Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công mặt đường (chiều dài tuyến 3.272m) và 02 cầu giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210751424-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công mặt đường (chiều dài tuyến 3.272m) và 02 cầu giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210453194
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết) và ngân sách thị xã Vĩnh Châu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 12:15:00 đến ngày 2021-07-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,585,034,802 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU LÀNG MỚI
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,576 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,2 m3
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,7088 Tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0714 Tấn
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,5387 Tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (thép tấm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,1563 tấn
7 Cung cấp thép hình hộp nối cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0541 tấn
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,3663 100M2
9 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 157,896 m3
10 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa 24m, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,32 100M
11 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa 24m, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,5408 100M
12 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 35x35 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 108 Mối nối
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,528 m3
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4332 100m3
15 Đắp cát đệm đâu cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,631 M3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,631 m3
17 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,047 Tấn
18 Khấu hao khung định vị (1 tháng+ 1 lần lắp dựng và tháo dỡ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3931 Tấn
19 Gia công cốt thép mố, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,811 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố, đường kính > 18 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,9658 Tấn
21 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 126,018 m3
22 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,8612 m3
23 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M400, đá 1x2, PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,585 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,9906 100M2
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,2 m3
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0831 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,9216 Tấn
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,28 m3
29 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,208 100m2
30 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm lót bản quá độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7757 100M3
31 Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cái
32 Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 22≤L≤33m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 1 dầm
33 Cung cấp dầm 24,54m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Dầm
34 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8616 tấn
35 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK >18mm bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2746 tấn
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,932 m3
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5614 m2
38 Gia công cốt thép đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,408 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,4968 Tấn
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,935 m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,2148 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,615 100m2
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2525 Tấn
44 Cung cấp và lắp đặt khe co giãn mặt cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 Mét
45 Quét keo Epoxy, tiêu chuẩn 0,2L/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,72 M2
46 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,68 M3
47 Cung cấp hệ lan can thép mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4703 Tấn
48 Lắp dựng lan can thép mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 61,3172 M2
49 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,911 Tấn
50 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1512 Tấn
51 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,6295 Tấn
52 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (thép tấm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1354 tấn
53 Cung cấp thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3461 tấn
54 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,8586 100M2
55 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 71,2029 m3
56 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,48 100M
57 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56 Mối nối
58 Đào bùn đầu cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,57 M3
59 Đắp cát đệm đâu cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,603 M3
60 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,603 m3
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2202 Tấn
62 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,1673 Tấn
63 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 202,905 m3
64 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,0549 100m2
65 Vải địa kỹ thuật lót tiếp giáp mố và tường chắn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,696 100M2
66 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8446 100m3
67 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,9297 100m3
68 Mua đất đắp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,506 100m3
69 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,506 100m3
70 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,506 100m3
71 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,831 100m3
72 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,1995 100m3
73 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,5572 100m3
74 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1039 100m3
75 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,399 100m2
76 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,399 100m2
77 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 100m2
78 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,32 Mét
79 Cung cấp hệ hộ lan tôn lượn sóng mạ kẽm, bước cột 3m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,32 md
80 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
81 Bê tông móng, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,44 M3
82 Công cấp biển báo phản quang chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
83 Cung cấp biển báo phản quang vuông (đường thủy) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
84 Cung cấp cột biển báo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
85 Cung cấp bulon M10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
86 Cung cấp bulon M16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 Cái
87 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cây
88 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m3
89 Đắp đất chọn lọc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,968 100M3
90 Mua đất đắp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7238 100m3
91 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7238 100m3
92 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7238 100m3
93 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,252 100M3
94 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,1874 100 M3
95 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,272 100m3
96 Lót bạt vòng vây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,28 100m2
97 Đào thanh thai trả lại bề rộng sông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 100m3
98 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,275 100m
99 Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,275 100m
100 Hao phí cọc Larsen (3 tháng+1 lần đóng, nhổ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3533 100m
101 Hao phí thép I450 nẹp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2223 Tấn
B ĐƯỜNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cây
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44 cây
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,1869 100m3
4 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,3456 100m3
5 Mua đất đắp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,9736 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,9736 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,9736 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,0882 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,0427 100m3
10 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,5km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,0997 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,7431 100m3
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 141,6985 100m2
13 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 141,6985 100m2
14 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,72 100m
15 Cung cấp cừ kẹp cổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,848 100m
16 Cung cấp thép buộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0012 tấn
17 Lót bạt vòng vây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,636 100m2
18 Cung cấp biển báo phản quang loại tròn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
19 Cung cấp biển báo phản quang tam giác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
20 Cung cấp biển báo phản quang chử nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
21 Cung cấp cột biển báo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
22 Cung cấp bulon biển báo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
23 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 132 cái
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,504 1m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,504 m3
C CẦU TÂN HƯNG
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,576 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,2 m3
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,4726 Tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,381 Tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,3591 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (thép tấm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,7709 tấn
7 Cung cấp thép hình hộp nối cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7027 tấn
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,2442 100M2
9 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 105,264 m3
10 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,9072 100m
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 72 1 mối nối
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,352 m3
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,84 100m3
14 Đắp cát đệm đâu cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,59 M3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,59 m3
16 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,3768 Tấn
17 Khấu hao khung định vị (1 tháng + 1 lần lắp dựng và tháo dỡ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2845 tấn
18 Gia công cốt thép mố, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,7505 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố, đường kính > 18 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1912 Tấn
20 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 89,712 m3
21 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,1799 m3
22 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M400, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4968 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4219 100M2
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,192 m3
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0867 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8887 Tấn
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,84 m3
28 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1905 100m2
29 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm lót bản quá độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6498 100M3
30 Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
31 Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 22≤L≤33m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 dầm
32 Cung cấp dầm 24,54m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Dầm
33 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6723 tấn
34 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK >18mm bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2534 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,264 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4883 m2
37 Gia công cốt thép đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,328 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,903 Tấn
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,2298 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,844 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1805 100m2
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1988 Tấn
43 Cung cấp và lắp đặt khe co giãn mặt cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,6 Mét
44 Quét keo Epoxy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,44 M2
45 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 M3
46 Cung cấp hệ lan can thép mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5561 tấn
47 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62,6348 M2
48 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8512 100m3
49 Đóng cọc cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 122,4 100m
50 Lớp cát đệm đầu cừ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,88 m3
51 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,88 m3
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,931 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,3248 Tấn
54 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4044 tấn
55 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 82,912 m3
56 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,8947 100m2
57 Vải địa kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,7408 100M2
58 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,32 Mét
59 Cung cấp tường hộ lan tôn lượn sóng mạ kẽm, bước cột 3m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,32 Cái
60 Bê tông móng, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,44 M3
61 Cung cấp biển báo phản quang vuông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
62 Cung cấp biển phản quang chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
63 Cung cấp biển phản quang tròn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
64 Cung cấp trụ STK 90,L=3.5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
65 Cung cấp bulon M10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
66 Cung cấp bulon M16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 Cái
67 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cây
68 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m3
69 Đắp đất chọn lọc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,496 100M3
70 Mua đất đắp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3205 100m3
71 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3205 100m3
72 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3205 100m3
73 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,4084 100M3
74 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,5km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,5982 100m3
75 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1967 100m3
76 Lót bạt vòng vây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 100m2
77 Đào thanh thai trả lại bề rộng sông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,3107 100m3
78 Đóng cọc thép Larsen dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,665 100m
79 Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,665 100m
80 Hao phí cọc Larsen ( 3 tháng + 1 lần đóng nhổ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5314 100m
81 Hao phí thép nẹp I450 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,247 Tấn
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng (1%*(A+B+C)) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 Đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9377552E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.87551E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 (ba) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông từ cấp IV trở lên có hạng mục đường nhựa đá dăm và cầu BTCT. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.709.524.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥27.419.048.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.709.524.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.419.048.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->