Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua bơm tiêm, kim tiêm, dụng cụ, hoá chất, vật tư tiêu hao thận nhân tạo và máy thở

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210709924-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua bơm tiêm, kim tiêm, dụng cụ, hoá chất, vật tư tiêu hao thận nhân tạo và máy thở
Số hiệu KHLCNT 20210698360
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 16:10:00 đến ngày 2021-07-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,241,299,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bộ nối dài tiêm tĩnh mạch 30cm 250 Sợi Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
2 Bơm tiêm 10ml kim số 23 x 1 220.000 Chiếc Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
3 Bơm tiêm 1ml kim số 26x1/2'' 25.000 Chiếc Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
4 Bơm tiêm 20ml kim số 23 x 1'' 150.000 Chiếc Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
5 Bơm tiêm 3ml kim số 23 , 25 7.000 Chiếc Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
6 Bơm tiêm 5ml kim số 23, 25 600.000 Chiếc Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
7 Bơm tiêm 10ml (dùng cho máy bơm tiêm tự động hiệu Perfusor Compacts - B-Braun) hoặc tương đương 17.000 Cái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
8 Bơm tiêm 200ml (dùng cho máy CITISCANER 16 lát cắt) hoặc tương đương 200 Bộ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
9 Bơm tiêm 20ml (dùng cho máy bơm tiêm tự động hiệu Perfusor Compacts - B-Braun) hoặc tương đương 10.000 Cái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
10 Bơm tiêm 50ml (dùng cho máy CITISCANER 16 lát cắt) 100 Bộ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
11 Bơm tiêm 50ml 20.000 Cái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
12 Bơm tiêm cho ăn dùng 1 lần 50ml 3.000 Cái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
13 Catheter tĩnh mạch rốn số 3,5Fr;4Fr;5Fr 20 Cái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
14 Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 đường dây dẫn trong ống hình cựa gà có thể sử dụng 1 tay 200 Bộ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
15 Dây nối truyền dịch 140cm 250 Cái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
16 Dây nối bơm tiêm điện 140 cm 2,5ml 12.000 Cái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
17 Dây nối bơm tiêm tự động, không chứa DEHP, dài 15cm 100 Cái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
18 Dây nối dạng 3 chạc 200 Bộ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
19 Dây truyền dịch có van 20 giọt/1ml 130.000 Bộ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
20 Dây truyền dịch dùng cho máy đếm giọt 180cm 1.000 Bộ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
21 Dây truyền dịch 20 giọt/ml 5.000 Bộ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
22 Bộ dây truyền dịch Kim số 22G; 23G x 3/4' 50.000 Bộ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
23 Dây truyền dịch 20 giọt/ml có bầu đếm giọt 2 ngăn (cứng - mềm) Không có chất phụ gia DEHP 20.000 Bộ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
24 Dây truyền máu 4.000 Cái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
25 Dây truyền dịch Exadrop hoặc tương đương 100 Bộ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
26 Dây máu (Dùng cho thận nhân tạo) 4.000 Cái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
27 Dây nối 150cm (Dùng trong đặt Catheter tĩnh mạch rốn) 20 Cái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
28 Hệ thống dây dẫn trong lọc máu (hemodialysis) định kỳ (thận nhân tạo) (4 in 1) 10.000 Cái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
29 Kim AVF 17G 1.5mm x 25mm HTC - 30W 15.000 Cái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
30 Kim lọc thận nhân tạo 5.000 Cái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
31 Kim cánh bướm các số 23G, 25G 50.000 Cái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
32 Kim châm cứu 0.30*13mm, 0.30 x 25mm 160.000 Cây Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
33 Kim châm cứu 0.30*75mm 8.000 Cây Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
34 Kim châm cứu 0.25*50mm 17.000 Cây Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
35 Kim chọc dò các số 18G,20G,22G,25G,27G x 3.1/2 5.000 Cây Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
36 Kim chọc tủy sống 27G x 3.5' (90mm) 100 Cây Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
37 Kim lấy máu Fine Point 9.000 Cây Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
38 Kim luồn tĩnh mạch G18,G20,G22 65.000 Cây Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
39 Kim luồn ven 24G 23.000 Cái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
40 Kim nha khoa dài 27G x 13/16 (0.40 x 30 mm) 300 Cây Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
41 Kim nha khoa ngắn 27G x 13/16 (0.40 x 21mm) 2.300 Cây Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
42 Kim tiêm nhựa dùng 1 lần các số (18G, 20G, 23G, 25G) x 1.1/2 220.000 Cây Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
43 Kim chích 26G x 1/2 3.000 Cây Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
44 Kim luồn TM an toàn G18 - G22 Có đầu bảo vệ bằng kim loại. Có cánh có cửa bơm thuốc 20.000 Cái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
45 Lõi lọc tinh kích thước 10-20 inches 30 Cái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
46 Màng lọc thận Low Flux; chất liệu: α Polysulfone Pro; tiệt khuẩn bằng tia Gamma không ôxy; diện tích bề mặt 1,6 ㎡, thể tích mồi : 98 ml , hệ số siêu lọc =14ml/h/mmHg. Tại tốc độ máu 300ml/phút, tốc độ dịch 500ml/phút: độ thanh thải Ure 269ml/phút, độ thanh thải Creatinin 242ml/phút, độ thanh thải Phosphate 187ml/phút, độ thanh thải Vitamin B12 112ml/phút. KoA Urea 1123 tại tốc độ máu 300ml/phút 100 Cái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
47 Màng lọc thận Low Flux; chất liệu: α Polysulfone Pro; tiệt khuẩn bằng tia Gamma không ôxy; diện tích bề mặt 1,9 ㎡, thể tích mồi : 117 ml , hệ số siêu lọc =17ml/h/mmHg. Tại tốc độ máu 300ml/phút, tốc độ dịch 500ml/phút: độ thanh thải Ure 276ml/phút, độ thanh thải Creatinin 254ml/phút, độ thanh thải Phosphate 203ml/phút, độ thanh thải Vitamin B12 125ml/phút. KoA Urea 1292 tại tốc độ máu 300ml/phút 1.600 Cái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
48 Nút chặn catheter 500 Cái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
49 Nút đậy màng lọc 10.000 Cái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
50 Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ trong thận nhân tạo 20cm 20 Cái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
51 Phin lọc khí 300 Cái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
52 Que thử hóa chất tồn dư rửa màng lọc 1.500 Que Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
53 Que thử nồng độ hóa chất rửa màng lọc 1.500 Que Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
54 Quả lọc thận 150 E 480 Cái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
55 Thước đo CVP 5 Bộ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
56 Dây máy thở trẻ em dùng cho máy thở BENETT 840 10 Bộ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
57 Dây máy thở hiệu Pneupac (paraPac plus TM 310) hoặc tương đương 50 Bộ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
58 Dây máy thở 3 nhánh 1.000 Bộ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
59 Dây máy thở 4 nhánh 500 Bộ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
60 Dây máy thở hiệu Oxylog 3000 plus (sử dụng một lần) 50 Bộ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
61 Dây nối ống nội khí quản 100 Bộ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
62 Khóa ba ngã không dây Chống nứt gãy & chịu được áp lực cao. Vật liệu polyamide 300 Cái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
63 Khóa ba ngã có dây dài 25cm Chống nứt gãy & chịu được áp lực cao. Không có chất DEHP. Vật liệu polyamide 1.000 Cái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
64 Lọc khuẩn máy thở CO2 dành cho người lớn 1.500 Cái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
65 Lọc khuẩn có cổng CO2 dành cho người lớn 1.500 Cái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
66 Lọc khuẩn có cổng CO2 dành cho trẻ em 200 Cái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
67 Lọc khuẩn máy thở CO2 dành cho trẻ em 200 Cái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2362E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: + bản Scan từ bản gốc hợp đồng kinh tế tương tự và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư đạt yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.500.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu (hoặc cam kết nghĩa vụ của nhà thầu không quá 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư) như bảo hành, bảo trì, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết thực hiện: thay thế trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng do lỗi kỹ thuật, khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->