Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công mặt đường (chiều dài tuyến 3.272m) và 02 cầu giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210751424-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công mặt đường (chiều dài tuyến 3.272m) và 02 cầu giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210453194 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết) và ngân sách thị xã Vĩnh Châu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 12:15:00 đến ngày 2021-07-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,585,034,802 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU LÀNG MỚI | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m3 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7088 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0714 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5387 | Tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (thép tấm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1563 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép hình hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0541 | tấn |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3663 | 100M2 |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 157,896 | m3 |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa 24m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | 100M |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa 24m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5408 | 100M |
| 12 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 35x35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | Mối nối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,528 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4332 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát đệm đâu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,631 | M3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,631 | m3 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,047 | Tấn |
| 18 | Khấu hao khung định vị (1 tháng+ 1 lần lắp dựng và tháo dỡ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3931 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép mố, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,811 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố, đường kính > 18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9658 | Tấn |
| 21 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,018 | m3 |
| 22 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8612 | m3 |
| 23 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M400, đá 1x2, PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,585 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9906 | 100M2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | m3 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0831 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9216 | Tấn |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,28 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | 100m2 |
| 30 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm lót bản quá độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7757 | 100M3 |
| 31 | Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 32 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 22≤L≤33m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 dầm |
| 33 | Cung cấp dầm 24,54m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Dầm |
| 34 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8616 | tấn |
| 35 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK >18mm bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2746 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,932 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5614 | m2 |
| 38 | Gia công cốt thép đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,408 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4968 | Tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,935 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2148 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,615 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2525 | Tấn |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Mét |
| 45 | Quét keo Epoxy, tiêu chuẩn 0,2L/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,72 | M2 |
| 46 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,68 | M3 |
| 47 | Cung cấp hệ lan can thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4703 | Tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,3172 | M2 |
| 49 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,911 | Tấn |
| 50 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1512 | Tấn |
| 51 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6295 | Tấn |
| 52 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (thép tấm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1354 | tấn |
| 53 | Cung cấp thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3461 | tấn |
| 54 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8586 | 100M2 |
| 55 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,2029 | m3 |
| 56 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,48 | 100M |
| 57 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | Mối nối |
| 58 | Đào bùn đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | M3 |
| 59 | Đắp cát đệm đâu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,603 | M3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,603 | m3 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2202 | Tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1673 | Tấn |
| 63 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202,905 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0549 | 100m2 |
| 65 | Vải địa kỹ thuật lót tiếp giáp mố và tường chắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,696 | 100M2 |
| 66 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8446 | 100m3 |
| 67 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9297 | 100m3 |
| 68 | Mua đất đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,506 | 100m3 |
| 69 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,506 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,506 | 100m3 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,831 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1995 | 100m3 |
| 73 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5572 | 100m3 |
| 74 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1039 | 100m3 |
| 75 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,399 | 100m2 |
| 76 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,399 | 100m2 |
| 77 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,32 | Mét |
| 79 | Cung cấp hệ hộ lan tôn lượn sóng mạ kẽm, bước cột 3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,32 | md |
| 80 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 81 | Bê tông móng, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | M3 |
| 82 | Công cấp biển báo phản quang chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 83 | Cung cấp biển báo phản quang vuông (đường thủy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 84 | Cung cấp cột biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 85 | Cung cấp bulon M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 86 | Cung cấp bulon M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 87 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cây |
| 88 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất chọn lọc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,968 | 100M3 |
| 90 | Mua đất đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7238 | 100m3 |
| 91 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7238 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7238 | 100m3 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,252 | 100M3 |
| 94 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1874 | 100 M3 |
| 95 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,272 | 100m3 |
| 96 | Lót bạt vòng vây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | 100m2 |
| 97 | Đào thanh thai trả lại bề rộng sông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 100m3 |
| 98 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,275 | 100m |
| 99 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,275 | 100m |
| 100 | Hao phí cọc Larsen (3 tháng+1 lần đóng, nhổ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3533 | 100m |
| 101 | Hao phí thép I450 nẹp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2223 | Tấn |
| B | ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cây |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1869 | 100m3 |
| 4 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,3456 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9736 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9736 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9736 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0882 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0427 | 100m3 |
| 10 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,0997 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7431 | 100m3 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 141,6985 | 100m2 |
| 13 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 141,6985 | 100m2 |
| 14 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,72 | 100m |
| 15 | Cung cấp cừ kẹp cổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,848 | 100m |
| 16 | Cung cấp thép buộc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0012 | tấn |
| 17 | Lót bạt vòng vây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,636 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp biển báo phản quang loại tròn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Cung cấp biển báo phản quang chử nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp cột biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Cung cấp bulon biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 23 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | cái |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | 1m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| C | CẦU TÂN HƯNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m3 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4726 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,381 | Tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3591 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (thép tấm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7709 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép hình hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7027 | tấn |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2442 | 100M2 |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,264 | m3 |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9072 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,352 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát đệm đâu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,59 | M3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,59 | m3 |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3768 | Tấn |
| 17 | Khấu hao khung định vị (1 tháng + 1 lần lắp dựng và tháo dỡ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2845 | tấn |
| 18 | Gia công cốt thép mố, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7505 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố, đường kính > 18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1912 | Tấn |
| 20 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,712 | m3 |
| 21 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1799 | m3 |
| 22 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M400, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4968 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4219 | 100M2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,192 | m3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0867 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8887 | Tấn |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,84 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1905 | 100m2 |
| 29 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm lót bản quá độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6498 | 100M3 |
| 30 | Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 31 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 22≤L≤33m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 dầm |
| 32 | Cung cấp dầm 24,54m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Dầm |
| 33 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6723 | tấn |
| 34 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK >18mm bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2534 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,264 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4883 | m2 |
| 37 | Gia công cốt thép đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,328 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,903 | Tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,2298 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,844 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1805 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1988 | Tấn |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | Mét |
| 44 | Quét keo Epoxy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,44 | M2 |
| 45 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | M3 |
| 46 | Cung cấp hệ lan can thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5561 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,6348 | M2 |
| 48 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8512 | 100m3 |
| 49 | Đóng cọc cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,4 | 100m |
| 50 | Lớp cát đệm đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,88 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,88 | m3 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,931 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3248 | Tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4044 | tấn |
| 55 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,912 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8947 | 100m2 |
| 57 | Vải địa kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7408 | 100M2 |
| 58 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,32 | Mét |
| 59 | Cung cấp tường hộ lan tôn lượn sóng mạ kẽm, bước cột 3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,32 | Cái |
| 60 | Bê tông móng, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | M3 |
| 61 | Cung cấp biển báo phản quang vuông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 62 | Cung cấp biển phản quang chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 63 | Cung cấp biển phản quang tròn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 64 | Cung cấp trụ STK 90,L=3.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 65 | Cung cấp bulon M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 66 | Cung cấp bulon M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 67 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cây |
| 68 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất chọn lọc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,496 | 100M3 |
| 70 | Mua đất đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3205 | 100m3 |
| 71 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3205 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3205 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4084 | 100M3 |
| 74 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5982 | 100m3 |
| 75 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1967 | 100m3 |
| 76 | Lót bạt vòng vây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 100m2 |
| 77 | Đào thanh thai trả lại bề rộng sông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3107 | 100m3 |
| 78 | Đóng cọc thép Larsen dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,665 | 100m |
| 79 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,665 | 100m |
| 80 | Hao phí cọc Larsen ( 3 tháng + 1 lần đóng nhổ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5314 | 100m |
| 81 | Hao phí thép nẹp I450 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | Tấn |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (1%*(A+B+C)) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | Đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9377552E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.87551E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 (ba) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông từ cấp IV trở lên có hạng mục đường nhựa đá dăm và cầu BTCT. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.709.524.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥27.419.048.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.709.524.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
27.419.048.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi