Gói thầu: Gói thầu XD-05: Cải tạo xây dựng, lắp đặt hệ thống điều hòa, hệ thống điện nhẹ, màn hình led, hệ thống PCCC tòa nhà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210750840-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm sát quân sự trung ương
Tên gói thầu Gói thầu XD-05: Cải tạo xây dựng, lắp đặt hệ thống điều hòa, hệ thống điện nhẹ, màn hình led, hệ thống PCCC tòa nhà
Số hiệu KHLCNT 20210748878
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 12:00:00 đến ngày 2021-07-27 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,725,210,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Hồ sơ thiết kế 5,964 m3
2 Tháo dỡ vách ngăn thạch cao Hồ sơ thiết kế 25,2875 m2
3 Phá lớp vữa trát tường cũ Hồ sơ thiết kế 202,936 m2
4 Đục nhám mặt bê tông Hồ sơ thiết kế 123,24 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường ngoài Hồ sơ thiết kế 2.054,528 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường trong Hồ sơ thiết kế 3.707,545 m2
7 Tháo dỡ lan can Hồ sơ thiết kế 20 m
8 Tháo dỡ trần thạch cao Hồ sơ thiết kế 1.145,6 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Hồ sơ thiết kế 2,94 m3
10 Phá dỡ nền gạch Hồ sơ thiết kế 249,6921 m2
11 Tháo dỡ cửa mặt dựng bằng thủ công Hồ sơ thiết kế 619,6046 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Hồ sơ thiết kế 387,2022 m2
13 Tháo dỡ trần thạch cao khu vệ sinh Hồ sơ thiết kế 150,9 m2
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Hồ sơ thiết kế 51 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Hồ sơ thiết kế 53 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi rửa, vòi sen, gương, bệ) Hồ sơ thiết kế 53 bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Hồ sơ thiết kế 14 bộ
18 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xi Hồ sơ thiết kế 1,527 m3
19 Phá dỡ nền gạch Hồ sơ thiết kế 138,12 m2
20 Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh Hồ sơ thiết kế 791,261 m2
21 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Hồ sơ thiết kế 143,3879 m2
22 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Hồ sơ thiết kế 52 cái
23 Tháo dỡ hệ thống điện cũ (nhân công 3,5/7 nhóm I) Hồ sơ thiết kế 1 công
24 Tháo dỡ hệ thống ống nước cũ (nhân công 3,5/7 nhóm I) Hồ sơ thiết kế 1 công
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế 0,3116 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế 0,3116 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Hồ sơ thiết kế 0,3116 100m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Hồ sơ thiết kế 14,5401 m3
29 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 11cm, chiều cao Hồ sơ thiết kế 9,9861 m3
30 Quét dung dịch chống thấm tường (Sikatop Seal 107 1,5kg/1 lớp/m2) Hồ sơ thiết kế 82,176 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế 676,3198 m2
32 Công tác ốp gạch 300x600 vào chân tường, viền tường Hồ sơ thiết kế 46,98 m2
33 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế 2.054,528 m2
34 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế 4.383,8648 m2
35 GCLD trần thạch cao khung xương chìm dày 9mm (sơn bả hoàn thiện) Hồ sơ thiết kế 1.599,7 m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế 12,891 m3
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế 267,9999 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế 182,2999 m2
39 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế 11,22 m2
40 Lát đá vệt chân cửa, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế 1 m2
41 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế 45,996 m2
42 Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồn PU 3 lớp 6 sóng dày 0,42mm Hồ sơ thiết kế 1,4339 100m2
43 Quét dung dịch chống thấm sê nô 2 lớp (Sikatop Seal 107 1,5kg/1 lớp/m2) Hồ sơ thiết kế 123,24 m2
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế 123,24 m2
45 Vệ sinh sê nô Hồ sơ thiết kế 76,3875 m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế 1,527 m3
47 Lưới thép D4 a200x200 gia cố chống thấm Hồ sơ thiết kế 2,98 m2
48 Quét dung dịch chống thấm vệ sinh 2 lớp (Sikatop Seal 107 1,5kg/1 lớp/m2) vén tường 0,25 Hồ sơ thiết kế 215,275 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế 859,0025 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế 150,9 m2
51 GCLD trần thạch cao khung xương chìm chịu nước dày 9mm sơn bả hoàn thiện Hồ sơ thiết kế 150,9 m2
52 GCLD cửa đi nhôm kính 2 cánh hệ xingfa, khung ghi đen, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Hồ sơ thiết kế 53,24 m2
53 GCLD cửa đi nhôm kính 2 cánh hệ xingfa, khung ghi đen, kính trắng an toàn 6,38mm, dán decal mờ, phụ kiện đồng bộ Hồ sơ thiết kế 2,64 m2
54 GCLD cửa đi thép chống cháy 70 phút mở 1 cánh (phụ kiện đầy đủ) Hồ sơ thiết kế 52,77 m2
55 GCLD cửa đi nhôm kính 1 cánh hệ xingfa, khung ghi đen, kính trắng an toàn 6,38mm, dán decal mờ, phụ kiện đồng bộ Hồ sơ thiết kế 170,44 m2
56 GCLD cửa đi nhôm kính 1 cánh hệ xingfa, khung ghi đen, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Hồ sơ thiết kế 77,66 m2
57 GCLD lam chớp nhôm (bao gồm phụ kiện nhân công lắp dựng) Hồ sơ thiết kế 51,955 m2
58 GCLD cửa sổ nhôm kính mở đẩy ra , khung ghi đen, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Hồ sơ thiết kế 22,71 m2
59 GCLD cửa sổ nhôm kính mở 2 cánh trượt hệ xingfa, khung ghi đen, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Hồ sơ thiết kế 23,8 m2
60 GCLD cửa sổ nhôm kính 3 cánh, 1 cánh fix, 2 cánh mở hệ xingfa khung ghi đen, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Hồ sơ thiết kế 31,3 m2
61 GCLD Vách nhôm kính kết hợp cửa đi hệ xingfa, khung ghi đen, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Hồ sơ thiết kế 16,413 m2
62 GCLD Vách nhôm kính kết hợp cửa sổ đẩy hệ xingfa, khung ghi đen, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Hồ sơ thiết kế 344,35 m2
63 GCLD vách composite vệ sinh 12mm (bao gồm phụ kiện inox 304) Hồ sơ thiết kế 11,12 m2
64 Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao Hồ sơ thiết kế 10,2435 10m2
65 Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao Hồ sơ thiết kế 12,4574 1000v
66 Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao Hồ sơ thiết kế 1,9298 tấn
67 Bốc xếp, vận chuyển tấm tôn lên cao Hồ sơ thiết kế 1,91 100m2
68 GCLD rèm vải chống nắng Hồ sơ thiết kế 205,04 m2
69 GCLD rèm cuốn nhựa polyester, bề mặt trơn Hồ sơ thiết kế 30 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế 76,16 m2
71 Khai thông rãnh trục D Hồ sơ thiết kế 20 md
72 Lavabo chân lửng, vòi đơn, xi phông, gương, phụ kiện (tương đương inax) Hồ sơ thiết kế 8 bộ
73 Lavabo chân lửng, vòi đôi, xi phông, gương, phụ kiện (tương đương inax) Hồ sơ thiết kế 45 bộ
74 Xí bệt, vòi xịt mềm, hộp giấy (tương đương inax) Hồ sơ thiết kế 52 bộ
75 Tắm hương sen, mắc inox (tương đương inax) Hồ sơ thiết kế 45 bộ
76 Vệ sinh, bảo dưỡng bình nóng lạnh 30L (giữ nguyên phụ kiện) Hồ sơ thiết kế 45 cái
77 Máy bơm sinh hoạt CM40-200A Q=12m3/h, H=48m Hồ sơ thiết kế 2 cái
78 Tiểu nam, van xả (tương đương inax) Hồ sơ thiết kế 11 bộ
79 Phễu inox (có xi phông) D75 Hồ sơ thiết kế 53 cái
80 Phễu inox (có xi phông) D90 Hồ sơ thiết kế 2 cái
81 Bàn chậu rửa bát đôi inox (bao gồm 2 vòi đôi, xi phông) Hồ sơ thiết kế 2 bộ
82 Vệ sinh bể ngầm: Hồ sơ thiết kế 1 cái
83 Vệ sinh bể hiện trạng Hồ sơ thiết kế 2 cái
84 Vệ sinh hố ga hiện trạng Hồ sơ thiết kế 5 cái
85 Khoan rút lõi xử lý chống thấm Hồ sơ thiết kế 180 lỗ
86 Vòi nước INOX tay gạt D20 (tương đương inax) Hồ sơ thiết kế 10 bộ
87 Vệ sinh két nước INOX 5m3 Hồ sơ thiết kế 2 cái
88 Hộp bẫy mỡ INOX Hồ sơ thiết kế 2 cái
89 Van phao đồng D50 Hồ sơ thiết kế 1 cái
90 Van phao điện Hồ sơ thiết kế 1 cái
91 Ống PP-R PN10 cấp nước lạnh D75 Hồ sơ thiết kế 0,4 100m
92 Ống PP-R PN10 cấp nước lạnh D63 Hồ sơ thiết kế 0,85 100m
93 Ống PP-R PN10 cấp nước lạnh D50 Hồ sơ thiết kế 0,95 100m
94 Ống PP-R PN10 cấp nước lạnh D40 Hồ sơ thiết kế 0,8 100m
95 Ống PP-R PN10 cấp nước lạnh D32 Hồ sơ thiết kế 0,62 100m
96 Ống PP-R PN10 cấp nước lạnh D25 Hồ sơ thiết kế 1,02 100m
97 Ống PP-R PN10 cấp nước lạnh D20 Hồ sơ thiết kế 2,75 100m
98 Ống PP-R PN10 cấp nước nóng D20 Hồ sơ thiết kế 0,95 100m
99 Tê nhựa 90 PP-R D75/75 Hồ sơ thiết kế 8 cái
100 Tê nhựa 90 PP-R D63/50 Hồ sơ thiết kế 4 cái
101 Tê nhựa 90 PP-R D75/40 Hồ sơ thiết kế 2 cái
102 Tê nhựa 90 PP-R D50/50 Hồ sơ thiết kế 18 cái
103 Tê nhựa 90 PP-R D50/25 Hồ sơ thiết kế 40 cái
104 Tê nhựa 90 PP-R D63/63 Hồ sơ thiết kế 4 cái
105 Tê nhựa 90 PP-R D32/25 Hồ sơ thiết kế 20 cái
106 Tê nhựa 90 PP-R D40/25 Hồ sơ thiết kế 20 cái
107 Tê nhựa 90 PP-R D32/20 Hồ sơ thiết kế 10 cái
108 Tê nhựa 90 PP-R D40/40 Hồ sơ thiết kế 6 cái
109 Tê nhựa 90 PP-R D25/20 Hồ sơ thiết kế 52 cái
110 Tê nhựa 90 PP-R D20/20 Hồ sơ thiết kế 126 cái
111 Tê nhựa 90 PP-R D25/25 Hồ sơ thiết kế 60 cái
112 Tê nhựa 90 PP-R D32/32 Hồ sơ thiết kế 10 cái
113 Tê nhựa 90 PP-R D75/50 Hồ sơ thiết kế 2 cái
114 Tê nhựa 90 PP-R D32/32 Hồ sơ thiết kế 2 cái
115 Tê nhựa ren trong PP-R D25/20 Hồ sơ thiết kế 10 cái
116 Tê nhựa ren trong PP-R D20/20 Hồ sơ thiết kế 98 cái
117 Cút 90 PP-R D75/75 Hồ sơ thiết kế 14 cái
118 Cút 90 PP-R D75/40 Hồ sơ thiết kế 2 cái
119 Cút 90 PP-R D75/50 Hồ sơ thiết kế 4 cái
120 Cút 90 PP-R D50/50 Hồ sơ thiết kế 20 cái
121 Cút 90 PP-R D40/40 Hồ sơ thiết kế 10 cái
122 Cút 90 PP-R D32/32 Hồ sơ thiết kế 10 cái
123 Cút 90 PP-R D32/25 Hồ sơ thiết kế 2 cái
124 Cút 90 PP-R D63/40 Hồ sơ thiết kế 2 cái
125 Cút 90 PP-R D50/40 Hồ sơ thiết kế 2 cái
126 Cút 90 PP-R D63/50 Hồ sơ thiết kế 2 cái
127 Cút 90 PP-R D63/63 Hồ sơ thiết kế 10 cái
128 Cút 90 PP-R D25/25 Hồ sơ thiết kế 62 cái
129 Cút 90 PP-R D25/20 Hồ sơ thiết kế 120 cái
130 Cút 90 PP-R D20/20 Hồ sơ thiết kế 250 cái
131 Cút 90 PP-R ren trong D50/50 Hồ sơ thiết kế 10 cái
132 Cút 90 PP-R ren trong D20/20 Hồ sơ thiết kế 338 cái
133 Cút 90 PP-R ren trong D25/20 Hồ sơ thiết kế 20 cái
134 Van thép 1 chiều D63 Hồ sơ thiết kế 2 cái
135 Van PP-R 2 chiều tay vặn D75 Hồ sơ thiết kế 5 cái
136 Van PP-R 2 chiều tay vặn D63 Hồ sơ thiết kế 2 cái
137 Van PP-R 2 chiều tay vặn D50 Hồ sơ thiết kế 3 cái
138 Van PP-R 2 chiều tay vặn D40 Hồ sơ thiết kế 4 cái
139 Van PP-R 2 chiều tay vặn D32 Hồ sơ thiết kế 1 cái
140 Van PP-R 2 chiều tay vặn D25 Hồ sơ thiết kế 51 cái
141 Van PP-R 2 chiều tay vặn D20 Hồ sơ thiết kế 3 cái
142 Côn nhựa PP-R D50/40 Hồ sơ thiết kế 4 cái
143 Côn nhựa PP-R D40/32 Hồ sơ thiết kế 4 cái
144 Côn nhựa PP-R D32/25 Hồ sơ thiết kế 4 cái
145 Côn nhựa PP-R D25/20 Hồ sơ thiết kế 10 cái
146 Côn nhựa PP-R D75/63 Hồ sơ thiết kế 1 cái
147 Côn nhựa PP-R D75/50 Hồ sơ thiết kế 1 cái
148 Côn nhựa PP-R D75/32 Hồ sơ thiết kế 2 cái
149 Kép thép D63 Hồ sơ thiết kế 10 cái
150 Kép thép D50 Hồ sơ thiết kế 10 cái
151 Kép thép D25 Hồ sơ thiết kế 20 cái
152 Kép thép D20 Hồ sơ thiết kế 60 cái
153 Kép thép D40 Hồ sơ thiết kế 10 cái
154 Kép thép D32 Hồ sơ thiết kế 4 cái
155 Y lọc thép D75 Hồ sơ thiết kế 2 cái
156 Đồng hồ đo áp 0-6 BAR D20 Hồ sơ thiết kế 2 cái
157 Mối nối mềm D63 Hồ sơ thiết kế 2 cái
158 Côn thép lệch D65/75 Hồ sơ thiết kế 2 cái
159 Crepin D75 Hồ sơ thiết kế 2 cái
160 Nối thẳng PP-R ren trong D20 Hồ sơ thiết kế 10 cái
161 Nối thẳng PP-R ren trong D50 Hồ sơ thiết kế 4 cái
162 Nối thẳng PP-R ren trong D63 Hồ sơ thiết kế 4 cái
163 Nối thẳng PP-R ren trong D75 Hồ sơ thiết kế 4 cái
164 Nối thẳng PP-R ren trong D40 Hồ sơ thiết kế 10 cái
165 Nối thẳng PP-R ren trong D32 Hồ sơ thiết kế 10 cái
166 Cút 135 PP-R D50/50 Hồ sơ thiết kế 2 cái
167 Cút 135 PP-R D75/75 Hồ sơ thiết kế 4 cái
168 Van giảm áp D50 Hồ sơ thiết kế 1 cái
169 Van giảm áp D40 Hồ sơ thiết kế 2 cái
170 Van giảm áp D32 Hồ sơ thiết kế 1 cái
171 Ống U.PVC PN8 D160 Hồ sơ thiết kế 0,4 100m
172 Ống U.PVC PN8 D125 Hồ sơ thiết kế 0,8 100m
173 Ống U.PVC PN8 D110 Hồ sơ thiết kế 3,2 100m
174 Ống U.PVC PN8 D90 Hồ sơ thiết kế 1,2 100m
175 Ống U.PVC PN8 D75 Hồ sơ thiết kế 1,7 100m
176 Ống U.PVC PN8 D60 Hồ sơ thiết kế 0,6 100m
177 Ống U.PVC PN8 D48 Hồ sơ thiết kế 0,3 100m
178 Ống U.PVC PN8 D42 Hồ sơ thiết kế 0,8 100m
179 Côn thu U.PVC D160/125 Hồ sơ thiết kế 4 cái
180 Côn thu U.PVC D160/110 Hồ sơ thiết kế 4 cái
181 Côn thu U.PVC D125/60 Hồ sơ thiết kế 2 cái
182 Côn thu U.PVC D90/60 Hồ sơ thiết kế 4 cái
183 Côn thu U.PVC D110/60 Hồ sơ thiết kế 4 cái
184 Côn thu U.PVC D90/60 Hồ sơ thiết kế 4 cái
185 Côn thu U.PVC D75/42 Hồ sơ thiết kế 2 cái
186 Chụp tránh côn trùng D60 Hồ sơ thiết kế 6 cái
187 Chụp tránh côn trùng D75 Hồ sơ thiết kế 2 cái
188 Bít xả thông tắc U.PVC D125 Hồ sơ thiết kế 6 cái
189 Bít xả thông tắc U.PVC D110 Hồ sơ thiết kế 20 cái
190 Bít xả thông tắc U.PVC D90 Hồ sơ thiết kế 20 cái
191 Bít xả thông tắc U.PVC D75 Hồ sơ thiết kế 60 cái
192 Tê kiểm tra U.PVC D125/125 Hồ sơ thiết kế 12 cái
193 Tê kiểm tra U.PVC D110/110 Hồ sơ thiết kế 20 cái
194 Tê kiểm tra U.PVC D90/90 Hồ sơ thiết kế 12 cái
195 Cút nhựa 135 U.PVC D110/110 Hồ sơ thiết kế 210 cái
196 Cút nhựa 135 U.PVC D90/90 Hồ sơ thiết kế 10 cái
197 Cút nhựa 135 U.PVC D75/75 Hồ sơ thiết kế 208 cái
198 Cút nhựa 135 U.PVC D42/42 Hồ sơ thiết kế 20 cái
199 Cút nhựa 135 U.PVC D48/48 Hồ sơ thiết kế 20 cái
200 Cút nhựa 135 U.PVC D60/60 Hồ sơ thiết kế 8 cái
201 Cút nhựa 135 U.PVC D125/125 Hồ sơ thiết kế 18 cái
202 Tê 45 U.PVC D125/110 Hồ sơ thiết kế 48 cái
203 Tê 45 U.PVC D110/110 Hồ sơ thiết kế 85 cái
204 Tê 45 U.PVC D110/75 Hồ sơ thiết kế 120 cái
205 Tê 45 U.PVC D90/75 Hồ sơ thiết kế 30 cái
206 Tê 45 U.PVC D125/125 Hồ sơ thiết kế 6 cái
207 Tê 45 U.PVC D75/75 Hồ sơ thiết kế 86 cái
208 Tê 45 U.PVC D75/42 Hồ sơ thiết kế 8 cái
209 Tê 45 U.PVC D110/48 Hồ sơ thiết kế 20 cái
210 Tê 45 U.PVC D90/42 Hồ sơ thiết kế 12 cái
211 Măng sông U.PVC D160 Hồ sơ thiết kế 10 cái
212 Măng sông U.PVC D125 Hồ sơ thiết kế 10 cái
213 Măng sông U.PVC D110 Hồ sơ thiết kế 14 cái
214 Măng sông U.PVC D90 Hồ sơ thiết kế 20 cái
215 Măng sông U.PVC D75 Hồ sơ thiết kế 20 cái
216 Cút nhựa 90 U.PVC D42/42 Hồ sơ thiết kế 120 cái
217 Cút nhựa 90 U.PVC D75/75 Hồ sơ thiết kế 10 cái
218 Cút nhựa 90 U.PVC D48/48 Hồ sơ thiết kế 22 cái
219 Cút nhựa 90 U.PVC D60/60 Hồ sơ thiết kế 10 cái
220 Cút nhựa 90 U.PVC D125/60 Hồ sơ thiết kế 1 cái
221 Cút nhựa 90 U.PVC D110/60 Hồ sơ thiết kế 2 cái
222 Cút nhựa 90 U.PVC D90/90 Hồ sơ thiết kế 6 cái
223 Tê 90 U.PVC D75/42 Hồ sơ thiết kế 52 cái
224 Tê 90 U.PVC D110/48 Hồ sơ thiết kế 4 cái
225 Tê 90 U.PVC D75/75 Hồ sơ thiết kế 10 cái
226 Tê 90 U.PVC D60/60 Hồ sơ thiết kế 10 cái
227 Tê 90 U.PVC D110/60 Hồ sơ thiết kế 4 cái
228 Tê 90 U.PVC D90/60 Hồ sơ thiết kế 4 cái
229 Tê 90 U.PVC D125/60 Hồ sơ thiết kế 1 cái
230 Ống U.PVC PN8 D90 Hồ sơ thiết kế 0,3 100m
231 Cầu chắn INOX D120 Hồ sơ thiết kế 8 cái
232 Cút 90 U.PVC D90/90 Hồ sơ thiết kế 10 cái
233 Cút 135 U.PVC D90/90 Hồ sơ thiết kế 10 cái
234 Cút 135 U.PVC D75/75 Hồ sơ thiết kế 6 cái
235 Phễu INOX thu sàn D75 Hồ sơ thiết kế 2 cái
236 Đai neo ống D90 Hồ sơ thiết kế 10 cái
237 Măng sông U.PVC D90 Hồ sơ thiết kế 10 cái
238 Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (1200Hx800Wx350D)mm Hồ sơ thiết kế 1 hộp
239 Aptomat MCCB-3P-400A-36kA Hồ sơ thiết kế 1 cái
240 Aptomat MCCB-3P-125A-18kA Hồ sơ thiết kế 1 cái
241 Aptomat MCCB-3P-100A-18kA Hồ sơ thiết kế 1 cái
242 Aptomat MCCB-3P-63A-18kA Hồ sơ thiết kế 7 cái
243 Aptomat MCCB-3P-50A-18kA Hồ sơ thiết kế 1 cái
244 Aptomat MCCB-3P-40A-18kA Hồ sơ thiết kế 1 cái
245 Biến dòng 400/5A Hồ sơ thiết kế 3 bộ
246 Vôn kế kèm bộ chuyển mạch Hồ sơ thiết kế 1 cái
247 Ampe kế 0-500A, cấp chính xác 0.5 Hồ sơ thiết kế 1 cái
248 Cầu chì 220V/2A Hồ sơ thiết kế 6 cái
249 Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) Hồ sơ thiết kế 3 bộ
250 Thanh cái, cáp nối Hồ sơ thiết kế 1 bộ
251 Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (600Hx400Wx250D)mm Hồ sơ thiết kế 1 hộp
252 Aptomat MCCB-3P-100A-36kA Hồ sơ thiết kế 1 cái
253 Aptomat MCCB-3P-50A-18kA Hồ sơ thiết kế 1 cái
254 Aptomat MCCB-3P-32A-18kA Hồ sơ thiết kế 2 cái
255 Aptomat MCCB-3P-25A-18kA Hồ sơ thiết kế 2 cái
256 Biến dòng 100/5A Hồ sơ thiết kế 3 bộ
257 Vôn kế kèm bộ chuyển mạch Hồ sơ thiết kế 1 cái
258 Ampe kế 0-100A, cấp chính xác 0.5 Hồ sơ thiết kế 1 cái
259 Cầu chì 220V/2A Hồ sơ thiết kế 6 cái
260 Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) Hồ sơ thiết kế 3 cái
261 Thanh cái, cáp nối Hồ sơ thiết kế 1 bộ
262 Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (800Hx600Wx250D)mm Hồ sơ thiết kế 1 hộp
263 Aptomat MCCB-3P-40A-18kA Hồ sơ thiết kế 1 cái
264 Aptomat MCB-1P-25A-6kA Hồ sơ thiết kế 1 cái
265 Aptomat RCBO-1P+N-16A-30mA-6kA Hồ sơ thiết kế 3 cái
266 Aptomat MCB-2P-20A-6kA Hồ sơ thiết kế 1 cái
267 Aptomat MCB-1P-16A-6kA Hồ sơ thiết kế 6 cái
268 Aptomat MCB-1P-10A-6kA Hồ sơ thiết kế 2 cái
269 Contactor 2P- 16A Hồ sơ thiết kế 3 cái
270 Cầu chì 220V/2A Hồ sơ thiết kế 3 cái
271 Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) Hồ sơ thiết kế 3 bộ
272 Thanh cái, cáp nối Hồ sơ thiết kế 1 bộ
273 Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (800Hx600Wx250D)mm Hồ sơ thiết kế 1 hộp
274 Aptomat MCCB-3P-25A-18kA Hồ sơ thiết kế 1 cái
275 Aptomat RCBO-1P+N-16A-30mA-6kA Hồ sơ thiết kế 1 cái
276 Aptomat MCB-1P-16A-6kA Hồ sơ thiết kế 4 cái
277 Aptomat MCB-1P-10A-6kA Hồ sơ thiết kế 1 cái
278 Cầu chì 220V/2A Hồ sơ thiết kế 3 cái
279 Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) Hồ sơ thiết kế 3 cái
280 Thanh cái, cáp nối Hồ sơ thiết kế 1 cái
281 Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (800Hx600Wx250D)mm Hồ sơ thiết kế 1 hộp
282 Aptomat MCCB-3P-100A-18kA Hồ sơ thiết kế 1 cái
283 Aptomat MCB-3P-50A-10kA Hồ sơ thiết kế 1 cái
284 Aptomat MCB-3P-16A-10kA Hồ sơ thiết kế 4 cái
285 Aptomat RCBO-1P+N-20A-30mA-6kA Hồ sơ thiết kế 5 cái
286 Aptomat MCB-2P-20A-6kA Hồ sơ thiết kế 1 cái
287 Aptomat MCB-1P-16A-6kA Hồ sơ thiết kế 3 cái
288 Aptomat MCB-1P-10A-6kA Hồ sơ thiết kế 6 cái
289 Contactor 2P- 16A Hồ sơ thiết kế 1 cái
290 Bộ khởi trực tiếp động cơ 3 pha 3.5kW Hồ sơ thiết kế 1
291 Bộ khởi trực tiếp động cơ 1 pha 0.35kW Hồ sơ thiết kế 1 cái
292 Cầu chì 220V/2A Hồ sơ thiết kế 3 cái
293 Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) Hồ sơ thiết kế 3 cái
294 Thanh cái, cáp nối Hồ sơ thiết kế 1 cái
295 Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (800Hx600Wx250D)mm Hồ sơ thiết kế 1 hộp
296 Aptomat MCCB-3P-63A-18kA Hồ sơ thiết kế 1 cái
297 Aptomat MCB-1P-32A-6kA Hồ sơ thiết kế 4 cái
298 Aptomat RCBO-1P+N-16A-30mA-6kA Hồ sơ thiết kế 2 cái
299 Aptomat MCB-2P-20A-6kA Hồ sơ thiết kế 1 cái
300 Aptomat MCB-1P-16A-6kA Hồ sơ thiết kế 2 cái
301 Aptomat MCB-1P-10A-6kA Hồ sơ thiết kế 2 cái
302 Contactor 2P- 16A Hồ sơ thiết kế 1 cái
303 Cầu chì 220V/2A Hồ sơ thiết kế 3 cái
304 Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) Hồ sơ thiết kế 3 cái
305 Thanh cái, cáp nối Hồ sơ thiết kế 1 cái
306 Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (800Hx600Wx250D)mm Hồ sơ thiết kế 6 hộp
307 Aptomat MCCB-3P-63A-18kA Hồ sơ thiết kế 6 cái
308 Aptomat MCB-1P-32A-6kA Hồ sơ thiết kế 42 cái
309 Aptomat MCB-2P-20A-6kA Hồ sơ thiết kế 6 cái
310 Aptomat MCB-1P-16A-6kA Hồ sơ thiết kế 12 cái
311 Aptomat MCB-1P-10A-6kA Hồ sơ thiết kế 12 cái
312 Contactor 2P- 16A Hồ sơ thiết kế 6 cái
313 Cầu chì 220V/2A Hồ sơ thiết kế 18 cái
314 Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) Hồ sơ thiết kế 18 cái
315 Thanh cái, cáp nối Hồ sơ thiết kế 6 cái
316 Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (800Hx600Wx250D)mm Hồ sơ thiết kế 1 hộp
317 Aptomat MCCB-3P-125A-18kA Hồ sơ thiết kế 1 cái
318 Aptomat MCCB-3P-100A-18kA Hồ sơ thiết kế 1 cái
319 Aptomat RCBO-1P+N-16A-30mA-6kA Hồ sơ thiết kế 3 cái
320 Aptomat MCB-2P-20A-6kA Hồ sơ thiết kế 1 cái
321 Aptomat MCB-1P-16A-6kA Hồ sơ thiết kế 1 cái
322 Aptomat MCB-1P-10A-6kA Hồ sơ thiết kế 2 cái
323 Contactor 2P- 16A Hồ sơ thiết kế 1 cái
324 Cầu chì 220V/2A Hồ sơ thiết kế 3 cái
325 Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) Hồ sơ thiết kế 3 cái
326 Thanh cái, cáp nối Hồ sơ thiết kế 1 cái
327 Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (800Hx600Wx250D)mm Hồ sơ thiết kế 1 hộp
328 Aptomat MCCB-3P-100A-18kA Hồ sơ thiết kế 1 cái
329 Aptomat MCCB-3P-25A-18kA Hồ sơ thiết kế 2 cái
330 Aptomat MCB-3P-20A-10kA Hồ sơ thiết kế 3 cái
331 Aptomat MCB-3P-16A-10kA Hồ sơ thiết kế 1 cái
332 Aptomat RCBO-1P+N-16A-30mA-6kA Hồ sơ thiết kế 3 cái
333 Aptomat MCB-1P-10A-6kA Hồ sơ thiết kế 3 cái
334 Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.75kw Hồ sơ thiết kế 1 cái
335 Cầu chì 220V/2A Hồ sơ thiết kế 3 cái
336 Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) Hồ sơ thiết kế 3 cái
337 Thanh cái, cáp nối Hồ sơ thiết kế 1 cái
338 Bảng điện mặt nhựa loại lắp 10 MCB Hồ sơ thiết kế 2 hộp
339 Aptomat MCB-2P-25A-6kA Hồ sơ thiết kế 2 cái
340 Aptomat RCBO-1P+N-16A-30mA-6kA Hồ sơ thiết kế 2 cái
341 Aptomat MCB-1P-16A-6kA Hồ sơ thiết kế 4 cái
342 Aptomat MCB-1P-10A-6kA Hồ sơ thiết kế 2 cái
343 Bảng điện mặt nhựa loại lắp 10 MCB Hồ sơ thiết kế 46 hộp
344 Aptomat MCB-2P-32A-6kA Hồ sơ thiết kế 46 cái
345 Aptomat RCBO-1P+N-16A-30mA-6kA Hồ sơ thiết kế 46 cái
346 Aptomat MCB-1P-16A-6kA Hồ sơ thiết kế 92 cái
347 Aptomat MCB-1P-10A-6kA Hồ sơ thiết kế 46 cái
348 Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (600Hx400Wx250D)mm Hồ sơ thiết kế 1 hộp
349 Aptomat MCCB-3P-40A-18kA Hồ sơ thiết kế 1 cái
350 Aptomat MCB-1P-16A-6kA Hồ sơ thiết kế 1 cái
351 Cầu chì 220V/2A Hồ sơ thiết kế 3 cái
352 Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) Hồ sơ thiết kế 3 cái
353 Thanh cái, cáp nối Hồ sơ thiết kế 1 cái
354 Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (600Hx400Wx250D)mm Hồ sơ thiết kế 1 hộp
355 Aptomat MCCB-3P-32A-36kA Hồ sơ thiết kế 1 cái
356 Aptomat MCCB-3P-16A-18kA Hồ sơ thiết kế 3 cái
357 Aptomat MCB-1P-10A-6kA Hồ sơ thiết kế 1 cái
358 Bộ khởi trực tiếp động cơ 3 pha 5.5kW Hồ sơ thiết kế 2 cái
359 Cầu chì 220V/2A Hồ sơ thiết kế 3 cái
360 Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) Hồ sơ thiết kế 3 cái
361 Thanh cái, cáp nối Hồ sơ thiết kế 1 cái
362 Đèn LED tube, 220V/1x18W, loại máng trần, lắp nổi Hồ sơ thiết kế 23 bộ
363 Đèn LED, 220V/2x18W, loại máng trần, lắp nổi, có chụp chống nước Hồ sơ thiết kế 4 bộ
364 Đèn LED, 220V/1x10W, loại máng trần, lắp nổi Hồ sơ thiết kế 42 bộ
365 Đèn máng LED KT(600x600)mm, 220V/36W, lắp nổi Hồ sơ thiết kế 135 bộ
366 Đèn downlight LED Ø140, 220V/1x7W, kính chống ẩm, lắp âm trần Hồ sơ thiết kế 93 bộ
367 Đèn downlight LED Ø140, 220V/1x9W, lắp âm trần Hồ sơ thiết kế 218 bộ
368 Đèn tường, bóng LED, 220V/1x12W, lắp ngoài nhà Hồ sơ thiết kế 8 bộ
369 Cảm biến hiện diện Hồ sơ thiết kế 65 cái
370 Quạt trần 220V/75W kèm triết áp Hồ sơ thiết kế 16 cái
371 Công tắc đơn, một chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường Hồ sơ thiết kế 36 cái
372 Công tắc đôi, một chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường Hồ sơ thiết kế 116 cái
373 Công tắc ba, một chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường Hồ sơ thiết kế 18 cái
374 Công tắc đơn, hai chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường Hồ sơ thiết kế 52 cái
375 Công tắc hai cực bình nóng lạnh, 220V/20A (gồm hạt, mặt), lắp chìm tường Hồ sơ thiết kế 45 cái
376 Ổ cắm đơn 3 cực (2P+E) 220V/16A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường Hồ sơ thiết kế 84 cái
377 Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường Hồ sơ thiết kế 237 cái
378 Ổ cắm đơn 3 cực (2P+E) 220V/16A (gồm mặt, hạt), loại chống nước, lắp chìm tường Hồ sơ thiết kế 44 cái
379 Hộp đấu dây chờ Hồ sơ thiết kế 8
380 Đế âm cho công tắc, ổ cắm Hồ sơ thiết kế 580 hộp
381 Hộp chia 3 ngả ống PVC D20 cho đèn chiếu sáng Hồ sơ thiết kế 311 hộp
382 Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, chống cháy (Cu.Fr/XLPE), tiết diện: (4x16)mm2 Hồ sơ thiết kế 45 m
383 Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, chống cháy (Cu.Fr/XLPE), tiết diện: (4x6)mm2 Hồ sơ thiết kế 15 m
384 Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC (Cu.PVC/PVC), tiết diện: (2x6)mm2 Hồ sơ thiết kế 25 m
385 Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện:(4x70)mm2 Hồ sơ thiết kế 40 m
386 Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện:(4x50)mm2 Hồ sơ thiết kế 40 m
387 Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện:(4x35)mm2 Hồ sơ thiết kế 10 m
388 Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện:(4x25)mm2 Hồ sơ thiết kế 10 m
389 Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện:(4x16)mm2 Hồ sơ thiết kế 150 m
390 Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện:(4x10)mm2 Hồ sơ thiết kế 70 m
391 Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện:(4x6)mm2 Hồ sơ thiết kế 20 m
392 Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện:(4x4)mm2 Hồ sơ thiết kế 45 m
393 Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện:(4x2.5)mm2 Hồ sơ thiết kế 45 m
394 Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện:(3x2.5)mm2 Hồ sơ thiết kế 15 m
395 Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện:(1x1.5)mm2 Hồ sơ thiết kế 3.580 m
396 Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện:(1x2.5)mm2 Hồ sơ thiết kế 3.860 m
397 Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện:(1x4)mm2 Hồ sơ thiết kế 100 m
398 Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x1.5)mm2 Hồ sơ thiết kế 1.790 m
399 Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x2.5)mm2 Hồ sơ thiết kế 1.930 m
400 Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x4)mm2 Hồ sơ thiết kế 50 m
401 Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x6)mm2 Hồ sơ thiết kế 490 m
402 Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x10)mm2 Hồ sơ thiết kế 70 m
403 Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x16)mm2 Hồ sơ thiết kế 170 m
404 Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x25)mm2 Hồ sơ thiết kế 40 m
405 Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x35)mm2 Hồ sơ thiết kế 40 m
406 Đầu cốt đồng, cho cáp có tiết diện : 50mm2 Hồ sơ thiết kế 8 cái
407 Đầu cốt đồng, cho cáp có tiết diện : 35mm2 Hồ sơ thiết kế 6 cái
408 Đầu cốt đồng, cho cáp có tiết diện : 25mm2 Hồ sơ thiết kế 3 cái
409 Đầu cốt đồng, cho cáp có tiết diện : 16mm2 Hồ sơ thiết kế 30 cái
410 Ống PVC luồn dây mềm: D20 (đi nổi) Hồ sơ thiết kế 560 m
411 Ống PVC luồn dây cứng: D20 (đi nổi) Hồ sơ thiết kế 4.960 m
412 Ống PVC luồn dây cứng: D20 (đi chìm) Hồ sơ thiết kế 2.480 m
413 Ống PVC luồn dây cứng: D25 (đi nổi) Hồ sơ thiết kế 120 m
414 Ống PVC luồn dây cứng: D25 (đi chìm) Hồ sơ thiết kế 30 m
415 Kẹp đỡ ống D20 Hồ sơ thiết kế 4.140 cái
416 Kẹp đỡ ống D25 Hồ sơ thiết kế 100 cái
417 Khớp nối trơn D20 Hồ sơ thiết kế 2.480 cái
418 Khớp nối trơn D25 Hồ sơ thiết kế 50 cái
419 Máng cáp đục lỗ, tôn dầy 1.5mm, mạ kẽm, có nắp đậy : WxH=(100x100)mm Hồ sơ thiết kế 200 cái
420 Giá treo và phụ kiện lắp đặt cho máng cáp : WxH=(100x100)mm Hồ sơ thiết kế 140 cái
421 Tủ rack 20U (bao gồm khung, vỏ tủ, giá đỡ, bộ phân phối nguồn, quạt thông gió…) Hồ sơ thiết kế 1 hộp
422 Tủ rack 6U (bao gồm khung, vỏ tủ, giá đỡ, bộ phân phối nguồn, quạt thông gió…) Hồ sơ thiết kế 4 hộp
423 Máng cáp, tôn dày 2.0mm, mạ kẽm : WxH=(100x50)mm Hồ sơ thiết kế 140 m
424 ODF quang SM 4FO đầy đủ phụ kiện SC/APC( bao gồm dây hàn quang, adapter, ống co nhiệt, khay hàn quang, dây nhảy quang) Hồ sơ thiết kế 1 hộp
425 Modem quang Hồ sơ thiết kế 1 bộ
426 Bộ định tuyến router 8 port Hồ sơ thiết kế 1 bộ
427 Bộ lưu điện UPS 2KVA online Hồ sơ thiết kế 1 bộ
428 Cáp quang SM 4FO Hồ sơ thiết kế 50 m
429 Cáp mạng CAT6 Hồ sơ thiết kế 100 m
430 Switch 16 port Hồ sơ thiết kế 4 bộ
431 Switch 8 port Hồ sơ thiết kế 1 bộ
432 Patch panel 16 port Hồ sơ thiết kế 4 bộ
433 Patch panel 8 port Hồ sơ thiết kế 1 bộ
434 PABX 3 trung kế 16 máy nhánh Hồ sơ thiết kế 1 bộ
435 Phiến đấu dây IDF 50P Hồ sơ thiết kế 1 cái
436 Phiến đấu dây IDF 20P Hồ sơ thiết kế 2 cái
437 Phiến đấu dây IDF 10P Hồ sơ thiết kế 2 cái
438 Ổ thoại RJ11 (đế âm, mặt, hạt) Hồ sơ thiết kế 42 cái
439 Ổ mạng RJ45 (đế âm, mặt, hạt) Hồ sơ thiết kế 52 cái
440 Cáp thoại CAT3 20p Hồ sơ thiết kế 50 m
441 Cáp thoại CAT3 10p Hồ sơ thiết kế 50 m
442 Cáp thoại CAT3 2p Hồ sơ thiết kế 840 m
443 Cáp mạng CAT6 Hồ sơ thiết kế 1.040 m
444 Ống PVC luồn dây cứng D20 Hồ sơ thiết kế 940 m
445 Đầu ghi NVR 24 KÊNH, 8TB Hồ sơ thiết kế 1 bộ
446 Switch PoE 24 port Hồ sơ thiết kế 1 bộ
447 Patch panel 24 port Hồ sơ thiết kế 1 bộ
448 Màn hình tivi 55'', Full HD (tương đương Samsung) Hồ sơ thiết kế 1 cái
449 Cáp HDMI 5M Hồ sơ thiết kế 15 m
450 Camera IP 2Megapixel hình bán cầu hồng ngoại lắp trong nhà• Cảm biến hình ảnh CMOS 1/2.8"• Chuẩn nén hình ảnh H265/H.264+,H.2642M, 2.8mm Hồ sơ thiết kế 2 chiếc
451 Camera thân dài hồng ngoại 2M lắp ngoài nhà, kèm chân đế Hồ sơ thiết kế 4 chiếc
452 Ống PVC luồn dây cứng D20 Hồ sơ thiết kế 120 m
453 Ống PVC luồn dây mềm D20 Hồ sơ thiết kế 6 m
454 Bộ chuyển đổi quang điện Hồ sơ thiết kế 1 bộ
455 Bộ khuếch đại tín hiệu tivi Hồ sơ thiết kế 9 bộ
456 Bộ chia tín hiệu tivi 1x8 Hồ sơ thiết kế 7 bộ
457 Bộ chia tín hiệu tivi 1x2 Hồ sơ thiết kế 2 bộ
458 Ổ cắm tivi Hồ sơ thiết kế 39 cái
459 Cáp đồng trục RG11 Hồ sơ thiết kế 100 m
460 Cáp đồng trục RG6 Hồ sơ thiết kế 780 m
461 Ống PVC luồn dây cứng D20 Hồ sơ thiết kế 390 m
462 Ống thông gió tôn tráng kẽm 250x200, tôn dày 0,58mm Hồ sơ thiết kế 4 m
463 Ống thông gió tôn tráng kẽm 300x250, tôn dày 0,58mm Hồ sơ thiết kế 15 m
464 Ống thông gió tôn tráng kẽm 400x200, tôn dày 0,58mm Hồ sơ thiết kế 2 m
465 Ống thông gió tôn tráng kẽm 600x250, tôn dày 0,58mm Hồ sơ thiết kế 4 m
466 Ống thông gió tôn tráng kẽm ø250, tôn dày 0,48mm Hồ sơ thiết kế 4 m
467 Ống thông gió tôn tráng kẽm ø250, ống mềm Hồ sơ thiết kế 13 m
468 Ống thông gió tôn tráng kẽm 400x300, tôn dày 0,58mm Hồ sơ thiết kế 37 m
469 Cửa cấp gió tươi : nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết OBD KT (600x600), kiểu khuếch tán vuông, kèm hộp gió 600x600xH200 Hồ sơ thiết kế 6 cái
470 Louver - (800x300) Hồ sơ thiết kế 1 cái
471 Louver - (1500x300) Hồ sơ thiết kế 1 cái
472 Miệng lấy và thải gió bằng vật liệu tôn tráng kẽm KT (700x500) Hồ sơ thiết kế 1 cái
473 Tiêu âm trên đường ống gió KT (400x200xL1000), tôn dày 0.58mm Hồ sơ thiết kế 2 cái
474 Tiêu âm trên đường ống gió KT (600x250xL1000), tôn dày 0.58mm Hồ sơ thiết kế 2 cái
475 Bạt nối mềm trước và sau quạt, dài 100mm, kèm bích Hồ sơ thiết kế 6 cái
476 Sắt thép làm giá đỡ ống, cường độ tương đương ct3 Hồ sơ thiết kế 77 kg
477 ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 6.4, Tmin=0.71mm, bọc cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 Hồ sơ thiết kế 2,4 100m
478 ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 9.5, Tmin=0.71mm, bọc cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 Hồ sơ thiết kế 2,49 100m
479 ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 12.7, Tmin=0.81mm, bọc cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 Hồ sơ thiết kế 0,78 100m
480 ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 15.9, Tmin=0.91mm, bọc cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 Hồ sơ thiết kế 0,85 100m
481 Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D21, bọc cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 10mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 Hồ sơ thiết kế 1,3 100m
482 Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D27, bọc cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 10mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 Hồ sơ thiết kế 0,24 100m
483 Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D34, bọc cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 Hồ sơ thiết kế 0,11 100m
484 Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D42, bọc cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 Hồ sơ thiết kế 0,77 100m
485 Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D60, bọc cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 Hồ sơ thiết kế 0,76 100m
486 Dây điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2 (dây chống nhiễu) Hồ sơ thiết kế 327 m
487 Dây cấp nguồn cho dàn lạnh được lấy từ dàn nóng tới CU/PVC/PVC(2x2.5)mm2+E(1x2.5mm2) Hồ sơ thiết kế 327 m
488 Dây điều khiển dùng kết nối dàn lạnh tới bộ điều khiển từ xa CU/PVC/PVC(2x0.75)mm2 Hồ sơ thiết kế 86 m
489 Ống nhựa mềm luồn dây điện PVC - D21 Hồ sơ thiết kế 4,13 100m
490 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Hồ sơ thiết kế 29 cái
491 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Hồ sơ thiết kế 46 máy
492 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy ốp trần Hồ sơ thiết kế 6 máy
493 Ắc quy loại khô, 12 V – 30 AH Hồ sơ thiết kế 1 Bộ
494 Đầu báo cháy khói địa chỉ + đế Hồ sơ thiết kế 9,4 10 đầu
495 Đầu báo cháy nhiệt cố định địa chỉ loại 93 °C Hồ sơ thiết kế 0,9 10 đầu
496 Đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ Hồ sơ thiết kế 0,4 10 đầu
497 Nút ấn báo cháy địa chỉ Hồ sơ thiết kế 2 5 nút
498 Còi đèn báo cháy kết hợp Hồ sơ thiết kế 2 5 chuông
499 Module điều khiển địa chỉ I/O Hồ sơ thiết kế 13 bộ
500 Module giám sát địa chỉ MM Hồ sơ thiết kế 44 bộ
501 Dây tín hiệu chống cháy 2x1,0 mm2 loại xoắn chống nhiễu Hồ sơ thiết kế 958 m
502 ống cứng luồn dây chống cháy D20 Hồ sơ thiết kế 958 m
503 Hộp đấu nối D20 Hồ sơ thiết kế 90 cái
504 Van tín hiệu báo động DN80 đủ bộ, 250 psi Hồ sơ thiết kế 2 cái
505 Van cổng tay quay DN100 Hồ sơ thiết kế 2 cái
506 Van một chiều DN100 Hồ sơ thiết kế 2 cái
507 Van bi đồng DN25 Hồ sơ thiết kế 20 cái
508 Van bướm kết hợp công tắc giám sát DN80 Hồ sơ thiết kế 22 cái
509 Van bướm DN25 Hồ sơ thiết kế 12 cái
510 Công tắc dòng chảy DN80 Hồ sơ thiết kế 20 cái
511 Cụm van xả khí D25 Hồ sơ thiết kế 3 cái
512 Đầu phun Sprinkler loại quay lên D15, 68°C- k = 5.6 US Hồ sơ thiết kế 24 cái
513 Đầu phun Sprinkler loại quay xuống D15, 68°C - k = 5.6 US Hồ sơ thiết kế 108 cái
514 Đầu phun Sprinkler loại quay xuống D15, 93°C - k = 5.6 US Hồ sơ thiết kế 8 cái
515 Đầu phun Sprinkler loại quay ngang D15, 68°C - k = 5.6 US Hồ sơ thiết kế 39 cái
516 Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường họng đơn 700 x1200x200mm Hồ sơ thiết kế 11 cái
517 Lăng phun chữa cháy D13 Hồ sơ thiết kế 22 cái
518 Cuộn vòi D50 - 20m + khớp nối D50 Hồ sơ thiết kế 22 Bộ
519 Van góc D50 Hồ sơ thiết kế 22 cái
520 Bình cầu nổ ABC 6kg Hồ sơ thiết kế 14 Bình
521 Bình xe đẩy ABC 35kg Hồ sơ thiết kế 1 Bình
522 Đồng hồ áp lực + van bi DN15 0-25 kg/cm2 Hồ sơ thiết kế 11 cái
523 Bình chữa cháy xách tay bột ABC-4KG Hồ sơ thiết kế 44 Bình
524 Bình chữa cháy xách tay bằng CO2-3KG Hồ sơ thiết kế 22 Bình
525 Hộp đựng dụng cụ phá dỡ Hồ sơ thiết kế 1 hộp
526 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Hồ sơ thiết kế 11 cái
527 Ống TTK theo tiêu chuẩn BS1387 hạng M dày 3.6mm DN80 Hồ sơ thiết kế 4,35 100m
528 Ống TTK theo tiêu chuẩn BS1387 hạng M dày 3.6mm DN50 Hồ sơ thiết kế 0,27 100m
529 Ống TTK theo tiêu chuẩn BS1387 hạng M dày 3.2mm DN40 Hồ sơ thiết kế 0,14 100m
530 Ống TTK theo tiêu chuẩn BS1387 hạng M dày 3.2mm DN32 Hồ sơ thiết kế 0,23 100m
531 Ống TTK theo tiêu chuẩn BS1387 hạng M dày 3.2mm DN25 Hồ sơ thiết kế 4,11 100m
532 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Hồ sơ thiết kế 9,1 100m
533 Ống mềm 0,7m Hồ sơ thiết kế 45 cái
534 Ống mềm 1.2m Hồ sơ thiết kế 69 cái
535 Tê TTK DN80 Hồ sơ thiết kế 38 cái
536 Tê TTK DN40 Hồ sơ thiết kế 1 cái
537 Tê TTK DN40x25 Hồ sơ thiết kế 4 cái
538 Tê TTK DN32x25 Hồ sơ thiết kế 6 cái
539 Tê TTK DN25x25 Hồ sơ thiết kế 41 cái
540 Côn TTK DN40x32 Hồ sơ thiết kế 2 cái
541 Côn TTK DN40x25 Hồ sơ thiết kế 3 cái
542 Côn TTK DN32x25 Hồ sơ thiết kế 2 cái
543 Côn TTK DN25x15 Hồ sơ thiết kế 179 cái
544 Cút TTK DN80 Hồ sơ thiết kế 29 cái
545 Cút TTK DN50 Hồ sơ thiết kế 32 cái
546 Cút TTK DN40 Hồ sơ thiết kế 5 cái
547 Cút TTK DN25 Hồ sơ thiết kế 199 cái
548 Kép ren TTK DN40 Hồ sơ thiết kế 5 cái
549 Kép ren TTK DN32 Hồ sơ thiết kế 6 cái
550 Kép ren TTK DN25 Hồ sơ thiết kế 24 cái
551 Bích thép đen D100 Hồ sơ thiết kế 8 cái
552 Bích thép đen DN80 Hồ sơ thiết kế 48 cái
553 Ti ren M10 Hồ sơ thiết kế 237 Cái
554 Thép V5 Hồ sơ thiết kế 36 m
555 Đai treo + đai ôm ống D25 Hồ sơ thiết kế 206 Cái
556 Đai treo + đai ôm ống D32 Hồ sơ thiết kế 11 Cái
557 Đai treo + đai ôm ống D40 Hồ sơ thiết kế 7 Cái
558 Đai treo + đai ôm ống D50 Hồ sơ thiết kế 13 Cái
559 Thanh kẹp thép hình U D80 Hồ sơ thiết kế 218 Cái
560 Đèn exit 1 mặt không chỉ hướng Hồ sơ thiết kế 5 5 đèn
561 Đèn exit 2 mặt, chỉ 1 hướng Hồ sơ thiết kế 2,2 5 đèn
562 Đèn chiếu sáng sự cố ( đèn mắt êch) Hồ sơ thiết kế 13 5 đèn
563 Đèn sự cố âm trần Hồ sơ thiết kế 5,2 5 đèn
564 Dây cấp nguồn 2x1,5 mm2 Hồ sơ thiết kế 541 m
565 ống cứng luồn dây D20 Hồ sơ thiết kế 541 m
566 Hộp đấu nối D20 Hồ sơ thiết kế 10 cái
567 Sơn ống thép mạ kẽm (3 lớp, 1 lớp xử lý bề mặt, 1 lớp sơn lót, 1 lớp sơn hoàn thiện) Hồ sơ thiết kế 108 m2
568 Tủ trung tâm báo cháy 02 loop loại 254 địa chỉ/loop Hồ sơ thiết kế 1 Tủ
569 Phần mềm đồ họa theo dõi và điều khiển Hồ sơ thiết kế 1 Bộ
570 Hệ thống máy tính Hồ sơ thiết kế 1 Bộ
571 Máy in phun khổ A4 Hồ sơ thiết kế 1 Bộ
572 Bộ lưu điện UPS 2000VA Hồ sơ thiết kế 1 Bộ
573 Bơm Pccc động cơ điện Q(L/phút) = 150~700 ; H(M) = 57.8~43.9 Hồ sơ thiết kế 1 Bộ
B THIẾT BỊ
1 Màn hình LED 5x2,7m Hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 Loại dàn lạnh treo tường loại 1 chiều, Inverter 9000BTU, Ga32. Hồ sơ thiết kế 1 Bộ
3 Loại dàn lạnh treo tường loại 1 chiều, Inverter 12.000BTU, Ga32 Hồ sơ thiết kế 31 Bộ
4 Loại dàn lạnh treo tường loại 1 chiều, Inverter 18.000BTU, Ga32 Hồ sơ thiết kế 14 Bộ
5 Loại dàn lạnh cassette loại 1 chiều- Công suất lạnh: 10.6 kw (hoặc 36,000 Btu/h)- Lưu lượng: 24/26/29/32 m3/phút, cột áp; -- pa- Công suất điện: 3.34 kw (1ph/220v/50hz) Hồ sơ thiết kế 3 Bộ
6 Loại dàn lạnh cassette loại 1 chiều- Công suất lạnh: 14.1 kw (hoặc 48,000 Btu/h)- Lưu lượng: 24/26/29/32 m3/phút, cột áp; -- pa- Công suất điện: 6.07 kw (1ph/220v/50hz) Hồ sơ thiết kế 3 Bộ
7 Quạt thông gió kiểu ly tâm hộp hướng trục, truyền động trực tiếp, nối ống gió(In-line centrifugal ducted, Direct)- Lưu lượng: 1,250 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện: 0.35 kw (1ph/220v/50hz) Hồ sơ thiết kế 1 Bộ
8 Quạt thông gió kiểu ly tâm hộp hướng trục, truyền động trực tiếp, nối ống gió(In-line centrifugal ducted, Direct)- Lưu lượng: 2,500 m3/h- Cột áp: 550 pa- Công suất điện: 3.5 kw (3ph/380v/50hz) Hồ sơ thiết kế 1 Bộ
9 Quạt thông gió kiểu ly tâm hộp hướng trục, truyền động trực tiếp, nối ống gió(In-line centrifugal ducted, Direct)- Lưu lượng: 2,550 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện: 0.75 kw (3ph/380v/50hz) Hồ sơ thiết kế 1 Bộ
10 Quạt thông gió kiểu gắn tường(Wall mounted)- Lưu lượng: 100 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz) Hồ sơ thiết kế 8 Bộ
11 Quạt thông gió kiểu gắn tường(Wall mounted)- Lưu lượng: 150 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz) Hồ sơ thiết kế 2 Bộ
12 Quạt thông gió kiểu gắn tường(Wall mounted)- Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz) Hồ sơ thiết kế 1 Bộ
13 Quạt thông gió kiểu gắn tường(Wall mounted)- Lưu lượng: 250 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz) Hồ sơ thiết kế 14 Bộ
14 Quạt thông gió kiểu gắn tường(Wall mounted)- Lưu lượng: 350 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz) Hồ sơ thiết kế 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng (thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) thi công sửa chữa cải tạo, cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên; trên địa bàn quận - thành phố; trong điều kiện đơn vị sử dụng vẫn duy trì hoạt động - Số lượng hợp đồng là 02, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 7.500.000.000 VNĐ.. - Quy mô, tính chất, mức độ phức tạp của công trình tương tự phải được sự xác nhận của chủ đầu tư - Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản) Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành) + Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, tính chất công trình, chủng loại thiết bị cung cấp hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->