3 |
| 2 | Xúc hỗn hợp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 0,7849 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 7,849 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 7,849 | 10m3/1km |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 13,1 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp III (90%) | Theo quy định hiện hành | 1,179 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 14,87 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo quy định hiện hành | 7,404 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đường, đất cấp III (90%) | Theo quy định hiện hành | 0,6664 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường, mặt đường, đất cấp III (10%) | Theo quy định hiện hành | 2,287 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường, mặt đường, đất cấp III (90%) | Theo quy định hiện hành | 0,2058 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 21,1107 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 21,1107 | 10m3/1km |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo quy định hiện hành | 8,8 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo quy định hiện hành | 8,8 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 24,04 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 21,16 | m3 |
| E | Rãnh bê tông xi măng | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 47,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 3,1517 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 8,89 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo quy định hiện hành | 1,1035 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,4104 | 100m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 114 | cái |
| F | Kè bê tông | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 27,509 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 2,4758 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 2,4992 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 0,7321 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,7321 | 10m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 55,5 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 65,15 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,765 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo quy định hiện hành | 2,2114 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,547 | 100m |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa | Theo quy định hiện hành | 17,75 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1753 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,8391 | tấn |
| G | NHÀ LÀM VIỆC BAN GIÁM HIỆU | |||
| H | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 2,4087 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 60,219 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 10,0365 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 76,6288 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,7128 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,5521 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 3,1436 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định hiện hành | 2,918 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 25,3643 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,8046 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,3332 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1934 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,224 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,7744 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 0,0219 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,0219 | 10m3/1km |
| I | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 19,5681 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 3,1302 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,4364 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,0985 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 5,0294 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,4703 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,6912 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,2247 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,1656 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 40,3452 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 40,3452 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,816 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,5632 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1505 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,4987 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,5204 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,5066 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,1593 | tấn |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 42,796 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 42,796 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 40,9995 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 3,0095 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,2871 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 3,782 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 3,7809 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 72,5576 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 7,5896 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 7,2383 | tấn |
| J | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo quy định hiện hành | 48,9216 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 5,096 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 12,936 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 58,8 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 117,6 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,097 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,9677 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,3921 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 377 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 8,1536 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 3,9708 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 3,9708 | 10m3/1km |
| K | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng không nung gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 100,247 | m3 |
| 2 | Xây cột trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 14,2938 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 40,98 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1.259,3214 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 1.259,3214 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 138,082 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 138,082 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 243,9 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 243,9 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 438,9353 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 438,9353 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 516,0608 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 516,0608 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 109,8 | m |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 10,5697 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 538,5928 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 33,42 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 160,4106 | m2 |
| 19 | Màng khò dán nóng | Theo quy định hiện hành | 27 | m2 |
| 20 | Trần nhôm đục lỗ | Theo quy định hiện hành | 33,8118 | m2 |
| 21 | Vách ngăn compact HPL | Theo quy định hiện hành | 12,025 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,6894 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,7951 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 63,0033 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 63,0033 | m2 |
| 26 | Sản xuất lan can thép hộp | Theo quy định hiện hành | 433,7424 | kg |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định hiện hành | 36,0512 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 46,4364 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,2768 | m2 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,584 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 45,376 | m2 |
| 32 | Trụ Inox | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 33 | Lan can cầu thang | Theo quy định hiện hành | 15,561 | m2 |
| 34 | Thang lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 35 | Nắp tôn ô thoáng lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 157,128 | m2 |
| 37 | Màng khò dán nóng | Theo quy định hiện hành | 168,254 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,3815 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,3815 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 44,3765 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 2,0083 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 37,9605 | m |
| L | Đường dốc cho người khuyết tật | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 2,0808 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,696 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,392 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 0,3432 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,066 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,5016 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3,3 | m2 |
| 8 | Sơn nền epoxy đường dốc cho người khuyết tật | Theo quy định hiện hành | 13,92 | m2 |
| 9 | Tay vịn đường dốc cho người khuyết tật | Theo quy định hiện hành | 9,28 | m2 |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 0,8792 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,2443 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,4884 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 2,5151 | m3 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 16,794 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,7605 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 13,671 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 13,671 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo quy định hiện hành | 33,4178 | m2 |
| 19 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo quy định hiện hành | 82,5962 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,2105 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,4482 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,2241 | m3 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 0,957 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 9,9605 | 100m2 |
| 25 | Tăng thêm thời gian sử dụng giáo ngoài (2 tháng) | Theo quy định hiện hành | 9,9605 | 100m2 |
| M | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô Fix | Theo quy định hiện hành | 35,64 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 có ô Fix | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô Fix | Theo quy định hiện hành | 16,2 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi hai cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 có ô Fix | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 21,58 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa đi hai cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô Fix | Theo quy định hiện hành | 83,22 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ một cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 28 | bộ |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở hất nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 5,4 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ hất mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt vách kính nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 17,462 | m2 |
| 12 | Gia công thép hộp | Theo quy định hiện hành | 370,9221 | kg |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 83,22 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 50,6625 | m2 |
| N | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 34mm | Theo quy định hiện hành | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 27mm | Theo quy định hiện hành | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 27mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 21mm | Theo quy định hiện hành | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 27mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 21mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 34-27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 27-21mm | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn PVC, đường kính côn, cút 34-27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn PVC, đường kính côn, cút 27-21mm | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt giắc co, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt giắc co, đường kính côn, cút 27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt van khóa D34mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa D27mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa D21mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van xả D34mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 31 | Băng keo | Theo quy định hiện hành | 10 | cuộn |
| 32 | Keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 10 | cuộn |
| 33 | Máy bơm 220v/200w QĐ=40m; QH=9m | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 34 | Phao téc điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 36 | Giếng khoan (30m) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| O | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 1,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Theo quy định hiện hành | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 110mm | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 42mm | Theo quy định hiện hành | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 110mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 42mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y PVC, đường kính côn, cút 110mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch PVC, đường kính côn, cút 110mm | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút bịt, đường kính côn, cút 110mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn PVC, đường kính côn, cút 110-42mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn PVC, đường kính côn, cút 90-42mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 16 | Mũ thông hơi | Theo quy định hiện hành | 1 | cỏi |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| P | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành | 1,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 3 | Nẹp ống | Theo quy định hiện hành | 100 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác đường kính 90mm | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| Q | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 12,7895 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 3,1335 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,2733 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,5466 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,3863 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 2,5523 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,883 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,883 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,8603 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,3139 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,0195 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0178 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| R | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Ống sứ qua tường | Theo quy định hiện hành | 23 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED | Theo quy định hiện hành | 26 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 13 | cái |
| 5 | Móc quạt trần | Theo quy định hiện hành | 13 | cỏi |
| 6 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 7 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 11 | Mặt 1 + rọ âm tường | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 21 | cái |
| 13 | Mặt 1 + rọ âm tường | Theo quy định hiện hành | 21 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 15 | Mặt 1 + rọ âm tường | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 17 | Mặt 1 + rọ âm tường | Theo quy định hiện hành | 18 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo quy định hiện hành | 12 | bảng |
| 19 | Mặt 3 + rọ âm tường | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo quy định hiện hành | 1 | bảng |
| 21 | Mặt 3 + rọ âm tường | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - 3x25+1x16mm2 | Theo quy định hiện hành | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 280 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 650 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 80 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 29 | Mặt 1 + rọ âm tường | Theo quy định hiện hành | 16 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 500 | m |
| 31 | Lắp đặt tủ điện 170x350x450 | Theo quy định hiện hành | 3 | hộp |
| 32 | Băng dính cách điện | Theo quy định hiện hành | 20 | cuộn |
| 33 | Con sơn đón điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cỏi |
| 34 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo quy định hiện hành | 30 | hộp |
| 35 | Đinh vít + nở | Theo quy định hiện hành | 500 | cỏi |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn LED panel 300x1200 | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn DOWNLIGHT D150 | Theo quy định hiện hành | 22 | bộ |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - 3x16+1x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 150 | m |
| 39 | Lắp đặt tủ điện 300x200x100 | Theo quy định hiện hành | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt cầu dao một chiều - Cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| S | Thu sét | |||
| 1 | Kim thu sét, bán kính bảo vệ 25m | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 2 | Chân trụ đỡ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | Cáp dẫn sét đồng trần d50mm2 | Theo quy định hiện hành | 55 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo quy định hiện hành | 6 | mối |
| 5 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 6 | Cọc tiếp địa bằng đồng d16; L=2,4m | Theo quy định hiện hành | 8 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 8 | Ống Inox d42 | Theo quy định hiện hành | 5 | m |
| 9 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo quy định hiện hành | 1 | hộp |
| 10 | Kẹp định vị cáp | Theo quy định hiện hành | 20 | bộ |
| 11 | Dây tiếp địa đồng trần d50mm2 | Theo quy định hiện hành | 35 | m |
| 12 | Đo điện trở | Theo quy định hiện hành | 1 | điểm |
| T | Điện nhẹ | |||
| 1 | Bộ chuyển mạch 48 port 10/100/1000BASE chuẩn rack 19' | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ phát sóng Wifi Access point chuẩn 802.11abgn/acIEEE 802.11ac/n/g/b/a. Tốc độ 450Mbps trên băng tần 2.4GHz và tốc độ 867Mbps trên băng tần 5GHz, cho tổng tốc độ Wi-Fi lên đến 1317Mbps. Bao gồm cả nhân công lắp đặt. | Theo quy định hiện hành | 3 | Bộ |
| 3 | Mặt 1 cổng chuẩn chữ nhật, màu trắng, bao gồm cả nhân công lắp đặt | Theo quy định hiện hành | 33 | Chiếc |
| 4 | Đế âm tường chống cháy PVC hình chữ nhật. Bao gồm cả nhân công lắp đặt | Theo quy định hiện hành | 33 | Chiếc |
| 5 | Nhân đấu nối Cat 6 UTP, màu trắngCAT6 Modular Jack, KeyConnect style. Bao gồm cả nhân công đấu nối | Theo quy định hiện hành | 33 | Chiếc |
| 6 | Cáp mạng Cat6 UTP, 4 cặp dây, 24 AWG, lõi đặc, vỏ CMCAT6, 4-Pair, U/UTP-Unshielded, CM 24AWG, PVC. Bao gồm cả nhân công khoan đục, kéo dây đắp chất tường, lắp đặt | Theo quy định hiện hành | 750 | Một |
| 7 | Hạt mạng Cat 6 J45. Bao gồm cả nhân công lắp đặt | Theo quy định hiện hành | 1 | Hộp |
| 8 | Bộ test mạng cat 6E | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 9 | Dây nhảy Cat6, UTP, lõi bện chiều dài 3MCat.6 UTP PVC 3M | Theo quy định hiện hành | 37 | Chiếc |
| 10 | Ống nhựa cứng chống cháy D20 (bao gồm cả nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 550 | Một |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 12 | Tủ rack 19" 100UKT: 500mmD x 500mmW x 600mmH. Cửa lưới trước sau thoáng khí 60%. 1 quạt. Tải trọng17kg. Phụ kiện đi kèm: 01 thanh nguồn 6 ổ đa năng Bao gồm cả vật tư phụ và nhân công lắp đặt. | Theo quy định hiện hành | 1 | Tủ |
| U | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt bình bột chữa cháy (ABC) MFZL4 | Theo quy định hiện hành | 6 | Bình |
| 2 | Lắp đặt bình khí Co2 - 3kg | Theo quy định hiện hành | 3 | Bình |
| 3 | Lắp đặt bộ nội quy, hiệu lệnh PCCC | Theo quy định hiện hành | 3 | Bộ |
| V | HẠNG MỤC PHỤ | |||
| W | Nhà xe máy | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo quy định hiện hành | 1,9584 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 0,3264 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,632 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,5074 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 5,0247 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,0296 | 100m2 |
| 7 | Bu lông M14 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 0,0836 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định hiện hành | 0,0836 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 6,0313 | m2 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định hiện hành | 0,1217 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định hiện hành | 0,1217 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 7,047 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,1155 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,1155 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 13,68 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 0,5141 | 100m2 |
| 18 | Diềm mái tôn | Theo quy định hiện hành | 11,4 | m |
| 19 | Máng tôn thu nước ở giữa | Theo quy định hiện hành | 5,7 | m |
| X | Bảng hiệu cổng trường + tường rào | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 26,848 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 26,068 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 26,068 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lớp gạch thẻ | Theo quy định hiện hành | 17,1016 | m2 |
| 5 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,1016 | m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| 7 | Lắp đặt đèn cầu | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn hắt sáng | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Cổng xếp inox tự động | Theo quy định hiện hành | 9,57 | m2 |
| 10 | Ray cổng trượt | Theo quy định hiện hành | 11,6 | md |
| 11 | Thùng robot tự động của cổng xếp (bao gồm phần mềm xử lý trung tâm, thiết bị dẫn đường, hệ thống giảm sốc, motor chuyên dụng, công tắc hành trình, thiết bị bảo vệ cảm ứng nhiệt. nút bấm để bàn, mở bằng tay khi mất điện, mắt thần chống va đập, romote đk) | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 12 | Tủ điện cho cổng xếp | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 13 | Biển tên | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| Y | Cảnh quan, sân vườn | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 8,2262 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,804 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,0512 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 1,371 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 5,4208 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 73,92 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 73,92 | m2 |
| Z | Đường đi bộ | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 3,9 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Theo quy định hiện hành | 78 | m2 |
| 3 | Sản xuất lan can thép hộp | Theo quy định hiện hành | 412,578 | kg |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định hiện hành | 56,1 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 46,424 | m2 |
| 6 | Xây cột trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,4157 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 18,249 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 18,249 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 4,0109 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,5391 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 2,8034 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 1,337 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 0,25 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,25 | 10m3/1km |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 2,318 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 45,5589 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 8,855 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 40,25 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 40,25 | m2 |
| AA | Ghế ngồi | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,6468 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,98 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,1158 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0684 | tấn |
| 5 | Láng granitô nền sàn | Theo quy định hiện hành | 24,15 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 16,968 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 16,968 | m2 |
| 8 | Tạo rãnh tam giác thoát nước | Theo quy định hiện hành | 3 | công |
| AB | Sân bê tông (cos 994.3) | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 8 | m3 |
| AC | Hàng rào gạch | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 5,04 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,05 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 2,646 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,2638 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,924 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1797 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 5,04 | m3 |
| 9 | Xây cột trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,239 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,6931 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 6,3492 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 167,7776 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 167,7776 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,952 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 17,952 | m2 |
| AD | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 36,48 | m2 |
| 2 | Phá đá mồ côi | Theo quy định hiện hành | 2,1361 | 100m3 |
| 3 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 2,1361 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 21,361 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 21,361 | 10m3/1km |
| AE | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 18.000 BTU - Loại 2 cục 1 chiều. - Điện áp 220V/1fa/50Hz. - Điều khiển từ xa không dây Đã bao gồm: Vật liệu (Ống đồng bảo ôn, giá đỡ,băng cuốn, dây điện từ máy đến nguồn trong phạm vi 3 mét dài….) Và nhân công lắp đặt hoàn thiện. |
Theo quy định hiện hành | 4 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.503592233E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.500718446E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.501.676.375 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.505.029.125 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi