Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trường Trung học cơ sở Quang Trung, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: Nhà làm việc ban giám hiệu và các hạng mục phụ trợ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210734984-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trường Trung học cơ sở Quang Trung, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: Nhà làm việc ban giám hiệu và các hạng mục phụ trợ)
Số hiệu KHLCNT 20210723626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 11:26:00 đến ngày 2021-07-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,002,394,822 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo quy định hiện hành 12,89 m3
2 Xúc hỗn hợp phế thải lên phương tiện vận chuyển Theo quy định hiện hành 0,1289 100m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo quy định hiện hành 1,289 10m3/1km
4 Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 1,289 10m3/1km
5 Đào xúc đất, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0627 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo quy định hiện hành 0,8242 100m3
7 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,627 10m3/1km
8 Vận chuyển đất 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,627 10m3/1km
B ĐƯỜNG BTN ASPHALT
C Nền đường
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo quy định hiện hành 78,49 m3
2 Xúc hỗn hợp phế thải lên phương tiện vận chuyển Theo quy định hiện hành 0,7849 100m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 7,849 10m3/1km
4 Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 7,849 10m3/1km
5 Đào nền đường, đất cấp III Theo quy định hiện hành 13,1 m3
6 Đào nền đường, đất cấp III (90%) Theo quy định hiện hành 1,179 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 14,87 m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo quy định hiện hành 7,404 m3
9 Đào rãnh đường, đất cấp III (90%) Theo quy định hiện hành 0,6664 100m3
10 Đào khuôn đường, mặt đường, đất cấp III (10%) Theo quy định hiện hành 2,287 m3
11 Đào khuôn đường, mặt đường, đất cấp III (90%) Theo quy định hiện hành 0,2058 100m3
12 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành 21,1107 10m3/1km
13 Vận chuyển đất 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo quy định hiện hành 21,1107 10m3/1km
D Mặt đường
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo quy định hiện hành 8,8 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo quy định hiện hành 8,8 100m2
3 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 24,04 m3
4 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 21,16 m3
E Rãnh bê tông xi măng
1 Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 47,28 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định hiện hành 3,1517 100m2
3 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 8,89 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo quy định hiện hành 1,1035 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,4104 100m2
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 114 cái
F Kè bê tông
1 Đào đất móng băng, rộng Theo quy định hiện hành 27,509 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 2,4758 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 2,4992 100m3
4 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành 0,7321 10m3/1km
5 Vận chuyển đất 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,7321 10m3/1km
6 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 55,5 m3
7 Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 65,15 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định hiện hành 0,765 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Theo quy định hiện hành 2,2114 100m2
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo quy định hiện hành 0,547 100m
11 Bao tải tẩm nhựa Theo quy định hiện hành 17,75 m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1753 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,8391 tấn
G NHÀ LÀM VIỆC BAN GIÁM HIỆU
H Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 2,4087 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Theo quy định hiện hành 60,219 m3
3 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 10,0365 m3
4 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 76,6288 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định hiện hành 0,7128 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,5521 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 3,1436 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo quy định hiện hành 2,918 tấn
9 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 25,3643 m3
10 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,8046 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,3332 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1934 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,224 tấn
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 1,7744 100m3
15 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành 0,0219 10m3/1km
16 Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,0219 10m3/1km
I Phần kết cấu
1 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 19,5681 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 3,1302 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,4364 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,0985 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 5,0294 tấn
6 Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,4703 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,6912 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,2247 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,1656 tấn
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 40,3452 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 40,3452 m2
12 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,816 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,5632 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1505 tấn
15 Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,4987 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,5204 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,5066 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,1593 tấn
19 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 42,796 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 42,796 m2
21 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 40,9995 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 3,0095 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,2871 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 3,782 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 3,7809 tấn
26 Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 72,5576 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 7,5896 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 7,2383 tấn
J Rãnh thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo quy định hiện hành 48,9216 m3
2 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 5,096 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 12,936 m3
4 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 58,8 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 117,6 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,097 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo quy định hiện hành 0,9677 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,3921 100m2
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 377 cái
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 8,1536 m3
11 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành 3,9708 10m3/1km
12 Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành 3,9708 10m3/1km
K Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng không nung gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 100,247 m3
2 Xây cột trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 14,2938 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 40,98 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1.259,3214 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 1.259,3214 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 138,082 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 138,082 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 243,9 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 243,9 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 438,9353 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 438,9353 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 516,0608 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 516,0608 m2
14 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 109,8 m
15 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 10,5697 m3
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 538,5928 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 33,42 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 160,4106 m2
19 Màng khò dán nóng Theo quy định hiện hành 27 m2
20 Trần nhôm đục lỗ Theo quy định hiện hành 33,8118 m2
21 Vách ngăn compact HPL Theo quy định hiện hành 12,025 m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo quy định hiện hành 1,6894 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 2,7951 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 63,0033 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 63,0033 m2
26 Sản xuất lan can thép hộp Theo quy định hiện hành 433,7424 kg
27 Lắp dựng lan can sắt Theo quy định hiện hành 36,0512 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 46,4364 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 4,2768 m2
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Theo quy định hiện hành 1,584 m3
31 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 45,376 m2
32 Trụ Inox Theo quy định hiện hành 1 cái
33 Lan can cầu thang Theo quy định hiện hành 15,561 m2
34 Thang lên mái Theo quy định hiện hành 1 bộ
35 Nắp tôn ô thoáng lên mái Theo quy định hiện hành 1 cái
36 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 157,128 m2
37 Màng khò dán nóng Theo quy định hiện hành 168,254 m2
38 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,3815 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,3815 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 44,3765 m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 2,0083 100m2
42 Tôn úp nóc Theo quy định hiện hành 37,9605 m
L Đường dốc cho người khuyết tật
1 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 2,0808 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,696 m3
3 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,392 m3
4 Đào đất móng băng, rộng Theo quy định hiện hành 0,3432 m3
5 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,066 m3
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,5016 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 3,3 m2
8 Sơn nền epoxy đường dốc cho người khuyết tật Theo quy định hiện hành 13,92 m2
9 Tay vịn đường dốc cho người khuyết tật Theo quy định hiện hành 9,28 m2
10 Đào đất móng băng, rộng Theo quy định hiện hành 0,8792 m3
11 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,2443 m3
12 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,4884 m3
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Theo quy định hiện hành 2,5151 m3
14 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 16,794 m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,7605 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 13,671 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 13,671 m2
18 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo quy định hiện hành 33,4178 m2
19 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo quy định hiện hành 82,5962 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,2105 m3
21 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,4482 m3
22 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,2241 m3
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 0,957 m2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành 9,9605 100m2
25 Tăng thêm thời gian sử dụng giáo ngoài (2 tháng) Theo quy định hiện hành 9,9605 100m2
M Phần cửa
1 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô Fix Theo quy định hiện hành 35,64 m2
2 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 có ô Fix Theo quy định hiện hành 12 bộ
3 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô Fix Theo quy định hiện hành 16,2 m2
4 Phụ kiện cửa đi hai cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 có ô Fix Theo quy định hiện hành 4 bộ
5 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm Theo quy định hiện hành 21,58 m2
6 Phụ kiện cửa đi hai cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm Theo quy định hiện hành 12 bộ
7 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô Fix Theo quy định hiện hành 83,22 m2
8 Phụ kiện cửa sổ một cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm Theo quy định hiện hành 28 bộ
9 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở hất nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm Theo quy định hiện hành 5,4 m2
10 Phụ kiện cửa sổ hất mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm Theo quy định hiện hành 10 bộ
11 Sản xuất, lắp đặt vách kính nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm Theo quy định hiện hành 17,462 m2
12 Gia công thép hộp Theo quy định hiện hành 370,9221 kg
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 83,22 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 50,6625 m2
N Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm Theo quy định hiện hành 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 34mm Theo quy định hiện hành 0,25 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 27mm Theo quy định hiện hành 0,25 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
5 Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 34mm Theo quy định hiện hành 6 cái
6 Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 27mm Theo quy định hiện hành 6 cái
7 Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 21mm Theo quy định hiện hành 40 cái
8 Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 34mm Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 27mm Theo quy định hiện hành 2 cái
10 Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 21mm Theo quy định hiện hành 2 cái
11 Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 34-27mm Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 27-21mm Theo quy định hiện hành 30 cái
13 Lắp đặt côn PVC, đường kính côn, cút 34-27mm Theo quy định hiện hành 1 cái
14 Lắp đặt côn PVC, đường kính côn, cút 27-21mm Theo quy định hiện hành 12 cái
15 Lắp đặt giắc co, đường kính côn, cút 34mm Theo quy định hiện hành 1 cái
16 Lắp đặt giắc co, đường kính côn, cút 27mm Theo quy định hiện hành 1 cái
17 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 4 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 4 bộ
19 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 4 cái
20 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 4 cái
21 Lắp đặt kệ kính Theo quy định hiện hành 4 cái
22 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 4 cái
23 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 8 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 8 bộ
25 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 8 cái
26 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định hiện hành 6 bộ
27 Lắp đặt van khóa D34mm Theo quy định hiện hành 1 cái
28 Lắp đặt van khóa D27mm Theo quy định hiện hành 2 cái
29 Lắp đặt van khóa D21mm Theo quy định hiện hành 1 cái
30 Lắp đặt van xả D34mm Theo quy định hiện hành 1 cái
31 Băng keo Theo quy định hiện hành 10 cuộn
32 Keo dán ống Theo quy định hiện hành 10 cuộn
33 Máy bơm 220v/200w QĐ=40m; QH=9m Theo quy định hiện hành 1 cái
34 Phao téc điện Theo quy định hiện hành 1 cái
35 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
36 Giếng khoan (30m) Theo quy định hiện hành 1 cái
O Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm Theo quy định hiện hành 1,55 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Theo quy định hiện hành 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm Theo quy định hiện hành 0,15 100m
4 Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 110mm Theo quy định hiện hành 18 cái
5 Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 90mm Theo quy định hiện hành 8 cái
6 Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 42mm Theo quy định hiện hành 25 cái
7 Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 110mm Theo quy định hiện hành 6 cái
8 Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 90mm Theo quy định hiện hành 14 cái
9 Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 42mm Theo quy định hiện hành 5 cái
10 Lắp đặt Y PVC, đường kính côn, cút 110mm Theo quy định hiện hành 8 cái
11 Lắp đặt chếch PVC, đường kính côn, cút 110mm Theo quy định hiện hành 9 cái
12 Lắp đặt nút bịt, đường kính côn, cút 110mm Theo quy định hiện hành 2 cái
13 Lắp đặt côn PVC, đường kính côn, cút 110-42mm Theo quy định hiện hành 3 cái
14 Lắp đặt côn PVC, đường kính côn, cút 90-42mm Theo quy định hiện hành 4 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
16 Mũ thông hơi Theo quy định hiện hành 1 cỏi
17 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Theo quy định hiện hành 10 cái
P Phần thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Theo quy định hiện hành 1,05 100m
2 Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 90mm Theo quy định hiện hành 9 cái
3 Nẹp ống Theo quy định hiện hành 100 cái
4 Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác đường kính 90mm Theo quy định hiện hành 9 cái
Q Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 12,7895 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 3,1335 m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,2733 m3
4 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,5466 m3
5 Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,3863 m3
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 2,5523 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 17,883 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 17,883 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,8603 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,3139 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo quy định hiện hành 0,0195 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0178 100m2
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo quy định hiện hành 5 cái
R Phần điện chiếu sáng
1 Ống sứ qua tường Theo quy định hiện hành 23 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 25 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED Theo quy định hiện hành 26 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 13 cái
5 Móc quạt trần Theo quy định hiện hành 13 cỏi
6 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 1 bộ
7 Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo quy định hiện hành 6 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo quy định hiện hành 12 cái
11 Mặt 1 + rọ âm tường Theo quy định hiện hành 12 bộ
12 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 21 cái
13 Mặt 1 + rọ âm tường Theo quy định hiện hành 21 bộ
14 Lắp đặt công tắc xoay chiều Theo quy định hiện hành 4 cái
15 Mặt 1 + rọ âm tường Theo quy định hiện hành 4 bộ
16 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định hiện hành 18 cái
17 Mặt 1 + rọ âm tường Theo quy định hiện hành 18 bộ
18 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Theo quy định hiện hành 12 bảng
19 Mặt 3 + rọ âm tường Theo quy định hiện hành 12 bộ
20 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Theo quy định hiện hành 1 bảng
21 Mặt 3 + rọ âm tường Theo quy định hiện hành 1 bộ
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - 3x25+1x16mm2 Theo quy định hiện hành 150 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 60 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 280 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 650 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 80 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 100 m
28 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Theo quy định hiện hành 16 cái
29 Mặt 1 + rọ âm tường Theo quy định hiện hành 16 bộ
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 500 m
31 Lắp đặt tủ điện 170x350x450 Theo quy định hiện hành 3 hộp
32 Băng dính cách điện Theo quy định hiện hành 20 cuộn
33 Con sơn đón điện Theo quy định hiện hành 1 cỏi
34 Lắp đặt hộp đấu dây Theo quy định hiện hành 30 hộp
35 Đinh vít + nở Theo quy định hiện hành 500 cỏi
36 Lắp đặt các loại đèn LED panel 300x1200 Theo quy định hiện hành 4 bộ
37 Lắp đặt các loại đèn DOWNLIGHT D150 Theo quy định hiện hành 22 bộ
38 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - 3x16+1x10mm2 Theo quy định hiện hành 150 m
39 Lắp đặt tủ điện 300x200x100 Theo quy định hiện hành 1 hộp
40 Lắp đặt cầu dao một chiều - Cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 1 bộ
S Thu sét
1 Kim thu sét, bán kính bảo vệ 25m Theo quy định hiện hành 1 bộ
2 Chân trụ đỡ Theo quy định hiện hành 1 bộ
3 Cáp dẫn sét đồng trần d50mm2 Theo quy định hiện hành 55 m
4 Mối hàn hóa nhiệt Theo quy định hiện hành 6 mối
5 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Theo quy định hiện hành 1 bộ
6 Cọc tiếp địa bằng đồng d16; L=2,4m Theo quy định hiện hành 8 cọc
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
8 Ống Inox d42 Theo quy định hiện hành 5 m
9 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo quy định hiện hành 1 hộp
10 Kẹp định vị cáp Theo quy định hiện hành 20 bộ
11 Dây tiếp địa đồng trần d50mm2 Theo quy định hiện hành 35 m
12 Đo điện trở Theo quy định hiện hành 1 điểm
T Điện nhẹ
1 Bộ chuyển mạch 48 port 10/100/1000BASE chuẩn rack 19' Theo quy định hiện hành 1 Bộ
2 Bộ phát sóng Wifi Access point chuẩn 802.11abgn/acIEEE 802.11ac/n/g/b/a. Tốc độ 450Mbps trên băng tần 2.4GHz và tốc độ 867Mbps trên băng tần 5GHz, cho tổng tốc độ Wi-Fi lên đến 1317Mbps. Bao gồm cả nhân công lắp đặt. Theo quy định hiện hành 3 Bộ
3 Mặt 1 cổng chuẩn chữ nhật, màu trắng, bao gồm cả nhân công lắp đặt Theo quy định hiện hành 33 Chiếc
4 Đế âm tường chống cháy PVC hình chữ nhật. Bao gồm cả nhân công lắp đặt Theo quy định hiện hành 33 Chiếc
5 Nhân đấu nối Cat 6 UTP, màu trắngCAT6 Modular Jack, KeyConnect style. Bao gồm cả nhân công đấu nối Theo quy định hiện hành 33 Chiếc
6 Cáp mạng Cat6 UTP, 4 cặp dây, 24 AWG, lõi đặc, vỏ CMCAT6, 4-Pair, U/UTP-Unshielded, CM 24AWG, PVC. Bao gồm cả nhân công khoan đục, kéo dây đắp chất tường, lắp đặt Theo quy định hiện hành 750 Một
7 Hạt mạng Cat 6 J45. Bao gồm cả nhân công lắp đặt Theo quy định hiện hành 1 Hộp
8 Bộ test mạng cat 6E Theo quy định hiện hành 1 Bộ
9 Dây nhảy Cat6, UTP, lõi bện chiều dài 3MCat.6 UTP PVC 3M Theo quy định hiện hành 37 Chiếc
10 Ống nhựa cứng chống cháy D20 (bao gồm cả nhân công lắp đặt) Theo quy định hiện hành 550 Một
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 100 m
12 Tủ rack 19" 100UKT: 500mmD x 500mmW x 600mmH. Cửa lưới trước sau thoáng khí 60%. 1 quạt. Tải trọng17kg. Phụ kiện đi kèm: 01 thanh nguồn 6 ổ đa năng Bao gồm cả vật tư phụ và nhân công lắp đặt. Theo quy định hiện hành 1 Tủ
U Hệ thống chữa cháy
1 Lắp đặt bình bột chữa cháy (ABC) MFZL4 Theo quy định hiện hành 6 Bình
2 Lắp đặt bình khí Co2 - 3kg Theo quy định hiện hành 3 Bình
3 Lắp đặt bộ nội quy, hiệu lệnh PCCC Theo quy định hiện hành 3 Bộ
V HẠNG MỤC PHỤ
W Nhà xe máy
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo quy định hiện hành 1,9584 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 0,3264 m3
3 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,632 m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,5074 m3
5 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 5,0247 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định hiện hành 0,0296 100m2
7 Bu lông M14 Theo quy định hiện hành 16 cái
8 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định hiện hành 0,0836 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Theo quy định hiện hành 0,0836 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 6,0313 m2
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định hiện hành 0,1217 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định hiện hành 0,1217 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 7,047 m2
14 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,1155 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,1155 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 13,68 m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 0,5141 100m2
18 Diềm mái tôn Theo quy định hiện hành 11,4 m
19 Máng tôn thu nước ở giữa Theo quy định hiện hành 5,7 m
X Bảng hiệu cổng trường + tường rào
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo quy định hiện hành 26,848 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 26,068 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 26,068 m2
4 Tháo dỡ lớp gạch thẻ Theo quy định hiện hành 17,1016 m2
5 Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 17,1016 m2
6 Bốc xếp, vận chuyển phế thải Theo quy định hiện hành 1 chuyến
7 Lắp đặt đèn cầu Theo quy định hiện hành 3 cái
8 Lắp đặt đèn hắt sáng Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Cổng xếp inox tự động Theo quy định hiện hành 9,57 m2
10 Ray cổng trượt Theo quy định hiện hành 11,6 md
11 Thùng robot tự động của cổng xếp (bao gồm phần mềm xử lý trung tâm, thiết bị dẫn đường, hệ thống giảm sốc, motor chuyên dụng, công tắc hành trình, thiết bị bảo vệ cảm ứng nhiệt. nút bấm để bàn, mở bằng tay khi mất điện, mắt thần chống va đập, romote đk) Theo quy định hiện hành 1 bộ
12 Tủ điện cho cổng xếp Theo quy định hiện hành 1 bộ
13 Biển tên Theo quy định hiện hành 1 bộ
Y Cảnh quan, sân vườn
1 Đào đất móng băng, rộng Theo quy định hiện hành 8,2262 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,804 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,0512 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 1,371 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 5,4208 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 73,92 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 73,92 m2
Z Đường đi bộ
1 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 3,9 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm Theo quy định hiện hành 78 m2
3 Sản xuất lan can thép hộp Theo quy định hiện hành 412,578 kg
4 Lắp dựng lan can sắt Theo quy định hiện hành 56,1 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 46,424 m2
6 Xây cột trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 1,4157 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 18,249 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 18,249 m2
9 Đào đất móng băng, rộng Theo quy định hiện hành 4,0109 m3
10 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,5391 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 2,8034 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 1,337 m3
13 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành 0,25 10m3/1km
14 Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,25 10m3/1km
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Theo quy định hiện hành 2,318 m3
16 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 45,5589 m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 8,855 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 40,25 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 40,25 m2
AA Ghế ngồi
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,6468 m3
2 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,98 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 0,1158 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0684 tấn
5 Láng granitô nền sàn Theo quy định hiện hành 24,15 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 16,968 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 16,968 m2
8 Tạo rãnh tam giác thoát nước Theo quy định hiện hành 3 công
AB Sân bê tông (cos 994.3)
1 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 8 m3
AC Hàng rào gạch
1 Đào đất móng băng, rộng Theo quy định hiện hành 5,04 m3
2 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 1,05 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 2,646 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 2,2638 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,924 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,084 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1797 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 5,04 m3
9 Xây cột trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 1,239 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 1,6931 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 6,3492 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 167,7776 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 167,7776 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 17,952 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 17,952 m2
AD PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định hiện hành 36,48 m2
2 Phá đá mồ côi Theo quy định hiện hành 2,1361 100m3
3 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển Theo quy định hiện hành 2,1361 100m3
4 Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành 21,361 10m3/1km
5 Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành 21,361 10m3/1km
AE THIẾT BỊ
1 Điều hòa 18.000 BTU
- Loại 2 cục 1 chiều.
- Điện áp 220V/1fa/50Hz.
- Điều khiển từ xa không dây
Đã bao gồm: Vật liệu (Ống đồng bảo ôn, giá đỡ,băng cuốn, dây điện từ máy đến nguồn trong phạm vi 3 mét dài….) Và nhân công lắp đặt hoàn thiện.
Theo quy định hiện hành 4 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.503592233E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.500718446E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.501.676.375 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.505.029.125 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->