Gói thầu: 01.6 XL: Xây dựng nhà công vụ giáo viên - Trường THPT Hàm Nghi, huyện Hương Khê theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210750955-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01.6 XL: Xây dựng nhà công vụ giáo viên - Trường THPT Hàm Nghi, huyện Hương Khê theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210750445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 13:01:00 đến ngày 2021-07-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,562,174,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V 2,4266 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 11,951 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Mô tả KT theo chương V 13,4829 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 16,5254 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả KT theo chương V 2,0736 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,5008 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,0307 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 1,0644 tấn
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 20,4158 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 27,9529 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 5,7914 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,5255 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,0941 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,4879 tấn
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 1,7894 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 2,0917 100m3
17 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,3349 100m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 28,476 m2
19 Lát đá bậc cầu cấp, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 7,182 m2
B PHẦN THÂN:
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,1395 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả KT theo chương V 0,2151 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,1747 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V 0,1032 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V 7,304 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 1,2272 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,1774 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 1,4052 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 19,6338 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 1,5692 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,4608 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 1,9534 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V 0,4772 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 31,6808 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 3,4976 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 3,3026 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 4,0245 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,5682 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,1223 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V 0,4294 tấn
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 50,6765 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 35,1259 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V 7,0424 m3
24 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 14,482 m2
25 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 11,625 m2
26 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,6592 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,6592 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.40mm Mô tả KT theo chương V 1,8347 100m2
29 Ke chống bão dọc theo xà gồ: Mô tả KT theo chương V 401 cái
30 Nắp tôi hoa sắt đậy lỗ lên mái Mô tả KT theo chương V 0,4914 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 256,2837 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 693,173 m2
33 Trát ngoài trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 61,468 m2
34 Trát trong trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 58,649 m2
35 Trát trong xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 85,2252 m2
36 Trát ngoài xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 37,184 m2
37 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 59,556 m2
38 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 225,0832 m2
39 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 53,016 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 54,9 m
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 414,4917 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1.062,1304 m2
43 SXLD tay vịn lan can cầu thang KT 8x12cm gỗ nhóm II (Sơn PU) Mô tả KT theo chương V 9,24 m
44 SXLD lan can sắt cầu thang sắt hộp mạ kẽm (Sơn tĩnh điện) Mô tả KT theo chương V 7,6908 m2
45 Trụ cầu thang bằng gỗ nhóm II (Sơn PU) Mô tả KT theo chương V 1 cái
46 SXLD hoa sắt lan can sắt hành lang sắt hộp mạ kẽm (cả sơn tĩnh điện) Mô tả KT theo chương V 4,5325 m2
47 Đắp đầu trụ, chân trụ Mô tả KT theo chương V 15 cái
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 239,191 m2
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 25,449 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 104,412 m2
51 SXLD cửa đi bằng cửa khung nhôm hệ kính an toàn 6,38ly ( Cửa đi 2 cánh mở quay) Mô tả KT theo chương V 19,08 m2
52 SXLD cửa đi bằng cửa khung nhôm hệ kính an toàn 6,38ly ( Cửa đi 1 cánh mở quay) Mô tả KT theo chương V 14,3 m2
53 SXLD cửa sổ bằng cửa khung nhôm hệ kính an toàn 6,38ly ( Cửa sổ 2 cánh mở quay) Mô tả KT theo chương V 11,55 m2
54 SXLD cửa sổ bằng cửa khung nhôm hệ kính an toàn 6,38ly ( Cửa sổ 1 cánh mở hất) Mô tả KT theo chương V 2,16 m2
55 SXLD vách kính bằng khung nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly Mô tả KT theo chương V 5,9 m2
56 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp vuông 14x14x1.2 mm (cả sơn tĩnh điện) Mô tả KT theo chương V 13,71 m2
57 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 13,71 m2
58 SXLD bộ giá đỡ bàn rửa tay bằng Inox (2 cái/bộ) Mô tả KT theo chương V 6 bộ
59 Thi công hoàn thiện chống thấm khu vệ sinh (Bao gồm quét dung dịch Sika 2 lớp và khò nóng màng khò Standar) Mô tả KT theo chương V 30,396 m2
60 Thi công trần tôn khu vệ sinh Mô tả KT theo chương V 12,51 m2
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V 3,9229 100m2
62 Biển tên nhà tài trợ bằng Mika dán Decal Mô tả KT theo chương V 1 cái
C PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả KT theo chương V 12 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 18 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 12 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả KT theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả KT theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 30 cái
9 Tủ điện 200x200x150 tầng Mô tả KT theo chương V 2 cái
10 Tủ điện 200x200x150 phòng Mô tả KT theo chương V 6 hộp
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả KT theo chương V 7 hộp
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả KT theo chương V 18 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả KT theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Mô tả KT theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả KT theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả KT theo chương V 400 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả KT theo chương V 250 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6.0mm2 Mô tả KT theo chương V 50 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả KT theo chương V 50 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả KT theo chương V 650 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 50 m
D PHẦN PHÒNG CHỐNG CHÁY:
1 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Mô tả KT theo chương V 2 hộp
2 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Mô tả KT theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 Mô tả KT theo chương V 2 bộ
4 Lắp nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả KT theo chương V 2 bộ
E THOÁT NƯỚC MÁI:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả KT theo chương V 0,52 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
3 Cầu chắn rác D76 Mô tả KT theo chương V 6 cái
4 Nẹp ống Mô tả KT theo chương V 36 cái
F CHỐNG SÉT:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V 6 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,06 100m3
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả KT theo chương V 21 m
4 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả KT theo chương V 4 cọc
5 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Mô tả KT theo chương V 2 cái
6 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả KT theo chương V 31 m
7 Bật sắt giữ chân và gim vào tường Mô tả KT theo chương V 10 cái
G PHẦN CẤP NƯỚC VỆ SINH:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm, chiều dày 2,9mm Mô tả KT theo chương V 0,546 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm, chiều dày 2,8mm Mô tả KT theo chương V 0,588 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm, chiều dày 2,3mm Mô tả KT theo chương V 0,348 100m
4 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 42mm Mô tả KT theo chương V 11 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 27mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 21mm Mô tả KT theo chương V 28 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 42x27mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 42*27*42mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 42mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 27*21*27mm Mô tả KT theo chương V 28 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả KT theo chương V 0,75 100m
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt van khóa, đường kính van 21mm Mô tả KT theo chương V 28 cái
15 Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm Mô tả KT theo chương V 7 cái
16 Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm Mô tả KT theo chương V 13 cái
H PHẦN THOÁT NƯỚC VỆ SINH:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả KT theo chương V 0,544 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả KT theo chương V 0,084 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
4 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90*34*90 Mô tả KT theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90*34*90 Mô tả KT theo chương V 12 cái
I THIẾT BỊ VỆ SINH:
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả KT theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả KT theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả KT theo chương V 6 bộ
5 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt hộp đựng Mô tả KT theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt vòi gạt bằng hợp kim, đường kính D21 Mô tả KT theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
9 Phểu thu nước sàn Mô tả KT theo chương V 6 cái
10 Máy bơm nước (Pentax CM 50 1 pha 370w, Q=5m3/h, H=20m) hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 1 cái
11 Van phao tự động Mô tả KT theo chương V 2 cái
J BỂ PHỐT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V 0,2198 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 1,092 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,9746 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,0127 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả KT theo chương V 0,1032 tấn
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 4,4696 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 0,2465 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,0476 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,0795 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,9353 m3
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V 11 cái
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 18,386 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 27,0013 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 7,1504 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 45,3873 m2
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,0589 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.343261E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.686522E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu bê tông cốt thép. Trong đó: + Thời gian hoàn hành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.093.521.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.187.043.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->